1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tải Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 tập 1 tuần 5: Chính tả - Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 tuần 5

4 44 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 10,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tháp Mười đẹp nhất bông sen Việt Nam đẹp nhất có tên Bác Hồ.. Điền tiếng thích hợp có vần oam vào chỗ trống a) Sóng vỗ .... Điền tiếng thích hợp có vần oam vào chỗ trống: a) Sóng vỗ [r]

Trang 1

Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 tập 1 tuần 5: Chính tả

Hướng dẫn Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 tập 1 tuần 5 trang 20: Chính tả

Câu 1 Điền vào chỗ trống:

a) n hoặc l.

Hoa ựu ở đầy một vườn đỏ ắng

ũ bướm vàng ơ đãng ướt bay qua.

b) en hoặc eng:

- Tháp Mười đẹp nhất bông s

Việt Nam đẹp nhất có tên Bác Hồ

- Bước tới Đèo Ngang bóng xế tà

Cỏ cây ch đá, lá ch hoa.

Câu 2 Viết những chữ và tên chữ còn thiếu trong bảng sau:

2 en-nờ giê (en giê)

4 en-nờ hát (en hát)

6

Trang 2

7

8

TRẢ LỜI:

Câu 1 Điền vào chỗ trống:

a) n hoặc l

Hoa lựu nở đầy một vườn đỏ nắng

Lũ bướm vàng lơ đãng lướt bay qua.

b) en hoặc eng:

- Tháp Mười đẹp nhất bông sen

Việt Nam đẹp nhất có tên Bác Hồ.

- Bước tới Đèo Ngang bóng xế tà

Cỏ cây chen đá, lá chen hoa.

Câu 2 Viết những chữ và tên chữ còn thiếu trong bảng sau:

Số thứ tự Chữ Tên chữ

2 ng en-nờ giê (en giê)

3 ngh en-nờ giê hát (en giê hát)

4 nh en-nờ hát (en hát)

Trang 3

5 o o

Hướng dẫn Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 tập 1 tuần 5 trang 22: Chính tả

Câu 1 Điền tiếng thích hợp có vần oam vào chỗ trống

a) Sóng vỗ oạp.

b) Mèo miếng thịt

c) Đừng nhai nhồm

Câu 2 Tìm và viết vào chỗ trống các từ.

a) Chứa tiếng bắt đầu bằng l hoặc n, có nghĩa như sau:

- Giữ chặt trong lòng bàn tay:

- Rất nhiều:

- Loại gạo thường dùng để thổi xôi, làm bánh:

b) Chứa tiếng có vần en hoặc eng, có nghĩa như sau:

- Loại nhạc cụ phát ra âm thanh nhờ thổi hơi vào:

- Vật liệu bằng sắt, gõ vào thì phát ra tiếng kêu để báo hiệu:

- Vật đựng cơm cho mỗi người trong bữa ăn:

TRẢ LỜI:

Trang 4

Câu 1 Điền tiếng thích hợp có vần oam vào chỗ trống: a) Sóng vỗ oàm oạp.

b) Mèo ngoạm miếng thịt

c) Đừng nhai nhồm nhoàm.

Câu 2 Tìm và viết vào chỗ trống các từ:

a) Chứa tiếng bắt đầu bằng l hoặc n, có nghĩa như sau:

- Giữ chặt trong lòng bàn tay: nắm

- Rất nhiều: lắm

- Loại gạo thường dùng để thổi xôi, làm bánh: nếp

b) Chứa tiếng có vần en hoặc eng, có nghĩa như sau:

- Loại nhạc cụ phát ra âm thanh nhờ thổi hơi vào: kèn

- Vật bằng sắt, gõ vào thì phát ra tiếng kêu để báo hiệu: kẻng

- Vật đựng cơm cho mỗi người trong bữa ăn: chén

Tham khảo chi tiết các bài giải lớp 3 tại đây:

Ngày đăng: 04/01/2021, 12:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 2. Viết những chữ và tên chữ còn thiếu trong bảng sau: - Tải Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 tập 1 tuần 5: Chính tả - Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 tuần 5
u 2. Viết những chữ và tên chữ còn thiếu trong bảng sau: (Trang 1)
Câu 2. Viết những chữ và tên chữ còn thiếu trong bảng sau: Số thứ tự ChữTên chữSố thứ tự ChữTên chữ - Tải Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 tập 1 tuần 5: Chính tả - Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 tuần 5
u 2. Viết những chữ và tên chữ còn thiếu trong bảng sau: Số thứ tự ChữTên chữSố thứ tự ChữTên chữ (Trang 2)
TRẢ LỜI: Câu 1.  Điền vào chỗ trống: - Tải Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 tập 1 tuần 5: Chính tả - Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 tuần 5
u 1. Điền vào chỗ trống: (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w