– Khuyến khích các địa phương có điều kiện đưa các dạng bài có hình ảnh cụ thể sinh động qua hình thức nối chữ với hình, nối chữ với chữ( phần kiểm tra đọc) để bài kiểm tra phong phú và[r]
Trang 1Bộ đề thi học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 1 - Số 11
Đề A - Lớp 1 HƯỚNG DẪN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ MÔN TIẾNG VIỆT HỌC KÌ I LỚP 1:
A HƯỚNG DẪN CHUNG
Thời gian: 1 tiết (kiểm tra đọc khoảng 10 phút, kiểm tra viết khoảng 25 phút)
Điểm kiểm tra môn Tiếng Việt là điểm trung bình cộng của hai bài kiểm tra đọc và kiểm tra viết( làm tròn 0,5 lên 1 điểm)
1 Kiểm tra đọc
– Đối với các mục kiểm tra đọc thành tiếng (a.b.a), giáo viên (GV) kiểm tra từng học sinh (HS) Việc kiểm tra có thể được tiến hành theo từng nhóm trong một số buổi
– Đối với các kiểm tra đọc – hiểu (d.e), GV kiểm tra cả lớp, HS trực tiếp làm vào bài kiểm tra GV cần hướng dẫn HS cụ thể cách làm kiểu bài này
2 Kiểm tra viết
GV đọc cho HS cả lớp viết vào giấy, vở ô li GV cần hướng dẫn HS viết thẳng hàng các chữ đầu mỗi dòng thơ và xuống hàng sau mỗi câu thơ
Chú ý:
– Bài kiểm tra phải đảm bảo cấu trúc chung
– Phần kiểm tra đọc thành tiếng và kiểm tra viết là bắt buộc Phần kiểm tra đọc hiểu là phần có thể linh hoạt thêm hoặc bớt Nếu không có điều kiện làm phần kiểm tra đọc hiểu, cán bộ ra đề cần tăng cường khối lượng phần kiểm tra đọc thành tiếng để đảm bảo tổng số điểm phần kiểm tra đọc là 10 điểm
Trang 2– Khuyến khích các địa phương có điều kiện đưa các dạng bài có hình ảnh cụ thể sinh động qua hình thức nối chữ với hình, nối chữ với chữ( phần kiểm tra đọc) để bài kiểm tra phong phú và hấp dẫn hơn
– Hướng dẫn kiểm tra chỉ là các ví dụ thể hiện trình độ chuẩn kiến thức và kĩ năng đối với HS lớp 1 về môn Tiếng việt Trong mỗi phần kiểm tra, cán bộ ra
đề thay đổi số lượng, thứ tự cũng như nội dung vần, tiếng, từ ngữ, câu cụ thể cho phù hợp với trình dộ HS từng vùng
– GV giải thích cho HS rõ đề bài và cách làm bài (vì HS có thể chưa đọc được đầy đủ câu hỏi và chưa quen cách làm bài)
– Đối với HS người dân tộc chưa thông thạo tiếng việt hoặc HS khuyết tật thì thời gian kiểm tra được kéo dài tối đa 60 phút
B TIÊU CHÍ RA ĐỀ KIỂM TRA MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 HK I
Trang 3Đề kiểm tra học kì 1 Tiếng Việt lớp 1:
1 Điền vần thích hợp vào ô trống:
Trang 42 Nối ô chữ ở cột trái với ô chữ ở cột phải cho phù hợp:
3 Nối chữ với hình:
Trang 54 Điền ng hay ngh vào chỗ chấm:
Trang 6Đáp án:
1 Điền vần: đàn bướm, cái võng, cánh buồm
2 Nối ô chữ:
1-c, 2-d, 3-a, 4-e, 5-b
3 Nối chữ với hình:
1-C, 2-B, 3-A
4 Điền ng hay ngh:
ngón tay
nghe nhạc
ngõ nhỏ
nghỉ hè ngôi sao con nghé Ngoài ra các em học sinh có thể tham khảo thêm: