-Một máy ảnh, hình ảnh về sự tạo ảnh trong máy ảnh và một vài bức ảnh, máy tính, máy chiếu.. -Phiếu học tập 1.[r]
Trang 1SỰ TẠO ẢNH TRONG MÁY ẢNH
I Mục tiêu.
1 Kiến thức:
- Nêu và chỉ ra được hai bộ phận chính của máy ảnh là vật kính và buồng tối.
- Nêu và giải thích được đặc điểm của ảnh hiện trên phim của máy ảnh
- Dựng được ảnh của vật được tạo ra trong máy ảnh
2 Kĩ năng: Biết tìm hiểu kĩ thuật đã được ứng dụng trong kĩ thuật, cuộc sống Có kĩ
năng quan sát, tổng hợp và rút ra được nhận xét
3 Thái độ: Say mê, hứng thú khi hiểu được tác dụng của ứng dụng.
4 Hình thành và phát triển phẩm chất, năng lực cho học sinh.
Phát triển năng lực tư duy, năng lực hoạt động nhó
II Đồ dùng.
III Phương pháp:
IV Tiến trình lên lớp
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới.
1 Giáo viên:
-Một máy ảnh, hình ảnh về sự tạo ảnh trong máy ảnh và một vài bức ảnh, máy tính, máy chiếu
-Phiếu học tập
1 Mỗi máy ảnh đề
có và chỗ đặt phim
2 Vật kính máy ảnh là
3 Vẽ ảnh A’B’ trên phim PQ của AB tạo bởi máy ảnh trong hình sau:
O
P
Q A
B
2- Học sinh: mỗi nhóm: 1 mô hình máy ảnh.
III Phương pháp Vấn đáp, hoạt động nhóm, mô hình.
IV Hoạt động.
1 Ổn định.
Trang 22 Khởi động Kiểm tra-Tổ chức tình huống học tập
-Một HS lên bảng trả lời
-Quan sát một máy ảnh điện tử, trả lời
các câu hỏi theo ý hiểu
-Nêu đặc điểm ảnh vật sáng AB, đặt vuông góc với trục chính, nằm ngoài khoảng tiêu cự của thấu kính hội
tụ ?
- Cho HS quan sát máy ảnh điện tử và hỏi
+Vật kính là bộ phận nào?
+Vật kính được tạo bằng cái gì?
+Ảnh thu được trên phim có đặc điểm gì?
3 Bài giảng Hoạt động 1: Tìm hiểu máy ảnh
- Đọc mục I (SGK-T126)
- Lên chỉ trên mô hình các bộ phận chính của máy
ảnh
- Một HS chỉ rõ, nêu tên các bộ phận chính và vai
trò của nó
*Ghi chép vào vở: Mỗi máy ảnh đều có vật
kính, buồng tối và chỗ đặt phim
-Vật kính của máy ảnh là 1 TKHT
- Nêu yêu cầu
- Chiếu HS quan sát mô hình máy ảnh và tìm hiểu cấu tạo
- Trả lời câu hỏi:
(?)Máy ảnh gồm có những bộ phận chính nào?
(?)Vật kính là thấu kính gì? ảnh cần chụp hiện lên ở đâu?
Hoạt động 2: Tìm hiểu cách tạo ảnh của một vật trên phim của máy ảnh
B1: ChuyÔn giao nhiÖm vô.
- Các nhóm quan sát
B2: Thùc hiÖn nhiÖm vô häc tËp
-Thảo luận nhóm trả lời câu C1, C2 (theo 2
bước: cá nhân viết câu trả lời trước, thống nhất
chung ở nhóm)
B3: B¸o c¸o kÕt qu¶ vµ th¶o luËn
C1: ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật.
C2: Hiện tượng thu được ảnh thật trên phim
của vật thật
- Trả lời câu hỏi:
- Thực hiện câu C3, C4
C3: Vẽ ảnh và nêu cách vẽ.
- Nối BO Cắt PQ tại B', B' là ảnh của B
- Từ B vẽ đường song song với trục chính cắt
thấu kính tại I Nối IB' cắt trục chính tại F', F' là
tiểu điểm
- Từ B' hạ vuông góc với trục chính, cắt trục
chính tại A', A'B' là ảnh của Ab cần vẽ
C4: Xét OAB OA'B' có:
' ' ' 5 1
200 40
AB OA AB = 40A'B'
B4: §¸nh gi¸, chốt kiến thức
- Từ các kết quả thu được rút ra kết luận về ảnh
của vật tạo bởi máy ảnh
-Chiếu mô hình sự tạo ảnh trên phim máy ảnh bằng TN ảo, đề nghị HS quan sát, thảo luận 3 phút trả lời các câu hỏi
- Gọi đại diện nhóm trả lời câu C1, C2
- Đặt câu hỏi
(?) Làm thế nào để ảnh hiện rõ nét trên phim? Quá trình đó ta gọi là gì?
- HD HS dựng ảnh:
+Ảnh A’B’ ở vị trí nào?(nằm trên PQ) +Dùng tia sáng nào để xác định B’(tia tới O) +Dùng tia sáng nào để xác định F, F’(tia // trục chính)
-Yêu cầu một HS lên bảng, cả lớp cùng thực hiện
Gợi ý C4:
d = 2m = 200cm d = 5cm
-Gọi HS tại chỗ nêu
- Cho HS rút ra kết luận về đặc điểm ảnh trên phim
GV chốt kiến thức: Ảnh trên phim là ảnh thật,
Trang 3-Ghi chép kết luận ngược chiều và nhỏ hơn vật.
Hoạt động3: Luyện tập - vận dụng
- Đọc phần ghi nhớ trong SGK
- Trả lời câu C6
C6: Xét OAB OA'B' có:
' '
3, 2
-Cá nhân làm bài tập trong phiếu học tâp
-HS chấm chéo và nộp lại cho GV
-Hướng dẫn C6:
Cặp tam giác nào đồng dạng?
Viết tỉ lệ thức có chứa AB, A'B', OA, OA'
- Gọi HS làm câu C6
-Phát phiếu học tập cho cả lớp -Công bố đáp án phiếu học tập và đề nghị HS chấm chéo
4 HDVN.
- Học bài và làm bài tập 47.1, 47.3, 47.4 (SBT-T54)
- Đọc phần có thể em chưa biết
- Ôn tập các kiến thức đã học trong chương quang học, trả lời câu hỏi ôn tập chương
II và câu hỏi 1-7, 17, 18, 19 ôn tập chương III