Kĩ năng: Thực hiện được việc tạo bảng, nhập, biên tập, định dạng văn bản trong bảng.. Thái độ: Học tập nghiêm túc, có ý thức tự giác, tinh thần vươn lên vượt qua khó khăn2[r]
Trang 1BÀI THỰC HÀNH 9: DANH BẠ RIÊNG CỦA EM
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Biết cách tạo bảng, nhập, biên tập, định dạng văn bản trong bảng.
2 Kĩ năng: Thực hiện được việc tạo bảng, nhập, biên tập, định dạng văn bản trong bảng.
3 Thái độ: Học tập nghiêm túc, có ý thức tự giác, tinh thần vươn lên vượt qua khó khăn.
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Sách giáo khoa, phòng máy, giáo án, máy chiếu.
2 Học sinh: Vở ghi, sách giáo khoa.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1 Ổn định lớp: (1’)
6A1:
6A2:
6A3:
2 Kiểm tra bài cũ:
Lồng ghép trong nội dung bài thực hành
3 Bài mới:
Hoạt động 1: (39’) Soạn báo cáo kết quả học tập của em.
+ GV: Ôn tập củng cố kiến thức cho
HS ở các bài học trước
+ GV: Hướng dẫn thao tác lại các
nội dung các em còn yếu chưa thực
hiện được để đảm bảo kiến thức
trong bài học
+ GV: Trình chiếu bài mẫu về bảng
kết quả học tập Học kì I do GV
chuẩn bị
+ GV: Yêu cầu HS thực hành theo
mẫu do GV chuẩn bị
+ GV: Yêu cầu HS thực hiện các
bước sau
1 Khởi động Word
2 Tạo bảng Kết quả học tập Học
kì I của em như sau.
+ HS: Ôn luyện lại các kỹ năng
đã được thực hành
+ HS: Thực hiện quan sát thao tác của GV nhận biết và thực hiện theo mẫu
+ HS: Quan sát các bài mẫu do
GV đưa ra
+ HS: Thực hiện theo sự hướng dẫn của GV đưa ra
+ HS: Thực hiện các thao tác theo yêu cầu:
+ HS: Nháy đúp chuột vào biểu tượng phần mềm trên màn hình
+ HS: Tạo bảng theo đúng yêu cầu đưa ra
2 Soạn báo cáo kết quả học tập của em.
KẾT QỦA HỌC TẬP HỌC KÌ I CỦA EM Môn học Điểm kiểm tra Điểm thi Trung bình
Ngữ văn Lịch sử Địa lí Toán Vật lí Tin học
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tuần 33
Tiết: 64
Trang 2Công nghệ Giáo dục công dân
Âm nhạc
Mĩ thuật Thể dục Anh văn
3 Áp dụng các định dạng em đã biết
để trình bày giống mẫu của GV
+ GV: Cho HS củng cố lại các kiến
thực đã học để đảm bảo các em thực
hiện được thao tác
+ GV: Quan sát hướng dẫn các em
thực hiện các thao tác trên máy tính
+ GV: Hướng dẫn HS thực hiện các
thao tác còn gặp khó khăn
4 Lưu văn bản với tên ket qua
+ GV: Hướng dẫn HS thực hiện các
thao tác thực hiện định dạng
+ GV: Cho HS tự thực hiện theo
từng cá nhân
+ GV: Yêu cầu HS giỏi hướng dẫn
và giúp đỡ cho các bạn HS yếu
+ GV: Lấy một bài thực hiện còn
thiếu sót trình chiếu và yêu cầu các
bạn khác nhận xét bổ sung
+ GV: Nhận xét và sửa các lỗi sai
mà HS thường gặp
+ GV: Chú ý củng cố rèn luyện các
thác tác các em còn yếu và rèn luyện
cho cho các em các thao tác nhanh
+ GV: Yêu cầu một số HS khác lên
thao tác lại các nội dung đã được
GV chỉnh sửa
+ GV: Trình chiếu một bài hoàn
chỉnh của HS và nhận xét
+ GV: Các bạn khác quan sát bạn
thực hiện theo dõi và nhận xét
+ GV: Yêu cầu HS thực hiện xong
lưu bài lại
+ HS: Khởi động phần mềm hỗ trợ gõ chữ Việt gõ nội dung văn bản vào bảng theo mẫu
+ HS: Các HS yếu thực hiện thao tác dưới sự hướng dẫn của GV hoàn thiện gõ nội dung bảng trong vòng 20’
+ HS: Sử dụng thanh công cụ định dạng
+ HS: Thực hiện theo yêu cầu
+ HS: File Save gõ tên ket qua + HS: Thao tác dưới sự hướng dẫn của GV
+ HS: Rèn luyện kĩ năng thực hành theo hướng dẫn của GV
+ HS: Thực hiện theo sự phân công của GV
+ HS: Quan sát nhận xét và góp ý
bổ sung sai sót của các bạn
+ HS: Chú ý lắng nghe và sửa chữa những sai sót thường gặp
+ HS: Tập trung lắng nghe, chú ý quan sát các thao tác thực hiện của GV
+ HS: Một số HS lên bảng thao tác lại các nội dung đã chỉnh sửa
+ HS: Quan sát và học tập bài làm tốt
+ HS: Quan sát theo dõi GV thực hiện
+ HS: Lưu bài lại với tên cũ
4 Củng cố: (4’)
- Củng cố các thao tác còn yếu của học sinh
5 Dặn dò: (1’)
- Xem trước nội dung bài học tiếp theo.
IV RÚT KINH NGHIỆM :