Nếu P > 0 hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định Nếu P < 0 hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định.. Các đường tiệm cận..[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THPT QG LẦN 3
MÔN THI: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề
(50 câu trắc nghiệm)
yx
Câu 1: Cho hàm số , mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau?
x 0 x 0 A Hàm số có đạo hàm tại nên đạt cực tiểu tại
x 0 x 0 B Hàm số có đạo hàm tại nhưng không đạt cực tiểu tại
x 0 x 0 C Hàm số không có đạo hàm tại nhưng vẫn đạt cực tiểu tại
x 0 x 0 D Hàm số không có đạo hàm tại nên không đạt cực tiểu tại
y x 4x 21 x 3x 10 Câu 2: Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng:
Câu 3: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD Nhận định nào sau đây là sai?
A Hình chóp S.ABCD có các cạnh bên bằng nhau
B Hình chiếu vuông góc của đỉnh S xuống mặt đáy là tâm của đường tròn ngoại tiếp tứ giácABCD
C Tứ giác ABCD là hình thoi
D Hình chóp có các cạnh bên hợp với đáy cùng một góc
Trang 2cuối mỗi tháng bắt đầu từ tháng thứ nhất anh trả 30 triệu đồng và chịu lãi số tiền chưa trả là0,5%/tháng thì sau bao lâu anh trả hết nợ?
1y
2x 1y
AC a 2 SA SB SC a Câu 14: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại
B, Biết Thể tích khối chóp S.ABC bằng:
Trang 3A Đồ thị (C) luôn cắt đường thẳng d tại 3 điểm phân biệt với mọi m.
B Đồ thị (C) luôn cắt đường thẳng d tại đúng một điểm với mọi m
C Đồ thị (C) luôn cắt đường thẳng d tại đúng hai điểm phân biệt với mọi m
D Đồ thị (C) luôn cắt đường thẳng d tại điểm có hoành độ nhỏ hơn 0 với mọi m
Câu 20: Một sợi dây có chiều dài 6 m, được cắt thành hai phần Phần thứ nhất uốn thành hìnhtam giác đều, phần thứ hai uốn thành hình vuông Hỏi cạnh của hình tam giác đều bằng baonhiêu để tổng diện tích hai hình thu được là nhỏ nhất?
9 4 3
18 3m
Câu 21: Từ một tấm tôn hình chữ nhật có chiều rộng là 20cm, chiều dài bằng 60cm, người ta
gò tấm tôn thành mặt xung quanh của một chiếc hộp (hình hộp chữ nhật) sao cho chiều rộngcủa tấm tôn là chiều cao của chiếc hộp Hỏi thể tích lớn nhất của chiếc hộp bằng bao nhiêu?
Trang 4với đáy một góc 600 Thể tích khối chóp S.BCD bằng:
Trang 6Câu 33: Thể tích của khối cầu có đường kính 6cm bằng:
Câu 35: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A Hình tạo bởi một số hữu hạn các đa giác được gọi là hình đa diện
B Khối đa diện bao gồm phần không gian được giới hạn bởi hình đa diện và cả hình đa diệnđó
C Mỗi cạnh của một đa giác trong hình đa diện là cạnh chung của đúng hai đa giác
D Hai đa giác bất kì trong một hình đa diện hoặc là không có điểm chung, hoặc là có mộtđỉnh chung, hoặc là có một cạnh chung
Vậy, tập nghiệm của bất phương trình đã cho là:
Hỏi lập luận của bạn An đúng hay sai? Nếu lập luận sai thì sai ở bước nào?
thành hai phần có tỉ lệ thể tích phần nhỏ so với phần lớn bằng:
Trang 7y x sin x Câu 39: Họ nguyên hàm của hàm số là:
cos x x sin x C sin x x cos x C x sin x cos x C sin x x cos x C A B C.D
Câu 40: Nếu thiết diện qua trục của một hình nón là tam giác đều thì tỉ lệ giữa diện tích toànphần và diện tích xung quanh của hình nón đó bằng:
Câu 45: Cho một khối trụ có bán kính đáy bằng a, thiết diện của hình trụ qua trục là hìnhvuông có chu vi là 8 Thể tích khối trụ có giá trị bằng:
Câu 46: Khái niệm nào sau đây đúng với khối chóp?
A Khối chóp là khối đa diện có hình dạng là hình chóp
B Khối chóp là phần không gian được giới hạn bởi hình chóp
C Khối chóp là hình có đáy là một đa giác và các mặt bên là các tam giác có chung một đỉnh
D Khối chóp là phần không gian được giới hạn bởi hình chóp và cả hình chóp đó
Trang 9LỜI GIẢI CHI TIẾT
Phần 1 là phần đồ thị y = x nằm bên phải trục tung
Phần 2 lấy đối xứng với phần 1 qua 0y
– Cách giải:
yx x 0 x 0 + Hàm số không liên tục tại nên hàm số không có đạo hàm tại
yx 0 y 0 x 0 + , nên đồ thị hàm số có cực tiểu tại
Mà nên khi
Câu 3: Đáp án C
– Phương pháp: Chóp tứ giác đều: là chóp có đáy là hình vuông và đường cao của chóp đi
qua tâm đáy(giao của 2 đường chéo hình vuông)
Các tính chất:
+ Các cạnh bên bằng nhau
+ Các cạnh bên hợp với mặt phẳng đáy những góc bằng nhau
– Cách giải: vì tứ giác ABCD là hình vuông
Trang 10Câu 4: Đáp án A
– Phương pháp:
Tìm giá trị lớn nhất (nhỏ nhất) của hàm số:
+ Tìm tập xác định của hàm số (thường là 1 đoạn)
+ Tìm giá trị lớn nhất (nhỏ nhất của hàm số trên đoạn đó)
2
y x 1 x D 1;1 x D – Cách giải: , Tập xác định: Với , ta có:
2 2
hoặc
x5
Điều kiện và nên và
Trang 11+ f nghịch biến trên (a:b) khi và chỉ khi
– Cách giải: Từ lí thuyết trên thì C sai.
33
Trang 12– Phương pháp: + Nguyên hàm của đa thức có dạng
Thì dùng phương pháp “hệ số bất định” tìm 2 số A , B sao cho :
Trang 13– Phương pháp: + Đặt ẩn phụ, biến đổi phương trình về dạng đơn giản
+ Áp dụng các tính chất, quy tắc biến đổi hàm số mũ, hàm số logarit
x 0 – Cách giải: Điều kiện
Trang 14 3 1 log x2 x 3 1 log x2 1 x 12
t 2
Trang 15y f x d : y ax b – Phương pháp: Đường cong C: , đường thẳng
+ Xét phương trình hoành độ giao điểm C và d
+ Số nghiệm của phương trình là số giao điểm cuả C và d
Nếu P > 0 hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định
Nếu P < 0 hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định
3 Các đường tiệm cận
Trang 16+ Biểu diễn cạnh tam giác bằng một ẩn
+ Biểu diễn tổng diện tích thành một hàm số theo ẩn đã gọi
Trang 17a b 2 ab – Phương pháp: Bất đẳng thức Cô-si:
a.b.h
a b 30 – Cách giải: khi gò hình chữ nhật lại thì chiều dài sẽ bằng chu vi đáy của hình hộp
còn chiều rộng là chiều cao nên
Nếu P > 0 hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định
Nếu P < 0 hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định
3 Các đường tiệm cận
a
b
h
Trang 18C S
Trang 19sinx t cos x t cos x t sinx t Nếu số mũ của cosx lẻ (m là số lẻ) thì đặt Ngược lại nếu
số mũ của sinx lẻ (n là số lẻ) thì đặt (Nếu m và n đều là số lẻ thì đặt hoặc đều được)
Trang 20y f x d : y ax b – Phương pháp: Đường cong C: , đường thẳng
+ Xét phương trình hoành độ giao điểm C và d
+ Số nghiệm của phương trình là số giao điểm cuả C và d
Trang 21tp
S – Phương pháp: Diện tích toàn phần của hình nón bằng diện tích xung quanhrl rcộng với diện tích mặt đáy: ( l là đường sinh, r là bán kính đáy )
– Cách giải: Vì tam giác ABC vuông tại A nên khi quay tam giác quanh AB thì AB vuông
góc với mặt đáy => AB là đường cao của hình nón
C
Trang 22' 0
hàm số có hai cực trị
' 0
hàm số luôn tăng hoặc luôn giảm trên R
– Cách giải:
3
y x 3x 1 1; 4Khảo sát hàm số : trên đoạn
2
y ' 3x 3 0 x 1 x1 khi hoặc
Bảng biến thiên:
x 1 1 4
y’ 0 0 +
y 1 51
3
1;4 1;4
Từ bảng biến thiên
Câu 31: Đáp án B
– Phương pháp: Sử dụng các phép biến đổi đưa phương trình về dạng đơn giản
Sử dụng phương pháp đặt ẩn phụ giải pt
7 3 5 x 7 3 5 x 7.2 1x
– Cách giải:
x
Chia cả hai vế pt cho Ta có:
x
x
x
x
2
x 1
2
7 3 5
Phương trình có 2 nghiệm phân biệt
Câu 32: Đáp án B
y ax bx c a 0 – Phương pháp: Xét hàm trùng phương:
D Tập xác định:
3
y ' 0 4ax 2bx 0 2x 2ax b 0
Trang 232 2
x 0
x 0
bx
– Lý thuyết: Hình H cùng với các điểm nằm trong H được gọi là khối đa diện giới hạn bởi
hình H *Lưu ý: Hai đa giác bất kì hoặc không có điểm chung hoặc có một đỉnh chunghoặc có 1 cạnh chung Mỗi cạnh của một đa giác là cạnh chung của đúng hai đa giác
B
C S
Trang 24sin x ' cos x; cos x ' sin x
– Phương pháp: Đạo hàm của hàm lượng giác có :
Trang 25Hình nón có thiết diện qua trục là tam giác đều => đường sinh bằng đường kính đáy
– Cách giải: Gọi l là đường sinh, r là bán kính đáy ta có:
2 tp
y
0; 2=> hàm số nghịch biến trong khoảng
Trang 27– Cách giải:
Trang 293cm 6cm