1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tải Đề thi thử THPT quốc gia môn Địa lý năm 2018 trường THPT chuyên Nguyễn Quang Diêu - Đồng Tháp (Lần 4) - Thi thử THPT quốc gia môn Địa lý có đáp án

6 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 38,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tài nguyên nước của nước ta không đủ cho sản xuất nông nghiệp Câu 53: Vùng có số lượng đô thị ít và dân số đô thị thấp nhất Việt Nam làA. Bắc Trung Bộ.[r]

Trang 1

SỞ GD VÀ ĐT ĐỒNG THÁP

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

NGUYỄN QUANG DIÊU

KỲ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 4ᄃ

NĂM HỌC 2017 - 2018

_

ĐỀ THI MÔN: ĐỊA LÍ

Ngày thi:10/06/2018 Thời gian làm bài: 50 phút (Không kể thời gian phát đề)

(Đề thi gồm có: 06 trang)

Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh: Số báo danh

Câu 41: Hoạt động kinh tế nào sau đây làm cho cơ cấu kinh tế của Trung du và miền núi

Bắc Bộ thêm hoàn chỉnh, phát triển năng động?

A Khai thác và chế biến khoáng sản, thuỷ điện.

B Chăn nuôi gia súc

C Trồng và chế biến cây công nghiệp, cây dược liệu

D Tổng hợp kinh tế biển.

Câu 42: Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng đứng đầu cả nước về số lượng vật nuôi nào ?

Câu 43: Nhân tố quyết định tới việc tổ chức lãnh thổ công nghiệp là

A tài nguyên thiên nhiên B vị trí địa lí.

C điều kiện kinh tế xã hội D thị trường và sự hợp tác quốc tế.

Câu 44: Căn cứ vào Atlat địa lí trang 9, hãy cho biết tháng nào sau đây ở nước ta có tần suất

cơn bão từ 1,3 đến 1,7 cơn bão/ tháng ?

A Tháng X B Tháng VII C Tháng IX D Tháng VI.

Câu 45: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 15 hãy cho biết các thành phố nào sau đây

có quy mô dân số trên 1.000.000 dân ?

A Thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội, Biên Hoà.

B Thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội, Hải Phòng.

C Thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội, Đà Nẵng.

D Thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội, Cần Thơ.

Câu 46: Những tỉnh nào sau đây có hạn hán kéo dài?

A Quảng Nam, Quảng Ngãi B Quảng Ngãi, Phú Yên.

C Bình Định, Khánh Hoà D Ninh Thuận, Bình Thuận.

Câu 47: Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam trang 29 hãy cho biết các loại khoáng sản chủ

yếu của Đồng bằng sông Cửu Long là

A đá vôi và bôxit B đá vôi và than đá.

Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí trang 10, cho biết hệ thống sông nào sau đây có diện tích

lưu vực lớn nhất nước ta là?

Câu 49: Nguyên nhân nào làm cho đàn lợn của Trung du và miền núi Bắc Bộ tăng nhanh ?

A Hoa màu lương thực dành nhiều hơn cho chăn nuôi.

B Sự hỗ trợ của công nghiệp chế biến.

Trang 2

C Người dân có nhiều kinh nghiệm trong chăn nuôi.

D Nhu cầu về thịt lợn trong vùng tăng nhanh.

Câu 50: Tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp của nước ta được đẩy mạnh nhờ

A sự phát triển và mở rộng thị trường trong nước và quốc tế, áp dụng khoa học kỹ thuật vào sản xuất.

B sự phát triển của giao thông vận tải và công nghiệp chế biến, bảo quản sản phẩm.

C phát triển thủy lợi, mở rộng diện tích đất trồng.

D mở rộng diện tích cây công nghiệp không hiệu quả.

Câu 51: Khó khăn lớn nhất trong việc phát triển cây công nghiệp ở Đông Nam Bộ là.

A cơ sở chế biến chưa phát triển.

B đất badan màu mỡ chiếm 40% diện tích đất.

C nhu cầu thị trường ngày càng lớn.

D thiếu nước vào cuối mùa khô.

Câu 52: Thuỷ lợi là biện pháp hàng đầu trong thâm canh nông nghiệp của nước ta vì

A nông nghiệp nước ta mang tính chất mùa vụ

B nguồn nước của nước ta phân bố không đều trong năm

C nông nghiệp nước ta chủ yếu là trồng lúa nước

D tài nguyên nước của nước ta không đủ cho sản xuất nông nghiệp

Câu 53: Vùng có số lượng đô thị ít và dân số đô thị thấp nhất Việt Nam là

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Trung du và miền núi Bắc Bộ.

Câu 54: Hiện nay Việt Nam là một trong những nước đứng đầu thế giới về xuất khẩu các

loại nông sản

A cà phê, cao su, hồ tiêu B cao su, chè , hồ tiêu.

C cà phê, cao su, chè D cà phê, chè, hồ tiêu.

Câu 55: Tỉ lệ dân số trong độ tuổi từ 0 đến 14 tuổi nước ta có xu hướng giảm đi cho thấy

A tỉ lệ gia tăng dân số giảm B tỉ lệ gia tăng cơ học giảm.

C y tế kém phát triển D tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên giảm Câu 56: Vùng đồi trước núi của Bắc Trung Bộ có thế mạnh về:

A rừng đầu nguồn, cây công nghiệp lâu năm.

B cây hằng năm, chăn nuôi lợn, gia cầm.

C cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi gia súc lớn.

D rừng ngập mặn, rừng chắn cát, nuôi thuỷ sản.

Câu 57: Giá trị kinh tế của tài nguyên rừng ở Đông Nam Bộ là:

A bảo tồn các loài chim thú quý B cung cấp gỗ dân dụng, nguyên liệu giấy

C hạn chế sự xói mòn đất D phủ xanh đất trống, đồi trọc

Câu 58: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết huyện đảo nào sau đây

thuộc tỉnh Quảng Ninh ?

A Cát Bà, Bạch Long Vĩ B Cái Bầu, Cô Tô.

Câu 59: Chọn ý sai: Cơ sở hạ tầng của Đồng bằng sông Hồng vào loại tốt nhất so với các

vùng khác vì:

A mạng lưới đường sắt, đường biển, đường hàng không phát triển mạnh.

B hàng loạt quốc lộ huyết mạch như 1, 2, 3, 5, 6,10, 18 đã được nâng cấp.

C các công trình thuỷ lợi, các nhà máy, xí nghiệp có năng lực đáng kể.

D khả năng cung cấp điện, nước cho sản xuất và đời sống được đảm bảo.

Câu 60: Để vẽ biểu đồ sau cần thực hiện những yêu cầu nào trong xử lí số liệu?

Trang 3

A Tính

qui mô

không cần

tính tỉ trọng

B Tính qui mô và tính độ

C Tính qui mô và tỉ trọng D Tính tỉ trọng không cần tính qui mô Câu 61: Ngành công nghiệp xay xát ở nước ta phát triển với tốc độ nhanh là do

A có nguồn nguyên liệu trong nước dồi dào.

B hệ thống máy móc được hiện đại hoá.

C nhu cầu lớn trong nước và xuất khẩu.

D sản lượng thực phẩm nước ta tăng nhanh.

Câu 62: cho bảng số liệu sau:

CƠ CẤU SẢN LƯỢNG ĐIỆN PHÂN THEO NGUỒN CỦA NƯỚC TA

Đơn vị %

Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu sản lượng điện phân theo nguồn của nước ta qua các năm?

A Biểu đồ miền B Biểu đồ cột C Biểu đồ đường D Biều đồ tròn.

Câu 63: Cho bảng số liệu sau

DÂN SỐ VIỆT NAM QUA CÁC NĂM

(Đơn vị: Nghìn người)

Trang 4

Tổng số 77 631 82 392 86 025 90 729

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)

Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên ?

A Dân thành thị tăng,dân nông thôn tăng nhanh hơn.

B Số dân thành thị và dân nông thôn đều tăng.

C Dân số có sự chuyển dịch từ nông thôn sang thành thị.

D Dân nông thôn chiếm tỉ trọng cao hơn thành thị.

Câu 64: Nhà nước ta có quyền thực hiện các biện pháp để bảo vệ an ninh quốc phòng, kiểm

soát thuế quan ở vùng

A lãnh hải B tiếp giáp lãnh hải C nội thuỷ D đặc quyền kinh tế

Câu 65: Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 13 hãy xác định các cánh cung Sông Gâm,

Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều thuộc vùng núi nào sau đây?

A Trường Sơn Bắc B Đông Bắc C Trường Sơn Nam D Tây Bắc.

Câu 66: Đặc điểm nào sau đây về quy định tính chất nhiệt đới của thiên nhiên nước ta ?

A Việt Nam trải dài từ vĩ tuyến 8°34’B đến 23°23’B.

B Việt Nam nằm ở vùng có hoàn lưu gió mùa điển hình của thế giới.

C Việt Nam có 3 mặt giáp biển.

D Việt Nam nằm ở vùng tiếp giáp giữa 2 vành đai sinh khoáng

Câu 67: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 28 hãy cho biết Duyên hải Nam Trung Bộ

không giáp với vùng nào sau đây?

A Đồng bằng sông Cửu Long B Đông Nam Bộ.

Câu 68: Hướng Tây Bắc Đông Nam là hướng của vùng núi nào sau đây?

A Trường Sơn Bắc B Đông Bắc C Trường Sơn Nam D Tây Bắc.

Câu 69: Cơ cấu kinh tế của Đồng bằng sông Hồng đang chuyển dịch theo hướng nào sau

đây

A giảm tỉ trọng khu vực I và II, tăng nhanh tỉ trọng khu vực III.

B giảm tỉ trọng khu vực II, tăng nhanh tỉ trọng khu vực I và III.

C giảm tỉ trọng khu vực III, tăng nhanh tỉ trọng khu vực I và II.

D giảm tỉ trọng khu vực I, tăng nhanh tỉ trọng khu vực II và III.

Câu 70: Căn cứ vào Atlat địa lí trang 25 cho biết tài nguyên du lịch nào không phải của

Bắc Trung Bộ ?

A Các bãi tắm nổi tiếng Sầm Sơn.

B Di tích Mỹ Sơn.

C Di sản thiên nhiên thế giới Phong Nha - Kẻ Bàng.

D Di sản văn hoá thế giới Cố đô Huế.

Câu 71: Biển Đông là biển tương đối kín nhờ

A được bao quanh bởi hệ thống đảo và quần đảo.

B được bao quanh bởi quần đảo PhiLippin.

C nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.

D thông ra Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

Câu 72: 50 % diện tích rừng của Bắc Trung Bộ là

A rừng tự nhiên B rừng sản xuất C rừng đặc dụng D rừng phòng hộ Câu 73: Cho bảng số liệu sau:

SẢN LƯỢNG THAN, DẦU THÔ VÀ ĐIỆN CỦA NƯỚC TA

Trang 5

GIAI ĐOẠN 1995 - 2010.

Than (triệu tấn) 8,4 11,6 38,8 44,8 45,1

Dầu thô (triệu tấn) 7,6 16,3 16,8 15,0 16,7

Điện (tỉ kwh) 14,7 26,7 57,9 91,7 115,1

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng than, dầu thô, điện của nước

ta thời kỳ 1995-2010 là

A biểu đồ cột B biểu đồ kết hợp C biểu đồ miền D biểu đồ đường Câu 74: Tiềm năng lớn nhất của Duyên hải Nam Trung Bộ là

A khai thác và chế biến khoáng sản B thuỷ điện.

C tổng hợp kinh tế biển D phát triển nông nghiệp.

Câu 75: Sự tăng nhanh tỉ trọng cây công nghiệp trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng

trọt chứng tỏ

A điều kiện sản xuất cây công nghiệp thuận lợi hơn sản xuất lúa.

B lúa không còn là cây trồng chính ở nước ta.

C nước ta đang phát huy thế mạnh của nền nông nghiệp nhiệt đới

D nông nghiệp nước ta đang được từng bước đa dạng hoá.

Câu 76: Hạn chế lớn nhất của Biển Đông đối với nước ta là

A các cồn cát ven biển thường xuyên di chuyển vào đất liền.

B nhiều nơi bờ biển bị sạt lở nghiêm trọng, nhất là ở ven biển miền trung

C hàng năm có 3 - 4 cơn bão qua Biển Đông trực tiếp đổ vào nước ta.

D thuỷ triều xâm nhập sâu vào đất liền gây nhiễm mặn ở nhiều nơi.

Câu 77: Vùng Đồng bằng sông Cửu Long ba mặt tiếp giáp biển thuận lợi nhất cho việc phát

triển:

A đánh bắt và nuôi trồng thuỷ sản B xây dựng các cảng nước sâu.

C du lịch biển D khai thác và chế biến khoáng sản.

Câu 78: Nghề nuôi tôm ở nước ta phát triển mạnh nhất ở vùng

A Đồng bằng sông Cửu Long B Bắc Trung Bộ.

C Đồng bằng sông Hồng D Duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 79: Nhận định nào sau đây( không đúng) về sự phân bố của dân cư nước ta?

A Có sự khác biệt giữa miền Bắc và miền Nam.

B Dân cư phân bố khá đều trong cả nước.

C Phân bố không đều giữa nông thôn và thành thị.

D Phân bố không đều giữa đồng bằng và miền núi.

Câu 80: Diện tích và sản lượng cây công nghiệp của nước ta trong thời gian gần đây có xu

hướng tăng nhanh là do:

A điều kiện tự nhiên thuận lợi.

B nguồn lao động dồi dào.

C Chính sách của nhà nước.

D sự phát triển mạnh của công nghiệp chế biến.

- HẾT

-Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam phát hành từ năm 2009 đến nay.

ĐÁP ÁN

Trang 6

Xem thêm các bài tiếp theo tại:

Ngày đăng: 04/01/2021, 10:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 63: Cho bảng số liệu sau - Tải Đề thi thử THPT quốc gia môn Địa lý năm 2018 trường THPT chuyên Nguyễn Quang Diêu - Đồng Tháp (Lần 4) - Thi thử THPT quốc gia môn Địa lý có đáp án
u 63: Cho bảng số liệu sau (Trang 3)
Câu 62: cho bảng số liệu sau: - Tải Đề thi thử THPT quốc gia môn Địa lý năm 2018 trường THPT chuyên Nguyễn Quang Diêu - Đồng Tháp (Lần 4) - Thi thử THPT quốc gia môn Địa lý có đáp án
u 62: cho bảng số liệu sau: (Trang 3)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w