1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tải Đề thi thử THPT quốc gia môn Hóa học năm 2018 trường THPT Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh (Lần 4) - Thi thử THPT quốc gia môn Hóa học

4 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 13,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 65: Hỗn hợp X gồm hai anđehit mạch hở đều có số liên kết pi không đến 3. % theo khối lượng của anđehit có phân tử khối nhỏ hơn trong hỗn họp X là.. A. Cho NaHCO3 vào dung dịch BaCl2 [r]

Trang 1

SỞ GD-ĐT HÀ TĨNH TRƯỜNG THPT CẨM XUYÊN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN IV

Môn khoa học tự nhiên Bài thi hóa học Thời gian làm bài: 50 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 132 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

Câu 41: Nhận xét nào sau đây là đúng

A Trùng hợp isopren thu được cao su tự nhiện

B Đồng trùng ngưng hỗn hợp buta-1,3-dien và stiren thu được cao su buna-N

C Tơ tằm, tơ visco đều thuộc loại tơ hóa học

D Polietien, polistiren bền trong môi trường axit và kiềm

Câu 42: Chất nào sau đây là chất không điện li?

Câu 43: Silic tan được trong dung dịch nào sau đây?

Câu 44: Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Ancol benzylic và phenol đều phản ứng với Na

B Phenol và axit benzoic đều làm quỳ ẩm chuyển màu hồng

C Axit axetic và glixerol đều phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường

D Dung dịch axit fomic hòa tan được đá vôi

Câu 45: Chất có 8 liên kết δ trong phân tử là?

Câu 46: Chất nào sau đây khi phản ứng với NaOH đun nóng thu được muối của axit hữu cơ và chất hữu

cơ no đơn chức?

Câu 47: Hợp chất nào sau đây không chứa nhóm hidroxi (nhóm OH) trong phân tử?

Câu 48: Cho các khí sau CO2, NO2, Cl2, SO2, NO, số khí bị hấp thụ bởi dung dịch NaOH là

Câu 49: Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH?

Câu 50: Thí nghiệm nào sau đây tạo ra kim loại

A Cho khí H2S qua ống đựng Al2O3 nung nóng B Cho CO qua ống đựng PbO nung nóng

C Cho Ba vào dung dịch CuSO4 D Nung nóng FeS trong bình chứa oxi dư

Câu 51: Este X có công thức C9H10O2, phản ứng với NaOH tạo ra hỗn hợp hai muối đều có phân tử khối lớn hơn 80 Số công thức cấu tạo có thể có của X là

Câu 52: Cho các chất sau: Gly-ala, metyl amoniaxetat, metylamoni hidrocacbonat, triolien,

phenyl axetat, đietyl oxalat Số chất phản ứng với NaOH theo tỷ lệ số mol 1:2 là

Câu 53: Hỗn hợp khí A chứa C2H2 và H2 có tỉ khối hơi so với hidro là 5,00 Dẫn 20,16 lit A đi qua bột

Ni nung nóng thu được 10,08 lit khí B Cho B qua dung dịch Brom dư còn lại 7,392 lit khí C không bị brom hấp thụ (các thể tích khí đo đktc) Khối lượng bình brom tăng lên là

Câu 54: Thí nghiệm nào sau đây vừa tạo ra chất kết tủa vừa tạo chất khí?

A Cho Na2S vào dung dịch FeCl3 B Cho H2S vào dung dịch Al2(SO4)3

C Cho Na2CO3 vào dung dịch Ba(HCO3)2 D Cho BaS vào dung dịch NaHSO4

Trang 2

Câu 55: Hỗn hợp X gồm ancol metylic và glixerol, m gam hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với 5,88 gam Cu(OH)2 Mặt khác cho m gam X phản ứng với Na dư thu được 4,928 lít H2 (đktc) Giá trị của m là

Câu 56: Cho sơ đồ phản ứng sau

⃗dd HCl ⃗dd NaOH ⃗O2+dd NaOH Z ⃗dd HCl CrXYT

Công thức của Z và T lần lượt là

Câu 57: Hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Cu tỷ lệ khối lượng 1:1 vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch Y Dãy gồm các chất đều phản ứng được với dung dịch Y là

A AgCl, Mg(NO3)2, NaOH, BaCl2 B BaCl2, NaNO3, Na2CO3, AgNO3

C NaOH, NaHCO3, FeCl3, NaNO3 D FeCl2, NaNO3, BaCl2, NaOH

Câu 58: Nhận xét nào sau đây đúng?

A Cr, Cr(OH)3 đều tan trong dung dịch NaOH

B Thành phần chính của quặng manhetit là Fe2O3

C Nguyên liệu chính để sản xuất nhôm là quặng dolomit

D Fe, Al, CrO đều tan trong dung dịch H2SO4 loãng nguội

Câu 59: Thí nghiệm nào sau đây không tạo ra chất kết tủa?

A Sục khí H2S dư vào dung dịch AgNO3 B Cho NaHS vào dung dịch CuSO4

C Cho P2O5 vào dung dịch AgNO3 D Cho SO3 vào dung dịch BaCl2

Câu 60: Cho 4,48 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 0,6M, NaOH 0,5 M thu được a gam kết tủa Giá trị của a là

Câu 61: Cho 0,1 mol este X có công thức C8H8O2 phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 8 gam NaOH thu được dung dịch Y Khối lượng muối khan trong dung dịch Y là

Câu 62: Nhận xét nào sau đây đúng?

A Vinyl axetat, amoni axetat đều là chất lưỡng tính

B Glucozo, saccarozo đều bị H2 khử thành sobitol trong điều kiện thích hợp

C Công thức phân tử của valin là C5H11O2N

D Oxi hóa axit axetic trong điều kiện thích hợp thu được anđehit axetic

Câu 63: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Các amino axit đều là chất rắn kết tinh không tan trong nước

B Sacacrozo được dùng làm thuốc tăng lực trong y học

C Dầu ăn, dầu mỡ bôi trơn đều không tan trong nước, nhẹ hơn nước

D Triolein, tristeain đều là chất rắn ở điều kiện thường

Câu 64: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Các kim loại Al, Ni, Cu đều khử được ion Ag+ trong dung dịch

B Kim loại kiềm thổ đều khử nước ở điều kiện thường

C Trong dung dịch Na khử được ion Cu2+

D Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là oxi hóa ion kim loại thành nguyên tử kim loại

Câu 65: Hỗn hợp X gồm hai anđehit mạch hở đều có số liên kết pi không đến 3 Để hiđro hoá hoàn toàn 0,125 mol X cần 0,25 mol H2 Mặt khác 19,62 gam hỗn hợp X (có số mol tương ứng là 0,27 mol phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 90,72 gam Ag % theo khối lượng của anđehit có phân tử khối nhỏ hơn trong hỗn họp X là

Câu 66: Phát biểu nào sau đây đúng

A Cho NaHCO3 vào dung dịch BaCl2 ở điều kiện thường thu được kết tủa trắng

B Nước chứa nhiều ion SO42-, Cl- là nước cứng vĩnh cữu

C Cho Na3PO4 vào dung dịch AgNO3 thu được kết tủa màu vàng

D Cho CrO3 vào dung dịch BaCl2 thu được kết tủa màu vàng

Câu 67: Cho các thí nghiệm sau

1) Cho 1 mol K2CrO4 vào dung dịch chứa 1 mol H2SO4

2) Cho 10 gam Fe2O3, 10 gam Cu vào dung dịch HCl dư

3) Cho Mg vào dung dịch HNO3 loãng, không có khí thoát ra

Trang 3

4) Cho CrO3 vào dung dịch HCl

5) Cho MnO2 vào dung dịch HCl đậm đăc, đun nóng.

Số thí nghiệm dung dịch thu được sau phản ứng chứa 2 muối là

Câu 68: Chất X có công thức C2HyOz (Mx<80) phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra Ag Số công thức cấu tạo có thể có của X là

Câu 69: Cho 8,48 gam hỗn hợp Cu và Fe phản ứng vừa đủ với 34 gam dd H2SO4 98% đun nóng thu được khí SO2 Nếu cho 8,48 gam hỗn hợp kim loại trên phản ứng với 320 ml dd AgNO3 1M thu được dung dịch Y Số mol Fe(NO3)2 trong dd Y là:

Câu 70: Hoà tan hoàn toàn 16,48 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn vào 400 ml dung dịch H2SO4 0,5M và HCl 1M thu được dung dịch X Cho 500 ml dung dịch NaOH 2,2M vào dung dịch X sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa Nung kết tủa ở nhiệt độ cao thu được 9,85 gam oxit % theo khối lượng của Zn trong hỗn hợp trên là:

A 78,31% B 78,88% C 66,87% D 57, 2%

Câu 71: Cho các thí nghiệm sau

1) Đun nóng saccarozo với dung dịch H2SO4 loãng.

2) Cho propen vào dung dịch HBr đậm đặc.

3) Chiếu sáng hỗn hợp toluen, brom ( tỷ lệ số mol 1:1)

4) Đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc.

5) Cho andehit axetic vào dung dịch AgNO3/NH3.

Số thí nghiệm sản phẩm thu được chứa hai chất hữu cơ là

Câu 72: Cho các phát biểu sau

1) Thạch cao sống được dùng để bó bột, đúc tượng có thành phần chính là CaSO4.2H2O

2) Thành phần chính của quặng boxit là Al2O3.2H2O

3) CrO3 là oxit axit, phản ứng với nước tạo ra hỗn hợp axit yếu.

4) Nhận biết các dung dịch: K3PO4, KCl; KNO3 ta có thể dùng AgNO3

5) Axit nitric và axit phốtphoric đều có phản ứng với: KOH, K2O,NH3, Na2CO3

Số phát biểu đúng là

Câu 73: Cho dung dịch X chứa Fe2(SO4)3 và NaCl Nếu điện phân dung dịch X trong thời gian 1500 giây, thu được dung dịch chứa hai muối, có khối lượng giảm đi 8,22 gam và chỉ thoát ra một khí ở anot Còn nếu điện phân dung dịch X trong thời gian 3900 giây, lấy catot ra khỏi bình điện phân, thấy có 4,48 lít khí thoát ra ở cả hai điện cực và khối lượng dung dịch sau điện phân giảm đi 18,66 gam Khi thời gian điện phân là 1500 giây, khối lượng kim loại bám vào catot là

Câu 74: Hỗn hợp X gồm hai peptit mạch hở A, B có cùng số nguyên tử cacbon, trong phân tử mỗi chất đều chứa glyxin, alanin và valin Thủy phân hoàn toàn 88,9 gam hỗn hợp X trong dung dịch NaOH vừa

đủ thu được hỗn hợp muối Y Đốt cháy hoàn toàn Y cần dùng vừa đủ 4,8 mol O2 tạo ra 7,5 mol hỗn hợp CO2, H2O, N2 Tỷ lệ số mol muối glyxin và muối valin trong hỗn hợp Y là

Câu 75: Hòa tan hết 23,92 gam hỗn hợp X gồm Mg(NO3)2, Al2O3, Mg và Al ( biết tỷ lệ số mol Al và Al2O3 là 1:1) vào dung dịch HCl (đun nóng) Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối và 1,9 gam hỗn hợp khí Z gồm N2O, N2 và H2( trong đó có 0,01 mol H2) Dung dịch Y tác dụng tối đa với dung dịch chứa 1,56 mol NaOH, lấy kết tủa nung ngoài không khí tới khối lượng không đổi thu được 7 gam rắn % theo khối lượng của N2O trong hỗn hợp khí Z gần với giá trị nào sau đây

Câu 76: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al và m gam hai oxit sắt trong khí trơ, thu được hỗn hợp rắn X Cho X vào dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch Y, chất không tan Z và 1,344 lít khí H2 (đktc) Sục khí CO2 dư vào Y, thu được 7,8 gam kết tủa Mặt khác hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với

735 ml dung dịch HNO3 1M thu được dung dịch T, 3,36 lít khí NO(đktc) Cô cạn cẩn thận dung dịch T thu được 43,68 gam muối khan Giá trị của m là

Trang 4

Câu 77: Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin, axit glutamic và hỗn hợp 2 amin no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp Đốt cháy hoàn toàn 19,71 gam hỗn hợp X bằng một lượng oxi vừa đủ thu được 0,7 mol CO2 và 0,96 mol hỗn hợp N2 và H2O Nếu cho 0,12 mol hỗn hợp X phản ứng với lượng dư dung dịch HCl thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 78: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Al4C3, Ca, CaC2 vào nước dư thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí gồm CH4, C2H2, H2 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí trên thu được a mol CO2 Nếu sục a mol CO2 nói trên vào dung dịch Y thu được 43,6 gam kết tủa và dung dịch Z chỉ chứa một chất tan duy nhất Đun nóng dung dịch Z đến phản ứng hoàn toàn thu được 12 gam chất kết tủa Mặt khác khi cho từ từ 1,4 lít dung dịch HCl 1M vào dung dịch Y, sau khi các phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chỉ chứa hai muối clorua Giá trị của m là

Câu 79: X là este đơn chức, Y là este hai chức (X, Y đều mạch hở) Đốt cháy 12,28 gam hỗn hợp E chứa

X, Y thu được x mol CO2 và y mol H2O với x = y + 0,26 Mặt khác, đun nóng 12,28 g E cần dùng 120

ml dd KOH 1M thu được một muối duy nhất và hỗn hợp F chứa 2 ancol đều no Tổng số nguyên tử có trong phân tử este Y là

Câu 80: Cho hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức, mạch hở Y và Z ( Z có nhiều hơn Y một nguyên tử cacbon) Đốt cháy hoàn toàn 23,44 gam X cần vừa đủ 1,44 mol O2 Mặt khác, thủy phân hết 23,44 gam

X bằng dung dịch KOH vừa đủ sau phản ứng thu được 25,64 gam hỗn hợp muối T và một ancol no, đơn chức, mạch hở Q Đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp muối T ở trên cần vừa đủ 0,78 mol O2 Số công thức cấu tạo có thể có của Z là

- HẾT -Xem thêm các bài tiếp theo tại:

Ngày đăng: 04/01/2021, 10:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w