THẦY DONGHUULEE https://www.facebook.com/donghuu.lee ðề thi cú 40 cõu /5 trang Tuyệt đỉnh lí thuyếtTuyệt đỉnh lí thuyết LUYỆN THI TRUNG HỌC PHỔ THễNG QUỐC GIA NĂM 2019 Mụn: KHOA HỌC T
Trang 2THẦY DONGHUULEE
https://www.facebook.com/donghuu.lee
(ðề thi cú 40 cõu /5 trang)
Tuyệt đỉnh lí thuyếtTuyệt đỉnh lí thuyết
LUYỆN THI TRUNG HỌC PHỔ THễNG QUỐC GIA NĂM 2019
Mụn: KHOA HỌC TỰ NHIấN – HểA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phỳt, khụng kể thời gian phỏt ủề
Cõu 1 : Kim loại nào sau ủõy tỏc dụng mạnh với nước ở nhiệt ủộ thường ?
A Cu B Ag C Fe D Ca
Cõu 2 : Phương trỡnh húa học nào sau ủõy là sai:
A Cu + H2SO4 →CuSO4 + H2 B 2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O
C Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O D 4FeCO3 + O2 t
0
→2Fe2O3 + 4CO2
Cõu 3 : Dung dịch lũng trắng trứng phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm cú màu ủặc trưng là
A màu tớm B màu ủỏ mỏu C màu vàng D màu xanh lam
Cõu 4 : Nguyờn liệu chớnh ủể ủiều chế kim loại Na trong cụng nghiệp là
A NaCl B Na2CO3 C NaOH D NaNO3
Cõu 5 : Tiến hành cỏc thớ nghiệm sau: (a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư (b) Sục khớ H2S vào
dung dịch FeCl3 (c) Cho tớnh thể NaNO2 vào dung dịch NH4Cl bóo hoà rồi ủun núng
(d) Cho FeS tỏc dụng với dung dịch HCl
(e) ðun núng hỗn hợp gồm NaCl tinh thể và H2SO4 ủặc
Số thớ nghiệm khụng sinh ra ủơn chất là
Cõu 6 : Trong cỏc chất sau ủõy,chất nào khụng tỏc dụng với Na ở ủiều kiện thường?
A CH3COOH B C2H5NH2 C C2H4(OH)2 D C2H5OH
Cõu 7 : Phỏt biểu nào sau ủõy sai ?
A Cỏc kim loại Ba và K cú cựng kiểu mạng lập phương tõm khối
B Theo chiều tăng dần của ủiện tớch hạt nhõn,cỏc kim loại kiềm (từ Li ủến Cs)cú bỏn kớnh nguyờn
tử tăng dần
C Cỏc kim loại Na,K ủược dựng làm chất trao ủổi nhiệt trong một vài phản ứng hạt nhõn
D Cỏc kim loại kiềm thổ ủều tỏc dụng với nước ở ủiều kiện thường
Cõu 8 : Trong cỏc kim loại sau, kim loại dễ bị oxi húa nhất là
A K B Fe C Ca D Ag
Cõu 9 : Este X cú cụng thức cấu tạo thu gọn là CH3COOCH2CH2CH3.Vậy tờn gọi của X là
A Etyl propionat B Metyl butirat C isopropyl axetat D Propyl axetat
Cõu 10 : Kim loại khụng tan trong dung dịch HNO3 ủặc, nguội là
A Al B Cu C Zn D Mg
Cõu 11 : Phỏt biểu sai là
A Toluen ủược dựng ủể sản xuất thuốc nổ TNT(Trinitrotoluen)
B Liờn kết của nhúm CO với nhúm NH giữa hai ủơn vị α- amino axit ủược gọi là liờn kết peptit
C Amilozơ là polime cú cấu trỳc mạnh khụng phõn nhỏnh
D Khi cho dung dịch axit nitric ủặc vào lũng trắng trứng thấy cú kết tủa màu tớm xuất hiện
Cõu 12 : Kim loại Al khụng phản ứng với chất nào sau ủõy trong dung dịch?
Trang 3Tuyệt ñỉnh lí thuyết luyện thi THPT Quốc gia 2018 Thầy DongHuuLee https://www.facebook.com/donghuu.lee
-
2
A 220 B 231 C 225 D 227
Câu 14 : Thực hiện các thí nghiệm sau ở ñiều kiện thường:
(a) Sục khí H2S vào dung dịch NaOH
(b) Cho kim loại Na vào nước
(c) Sục khí Cl2 vào dung dịch Ca(OH)2 (d) Cho NH4Cl vào dung dịch NaOH
(e) Cho bột Zn vào dung dịch HNO3
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là
Câu 15 : Một học sinh nghiên cứu dung dịch X ñựng trong lọ không dán nhãn và thu ñược kết quả sau :
- X ñều có phản ứng với cả 3 dung dịch NaHSO4 , Na2CO3 và AgNO3
- X không phản ứng với cả ba dung dịch NaOH,Ba(NO3)2,HNO3
Vậy dung dịch X là dung dịch nào sau ñây ?
A Dung dịch FeCl2 B Dung dịch CuSO4
C Dung dịch Mg(NO3)2 D Dung dịch BaCl2
Câu 16 : Cho các phát biểu sau:
(a) Glyxin là một chất có tính lưỡng tính
(b) Ở nhiệt ñộ thường,etan không phản ứng với nước brom
(c) Ở nhiệt ñộ thường,eten phản ứng ñược với dung dịch KMnO4
(d) Ở nhiệt ñộ thường, Cu(OH)2 tan ñược trong glixerol
Số phát biểu ñúng là?
Câu 17 : Hợp chất nào sau ñây có tính lưỡng tính?
A Zn(OH)2 B Ba(OH)2 C Cr(OH)2 D Fe(OH)2
Câu 18 : Khi ñốt nóng, khí Cl2 không tác dụng trực tiếp với
A Kim loại Al B Kim loại Fe C O2 D Kim loại Na
Câu 19 : Phát biểu nào sau ñây sai?
A Trong quá trình quang hợp,cây hấp thụ khí CO2 và giải phóng ra khí O2
B Chất dẻo là những vật liệu polime có tính dẻo
C Phenol tham gia phản ứng cộng hợp với nước brom tạo kết tủa trắng
D Trong thành phần của protein có chứa nguyên tố nitơ
Câu 20 : Bảng dưới ñây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất X, Y, Z, E,E ở dạng dung
dịch với dung môi nước:
E
F
Dung dịch NaHCO3 Không sủi bột khí
Không sủi bột khí
sủi bột khí Không sủi bột
khí
Không sủi bột khí
Dung dịch AgNO 3 /NH 3
Cu(OH) 2
lắc nhẹ Cu(OH)2 không tan
Cu(OH) 2 dung dịch xanh lam
Cu(OH) 2 tan tạo dung dịch xanh lam
Cu(OH) 2 tan tạo dung dịch xanh lam
Cu(OH) 2
không tan
Nước brom Không có kết tủa
Không có kết tủa
Không có kết tủa
Không có kết tủa
có kết tủa
Các chất X, Y, Z, E,F lần lượt là:
A Etyl axetat,glucozơ,axit axetic, etylen glycol, anilin
B Etyl fomat, glucozơ, axit fomic, glixerol, anilin
C Etyl axetat, glucozơ, axit fomic, glixerol,phenol
D Axit axetic, fructozơ, axit fomic, ancol etylic, phenol
Chất
Trang 4Câu 21 : Bảng dưới ñây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T ở dạng dung dịch
với dung môi nước:
Thuốc thử
Dung dịch AgNO3/NH3,
ñun nhẹ
Không có kết tủa Ag↓
Không có kết tủa Ag↓
Cu(OH)2, lắc nhẹ
Cu(OH)2
không tan
Dung dịch xanh lam
Dung dịch xanh lam
Dung dịch xanh lam Nước brom
Mất màu nước brom và
có kết tủa trắng xuất hiện
Mất màu nước brom
Không mất màu nước brom
Không mất màu nước brom
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:
A Phenol, axit fomic, saccarozơ, glucozơ B Anilin, glucozơ, glixerol, frutozơ
C Anilin, matozơ, etanol, axit acrylic D Phenol, glucozơ, glixerol, mantozơ
Câu 22 : Trong dung dịch, chất nào sau ñây không có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở ñiều kiện
thường ?
A Saccarozơ B Glucozơ C Axit axetic D Ancol etylic
Câu 23 : Thí nghiệm hóa học không sinh ra chất khí là
A Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4 B Cho kim loại Ba vào dung dịch CuSO4
C Nhiệt phân hoàn toàn KMnO4 D Cho Na2CO3 vào lượng dư dung dịch
H2SO4
Câu 24 : Ancol etylic,tinh bột,axit axetic,saccarozơ là hợp chất hữu cơ ñược sử dụng thường xuyên trong
ñời sống hàng ngày.Trong các hợp chất này, hợp chất không tan trong nước nguội là
A Ancol etylic B Axit axetic C Tinh bột D Saccarozơ
Câu 25 : Chất nào sau ñây không tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit H2SO4
loãng,nóng ?
A Xenlulozơ B Mantozơ C Tinh bột D Fructozơ
Câu 26 : Chất nào sau ñây không tan trong nước?
A Xenlulozơ B Saccarozơ C Fructozơ D Glucozơ
Câu 27 : Chất nào sau ñây không có tính chất lưỡng tính?
A NaHCO3 B Na2CO3 C (NH4)2CO3 D Al(OH)3
Câu 28 : Cho các chất : Cr2O3,Cr,Al,Al2O3,CuO,CrO3,NaHS,NaH2PO4.Số chất tác dụng ñược với dung
dịch NaOH loãng là
Câu 29 : Cho các phát biểu sau :
(a) Xenlulozơ trinitrat có chứa 16,87 % nitơ
(b) Xenlulozơ triaxetat là polime nhân tạo
(c) ðipeptit mạch hở có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
(d) Tơ nilon -6,6 ñược tạo ra do phản ứng trùng hợp
(e) Thủy tinh hữu cơ có thành phần chính là poli(metyl metacrylat)
Số phát biểu sai là
Câu 30 : Anilin là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp nhuộm( phẩm azo, ñen anilin…),polime(
nhựa anilin– fomandehit ….),dược phẩm( streptoxit….).Công thức của anilin là
A C6H5-NO2 B CH3 -CH(NH2)-COOH C C6 H5-NH2 (thơm) D C6 H5OH ( thơm)
Câu 31 : Trong các chất sau, chất nào có lực bazơ mạnh nhất?
A Anilin B ðimetylamin C Etylamin D Metylamin
Câu 32 : Phát biểu nào sau ñây sai ?
A Các kim loại kiềm ñều có mạng lập phương tâm khối
Chất
Trang 5Tuyệt ựỉnh lắ thuyết luyện thi THPT Quốc gia 2018 Thầy DongHuuLee https://www.facebook.com/donghuu.lee
-
4
D Thành phần chắnh của quặng xeựerit là FeCO3
Câu 33 : Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau ựây?
A Kim loại Na B Khắ H2 (xúc tác Ni, ựun nóng)
C Dung dịch KOH (ựun nóng) D Dung dịch brom
Câu 34 : Cặp công thức và tên gọi không phù hợp là
A CH3COOC2H5; etylaxetat B CH3-CH2-CH2-OH; ancol propylic
C CH3-CH2-NH-CH3;isopropylamin D C2H5-O-C2H5; ddietyleetee
Câu 35 : Trong các chất sau ựây, chất nào tác dụng với H2SO4 loãng?
A S B Cu C FeS D CuS
Câu 36 : Khi làm thắ nghiệm với HNO3 ựặc, nóng thường sinh ra khắ NO2 để hạn chế tốt nhất khắ NO2
thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau ựây?
A Muối ăn B Xút C Cồn D Giấm ăn
Câu 37 : Cation kim loại nào sau ựây không bị Al khử thành kim loại?
Trong phản ứng này xảy ra
A Sự khử Cr và sự oxi hóa O2 B Sự oxi hóa Cr và sự oxi hóa O2
C Sự oxi hóa Cr và sự khử O2 D Sự khử Cr và sự khử O2
Câu 39 : Tiến hành các thắ nghiệm sau ở nhiệt ựộ thường :
(1) Cho dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch CrCl3
(2) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch K2Cr2O7
(3) Sục khắ H2S vào dung dịch FeCl3
(4) Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào dung dịch Al2 (SO4)3
(5) Cho dung dịch KOH vào dung dịch FeSO4
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn ,có bao nhiêu thắ nghiệm thu ựược kết tủa ?
Câu 40 : Phát biểu nào sau ựây không ựúng?
A Phản ứng giữa F2 và hơi nước sinh ra O2
B Si ở thể rắn không tác dụng ựược với dung dịch NaOH
C đám cháy Mg không thể dùng CO2 ựể dập tắt
D để bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm nó chìm trong dầu hỏa
- HÉT -
Trang 6đề 1 PHÂN TíCH – giải - ĐịNH HƯớng tư duy &
hướng dẫn tự học
Cõu 1 : - Kim loại mạnh tỏc dụng với H2O ở ủiều kiện thường gồm :
+ Tất cả kim loại kiềm : Li,Na,K,Rb.Cs
+ Một số kim loại kiềm thổ : Ca, Ba,Sr
- Phản ứng tổng quỏt :
M + H2O → M(OH)n + H ↑ 2
2SO4 → CuSO4 + H2(Vỡ Cu là kim loại ủứng sau H nờn khụng tỏc dụng với axit HCl,H2SO4 loóng)
Cần nhớ
Một phản ứng húa học ủược gọi là sai khi :
- Hoặc khụng xảy ra nhưng vẫn viết phản ứng
- Hoặc xảy ra nhưng viết sản phẩm sai
- Hoặc xảy ra nhưng cõn bằng phản ứng khụng ủỳng
-Hoặc ghi ủặc ủiểm phản ứng ( ủiều kiờn nhiệt ủộ,xỳc tỏc, thuận nghịch hay khụng thuận nghịch → )
Cõu 3 : - Lũng trắng trứng là abumin(mội loại protein dạng cầu) →dễ dàng tham gia phản ứng biure
Trang 7Tuyệt ñỉnh lí thuyết luyện thi THPT Quốc gia 2018 Thầy DongHuuLee https://www.facebook.com/donghuu.lee
-
6
Câu 4 : Nguyên liệu chính ñể ñiều chế kim loại Na trong công nghiệp là NaCl và bằng phương pháp
ñiện phân nóng chảy:
2NaCl dpnc→ 2Na +Cl 2
Cần nhớ
- Kim loại mạnh là các kim loại từ K → Al trong dãy ñiện hóa
- Phương pháp duy nhất ñiều chế kim loại mạnh là ñiện phân nóng chảy muối halogenua của chúng (riêng Al ñược ñiều chế bằng phương pháp ñiện phân nóng chảy oxit Al 2 O 3 ,không ñiện phân nóng cháy AlCl 3 vì chất này dễ thăng hoa ):
2MX n dpnc→ 2M + nX 2
2Al 2 O 3 dpnc→ 4Al + 3O 2
Câu 5 : Mg + Fe2(SO4)3 (dư)→ MgSO4 + FeSO4
( Nếu Mg dư thì có tiếp phản ứng : Mg + FeSO4 → MgSO4 + Fe)
Câu 6 : Các chất có chức –OH hoặc –COOH sẽ tác dụng ñược với Na :
C2H4(OH)2 + 2Na → C2H4(ONa)2 + H2
2CH3COOH + 2Na → 2CH3COONa + H2
2C2H5OH + 2Na → 2C2H5ONa + H2
Trang 8Câu 7 : - đúng nhiều → khó nhớ hết, sai chỉ có 1 → tập trung tìm phát biểu sai
- Trong số các kim loại kiềm thổ thì chỉ có Ca,Ba và Sr tác dụng với H2O ở ựiều kiện thường :
Ca,Br,Sr
M +2H O→M(OH) +H ↑
Be không tác dụng với H2O ở mọi ựiều kiện
Mg tác dụng chậm ở ựiều kiện thường( coi như không phản ứng), chỉ tác dụng khi ựun nóng
Câu 8 : - đề không cho M n
1 Các khái niệm liên quan ựến phản ứng oxi hóa Ờ khử
- Chất khử (còn gọi là chất bị oxi hóa) : là chất cho e có số oxi hóa tăng và gây ra quá trình (sự) oxi hóa
- Chất oxi hóa (còn gọi là chất bị khử) : là chất nhận e có số oxi hóa giảm và gây ra quá trình (sự) oxi khử
Kĩ năng nhớ là :
Khử - cho-tăng
O -nhận Ờ giảm Nhưng phải bảo ựảm:
Chất Ờ trình( quá trình) ngược nhau
2.Tắnh chất của kim loại
- Trong mọi phản ứng,nếu ựã tham gia thì kim loại luôn cho e → luôn thể hiện tắnh khử ( bị oxi hóa)
- để ựánh giá ựộ mạnh về tắnh khử của kim loại ta có 2 cách:
Cách 1 Nếu ựề cho thế ựiện cực chuẩn M n
M
E0 + thì kim loại nào có M n
M
E0 + lơn hơn sẽ có tắnh khử nhỏ hơn (khó bị oxi hóa hơn)
Cách 2 >Nhớ vị trắ cảu kim loại trong dãy ựiện hóa và kim loại nào ựứng trước thì sẽ có tắnh khử (bị oxi hóa) mạnh hơn
Câu 9 : - Tên của este RCOOR/ = tên gốc R/ + tên gốc RCOO-
- CH3COOCH2CH2CH3 : propyl axetat
Câu 10 : Al không tan trong dung dịch HNO3 ựặc nguội
Cần nhớ
HNO 3 ựặc,nguội và H 2 SO 4 ựặc,nguội không tác dụng và không hòa tan ựược các kim loại Al,Fe,Cr → hiện tượng thụ ựộng hóa
Trang 9Tuyệt ựỉnh lắ thuyết luyện thi THPT Quốc gia 2018 Thầy DongHuuLee https://www.facebook.com/donghuu.lee
-
8
Câu 11 : - đúng nhiều → khó nhớ hết, sai chỉ có 1 → tạp trung tìm phát biểu sai
- Protein + HNO3 → kết tủa màu vàng
(lòng trắng trứng là một loại protein : anbumin)
Câu 12 : 2Al + Fe2(SO4)3 → Al2(SO4)3 + 2FeSO4
( nếu Al còn dư thì tiếp tục có : 2Al + 3FeSO4(vừa sinh) → Al2(SO4)3 +3 Fe)
2Al + 3CuSO4 → Al2(SO4)3 + 3Cu
2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2
Al + MgCl2 → Mg + AlCl3
( Do Al ựứng sau Mg)
i Cần nhớ
1 Kim loại tác dụng với muối
- Kim loại không tan trong nước( từ Mg trở về sau) chỉ tác dụng ựược với dung dịch muối của kim loại ựứng sau nó.Bản chất phản ứng :
Kim loại M + ion kim loại R m+ → ion kim loại M n+ + kim loại R ↓
- Luật phản ứng xảy ra theo quy tắc α:
Kim loại mạnh + ion của kim loại yếu → ion của kim loại mạnh + kim loại yếu
- Phản ứng ựặc biệt :
Các kim loại từ Mg ựến Cu + muối Fe 3+ → Muối Fe 2+ + muối
2 Các kim loại trước Pb luôn tác dụng với dung dịch HCl ( và các axit khác):
(tr − ắc Pb)
Trang 10Câu 13 : - Nhận xét :
Phản ứng (1) cho thấy X ñã bị NaOH “khắc xuất” ra thành nhiều hợp phần Y,Z,T → ðể tìm ñược công thức của X (từ ñó tìm ñược MX) thì về nguyên tắc phải tìm ñược CTCT của các hợp phần Y,Z,T
- (2) cho thấy Y là CHO- CH2 – COONa :
CHO – CH2-COONa + 2[ Ag(NH3)2]OH
Câu 14 : Kiến thức kĩ năng cần biết
- Dấu hiệu của một phản ứng oxi hóa - khử là có sự thay ñổi( tăng và giảm) số oxi hóa của một số nguyên tố
- Kinh nghiệm : một phản ứng mà có ñơn chất thì luôn là phản ứng oxi hóa - khử.Ngược lai, phản ứng trung hòa ( phản ứng giữa axit và bazơ) luôn không phải là phản ứng oxi hóa – khử
- Các phản ứng (b),(c) và (e) có ñơn chất tham gia → là phản ứng oxi hóa – khử
- Các phản ứng (a) và (d) là phản ứng trung hòa → không phải là phản ứng oxi hóa – khử
phản ứng oxi hóa – khử phản ứng không oxi hóa – khử
(b) 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2(c) Cl2 + Ca(OH)2
2
CaOClCaCl Ca(ClO) H O
(e) 3Zn + 8HNO3 → 3Zn(NO3)2 + 2NO + 4H2O
NaHSNaHS
Câu 15 : - Với loại câu nhiều chất, nhiều phản ứng → ñể giải nhanh dùng phương pháp thử ñáp án
-Nhìn nhanh thấy Mg(NO3)2,CuSO4,FeCl2 ñều tác dụng ñược với dung dịch NaOH nên loại ngay các dung dịch :
- Dung dịch CuSO4
-Dung dịch Mg(NO3)2
- Dung dịch FeCl2
Trang 11Tuyệt ñỉnh lí thuyết luyện thi THPT Quốc gia 2018 Thầy DongHuuLee https://www.facebook.com/donghuu.lee
-
10
Câu 16 : (a) Glyxin là một chất có tính lưỡng tính → ñúng
Amino axit là hợp chất có công thức 2 x y
TÝnh axit TÝnh bazo
(H N) R (COOH) →
lưỡng tính
(b) Ở nhiệt ñộ thường,etan không phản ứng với nước brom → ñúng
Etan CH3-CH3 nói riêng và các ankan CnH2n+2 nói chung chỉ tác dụng với Br2 nguyên chất
(c) Ở nhiệt ñộ thường,eten phản ứng ñược với dung dịch KMnO4 → ñúng
Eten CH2=CH2 nói riêng và các hợp chất chứa liên kết bội C= C, C≡ nói chung ñều tác dụng C
và làm mất màu tím của dung dịch KMnO4 ngay ñiều kiện thường :
CnH2n + KMnO4 + H2O → CnH2n(OH)2 + MnO2↓(ñen) + KOH
(d) Ở nhiệt ñộ thường, Cu(OH)2 tan ñược trong glixerol → ñúng
Glixerol nói riêng và các hợp chất có ≥ 2OH kề nhau ñều có khả năng phản ứng và hoàn tan ñược Cu(OH)2 ở ñiều kiện thường tạo dung dịch xanh lam
2 C3H5(OH)3 + Cu(OH)2 → (C3H7O3)2Cu + 2H2O
Số phát biểu ñúng là?
Câu 17 : Hợp chất lưỡng tính là Zn(OH)2
Cần nhớ
- Khái niệm lưỡng tính chỉ áp dụng cho các hợp chất
- Các hợp chất vô cơ lưỡng tính gồm :
1 Các oxit : H 2 O, Al 2 O 3 , Cr 2 O 3 ,ZnO
2.Các hiñroxit : Zn(OH) 2 , Pb(OH) 2 ,Sn(OH) 2 , Al(OH) 3 ,Cr(OH) 3
3 Các muối:
+ Các muối axit : NaHCO 3 ,NaHS
+ Muối amioni của các axit yếu : (NH 4 ) 2 S, (NH 4 ) 2 CO 3 , RCOONH 4
Câu 18 : - Clo oxi hóa ñược hầu hết các kim loại ( trừ Ir),phản ứng xảy ra với tốc ñộ nhanh,tỏa nhiều
nhiệt,ñưa kim loại có nhiều hóa trị ( Fe,Cr,) lên hóa trị cao :
Cl2 + M → MCln(max)
- Clo oxi hóa ñược nhiều phi kim ( trừ N2,O2 và C)