1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tải Đại học Công nghiệp Hà Nội công bố điểm sàn xét tuyển năm 2019 - Điểm sàn xét tuyển năm 2019 trường Đại học Công nghiệp Hà Nội

5 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 12,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Đại học Công nghiệp Hà Nội công bố điểm sàn xét tuyển năm 2019

Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội thông báo điểm điều kiện đăng ký xét tuyển đại học chính quy năm 2019 như sau:

STT ngành Mã Ngành đào tạo tiêu Chỉ

Điểm điều kiện Đăng ký xét tuyển

Tổ hợp môn xét tuyển

1 7210404 Thiết kế thời trang 40 >=18.00

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh; Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

2 7340101 Quản trị kinh doanh 450 >=17.00

3 7340115 Marketing 120 >=18.00

4 7340201 Tài chính – Ngân hàng 120 >=17.00

6 7340302 Kiểm toán 120 >=17.00

7 7340404 Quản trị nhân lực 120 >=17.00

8 7340406 Quản trị văn phòng 120 >=17.00

9 7480101 Khoa học máy tính 120 >=17.00 Toán, Vật lý,

Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

10 7480102Mạng máy tính và truyềnthông dữ liệu 70 >=17.00

11 7480103 Kỹ thuật phần mềm 240 >=17.00

12 7480104 Hệ thống thông tin 120 >=17.00

13 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy

tính

130 >=17.00

Trang 2

14 7480201 Công nghệ thông tin 390 >=20.00

15 7510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí 480 >=18.00

16 7510203Công nghệ kỹ thuật cơ

17 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 450 >=18.00

18 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 140 >=16.00

19 7510301Công nghệ kỹ thuật điện,điện tử 510 >=18.00

20 7510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 470 >=17.00

21 7510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH 280 >=20.00

22 7540203Công nghệ vật liệu dệt, may 40 >=16.00

23 7520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 40 >=16.00

24 7510401Công nghệ kỹ thuật hoá

Toán, Vật lý, Hoá học

Toán, Hoá học, Sinh học

Toán, Hoá học, Tiếng Anh

25 7510406Công nghệ kỹ thuật môi

26 7540101 Công nghệ thực phẩm 70 >=16.00

Trang 3

27 7540204 Công nghệ dệt, may 170 >=18.00

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

28 7220201 Ngôn ngữ Anh 180 >=18.00

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

29 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 70 >=18.00

30 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 100 >=18.00

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung

30 7310104 Kinh tế đầu tư 60 >=17.00

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh; Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

32 7810101 Du lịch 140 >=18.00

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Ngữ văn, Lịch

sử, Địa lý; Ngữ văn, Lịch

sử, Tiếng Anh

33 7810103Quản trị dịch vụ du lịch

và lữ hành 180 >=17.00

Toán, Vật lý, Hóa học;

Trang 4

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

34 7810201 Quản trị khách sạn 120 >=17.00

Lưu ý:

1 Quy định về điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển:

- Điểm xét tuyển (ĐXT):

ĐXT = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên

+ Đối với ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Hàn Quốc:

ĐXT = (Điểm Toán + Điểm Ngữ văn + 2 * Điểm Tiếng Anh)*3/4 + Điểm ưu tiên

+ Đối với ngành Ngôn ngữ Trung Quốc:

ĐXT = (Điểm Toán + Điểm Ngữ văn + 2 * Điểm Tiếng Anh hoặc Tiếng

Trung)*3/4 + Điểm ưu tiên

- Điểm trúng tuyển của các tổ hợp môn xét tuyển trong cùng một ngành là bằng nhau

2 Học bổng cho thí sinh trúng tuyển và nhập học năm 2019:

- Thí sinh có điểm xét tuyển đầu vào đạt thủ khoa các tổ hợp xét tuyển được cấp học bổng 100% học phí theo chương trình đào tạo của ngành trúng tuyển trong toàn khóa học

- 15 thí sinh có tổng điểm 3 môn xét tuyển lớn nhất các tổ hợp xét tuyển (Trừ các thủ khoa) được cấp học bổng 100% học phí năm thứ nhất gồm:

+ Tổ hợp Toán, Vật lý, Hóa học: 05 suất;

+ Tổ hợp Toán, Vật lý, Tiếng Anh: 03 suất

+ Tổ hợp Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh/Tiếng Trung: 03 suất

+ Tổ hợp Toán, Hóa học, Sinh học: 01 suất

+ Tổ hợp Toán, Hóa học, Tiếng Anh: 01 suất

Trang 5

+ Tổ hợp Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý: 01 suất + Tổ hợp Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh: 01 suất

Xem thêm các bài tiếp theo tại:

Ngày đăng: 04/01/2021, 09:10

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w