1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tải Bài tập kiểm tra từ mới môn Tiếng Anh học kì 2 lớp 6 - English Vocabulary: Grade 6

8 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 30,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

năng lượng mặt trời (n) solar energy 111. máy bay trực thăng (n) helicopter 126[r]

Trang 1

Name: Class: 6A…

NOTES: v – động từ, n – danh từ, a – tính từ, adv – trạng từ, p – giới từ, ph – cụm từ

UNIT 7: TELEVISION

có tính địa phương (a) có tính quốc gia (a)

15

ng dẫn chương trình

17

người dự báo thời tiết

Trang 2

39 thưởng thức, thích (v) e 40 thói quen (n)

UNIT 8: SPORTS AND GAMES

chúc mừng ai việc gì (ph)

61 một cách rộng rãi (adv) w 62 được coi là (ph) be …

63 được sinh ra (ph) be … 64 chuyên nghiệp (a)

UNIT 9: CITIES OF THE WORLD

Trang 3

quan trọng, chính yếu

83 thời gian rảnh rỗi (n) l 84 thiết kế (n)

103 giấy chứng nhận (n) d 104 huy chương (n)

UNIT 10: OUR HOUSES IN THE FUTURE

109 thiết bị, dụng cụ (n) a 110 năng lượng mặt trời (n)

113 nằm ở, được đặt ở (ph) be … 114 công nghệ cao (a)

Trang 4

119 điện (n) 120 có lẽ (adv) p

121 thay vì, thay cho (ph) 122 động cơ (n)

125 máy bay trực thăng (n) 126 mái nhà (n)

131 tầm nhìn (n/ ph) v 132 một cách hoàn toàn (adv)

UNIT 11: OUR GREENER WORLD

133 hạn chế, giảm (v) r 134 tái sử dụng (v)

139

vật liệu, nguyên liệu

149 là từ viết tắt của (ph) s 150 ném cái gì đi (ph)

151 khảo sát về cái gì (ph) do … 152 thùng rác (n)

153 thùng rác tái chế (n) 154 gói, bọc (v)

157 cơn gió nhẹ (n) 158 nghe theo, làm theo (v)

Trang 5

161 thứ đồ (n) i 162 tổ chức từ thiện (n)

KEYS

NOTES: v – động từ, n – danh từ, a – tính từ, adv – trạng từ, p – giới từ, ph – cụm từ

UNIT 7: TELEVISION

Trang 6

1 kênh (n) channel chương trình (n) program/ programme tồi tệ (a) awful/ terrible/ bad lịch trình (n) schedule

có tính địa phương (a) local có tính quốc gia (a) national

phổ biến (a) popular/ common 10 có tính giải trí (a) entertaining

13 có tính giáo dục (a) educational 14 trực tiếp (a) live

15

ng dẫn chương trình

17

người dự báo thời tiết

(n)

weatherman/

weatherwoman 18 người đọc tin tức (n) newsreader

19 điều khiển từ xa (n) remote control 20 nút bấm (n) button

21 âm lượng (n) volume 22 buổi triển lãm (n) exhibition

23 chim cánh cụt (n) penguin 24 phim dài tập (n) series

25 cuộc phiêu lưu (n) adventure 26 vụng về, hậu đậu (a) clumsy

27 quần dài (n) trousers/ pants 28 thám tử (n) detective

33 phim tài liệu (n) documentary 34 sân trượt băng (n)

skating rink/ ice rink/ ice skating rink

35 chuyến đi (n) trip/ journey 36 hệ thống (n) system

37 hệ mặt trời (n) solar system 38 so sánh (v) compare

39 thưởng thức, thích (v) enjoy 40 thói quen (n) habit

UNIT 8: SPORTS AND GAMES

41 Chúc mừng! Congratulations! 42

chúc mừng ai việc gì (ph)

(to) congratulate sb on st

45 môn đua xe đạp (n)

cycling/ bike racing/

bicycle racing 46 môn bóng chuyền (n) volleyball

47 giày thể thao (n) sports shoes/ trainers 48 ván trượt (n) skateboard

49 trượt ván (v) skateboard 50 môn trượt ván (n) skateboarding

51 kính bơi (n) goggles 52 vợt cầu lông (n) (badminton) racket

53 ván trượt tuyết (n) ski(s) 54 môn bơi thuyền (n) sailing/ rowing

55 câu cầu khiến (n)

imperative/ imperative sentence 56 cuộc đua ma-ra-tông (n) marathon

59 võ đài, sàn đấu (n) ring 60 được tổ chức (ph) be held/ be organized

61 một cách rộng rãi (adv) widely 62 được coi là (ph) be regarded as

63 được sinh ra (ph) be born 64 chuyên nghiệp (a) professional

69 tạo ra (v) create/ make 70 môn trượt băng (n) ice skating

UNIT 9: CITIES OF THE WORLD

75

quan trọng, chính yếu

79 nhà chọc trời (n) skyscraper 80 trường đại học (n) university

Trang 7

81 nhà viết kịch (n) playwright 82 phổ biến (a) common

83 thời gian rảnh rỗi (n) leisure 84 thiết kế (n) design

99 ngoại trừ (ph) except for 100 giải thưởng (n) award

101 trao thưởng (v) award/ reward 102 nhận (v) receive

103 giấy chứng nhận (n) diploma 104 huy chương (n) medal

UNIT 10: OUR HOUSES IN THE FUTURE

105 tương lai (n, a) future 106 không gian vũ trụ (n) space

107 nhà nổi (n)

houseboat/ floating

109 thiết bị, dụng cụ (n) appliance 110 năng lượng mặt trời (n) solar energy

111 không dây (a) wireless 112 vị trí (n) location/ position

113 nằm ở, được đặt ở (ph) be located (in/on/at) 114 công nghệ cao (a) hi-tech

115 tự động (a) automatic 116 chăm sóc (ph) (1) take care of/ look after

117 chăm sóc (ph) (2) take care of/ look after118 làm khô (v) dry

121 thay vì, thay cho (ph) instead of 122 động cơ (n) engine

125 máy bay trực thăng (n) helicopter 126 mái nhà (n) roof

129 yêu cầu, gọi món (v) order 130 bờ biển (n) coast

131 tầm nhìn (n/ ph) view (of) 132

một cách hoàn toàn

UNIT 11: OUR GREENER WORLD

133 hạn chế, giảm (v) reduce 134 tái sử dụng (v) reuse

135 tái chế (v) recycle 136 có thể tái sử dụng (a) reusable

137 túi ni-lông (n) plastic bag 138 được làm từ (ph) be made of

139

vật liệu, nguyên liệu

141 quầy thanh toán (n) check-out 142 sự ô nhiễm (n) pollution

149 là từ viết tắt của (ph) stand for 150 ném cái gì đi (ph) throw st away

151 khảo sát về cái gì (ph) do a survey on st 152 thùng rác (n) bin/ rubbish bin

153 thùng rác tái chế (n) recycling bin 154 gói, bọc (v) wrap

155 giấy gói, bao bì (n) packaging 156 cần cái gì (ph) be in need of st

157 cơn gió nhẹ (n) breeze 158 nghe theo, làm theo (v) follow

159 có thể đổ đầy (a) refillable 160 vòi nước (n) tap

163 trao đổi (v) (1) exchange/ swap 164 trao đổi (v) (2) swap/ exchange

165 chủ tịch (n) president 166 tiết kiệm năng lượng (a) energy-saving

167 khuyến khích (v) encourage 168 hội chợ (n) fair

Ngày đăng: 04/01/2021, 09:01

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w