1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kim loại tác dụng với dung dịch muối đã chuyển đổi

4 73 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 176,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Kim loại tác dụng với dung dịch muối Câu 1: Cho 2a mol bột Fe vào dung dịch chứa 5a mol AgNO3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất.. Câu 4: Cho hỗn hợp

Trang 1

Kim loại tác dụng với dung dịch muối

Câu 1: Cho 2a mol bột Fe vào dung dịch chứa 5a mol AgNO3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất

A Fe(NO3)3 B Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 C Fe(NO3)2, AgNO3 D Fe(NO3)3, AgNO3

Câu 2: Cho m gam hỗn hợp gồm Mg và Al có tỉ lệ mol 2 : 1 vào 200 ml dung dịch CuSO4 1M Kết thúc phản ứng thu được dung dịch chứa hai muối và 13,61 gam rắn Y Giá trị m là

A 4,50 gam B 3,57 gam C 5,25 gam D 6,00 gam

Câu 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch AgNO3 , thu được dung dịch X, sau đó nhúng thanh Fe vào X, thu được dung dịch Y Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Dung dịch Y có chứa chất tan là

A Fe(NO3)3 B Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2 C Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3 D Fe(NO3)2

Câu 4: Cho hỗn hợp gồm x mol Mg và y mol Fe vào dung dịch chứa z mol AgNO3, sau khi kết thúc phản ứng, thu được dung dịch X gồm hai muối và rắn Y gồm hai kim loại Biểu thức liên hệ giữa x, y, z là

A z 2(x+y) B.2x < z < 2(x+y) C 2(x-y) < z < 2(x+y) D 2x < z  2(x y)

Câu 5: Cho hỗn hợp gồm Al và Zn vào dung dịch chứa CuSO4, sau khi kết thúc phản ứng, thu được dung dịch

X và rắn Y Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X, thu được kết tủa Z và dung dịch T Nhận định nào sau đây là sai?

A rắn Y chỉ chứa Cu B dung dịch T chứa 3 chất tan

C dung dịch X chứa 3 loại cation D kết tủa Z chỉ chứa Cu(OH)2

Câu 6: Cho 18,24 gam hỗn hợp chứa Mg và Cu với tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 vào dung dịch chứa 0,12 mol

Fe(NO3)3 Sau khi các phản ứng hoàn toàn, thu được m gam rắn Giá trị của m là

A 18,72 gam B 19,84 gam C 17,60 gam D 14,40 gam

Câu 7: Cho m gam hỗn hợp gồm Mg và Fe vào 400 ml dung dịch chứa FeCl3 1M và CuCl2 0,8M Sau

khi kết thúc các phản ứng, thu được dung dịch X chỉ chứa một muối duy nhất và 1,52m gam rắn không

tan Giá trị gần nhất m là

Câu 8: Cho m gam kim loại Mg vào 200 dung dịch CuSO4 1M, kết thúc phản ứng thu được 2m gam rắn

gồm hai kim loại Giá trị m là

A 10 gam B 12 gam C 8 gam D 6 gam

Câu 9: Cho 5,04 gam bột Fe vào 300 ml dung dịch AgNO3 1M, sau khi kết thúc phản ứng, thu được m

gam kim loại Giá trị của m là

A 32,96 gam B 19,44 gam C 29,16 gam D 32,40 gam

Câu 10: Nhúng thanh Fe vào 200 ml dung dịch FeCl3 x (mol/l) và CuCl2 y (mol/l) Sau khi kết thúc phản ứng, lấy thanh Fe ra lau khô cẩn thận, cân lại thấy khối lượng không đổi so với trước phản ứng Biết lượng Cu sinh ra bám hoàn toàn vào thanh Fe Tỉ lệ x : y là

A 3 : 4 B 1 : 7 C 2 : 7 D 4 : 5

Câu 11: Cho 18,24 gam hỗn hợp chứa Mg và Cu với tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 vào dung dịch chứa 0,12 mol

Fe(NO3)3 Sau khi các phản ứng hoàn toàn, thu được m gam rắn Giá trị của m là

A 18,72 gam B 19,84 gam C 17,60 gam D 14,40 gam

Câu 12: Nhúng thanh Fe nặng m gam vào 300 ml dung dịch CuSO4 1M, sau một thời gian, thu được dung dịch

X có chứa CuSO4 0,5M; đồng thời khối lượng thanh Fe tăng 4% so với khối lượng ban đầu Giả sử thể tích dung dịch không thay đổi và lượng Cu sinh ra bám hoàn toàn vào thanh sắt Giá trị m là

A 24 gam B 30 gam C 32 gam D 48 gam

Trang 2

Câu 13: Cho hỗn hợp gồm 2,40 gam Mg và 2,16 gam Al vào 200 ml dung dịch Fe2(SO4)3 aM và CuSO4 aM Sau khi kết thúc phản ứng, thu được dung dịch X và rắn Y Cho toàn bộ Y vào dung dịch HCl loãng dư, thu được 3,136 lít khí H2 (đktc) Giá trị của a là

Câu 14: Cho m gam hỗn hợp gồm Al và Fe vào 200 ml dung dịch FeCl3 0,6M và CuCl2 0,4M thu được

dung dịch X và 1,355m gam rắn Y Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, thu được 84,88 gam kết tủa Phần

trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là

A 67,5% B 72,8% C 60,2% D 70,3%

Câu 15: Cho m gam bột Mg vào dung dịch chứa 0,12 mol CuSO4 và 0,08 mol Fe2(SO4)3, kết thúc phản ứng thu được dung dịch X chỉ chứa ba muối; dung dịch X có khối lượng tăng m gam so với dung dịch ban đầu Giá trị

m là

A 1,92 gam B 2,88 gam C 3,84 gam D 1,44 gam

Câu 16: 28 Cho 0,2 mol bột Fe vào dung dịch X chứa CuCl2 0,7M và FeCl3 0,2M thu được dung dịch Y có khối lượng bằng với khối lượng dung dịch X ban đầu Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, thu được x gam kết tủa Giả sử nước bay hơi không đáng kể, các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của x là

A 98,75 gam B 84,40 gam C 71,75 gam D 93,35 gam

Câu 17: Cho m gam hỗn hợp gồm Mg và Al vào 200 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,4M và CuSO4 0,8M Sau

khi kết thúc phản ứng, thu được dung dịch X và 20,19 gam rắn Y Cho dung dịch NaOH dư vào X, thấy

lượng NaOH phản ứng là 36,8 gam Giá trị m là

A 9,24 gam B 9,51 gam C 8,52 gam D 10,14 gam

Câu 18: Cho hỗn hợp gồm Mg và Al có tỉ lệ mol tương ứng 4 : 1 vào 200 ml dung dịch CuSO4 0,75M và

Fe2(SO4)3 0,5M Kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và 14,08 gam hỗn hợp rắn Y Cho dung dịch NaOH

dư vào dung dịch X, lọc lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam rắn khan Giá trị m là

A 19,20 gam B 22,40 gam C 22,26 gam D 36,00 gam

Câu 19:Cho hỗn hợp gồm Al và Fe (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch chứa FeCl3 0,4M và CuCl2 0,6M Sau

khi kết thúc phản ứng, thu được dung dịch X và x gam rắn Y Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, thấy

lượng AgNO3 phản ứng là 91,8 gam; đồng thời thu được 75,36 gam kết tủa Giá trị của x là

A 18,88 gam B 14,40 gam C 15,52 gam D 16,64 gam

Câu 20: Cho hỗn hợp gồm Fe và Al (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch chứa CuCl2 và FeCl3 Sau khi kết thúc

phản ứng là 88,4 gam; đồng thời thu được 71,07 gam kết tủa Dung dịch X tác dụng tối đa với dung dịch

chứa 18,4 gam NaOH (không có mặt oxi) Giá trị của m là

A 7,68 gam B 4,48 gam C 5,76 gam D 7,04 gam

Câu 21: Cho hỗn hợp gồm 3,84 gam Mg và 2,24 gam Fe trong dung dịch chứa CuCl2 0,2M và FeCl3 0,1M Sau khi kết thúc phản ứng, thu được dung dịch X và rắn Y Cho toàn bộ Y vào dung dịch H2SO4 loãng dư, thấy thoát ra 1,12 lít khí H2 (đktc) Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, kết thúc phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

A 68,91 B 66,75 C 65,67 D 64,59

Câu 22: Cho hỗn hợp gồm 3,84 gam Mg và 2,16 gam Al vào 200 ml dung dịch CuCl2 x(mol/l) và FeCl3

y(mol/l) Sau khi kết thúc các phản ứng, thu được dung dịch X và rắn Y Cho dung dịch NaOH dư vào X thấy lượng NaOH phản ứng là 19,2 gam Cho toàn bộ Y vào dung dịch H2SO4 loãng dư, thấy thoát ra 3,136 lít khí

H2 (đktc) Giá trị của X và Y lần lượt là

A 0,5 và 0,4 B 0,6 và 0,4 C 0,5 và 0,5 D.0,6 và 0,5

Trang 3

Câu 23: Cho 4,02 gam hỗn hợp gồm Mg và Al vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 1M và AgNO3 0,8M Sau khi kết thúc phản ứng, thu được dung dịch X và 21,28 gam rắn Y Cho Y vào dung dịch HCl loãng dư, không thấy khí thoát ra Cho dung dịch NaOH dư vào X, thấy lượng NaOH phản ứng là 19,2 gam, lọc lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được lượng rắn khan là

A 4,0 gam B 5,6 gam C 4,8 gam D 6,4 gam

Câu 24: Cho 3,72 gam hỗn hợp gồm Mg và Al vào V ml dung dịch chứa AgNO3 x (mol/l) và Cu(NO3)2 y (mol/l) Sau khi kết thúc phản ứng, thu được dung dịch X và 20,0 gam rắn Y Cho dung dịch NaOH dư vào

X, thấy lượng NaOH phản ứng là 18,4 gam Lọc lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không

đổi thu được 7,6 gam hỗn hợp gồm hai oxit Tỉ lệ x : y là

A 4 : 5 B 2 : 3 C 1 : 1 D 1 : 3

Câu 25: Cho hỗn hợp gồm 0,16 mol Mg và 0,08 mol Al vào dung dịch chứa Fe2(SO4)3 0,2M và CuSO4 0,3M Kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và m gam hỗn hợp rắn Y Cho dung dịch NaOH dư vào X, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu được 12,8 gam rắn khan Giá trị m là

A 9,92 gam B 14,40 gam C 11,04 gam D 12,16 gam

Câu 26: Cho 6,12 gam hỗn hợp gồm Mg và Al có tỉ lệ mol 1 : 1 vào 200 ml dung dịch CuSO4 0,4M và

Fe2(SO4)3 xM Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và hỗn hợp rắn Y gồm hai kim loại Hòa tan hết rắn Y trong dung dịch HNO3 loãng, thu được dung dịch chứa 42,72 gam muối và 0,16 mol khí

NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của x là

A 0,6 B 0,4 C 0,8 D 0,3

Câu 27: Cho hỗn hợp gồm Mg và Fe có tỉ lệ mol tương ứng 3 : 2 vào dung dịch FeCl3 0,2M và CuCl2 0,3M Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch X chứa hai muối và 15,52 gam rắn Y Cho Y vào dung dịch

H2SO4 loãng dư, thấy thoát ra 3,136 lít khí H2 (đktc) Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, thu được m gam kết tủa Giá trị m là

A 74,28 gam B 77,52 gam C 78,60 gam D 75,36 gam

Câu 28: Cho m gam hỗn hợp gồm Mg, Al và Fe vào 200 ml dung dịch FeCl3 0,8M và CuCl2 0,6M Sau

khi phản ứng kết thúc, thu được dung dịch X và 1,8275m gam chất rắn Y Cho dung dịch AgNO3 dư vào

X, thu được 109,8 gam kết tủa Nếu cho dung dịch NaOH dư vào X, thấy lượng NaOH phản ứng là 31,2

gam Giá trị của m là

Câu 29: Cho m gam hỗn hợp gồm Mg, Fe và Cu vào 200 ml dung dịch chứa FeCl3 0,8M và CuCl2 0,1M Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và 11,84 gam rắn Y gồm hai kim loại Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, thu được 87,58 gam kết tủa Giá trị của m là

A 11,52 gam B 13,52 gam C 11,68 gam D 13,92 gam

Câu 30: Cho 6,24 gam Mg dạng bột vào dung dịch chứa FeCl3 0,8M và CuCl2 0,4M thu được dung dịch X và rắn Y gồm hai kim loại Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, thu được 98,32 gam kết tủa Cho toàn bộ Y vào dung

Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

A 29,90 gam B 20,6 gam C 18,62 gam D 16,20 gam

Câu 31: Cho 0,15 mol hỗn hợp rắn X gồm Mg và Fe vào dung dịch chứa FeCl3 0,8M và CuCl2 0,6M thu được dung dịch Y và 7,52 gam rắn gồm hai kim loại Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, thu được 29,07 gam kết tủa Nếu cho 0,15 mol X trên vào dung dịch HNO3 loãng dư, thấy khí NO thoát ra; đồng thời thu được dung dịch Z

có khối lượng tăng 4,98 gam so với dung dịch ban đầu Cô cạn dung dịch Z thu được lượng muối khan là

A 33,86 gam B 33,06 gam C 30,24 gam D 32,26 gam

Trang 4

Câu 32: Cho m gam Fe vào dung dịch chứa Fe(NO3)3 0,1M và Cu(NO3)2 0,4M Sau khi kết thúc phản ứng, thu được dung dịch X và m gam rắn Y Dung dịch X tác dụng tối đa với dung dịch NaOH (không có mặt oxi), thu được 19,96 gam kết tủa Giá trị m là

A 8,96 gam B 17,92 gam C 13,44 gam D 6,72 gam

Câu 33: Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe vào dung dịch chứa FeCl3 0,4M và CuCl2 0,6M Kết thúc phản ứng, thu được dung dịch X và 4,48 gam rắn Y Cho dung dịch NaOH dư vào X (không có mặt oxi) thu được 14,44 gam kết tủa Lọc lấy kết tủa, nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được x gam rắn khan Giá trị của x là

A 20,0 gam B 12,0 gam C 18,4 gam D 10,4 gam

Câu 34: Cho hỗn hợp gồm Mg (7a mol) và Fe (4a mol) vào dung dịch chứa 0,08 mol FeCl3 và 0,16 mol CuCl2, sau một thời gian thu được dung dịch X và 7,36 gam rắn Y Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, kết thúc phản ứng thu được 84,68 gam kết tủa Nếu cho NaOH dư vào X (không có mặt oxi), thu 24,72 gam các hiđroxit kim loại Lấy 7,36 gam Y hòa tan trong ding dịch HNO3 loãng dư, thu được 0,08 mol khí NO duy nhất và dung dịch T chứa m gam muối Giá trị của m là

A 22,24 gam B 39,52 gam C 36,56 gam D 24,64 gam

Câu 35: Cho 0,08 mol bột Al vào dung dịch chứa CuSO4 0,4M và Fe2(SO4)3 0,2M Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch X có khối lượng tăng 2,16 gam Cho dung dịch NaOH dư vào X (không có mặt oxi), thấy lượng NaOH phản ứng là m gam; đồng thời thu được hỗn hợp gồm hai hiđroxit Giá trị m là

A 51,2 gam B 41,6 gam C 43,2 gam D 47,2 gam

Câu 36: Trộn hai dung dịch FeCl3 0,6M và CuCl2 0,8M theo thể tích bằng nhau, thu được dung dịch X Cho 8,18 gam hỗn hợp gồm Mg, Al và Fe vào 200 ml dung dịch X, sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y

và 11,84 gam rắn Z Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, thu được 53,11 gam kết tủa Để tác dụng tối đa các muối

có trong dung dịch X cần dùng dung dịch chứa m gam NaOH Giá trị của m là

A 16,0 gam B 15,2 gam C 17,2 gam D 16,8 gam

Câu 37: Nhúng thanh Fe vào 250 ml dung dịch CuSO4 1M Kết thúc phản ứng, lấy thanh Fe ra thấy khối lượng tăng m gam Giả sử lượng Cu thoát ra bám hoàn toàn vào thanh Fe Giá trị m là

A 4,0 gam B 6,0 gam C 8,0 gam D 2,0 gam

Câu 38: Cho hỗn hợp gồm Mg và Al có tỉ lệ mol tương ứng 4 : 1 vào 200 ml dung dịch Cu(NO3)2 0,75M và Fe(NO3)3 1M Kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và 14,08 gam hỗn hợp rắn Y Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X, lọc lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam rắn khan Giá trị m là

A 19,20 gam B 22,26 gam C 36,00 gam D 22,40 gam

Câu 39: Cho m gam bột Zn vào 500 ml dung dịch chứa CuCl2 0,4M và FeSO4 0,4M, sau một thời gian thu được dung dịch X và hỗn hợp chất rắn nặng 25 gam Lọc tách chất rắn rồi cho 14,4 gam Mg vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy có 29,8 gam chất rắn xuất hiện Giá trị của m là

Câu 40: Cho m gam bột Fe vào 200 ml dung dịch chứa hai muối AgNO3 0,15M và Cu(NO3)2 0,1M, sau một thời gian thu được 3,84 gam hỗn hợp kim loại và dung dịch X Cho 3,25 gam bột Zn vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,895 gam hỗn hợp kim loại và dung dịch Y Giá trị của m là

A 0,560 B 2,240 C 2,800 D 1,435

Ngày đăng: 04/01/2021, 08:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w