Số phát biểu đúng là Câu 15: Cho một số tính chất: 1 có dạng sợi; 2 tan trong nước; 3 tan trong nước Svayde; 4 phản ứng với axit nitric đặc xúc tác axit sunfuric đặc; 5 tham gia phản ứn
Trang 109798.17.8.85 ĐẾM NHẬN ĐỊNH TRONG HÓA HỮU CƠ
Câu 1: Cho các tính chất sau:
a) Hầu như không tan trong nước
b) Thường có mùi thơm đặc trưng
c) Giữa các phân tử este không tạo được liên kết hidro
d) Có nhiệt độ sôi thấp hơn axit có cùng số nguyên tử cacbon
Số tính chất chung của este là
Câu 2: Cho các phát biểu về nhóm cacbohidrat:
(1) Nhóm này còn được gọi là gluxit hay saccarit có công thức chung là Cn(H2O)m
(2) Khử hoàn toàn glucozơ thu được hexan chứng tỏ glucozơ có 6 nguyên tử C trong phân tử ở dạng mạch hở
(3) Fructozơ chuyển thành glucozơ trong môi trường kiềm
(4) Ở dạng mạch hở, fructozơ và glucozơ là đồng phân vị trí nhóm chức
(5) 1 phân tử saccarozơ có 8 nhóm –OH
(6) Trong cơ thể người, tinh bột thủy phân thành glucozơ nhờ các enzim
Số phát biểu đúng là
Câu 3: Cho các phát biểu sau:
(1) Polime tổng hợp được điều chế bằng phản ứng trùng hợp hay trùng ngưng
(2) Các polime đều không tác dụng với axit hay bazơ
(3) Protein là một loại polime thiên nhiên
(4) Cao su buna-S có chứa lưu huỳnh
Số phát biểu đúng là
Câu 4: Cho các phát biểu về hợp chất polime:
a) Cao su thiên nhiên là polime của isopren
b) PVC, PS, cao su buna-N đều là chất dẻo
c) Các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định, không tan trong các dung môi thông thường d) Amilopectin, nhựa bakelit có cấu trúc mạch phân nhánh
e) Tơ olon, tơ nilon-6 thuộc loại tơ poliamit
f) Tơ visco, tơ axetat thuộc loại tơ nhân tạo
Số phát biểu đúng là
Câu 5: Cho các phát biểu sau
(1) Các amin đều có tính bazơ
(2) Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn amoniac
(3) Công thức tổng quát của amin no, mạch hở là CnH2n+2+kNk
(4) Để tách riêng hỗn hợp khí CH4 và CH3NH2 thì hóa chất cần dùng là dung dịch HCl và dung dịch NaOH
(5) Để làm sạch lọ đựng anilin thì rửa bằng dung dịch HCl, sau đó rửa lại bằng H2O
Số phát biểu đúng là
Câu 6: Có một số phát biểu về cacbonhiđrat như sau:
(1) Saccarozơ có tham gia phản ứng tráng bạc
Trang 2(2) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol
(3) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
(4) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit, đều bị thủy phân tạo thành glucozơ
(5) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam
Số phát biểu đúng là
Câu 7: Cho các phát biểu sau:
(1) Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính
(2) Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím
(3) Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit
(4) Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo
(5) H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH là một đipeptit
(6) Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí có mùi khai
Số phát biểu đúng là
Câu 8: Cho các phát biểu sau:
(1) Các peptit đều có phản ứng màu biure
(2) Fructozơ có phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 sinh ra Ag
(3) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở thu được CO2 và H2O với số mol bằng nhau (4) Mỡ động vật và dầu thực vật đều không tan trong nước và nhẹ hơn nước
Số phát biểu đúng là
Câu 9: Cho các nhận xét sau:
(a) Tinh bột và xenlulozơ là hai đồng phân cấu tạo của nhau
(b) Hai đồng phân amino axit của C3H7NO2 tạo ra tối đa 4 đipeptit
(c) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag
(d) Thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ mỗi chất chỉ cho 1 loại monosaccarit duy nhất (e) Nồng độ glucozơ trong máu người bình thường khoảng 1%
(f) Tất cả các dung dịch protein đều có phản ứng màu biure
Số nhận xét đúng là
Câu 10: Cho các phát biểu sau:
(a) Saccarozơ là thành phần chủ yếu của đường mía
(b) Glucozơ có trong cơ thể người và động vật
(c) Tinh bột và xenlulozơ là những polime thiên nhiên
(d) Chất béo là một trong những thức ăn quan trọng của con người
(e) Chất béo chứa chủ yếu các gốc axít béo không no thường là chất rắn ở nhiệt độ phòng
(f) Trong mật ong có chứa nhiều fructozơ
Số phát biểu đúng là
Câu 11: Cho các phát biểu sau:
(a) Các aminoaxit như glyxin, valin đều chứa một nhóm –COOH trong phân tử
(b) Peptit dễ bị thủy phân trong môi trường axit hoặc kiềm
(c) Thủy phân hoàn toàn peptit thu được các α-aminoaxit
(d) Protein là một peptit cao phân tử, chứa trên 50 gốc α-aminoaxit
Trang 3Câu 13: Cho dãy các chất:
m-CH3COOC6H4CH3; m-HCOOC6H4OH; ClH3NCH2COONH4; p-C6H4(OH)2;
CH3NH3NO3; p-HOC6H4CH2OH; H2NCH2COOCH3
Số chất trong dãy mà 1 mol chất đó phản ứng tối đa được với 2 mol NaOH là
Câu 14: Cho các phát biểu sau:
(1) Đốt cháy amin no, mạch hở luôn cho số mol H2O lớn hơn số mol CO2
(2) Aminoaxit là hợp chất hữu cơ đơn chức, chứa 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH2
(3) Các aminoaxit đều làm đổi màu quỳ tím
(4) Các aminoaxit có nhiệt độ nóng chảy cao, tan tốt trong nước
Số phát biểu đúng là
Câu 15: Cho một số tính chất:
(1) có dạng sợi;
(2) tan trong nước;
(3) tan trong nước Svayde;
(4) phản ứng với axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc);
(5) tham gia phản ứng tráng bạc;
(6) bị thuỷ phân trong dung dịch axit đun nóng
Số tính chất của xenlulozơ là
Câu 16: Cho các mệnh đề sau:
(1) Tơ poliamit kém bền về mặt hoá học là do có chứa các nhóm peptit dễ bị thuỷ phân
(2) Cao su lưu hoá, glicogen, amilopectin là những polime có cấu trúc mạng không gian
(3) Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác được cao su buna-N
(4) Dãy chất: 1,1,2,2–tetrafloeten; stiren; vinyl clorua đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp (5) Tơ nilon-6,6; tơ visco và tơ axetat thuộc loại tơ bán tổng hợp
(6) Trùng hợp acrilonitrin thu được tơ olon
Số mệnh đề sai là
Câu 17: Có các phát biểu sau:
(1) Trilinoleic chứa liên kết nhiều hơn trilinolenic
(2) Triolein làm mất màu nước brom
(3) Chất béo không tan trong nước và nhẹ hơn nước
(4) Benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài, etyl butirat và etyl propionat có mùi thơm của dứa
(5) Đốt cháy etyl axetat thu được số mol nước bằng số mol khí cacbonic
Số phát biểu đúng là
Câu 18: Cho các nhận định sau:
(1) Hydro hóa hoàn toàn glucozơ và saccarozơ thu được một sản phẩm duy nhất là sobitol
Trang 4(2) Glucozơ và fructozơ đều làm mất màu dung dịch Br2
(3) Trong phân tử amilozơ chỉ chứa liên kết 1,4-glicozit
(4) Thủy phân amilopectin (xúc tác H+, t0) thu được một loại monosaccarit duy nhất
(5) Tinh bột cũng như xenlulozơ không tác dụng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường
(6) Glucozơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng
Số nhận định đúng là
Câu 19: Cho các chất sau:
tinh bột, glucozơ, triolein, xenlulozơ, saccarozơ, fructozơ
Số chất tham gia được phản ứng thủy phân là
Câu 20: Cho các phát biểu sau:
(1) Glucozơ tác dụng với nước brom thu được axit gluconic
(2) Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau
(3) Glucozơ tác dụng với anhidrit cho 5 gốc CH3COO-
(4) Lên men glucozơ thu được ancol metylic
(5) Glucozơ và fructozơ đều tham gia tráng bạc
(6) Glucozơ dùng làm thuốc tăng lực cho bệnh nhân, người già
Số phát biểu đúng là
Câu 21: Cho các phát biểu sau:
(1) Este là dẫn xuất của axit cacboxylic được tạo thành khi thay thế nhóm –OH trong phân tử axit cacboxylic bằng nhóm -OR
(2) Este có nhiệt độ sôi cao hơn axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon, do giữa các phân tử este không tạo được liên kết hi3ro
(4) Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm tạo xà phòng nên được gọi là phản ứng xà phòng hóa
(5) Chất béo là một loại trieste
(6) (C17H31COO)3C3H5 và (C17H35COO)3C3H5 có tên gọi lần lượt là triolein và tristearin
(7) Ở điều kiện thường, chất béo ở thể lỏng hoặc rắn, không tan trong nước
(8) Dầu mỡ bị ôi thiu là do nối đôi C=C ở gốc axit không no của chất béo bị oxi hóa
(9) Trong công nghiệp, phần lớn chất béo dùng để sản xuất xà phòng, glyxerol và chế biến thực phẩm
Số phát biểu đúng là
Câu 22: Cho các tính chất sau:
(1) Ở điều kiện thường là chất rắn, tan tốt trong nước
(2) Hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường
(3) Tham gia este hóa với (CH3CO)2O
(4) Đều có dạng mạch vòng trong dung dịch
(5) Có liên kết glicozit trong phân tử
(6) Tham gia phản ứng tráng gương
Số tính chất chung giữa glucozơ và saccarozơ là
Câu 23: Có các phát biểu:
(1) Protein bị thủy phân khi đun nóng với dung dịch axit, dung dịch bazơ hoặc nhờ xúc tác của enzim
Trang 5(2) Nhỏ vài giọt dung dịch axit nitric đặc vào ống nghiệm đựng dung dịch lòng trắng trứng (anbumin) thì có kết tủa vàng
(3) Hemoglobin của máu là protein có dạng hình cầu
(4) Dung dịch protein có phản ứng màu biure
(5) Protein đông tụ khi cho axit, bazơ vào hoặc khi đun nóng
Số phát biểu đúng là
Câu 24: Cho các dung dịch sau: phenylamoni clorua, axit aminoaxetic, natri etylat, phenol, anilin,
etylamin, natri axetat, metylamin, alanin, axit glutamic, natri phenolat, lysin Số chất trong dung dịch có
khả năng làm đổi màu quì tím là
Câu 25: Cho các phát biếu sau:
(a) Glucozơ và fructozơ đều là đường có phân tử khối nhỏ nhất;
(b) Amilozơ và amilopectin đều có công thức phân tử là (C6H10O5)n;
(c) Trong công nghiệp, glucozơ được dùng tráng gương, tráng ruột phích;
(d) Saccarozơ chỉ tồn tại dưới dạng mạch vòng
(e) Trong các chất: xenlulozơ triaxetat, tơ capron, nhựa rezit, cao su isopren, tơ lapsan, lysin
Số polime có cấu trúc mạch không phân nhánh là 4
(f) Số tơ hóa học trong dãy chất xenlulozơ trinitrat, nilon-6, PVC, teflon là 2
(g) Các polime PE, PVC, polivinyl ancol đều có thể điều chế trực tiếp nhờ phản ứng trùng hợp
(h) Tơ tằm, sợi bông, len đều là tơ thiên nhiên
(i) Anilin ở điều kiện thường là chất lỏng, không màu, độc, ít tan trong nước và nhẹ hơn nước
Số phát biểu đúng là
Câu 26: Cho các phát biểu sau:
(1) Trong nước nóng từ 650C trở lên, tinh bột chuyển thành dung dịch keo nhớt, gọi là hồ tinh bột (2) Phần trăm khối lượng của cacbon trong xenlulozơ luôn cao hơn trong tinh bột
(3) Xenlulozơ triaxetat được dùng làm thuốc súng không khói
(4) Dung dịch hồ tinh bột cho được phản ứng tráng bạc
(5) Trong các phản ứng, glucozơ chỉ thể hiện tính khử
(6) Phân tử amilozơ thẳng
(7) Phân tử khối của amilozơ thường lớn hơn amilopectin
(8) Fructozơ ngọt hơn đường mía
(9) Đường phèn có thành phần chính là glucozơ
(10) Trùng hợp xenlulozơ với CS2/NaOH được polime dùng để sản xuất tơ visco
Số phát biểu đúng là
Câu 27: Cho các chất: tristearin, benzyl axetat, vinyl benzơat, axetilen, glucozơ, fructozơ, ancol anlylic,
axit linoleic Số chất làm mất màu nước brom là
Câu 28: Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ visco, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6 Số tơ
hóa học là
Câu 29: Có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây?
(1) Theo nguồn gốc, người ta chia polime thành 2 loại: polime trùng hợp vàpolime trùng ngưng
Trang 6(2) Cho các tơ sau: visco; nitron; tơ tằm; nilon-6,6; tơ lapsan; nilon-6; tơ enang Số tơ thuộc loại tơ hóa học là 5
(3) Cho phenol tác dụng với HCHO dư trong môi trường axit thu được nhựa novolac
(4) Trùng ngưng caprolactam thu được tơ nilon-6
(5) Trùng hợp isopren thu được cao su thiên nhiên
(6) Tính đàn hồi và độ bền của cao su buna đều tốt hơn cao su thiên nhiên
(7) Hấp cao su buna với S ở nhiệt độ cao thu được cao su buna-S
(8) Trùng hợp xenlulozơ với anhiđrit axetic thu được tơ axetat dùng nhiều trong công nghiệp may mặc (9) Tơ tằm, bông, tơ capron, tơ olon đều bị thủy phân trong môi trường axit khi đun nóng
(10) Các polime khi đốt (không có không khí) thì nóng chảy, để nguội đóng rắn lại được gọi là chất nhiệt rắn
Câu 30: Cho các phát biểu sau:
(1) Các amin đều độc
(2) Các amin đều tan tốt trong nước, và có tính bazơ
(3) Dung dịch benzenamin không đổi màu quỳ tím
(4) Có thể nhận biết anilin và metylamin bằng nước brom
Số phát biểu sai là
Câu 31: Saccarozơ có tính chất nào trong số các tính chất sau:
(3) khi thuỷ phân tạo thành glucozơ và frutozơ (4) tham gia phản ứng tráng gương
(5) phản ứng với Cu(OH)2
Những tính chất nào đúng
A 1, 2, 3, 5 B 3, 4, 5 C 1, 2, 3, 4 D 2, 3, 5
Câu 32: Cho các chất:
(1) dung dịch KOH (đun nóng); (2) H2/ xúc tác Ni, to;
(3) dung dịch H2SO4 loãng (đun nóng); (4) dung dịch Br2;
(5) Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng (6) Na
Hỏi triolein nguyên chất có phản ứng với bao nhiêu chất trong số các chất trên ?
Câu 33: Cho các phát biểu sau:
(1) Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3
(2) Phân tử khối của một amino axit ( 1 nhóm – NH2, 1 nhóm – COOH) luôn luôn là một số lẻ
(3) Dung dịch CH3NH2 làm quỳ tím chuyển sang màu hồng
(4) Triolein và tristearin đều làm mất màu dung dịch nước brom
(5) Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên
(3) Hemoglobin của máu là protein có dạng hình cầu
(4) Dung dịch protein có phản ứng màu biure
Trang 7(5) Protein đông tụ khi cho axit, bazơ vào hoặc khi đun nóng
Số phát biểu đúng là
Câu 35: Cho các phát biểu sau:
(a).Tơ nilon – 6,6 được điều chế bằng phản ứng trừng ngưng
(b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong môi trường axit thu được α - glucozơ
(c) Ở điều kiện thích hợp, glucozơ tác dụng với H2 tạo ra sobitol
(d) Chất béo là trieste của các axit hữu cơ với glixerol
(e) liên kết peptit là liên kết –CO–NH– của 2 đơn vị α - aminoaxit
Số phát biểu đúng là
Câu 36: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực
(b) Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
(d) Tristearin có nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ nóng chảy của triolein
Số phát biểu đúng là
Câu 37: Cho một số tính chất:
(1) là chất kết tinh không màu; (2) có vị ngọt;
(5) làm mất màu nước brom; (6) tham gia phản ứng tráng bạc;
(7) bị thuỷ phân trong môi trường kiềm loãng nóng
Số tính chất của fructozơ là
Câu 38: Cho các phát biểu sau đây
(a) Metyl amin là chất khí, làm xanh quỳ tím ẩm
(b) Các đipeptit không hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
(c) Axit cacboxylic có liên kết hidro với nướC
(d) Các chất béo có gốc axit béo không no thường là chất lỏng
Số phát biểu đúng là
Câu 39: Cho các phát biểu sau :
A Hiđro hóa triolein (lỏng) có xúc tác Ni, đun nóng thu được tristearin (rắn)
B Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2tan được trong dung dịch saccarozơ
C Axit glutamic là hợp chất lưỡng tính
D Các peptit có từ hai liên kết peptit trở lên đều tham gia phản ứng màu biure
Số phát biểu đúng là
Câu 40: Cho các nhận định sau:
(1) Cho dầu ăn vào nước, lắc đều, sau đó thu được dung dịch đồng nhất
(2) Các chất béo rắn chứa chủ yếu các gốc axit béo no
(3) Triolein và phenol đều tác dụng với dung dịch NaOH, đều làm mất màu nước brom
(4) Glucozơ và saccarozơ đều tham gia phản ứng tráng gương
Trang 8Số nhận định đúng là
Câu 41: Cho các phát biểu sau về anilin (C6H5NH2):
(1) Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng, ít tan trong nước
(2) Anilin có tính bazơ, tính bazơ yếu hơn amoniac
(3) Dung dịch anilin không làm đổi màu quì tím
(4) Anilin tác dụng với nước Br2 tạo kết tủa trắng
(5) Anilin được dùng làm nguyên liệu trong công nghiệp phẩm nhuộm azơ
Số phát biểu đúng là
Câu 42: Cho các phát biểu sau:
(1) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói;
(2) Xenluluzơ là chất rắn vô định hình, màu trắng, không tan trong nước;
(3) Xenlulozơ là polime hợp thành từ các mắt xích -glucozơ nối với nhau bởi các liên kết glicozit;
-1,4-(4) Xenlulozơ triaxetat là một loại chất dẻo dễ kéo thành tơ sợi
(5) Xenlulozơ tan được trong dung dịch [Cu(NH3)4](OH)2
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Câu 43: Cho các phát biểu sau
(1) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure
(2) Cho HNO3 vào dung dịch protein tạo thành dung dịch màu vàng
(3) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước
(4) Ở điều kiện thường metylamin, đimetylamin là những chất khí có mùi khai
Số phát biểu đúng là
Câu 44: Cho các phát biểu sau:
(a) Phản ứng thủy phân este trong môi trường bazơ là phản ứng thuận nghịch
(b) Xà phòng hóa chất béo luôn thu được glyxerol và xà phòng
(c) Tripanmitin và tristearin đều là chất béo rắn
(d) Chất béo là trieste của các axit béo với propan-1,2,3-triol
Số phát biểu sai là
Câu 45: Cho các mệnh đề sau:
(1) Thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng xà phòng hóa
(2) Các este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với các axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon
(3) Trimetyl amin là một amin bậc ba
(4) Có thể dùng Cu(OH)2 để phân biệt Ala- Ala và Ala- Ala- Ala
(5) Tơ nilon - 6,6 được trùng hợp bởi hexametylenđiamin và axit ađipic
(6) Chất béo lỏng dễ bị oxi hóa bởi oxi không khí hơn chất béo rắn
Số mệnh đề đúng là
Câu 46: Cho các phát biểu sau:
(a) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm axit no, mạch hở, đơn chức và este no, mạch hở, đơn chức luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O;
Trang 9(b) Phân tử khối của hợp chất hữu cơ chứa 3 nguyên tố C, H, O luôn là số chẵn;
(c) Số nguyên tử hiđro trong phân tử amin luôn là số lẻ;
(d) Dung dịch fructozơ bị oxi hóa bởi H2 (xúc tác Ni, to) tạo ra sobitol;
(e) Saccarozơ không có phản ứng tráng bạC
Số phát biểu đúng là
Câu 47: Cho các phát biểu sau:
(a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol
(b) Ở nhiệt độ thường, C2H4 oxi hóa được nước brom
(c) Đốt cháy hoàn toàn este no mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
(d) Tất cả các aminoaxit đều có tính lưỡng tính do đó dung dịch đều có pH=7
Số phát biểu không đúng là
Câu 48: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(1) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
(2) Có thể phân biệt ba dung dịch: glucozơ, saccarozơ, fructozơ bằng nước brom
(3) Thuỷ phân hoàn toàn xenlulozơ và tinh bột trong môi trường axit đều thu được glucozơ
(4) Hiđro hoá saccarozơ với xúc tác Ni, t0 thu được sobitol
(5) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại cả ở dạng mạch hở và mạch vòng
Số phát biểu đúng là
Câu 49: Cho các nhận định sau:
(1) các amin bậc 2 đều có tính bazơ mạnh hơn amin bậc 1
(2) khi thủy phân không hoàn toàn một phân tử peptit nhờ xúc tác H+/OH- thu được các peptit có mạch ngắn hơn
(3) alanin, anilin, lysin đều không làm đổi màu quì tím
(4) các aminoaxit đều có tính lưỡng tính
(5) các hợp chất peptit, glucozơ, glixerol, saccarozơ đều có khả năng tạo phức với Cu(OH)2
(6) Aminoaxit là hợp chất hữu cơ đa chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl Các nhận định không đúng là
A 3, 4, 5 B 1, 2, 4, 6 C 1, 2, 3, 5, 6 D 2, 3, 4
Câu 50: Cho các phát biểu sau:
(1) Este tạo bởi ancol no đơn chức hở và axit không no đơn chức (có 1 liên kết đôi C = C) hở có công thức phân tử chung là CnH2n–2O2 (n 4)
(2) Ở nhiệt độ thường chất béo chứa chủ yếu (C17H33COO)3C3H5 là chất lỏng
(3) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2(xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
(4) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
Số phát biểu đúng là
Câu 51: Cho các nhận định sau:
(a) Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit luôn là phản ứng thuận nghịch
(b) Thủy phân este trong NaOH dư luôn thu được ancol
(c) Các este đều không tham gia phản ứng tráng bạc
(d) Thủy phân este trong môi trường kiềm (KOH) luôn thu được muối
Tổng số nhận định đúng là
Trang 10Câu 52: Cho các mạnh đề sau:
(1) Glucozơ vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa
(2) Gluxit là các hợp chất mà phân tử tạo nên từ nhiều gốc glucozơ
(3) Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng bất thuận nghịch
(4) lipit là este của axit béo với rượu
(5) Các amino axit đều là các hợp chất lưỡng tính
(6) Lòng trắng của quả trứng tạo màu vàng với Cu(OH)2
(7) Tơ visco thuộc loại tơ poli amit
Số mạnh đề không đúng là
Câu 53: Cho các phát biểu sau:
(1) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau
(2) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3
(3) Trong dung dịch, saccarozơ, glucozơ và fructozơ đều hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường (4) Trong thực tế, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở
(5) Thủy phân hoàn toàn tinh bột hoặc xenlulozơ đều thu được glucozơ
(6) Dung dịch I2 và hồ tinh bột có phản ứng hóa học tạo ra sản phẩm màu xanh
Số phát biểu đúng là
Câu 54: Cho các phát biểu sau:
(a) Xà phòng hóa vinyl axetat, thu được muối và anđehit
(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
(c) Ở điều kiện thường, anilin là chất khí
(d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết -1,4-glicozit
(e) Triolein tham gia phản ứng cộng H2 xúc tác Ni nhiệt độ
Số phát biểu đúng là
Câu 55: Khảo sát amino axit qua các tính chất sau:
(1) Ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường
(2) Hợp chất hữu cơ lưỡng tính
(3) Tương đối dễ tan trong nước, có nhiệt độ nóng chảy cao
(4) Tham gia được phản ứng trùng ngưng
(5) Tham gia phản ứng este hóa
(6) Tham gia phản ứng màu biure
Số tính chất đúng là
Câu 56: Cho các phát biểu sau:
(a) Glucozơ và fructozơ đều bị khử bởi H2
(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hoá lẫn nhau
(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3
(d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam
Số phát biểu đúng là
Trang 11Câu 57: Cho các phát biểu sau:
(a) Tơ nilon -6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic
(b) Các este chỉ được điều chế từ axit cacboxylic và ancol
(c) Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit
(đ) Anilin phản ứng với axit HCl tạo ra muối phenylamoni clorua
(e) Trong phân tử amilopectin các mắc xích α-glucozơ chỉ được nối với nhau bởi liên kết α-1,6-glicozit (f) Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố
Số nhận định đúng là
Câu 58: Cho các phát biểu
(a) Có thể tạo được tối đa 2 đipeptit từ phản ứng trùng ngưng hỗn hợp Alanin và Glyxin
(b) Muối đinatri glutamat là thành phần chính của bột ngọt
(c) Tơ lapsan bền về mặt cơ học, bền với nhiệt, axit, kiềm hơn nilon nên được dùng để dệt vải may mặc
(d) Đipeptit và tripeptit không thể phân biệt bằng thuốc thử là Cu(OH)2
(e) Trong phân tử amilozơ tồn tại liên kết - 1,6 - glicozit
Số câu phát biểu không đúng là
Câu 59: Cho các phát biểu sau đây:
(1) Glucozơ được gọi là đường nho đó có nhiều trong quả nho chín
(2) Chất béo là đieste của glyxerol với axit béo
(3) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
(4) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn
(5) Trong mật ong chứa nhiều fructozơ
(6) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người
(7) Sự kết tủa của protein bằng nhiệt được gọi là sự đông tụ
Số phát biểu đúng là
Câu 60: Có một số nhận xét về cacbohiđrat như sau:
(1) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thuỷ phân
(2) Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạC
(3) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau
(4) Phân tử xenlulozơ được cấu tạo bởi nhiều gốc -glucozơ
(5) Thuỷ phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozơ
Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là
Câu 61: Cho các phát biểu sau:
(1) Sự kết tủa của protein bằng nhiệt được gọi là sự đông tụ
(2) Sợi bông và tơ tằm có thể phân biệt bằng cách đốt chúng
(3) Dùng dung dịch HCl có thể tách riêng benzen ra khỏi hỗn hợp gồm benzen và anilin
(4) Glucozơ có vị ngọt hơn fructozơ
(5) Để nhận biết glucozơ và fructozơ có thể dùng dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng
(6) Gạo nếp dẻo hơn gạo tẻ do trong gạo nếp chứa nhiều amilopectin hơn
Số nhận xét đúng là
Trang 12Câu 62: Cho các phát biểu sau :
(1) Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa 2 đơn vị -amino axit được gọi là liên kết peptit
(2) Anilin có tính bazơ và làm xanh quì tím
(3) Anilin có phản ứng với nước Brom dư tạo p-Bromanilin
(4) Tất cả các amin đơn chức đều chứa 1 số lẻ nguyên tử H trong phân tử
(5) Các amin khí có mùi tương tự amoniac, độc
(6) Nhờ tính bazơ, anilin tác dụng với dung dịch brom
(7) Hợp chất H2NCOOH là amino axit đơn giản nhất
(8) Thêm vài giọt phenolphtalein vào dung dịch dimetylamin thấy xuất hiện màu xanh
Số phát biểu sai là
Câu 63: Có các phát biểu sau
(1) Trong công nghiệp, glixerol được dùng để sản xuất chất béo
(2) Trong y học, glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực
(3) Để khử mùi tanh của cá người ta thường dùng dung dịch dấm ăn
(4) Chất béo lỏng là các triglixerit chứa gốc axit không no trong phân tử
(5) Cả xenlulozơ và amilozơ đều được dùng để sản xuất tơ sợi dệt vải
(6) Dung dịch các amino axit đều làm đổi màu quỳ tím
(7) Các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 trongmôi trường kiềm tạo ra hợp chất có màu tím hoặc đỏ tím
Số phát biểu đúng là
Câu 64: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ
(b) Hidro hóa hoàn toàn chất béo rắn ta thu được chất béo lỏng
(c) Xà phòng là sản phẩm của phản ứng este hóa giữa glixerol và các muối natri của axit béo
(d) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ
(e) Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở
(g) Metylamin là chất khí, mùi khai, dễ tan trong nước
(h) Thủy phân không hoàn toàn peptit: Gly-Ala-Gly-Ala-Gly có thể thu được tối đa 2 đipeptit
Số phát biểu đúng là
Câu 65: Cho các phát biểu sau
(1) Glucozơ chỉ thể hiện tính khử trong các phản ứng hóa học
(2) Phân tử saccarozơ do 2 gốc –glucozơ và –fructozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi, gốc –glucozơ ở C1, gốc –fructozơ ở C4 (C1–O–C4)
(3) Tinh bột có 2 loại liên kết –[1,4]–glicozit và –[1,6]–glicozit
(4) Nhỏ vài giọt dung dịch iot vào dung dịch hồ tinh bột, sau đó đun nóng thấy dung dịch có màu xanh tím
(5) Ở nhiệt độ thường: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, amilozơ đều là chất rắn kết tinh dễ tan trong nước
và dung dịch của chúng đều hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam
(6) Xenlulozơ là nguyên liệu được sử dụng để điều chế thuốc nổ không khói, tơ axetat, tơ visco
Số câu phát biểu không đúng là
Câu 66: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nướC