1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Quy trình vận hành và xử lý sự cố nhà máy ĐMT thuận nam 12

99 328 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 99
Dung lượng 1,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quy trình này quy định việc vận hành, kiểm tra và xử lý sự cố thiết bị: pin PV, hộp gom dây SCB, inverter, tủ hợp bộ RMU, máy biến áp, hệ thống Rơle bảo vệ,...thuộc Nhà máy điện mặt trời Thuận Nam 12. Áp dụng cho tổ Vận hành Nhà máy ĐMT Thuận Nam 12 và các bộ phận khác có liên quan.

Trang 1

BẢNG THEO DÕI NHỮNG THAY ĐỔI

Trang 2

1 Mục đích

Quy định việc vận hành, kiểm tra và xử lý sự cố thiết bị thuộc Nhà máy điện mặt trời Thuận Nam 12

2 Phạm vi áp dụng

Tổ vận hành Nhà máy điện mặt trời Thuận Nam 12 và những đơn vị có liên quan

3 Tài liệu liên quan

a) Thông tư số 28/2014/TT-BCT ngày 15/09/2014: Quy định quy trình xử lý sự

cố trong hệ thống điện quốc gia

b) Thông tư số 44/2014/TT-BCT ngày 28/11/2014: Quy định quy trình thao tác trong hệ thống điện quốc gia

c) Thông tư số 40/2014/TT-BCT ngày 5/11/2014: Quy định quy trình Điều độ hệ thống điện quốc gia

d) Thông tư 39/2015/TT-BCT ngày 18/11/2015 của Bộ Công Thương về việc

“Quy định hệ thống điện phân phối”

e) Thông tư 25/2016/TT-BCT ngày 30/11/2016 của Bộ Công Thương về việc

“Quy định hệ thống điện truyền tải”

f) Quy trình vận hành và bảo dưỡng máy cắt

g) Quy trình vận hành và sửa chữa máy biến áp

h) Hồ sơ, tài liệu hoàn công thiết bị Inverter

i) Hồ sơ, tài liệu hoàn công thiết bị mảng Pin

j) Hồ sơ, tài liệu hoàn công thiết bị

4 Định nghĩa

a) MC: Máy cắt

b) DCL: Dao cách ly

c) DTĐ: Dao tiếp địa

d) DCS (Distributed control system): Hệ thống điều khiển thiết bị toàn nhà máy thông qua PLC và máy tính (đặt tại trạm 220kV)

e) GĐ: Giám đốc

f) Tổ vận hành: Tổ vận hành Nhà máy điện mặt trời Thuận Nam 12

g) TT vận hành: Tổ trưởng vận hành Nhà máy điện mặt trời Thuận Nam 12 h) Trưởng ca: Trưởng ca điều hành tại Nhà máy điện mặt trời Thuận Nam 12

Trang 3

i) SC: Là đơn vị được Công ty giao nhiệm vụ chuyên trách công tác sửa chữa bảo trì thiết bị

5 Nội dung

PHẦN I: QUY ĐỊNH CHUNG 8

Chương 1 THÔNG SỐ KỸ THUẬT THIẾT BỊ 8

I Thông số nhà máy 8

II Thông số Pin 8

III Thông số hộp gom dây SCB (String combiner box) 9

IV Thông số Inverter 10

V Thông số máy biến áp 0,63/22kV (ngăn lộ inverter) 13

VI Thông số máy cắt 24kV (dãy tủ 22kV nhà trạm A, B) 17

VII Thông số dao tiếp địa 24kV (dãy tủ 22kV nhà trạm A, B) 18

VIII Thông số LBS 24kV (dãy tủ 22kV nhà trạm A, B) 19

IX Thông số biến điện áp PT 24kV (dãy tủ 22kV nhà trạm A, B) 19

X Thông số biến dòng điện CT 24kV (dãy tủ 22kV nhà trạm A, B) 21

XI Thông số chống sét van 24kV (dãy tủ 22kV nhà trạm A, B) 22

XII Thông số máy cắt tự dùng AC (ACB) phía hạ thế 23

XIII Thông số máy biến áp tự dùng 22/0,4kV 24

XIV Hệ thống điện tự dùng 110VDC 26

Chương 2 QUY ĐỊNH VẬN HÀNH 27

I Quy định vận hành 27

II Quy định phân cấp quyền điều khiển, kiểm tra thiết bị Nhà máy điện mặt trời Thuận Nam 12 27

Điều 1: Phân cấp quyền điều khiển 27

Điều 2: Phân cấp quyền kiểm tra 28

III Quy định điều khiển 28

Điều 3: Quy định vị trí điều khiển thiết bị 28

Điều 4: Chế độ điều khiển thiết bị bằng tay tại chỗ chỉ được áp dụng 29

Điều 5: Khi có sự bất thường xảy ra trên thiết bị 29

IV Quy định xử lý sự cố 29

Điều 6: Việc xử lý sự cố xảy ra trên thiết bị được chia thành 02 nhóm 29

Điều 7: Khi xảy ra sự cố có khả năng ảnh hưởng đến sự mất an toàn 29

Điều 8: Khi bị hư hỏng toàn bộ mạch trip máy cắt 29

Điều 9: Khi 1 MCB (MCCB) bị trip 30

V Quy định vận hành Inverter 30

Điều 10: Vị trí điều khiển và điều kiện hòa điện inverter 30

VI Thực hiện khởi động/dừng Inverter tại chỗ 30

Điều 11: Trình tự thực hiện các bước khởi động tại inverter (start) 30

Điều 12: Trình tự thực hiện các bước dừng tại inverter (Stop) 32

VII Quy định trình tự khởi động/dừng inverter tự động 34

Điều 13: Sơ đồ nguyên lý làm việc tự động của inverter 34

Điều 14: Chuyển inverter từ “Stop” sang “Stand by” 36

Điều 15: Tự động chuyển từ “Stand by” sang “AC-AVR Mode” 36

Điều 16: Tự động chuyển từ “AC-AVR Mode” sang “DC-AVR Mode” 36

Trang 4

Điều 17: Tự độ chuyển từ “DC-AVR Mode” sang “MPPT Control Mode” 36

Điều 18: Tự động chuyển từ “MPPT Control Mode” về “DC-AVR Mode” 37

Điều 19: Tự động chuyển từ “DC-AVR” về “Grid-connected stand by” 37

Điều 20: Tự động chuyển từ “MPPT Control” hoặc “DC-AVR” về “Grid-connected stand by” 37 Điều 21: Tự động chuyển từ “Grid-connected stand by” về “Stand by” 38

Điều 22: Tự động chuyển từ “AC-AVR Mode” về “Stand by” 38

Điều 23: Tự động chuyển từ “Standby” về “Stop” 38

Điều 24: Tự động chuyển từ các trạng thái làm việc (bao gồm “AC-AVR Mode”, “DC-AVR Mode”, “MPPT Control”, “Grid-Conneted stanby”) về “Inverter stop” (ở chế độ “Stand by”) 39

Điều 25: Tự động chuyển từ các trạng thái làm việc (bao gồm “AC-AVR Mode”, “DC-AVR Mode”, “MPPT Control”, “Grid-Conneted stanby”) về “Inverter stop” (ở chế độ “Stop”) 39 VIII Quy định vận hành máy cắt (trừ máy cắt đầu cực Inverter) 39

Điều 26: Trong vận hành bình thường 39

Điều 27: Động cơ nạp tải lò xo bị hỏng 40

Điều 28: Thực hiện tách thiết bị ra khỏi vị trí vận hành khi 40

Điều 29: Kiểm tra máy cắt 40

IX Quy định vận hành máy biến áp 0,63/22kV (2500kVA) 40

Điều 30: Kiểm tra máy biến áp trong vận hành 40

Điều 31: Các trường hợp phải đưa máy biến áp ra khỏi vận hành 41

Điều 32: Kiểm tra máy biến áp khi bảo vệ tác động 41

Điều 33: Quy định vận hành Bộ đổi nấc MBA 0,63/22kV 41

X Quy định vận hành Dao tiếp địa 41

Điều 34: Thao tác dao tiếp địa 41

XI Quy định vận hành hệ thống điện tự dùng AC/DC 42

Điều 35: Quy định vận hành 42

Điều 36: Kiểm tra thông số trong vận hành 42

XII Quy định án động thiết bị 42

Điều 37: Án động thiết bị theo kế hoạch 42

Điều 38: Án động thiết bị khi phát hiện bất thường 42

XIII Quy định về báo cáo 42

Điều 39: Quy định báo cáo 42

PHẦN II: XỬ LÝ SỰ CỐ 44

Chương 3 NHÓM SỰ CỐ THUỘC INVERTER 44

Điều 40: Các nhóm sự cố inverter 44

Mục 1 44

NHÓM SỰ CỐ BÁO ĐỘNG (ALARM) 44

Điều 41: Trình tự làm việc của nhóm sự cố “ALARM” inverter xảy ra 44

Điều 42: Biến và mã sự cố báo động ALARM 44

Điều 43: Sự cố quá áp nguồn DC (DC OVERVOLTAGE: UA102) 45

Điều 44: Sự cố nhiệt độ buồng inverter tăng cao (AMBIENT OT: UA157) 45 Điều 45: Sự cố lỗi (hoặc làm việc) của thiết bị bảo vệ quá áp inverter (SPD ERROR: UA211) 46

Trang 5

Điều 46: Lắp đặt phần cứng của PCB SW1 bị lỗi (OPE PROHIBITION: UA804) 47

Điều 47: Sự cố bù điện áp lưới (GRID VOLTAGE RISE*3: UA808) 47

Điều 48: Sự cố mở MCB DC phía DC Inverter (72B OPEN: UA824) 48

Điều 49: Sự cố lưu lượng gió thấp hoặc nhiệt độ tăng cao khoang bộ IGBT inverter (VENTI FAN ERROR: UA431) 48

Điều 50: Sự cố quạt làm mát IGBT inverter (UNIT FAN ERROR: UA432) 49

Mục 2 49

NHÓM SỰ CỐ LƯỚI (GRID FAULT) 49

Điều 51: Trình tự làm việc của nhóm sự cố “GRID FAULT” inverter xảy ra 49

Điều 52: Biến và mã sự cố nhóm sự cố lưới “GRID FAULT” 49

Điều 53: Sự cố quá điện áp lưới (GRID OVERVOLTAGE: UF201) 50

Điều 54: Sự cố kém điện áp lưới (GRID UNDERVOLTAGE: UF202) 51

Điều 55: Sự cố quá tần số lưới (OVER FREQUENCY: UF219) 51

Điều 56: Sự cố kém tần số lưới (UNDER FREQUENCY: UF220) 52

Điều 57: Sự cố dao động điện áp pha (VOLT PHASE JUMP: UF221) 53

Mục 3 54

NHÓM SỰ CỐ NHẸ (MINOR FAULT) 54

Điều 58: Trình tự làm việc của nhóm sự cố “MINOR FAULT” inverter xảy ra 54

Điều 59: Biến và mã sự cố nhóm sự cố nhẹ “MINOR FAULT” 54

Điều 60: Sự cố quá dòng AC inverter (INVERTER OC: UF003) 55

Điều 61: Sự cố lỗi trạng thái máy cắt đang đóng đầu cực inverter (CB ON FAILURE: UF052) 56 Điều 62: Sự cố mất cân bằng tụ điện DC mức thấp (DC UNBALANCE 1: UF115) 57

Điều 63: Sự cố bất thường điện áp điều khiển inverter (CTRL CIRCUIT ERR: UF206) 57 Điều 64: Sự cố mất tín hiệu đồng bộ (SYNCHRONIZ LOSS: UF207) 58

Điều 65: Sự cố quá nhiệt transistor IGBT.1 (IGBT OVERTEMP 1: UF406) 59

Điều 66: Sự cố quá nhiệt khoang chứa Diode đầu vào Inverter (DIODE OVERTEMP: UF410) 59 Điều 67: Sự cố quá nhiệt độ Cabinet (khoang chứa inverter) (CABINET OVERTEMP: UF420) 60

Điều 68: Sự cố quá điện áp AC ngõ ra inverter (INSTANT AC OV: UF217) 61

Điều 69: Sự cố kém áp AC ngõ ra inverter (SHORT TIME AC UV: UF218) 62

Điều 70: Sự cố cảm biến điện áp AC (AC VOLT SENS ERR: UF253 62

Điều 71: Sự cố kém áp nguồn điều khiển DC (CTRL POW DC UV: UF311) 63

Điều 72: Sự cố chỉnh lưu điện áp pha (OPEN PHASE: UF802) 64

Điều 73: Sự cố phát hiện thành phần thứ tự nghịch từ lưới (PHASE ROTAT ERR:UF803) 64

Mục 4 65

NHÓM SỰ CỐ NẶNG (MAJOR FAULT) 65

Điều 74: Trình tự làm việc của nhóm sự cố “MAJOR FAULT” inverter xảy ra 65

Điều 75: Biến và mã sự cố nhóm sự cố nặng “MAJOR FAULT” 65

Điều 76: Sự cố bất thường inverter (INVERTER ABNORMAL: UF001) 67

Điều 77: Sự cố quá dòng inverter (INVERTER OC: UF401) 68

Trang 6

Điều 78: Sự cố lỗi trạng thái máy cắt đang mở đầu cực inverter (CB OFF FAILURE: UF053) 69

Điều 79: Sự cố quá áp DC ngõ vào inverter (DC OVERVOLTAGE: UF101) 70

Điều 80: Sự cố quá dòng DC ngõ vào (DC OVERCURRENT: UF106) 71

Điều 81: Sự cố quá dòng DC ngõ vào bộ IGBT.1 (DC OVERCURRENT 1: UF411) 71

Điều 82: Sự cố quá dòng I 0 AC ngõ ra các IGBT (ZERO PHASE OC: UF110) 72

Điều 83: Sự cố điện áp DC bất thường (DC CIRCUIT ABNL: UF112) 73

Điều 84: Sự cố mất cân bằng tụ điện DC mức cao (DC UNBALANCE 2: UF114) 74

Điều 85: Sự cố chạm đất mạch điện DC inverter (DC GROUND SHORT*1: UF160) 75 Điều 86: Sự cố điện áp nguồn điều khiển bất thường (CTRL PWR ABNL: UF128) 76 Điều 87: Sự cố lỗi tín hiệu ngõ ra transducer dòng (HCT FAILURE: UF231) 77

Điều 88: Sự cố lỗi thẻ nhớ lưu dữ kiện sự cố trên board PCB UP1 (FLASH MEM DATA ERR: UF300) 77

Điều 89: Sự cố mạch điều khiển AD (CTRL CIRCUIT ERR: UF301) 78

Điều 90: Sự cố board mạch FPGA (CTRL CIRCUIT ERR: UF302) 79

Điều 91: Sự cố watchdog board mạch FPGA (CTRL CIRCUIT ERR: UF303) 79

Điều 92: Sự cố đồng hồ board mạch FPGA (CTRL CIRCUIT ERR: UF305) 80

Điều 93: Sự cố kém áp nguồn điều khiển (CTRL CIRCUIT ERR: UF306) 81

Điều 94: Sự cố dòng DC ngược qua IGBT.1 (DC REV CURRENT 1: UF415) 82

Điều 95: Sự cố lệch dòng giữa cực P và N qua IGBT.1 (PN DEVIATION ERR 1: UF435) 82 Điều 96: Sự cố board PWB điều khiển góc mở cổng IGBT (IGBT GATE FAULT: UF334) 83 Điều 97: Lệnh dừng khẩn cấp tại inverter được kích hoạt (EMERG STOP ACTIV: UF817) 84 Điều 98: Quá số lần tự khởi động inverter của 1 sự cố (REPEATED FAULT: UF819) 85 Chương 4 NHÓM CÁC SỰ CỐ THUỘC THIẾT BỊ 22KV VÀ TỰ DÙNG 86

Mục 1 86

XỬ LÝ SỰ CỐ NGĂN LỘ MBA 0,63/22kV - 2500kVA (T01) 86

Điều 99: Bảo vệ so lệch ngăn lộ MBA 0,63/22kV (87T) (Trip) 86

Điều 100: Bảo vệ quá dòng ngăn lộ MBA 0,63/22kV (67/67N) (Trip) 86

Điều 101: Sự cố kém, quá tần số ngăn lộ MBA 0,63/22kV (81L, 81H) (Trip) 87

Điều 102: Sự cố kém áp, quá áp ngăn lộ MBA 0,63/22kV (27, 59) cấp 1 (alarm) 87

Điều 103: Sự cố kém áp, quá áp ngăn lộ MBA 0,63/22kV (27, 59) cấp 2 (Trip) 88

Điều 104: Sự cố hư hỏng mạch trip máy cắt 4301 (alarm) 88

Điều 105: Sự cố hư hỏng Rơ le bảo vệ ngăn lộ MBA 0,63/22kV (alarm) 89

Điều 106: Sự cố lò xo đóng máy cắt 4301 chưa nạp tải đủ (alarm) 89

Điều 107: Sự cố nhiệt độ cuộn dây MBA 0,63/22kV tăng cao cấp 1 (49T1) 90

Điều 108: Sự cố nhiệt độ cuộn dây MBA 0,63/22kV tăng cao cấp 2 (49T2) (Trip) 90

Mục 2 91

XỬ LÝ SỰ CỐ ĐƯỜNG DÂY 471 NỐI VỚI TRẠM 110kV 91

Điều 109: Bảo vệ quá dòng (51/51N, 67/67N) (Trip) 91

Điều 110: Sự cố kém áp, quá áp đường dây 471 (27, 59) cấp 1 (alarm) 92

Điều 111: Sự cố kém áp, quá áp đường dây 471 (27, 59) cấp 2 (Trip) 92

Trang 7

Điều 112: Sự cố hư hỏng mạch trip máy cắt 471 (alarm) 93

Điều 113: Sự cố hư hỏng Rơ le bảo vệ đường dây 471 (alarm) 93

Điều 114: Sự cố lò xo đóng máy cắt 471 chưa nạp tải đủ (alarm) 94

Mục 3 94

XỬ LÝ SỰ CỐ NGĂN MÁY CẮT PHÂN ĐOẠN VÀ THANH CÁI 22KV 94

Điều 115: Sự cố so lệch thanh cái 22 kV (87B) (Trip) 94

Điều 116: Sự cố bảo vệ quá dòng ngăn máy cắt 413 (51/51N) (Trip) 95

Điều 117: Sự cố hư hỏng mạch trip máy cắt phân đoạn 413 (alarm) 95

Điều 118: Sự cố hư hỏng Rơ le bảo vệ ngăn phân đoạn 413 (alarm) 96

Điều 119: Sự cố lò xo đóng máy cắt phân đoạn 413 chưa nạp tải đủ (alarm) 96

Mục 4 97

XỬ LÝ SỰ CỐ HỆ THỐNG ĐIỆN TỰ DÙNG 97

Điều 120: Sự cố chạm đất mạch điện 110VDC 97

Điều 121: Sự cố máy nạp 380/110VDC-50A 97

Điều 122: Sự cố UPS 110VDC/230VAC 98

Điều 123: Sự cố kém áp, quá áp tự dùng 380/230VAC (27, 59) 98

Điều 124: Xử lý sự cố kém áp, quá áp tự dùng 110VDC (27, 59) 99

Trang 8

PHẦN I: QUY ĐỊNH CHUNG

Chương 1 THÔNG SỐ KỸ THUẬT THIẾT BỊ

I Thông số nhà máy

5

Sản lượng điện năm đầu (các năm sau mỗi

năm giảm đi khoảng 0,7% so với năm trước

liền kề)

69,99 triệu kWh

56,65ha (50 ha trên mặt nước lắp Pin và 6,65ha lắp thiết bị trên cạn)

Nằm ở vị trí 11,25 độ vĩ bắc và 107,84 độ kinh đông, thuộc địa bàn huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận

II Thông số Pin

từ Trung Quốc

Trang 9

III Thông số hộp gom dây SCB (String combiner box)

Trang 11

Stt Hạng mục Thông số

Số lượng hộp gom dây SCB vào mỗi inverter

Tối đa 16 hộp gom dây SCB ghép song song vào mỗi Inverter (mỗi SCB gồm tối đa 20 chuỗi tấm pin, mỗi chuỗi Pin gồm

30 tấm Pin ghép nối tiếp)

915VDC đến 1300VDC (MPPT khởi động ở 975VDC)

Tổng sóng hài dòng điện (độ méo sóng ngõ

Trang 12

Stt Hạng mục Thông số

(ACB)

TU Reset) mới cho phép đóng máy cắt

Trang 13

V Thông số máy biến áp 0,63/22kV (ngăn lộ inverter)

dây, ngoài trời

Trang 14

1 Máy cắt ACB phía 630VAC của MBA

Trang 15

cơ Lưu ý: Khi bảo vệ cài đặt trong máy cắt tác động thì phải Reset mới cho phép đóng máy cắt

2 Hệ thống Acquy, UPS

nguồn vào AC 220V bị mất điện)

Trang 16

Stt Hạng mục Thông số

Cấp nguồn 230VAC cho mạch điều khiển

thiết bị:

Trang 17

Stt Hạng mục Thông số

mức

Trang 18

Stt Hạng mục Thông số

13 Thử nghiệm điện áp chịu đựng tần số công nghiệp (50Hz) trong 1 phút 50kV

VII Thông số dao tiếp địa 24kV (dãy tủ 22kV nhà trạm A, B)

Trang 19

IX Thông số biến điện áp PT 24kV (dãy tủ 22kV nhà trạm A, B)

Trang 20

- Cấp chính xác: 3P

Trang 21

0,2-0,5-Stt Hạng mục Thông số

- Công suất định mức: 20VA-30VA-50VA

- Điện áp sơ cấp:

22kV/√3

- Điện áp thứ cấp : 110V/√3: 110V/√3

- Cấp chính xác : 0,5-0,5

- Công suất định mức : 15VA-15VA

- Trong đó 1 cuộn 15VA cấp điện áp cho công tơ phân tách sản lượng)

0,5-X Thông số biến dòng điện CT 24kV (dãy tủ 22kV nhà trạm A, B)

Trong nhà, một pha, vỏ nhựa tổng hợp, kiểu kín cảm ứng

8 Thử nghiệm điện áp chịu đựng tần số công nghiệp (50Hz) trong 1 phút 65kV

Trang 22

CT: 100/1/1/1/1A 0,2S/0,5/5P20/5P20 5VA/10VA/7,5VA/7,5V

A (trong đó cuộn 0,5-10VA cấp đòng điện cho công

tơ đo đếm phân tách sản lượng)

CT: 900/1/1/1/1/1A 0,2s/0,5/5P20/5P20/5P20 10VA/10VA/3x15VA

CT: 100/1/1/1/1A 0,2S/0,5/5P20/5P20 5VA/10VA/7,5VA/7,5V

A (trong đó cuộn 0,5-10VA cấp dòng điện cho công

tơ đo đếm phân tách sản lượng)

XI Thông số chống sét van 24kV (dãy tủ 22kV nhà trạm A, B)

Trang 23

Stt Hạng mục Thông số

không khe hở

nhà

Trang 24

Stt Hạng mục Thông số

14 ACB chịu được: Ultimate breaking capacity) Dòng điện Icu (dòng ngắn mạch lớn nhất mà 42kA

15

Dòng điện Ics (dòng ngắn mạch max mà máy

cắt có thể cắt nhiều lần sao cho ACB không

bị hư hỏng: Service breaking capacity)

42kA

16

Dòng điện Icw (dòng ngắn mạch trong

khoảng thời gian 1s: Short time withstand

current)

42kA/1s

110VDC

110VDC

cơ XIII Thông số máy biến áp tự dùng 22/0,4kV

Trang 25

Stt Hạng mục Thông số

đặt ngoài trời

Trang 26

Stt Hạng mục Thông số

nghiệp (50Hz) trong 1 phút

sóng (1,2/50µs)

- MSB-200

Trang 27

2 Mảng Pin A, B, F kết nối với trạm A; mảng Pin C, D, E kết nối với trạm B

3 Trạm A kết nối với trạm 110kV qua đường dây kép 22kV (471A - 471, 473A - 473)

4 Trạm B kết nối với trạm 110kV qua đường dây kép 22kV (475A - 475, 477A - 477)

5 Việc hòa các Inverter trạm A, trạm B vào lưới, thực hiện như sau:

a) Đóng điện từ lưới về qua đường dây 171 đi Hàm Thuận (hoặc đường dây 172

đi Đức Linh) -> máy cắt 131 đóng -> máy cắt 431 đóng:

- Đóng máy cắt 471A, 471; 473A, 473 để cấp điện đến trạm A;

- Đóng máy cắt 475A, 475; 477A, 477 để cấp điện đến trạm B

b) Tiến hành hòa các Inverter tại trạm A, trạm B vào lưới

c) Chọn chế độ vận hành để phát công suất hữu công P tối đa theo bức xạ

d) Đóng máy cắt 172 cấp điện trạm 110kV Đức Linh (hoặc đóng máy cắt 171 cấp điện đến Hàm Thuận)

6 Trong vận hành máy cắt 413, 457 luôn mở và ở vị trí làm việc; trường hợp cần thiết cho phép vận hành 1 đường dây 22kV trạm A hoặc trạm B để phát điện các inverter

II Quy định phân cấp quyền điều khiển, kiểm tra thiết bị Nhà máy điện mặt trời Thuận Nam 12

Điều 1: Phân cấp quyền điều khiển

1 Các thiết bị tại Nhà máy điện mặt trời Thuận Nam 12 thuộc quyền điều khiển của Trung tâm Điều độ Hệ thống điện Quốc gia (A0) bao gồm:

a) Công suất hữu công (P) giám sát qua ngăn máy cắt 131;

Trang 28

b) Mọi thao tác trên các thiết bị thuộc nhà máy gây ảnh hưởng đến việc huy động công suất hữu công (P) Nhà máy như chạy hoặc dừng Inverter thì Công ty (hoặc Trưởng ca ĐMS) phải đăng ký và thực hiện theo lệnh của Điều độ Viên A0

2 Các thiết bị tại Nhà máy điện mặt trời Thuận Nam 12 thuộc quyền điều khiển của Trung tâm Điều độ Hệ thống điện Miền nam (A2) bao gồm:

a) Công suất vô công (Q) giám sát qua ngăn máy cắt 131;

b) Các thiết bị có cấp điện áp 110kV;

c) Máy cắt 431, cầu chì CC-TU4T1 và dao tiếp địa 431-38;

d) Mọi thao tác trên các thiết bị này, Công ty (hoặc Trưởng ca ĐMS) phải đăng

ký và thực hiện theo lệnh của Điều độ Viên A2

3 Các thiết bị thuộc quyền điều khiển của Trưởng ca Nhà máy điện mặt trời Thuận Nam 12 bao gồm thiết bị không thuộc quyền điều khiển của A0 và A2, cụ thể:

- Thanh cái C41A;

- Đường dây 22kV đi trạm A;

- Đường dây 22kV đi trạm B;

- Thanh cái C41, C43 thuộc trạm A;

- Thanh cái C45, C47 thuộc trạm B;

bị mới ban hành, các quyền này sẽ được thay đổi cập nhật vào quy trình

Điều 2: Phân cấp quyền kiểm tra

1 Các thiết bị tại Nhà máy điện mặt trời Thuận Nam 12 thuộc quyền kiểm tra của Trung tâm Điều độ Hệ thống điện Quốc gia (A0) bao gồm: Thiết bị thuộc quyền điều khiển của A2 và Trưởng ca Nhà máy điện mặt trời Thuận Nam 12 có ảnh hưởng đến công suất hữu công (P) của nhà máy

2 Quyền kiểm tra Nhà máy điện mặt trời Thuận Nam 12 căn cứ theo quyết định đánh số thiết bị 95/QĐ-ĐĐMN ngày 14/01/2019 Khi có quyết định đánh số thiết bị mới ban hành, các quyền này sẽ được thay đổi cập nhật vào quy trình

III Quy định điều khiển

Điều 3: Quy định vị trí điều khiển thiết bị

Trang 29

1 Điều khiển bằng tay tại thiết bị: Khóa chọn (Remote, Local) tại thiết bị chuyển sang vị trí “Local”, điều khiển ngay tại tủ thiết bị, không qua PLC

2 Điều khiển từ xa (tại LCS hay DCS): Khóa chọn (Remote, Local) tại thiết bị chuyển sang vị trí “Remote”, điều khiển thiết bị qua máy tính lập trình kết nối với PLC tương ứng tại LCS hay DCS

3 Điều khiển tại OCC: Khóa chọn (Remote/Local) tại thiết bị chuyển sang vị trí

“Remote” và Quyền điều khiển hệ thống DCS chuyển về OCC

4 Điều khiển tại Trung tâm Điều độ A0, A2: Khóa chọn (Remote/Local) tại thiết

bị chuyển sang vị trí “Remote” và Quyền điều khiển hệ thống DCS chuyển về A0, A2 Điều 4: Chế độ điều khiển thiết bị bằng tay tại chỗ chỉ được áp dụng

1 BCU (hoặc PLC) bị hư hỏng cần phải cô lập, sửa chữa

2 Khi mạng điều khiển bị hư hỏng

3 Khi thử nghiệm thiết bị

Điều 5: Khi có sự bất thường xảy ra trên thiết bị

Trong quá trình vận hành nếu phát hiện có sự bất thường xảy ra trên thiết bị thì nhân viên vận hành chủ động chuyển chế độ điều khiển thiết bị sang vị trí “Local” để kịp thời xử lý, sau đó báo lại cho Trưởng ca Hàm Thuận hoặc Trưởng ca OCC về tình hình thiết bị

Điều 7: Khi xảy ra sự cố có khả năng ảnh hưởng đến sự mất an toàn

Khi xảy ra sự cố có khả năng ảnh hưởng đến sự mất an toàn cho con người và thiết bị thì cho phép cô lập thiết bị trước, sau đó báo với Trưởng ca Hàm Thuận hoặc Trưởng ca OCC và chịu trách nhiệm về các thao tác của mình

Điều 8: Khi bị hư hỏng toàn bộ mạch trip máy cắt

Khi bị hư hỏng toàn bộ mạch trip máy cắt hoặc hư hỏng tất cả Rơ le bảo vệ của một thiết bị, nếu không thể nhanh chóng tái lập được, phải tìm mọi cách để tách thiết

bị ra khỏi vận hành

Trang 30

Điều 9: Khi 1 MCB (MCCB) bị trip

Khi 1 MCB (MCCB) bị trip hoặc chì bảo vệ bị đứt, nhân viên vận hành phải kiểm tra theo thứ tự như sau:

1 Kiểm tra tổng quát các phụ tải sau MCB (MCCB) Nếu có hiện tượng bất thường thì treo bảng cấm điều hành Nếu không thấy bất thường thì tiến hành các bước tiếp theo

2 Kiểm tra điện áp giữa pha-pha, pha-đất đảm bảo phía đầu ra của MCB (MCCB) không còn điện áp

3 Đo điện trở mạch phụ tải, nếu trị số đo được > U/I (với U là điện áp của nguồn cấp, I là dòng định mức của MCB (MCCB) hay cầu chì) cho phép ON lại MCB (MCCB) hoặc thay chì mới

4 Nếu đóng lại MCB (MCCB) mà bị Trip trở lại thì phải tìm cách xử lý và chỉ được phép ON MCB (MCCB) này khi đã loại trừ được sự cố

V Quy định vận hành Inverter

Điều 10: Vị trí điều khiển và điều kiện hòa điện inverter

1 Trong vận hành điều khiển inverter luôn chọn chế độ “Local/Remote” trên màn hình inverter (cho phép điều khiển tại inverter hoặc từ xa tại DCS)

2 Điều khiển inverter tại DCS (có thể 1 trong 2 vị trí: Tại máy tính trạm 110kV hoặc tại máy tính trạm inverter A, B)

3 Chỉ cho phép đóng điện từ lưới về để hòa inverter phát điện

4 Điều kiện hòa inverter vào lưới như sau:

a) Góc lệch pha của điện áp giữa hai phía máy cắt: ∆δ ≤ 15 độ;

b) Chênh lệch tần số giữa hai phía máy cắt: ∆f ≤ ± 0,1Hz (49,9Hz ≤ f ≤ 50,1Hz); c) Chênh lệch điện áp giữa hai phía máy cắt: ∆U ≤ ± 5% (598,5V≤ U ≤ 661,5V)

VI Thực hiện khởi động/dừng Inverter tại chỗ

Điều 11: Trình tự thực hiện các bước khởi động tại inverter (start)

1 Kiểm tra trạng thái ban đầu:

a) Máy cắt đầu ra inverter (CB) mở;

b) Các MCB DC Breaker đầu vào (72B) mở;

c) MCB cấp nguồn điều khiển (8A, 8AB, 8B, 8B2) đóng;

d) Đèn LED đỏ hiển thị sự cố inverter “INV FAULT” tắt;

e) Đèn “LCD FAULT” tắt;

Trang 31

f) Đèn “AC ON” sáng xanh (nguồn áp lưới đến đầu cực inverter)

2 Trình tự các bước thực hiện:

a) Đóng các MCB DC Breaker đầu vào (72B) (đèn “DC ON” sáng xanh); b) Nhấn nút “START/STOP” tại trang màn hình chính bộ inverter;

c) Nhấn nút “START” (giữ khoảng 2 sec);

3 Hoạt động của inverter:

a) Thiết lập điện áp DC (tùy thuộc vào năng lượng bức xạ);

b) Inverter tự động khởi động;

c) Tự động đóng AC Breaker (CB);

d) Đèn “STAND BY” sáng xanh (nhấp nháy)

4 Kết thúc:

a) Inverter hoàn thành quá trình khởi động;

b) Đèn “RUN” sáng xanh (đèn “STAND BY” tắt)

Trang 32

Điều 12: Trình tự thực hiện các bước dừng tại inverter (Stop)

1 Kiểm tra trạng thái ban đầu:

a) Inverter đang hoạt động ở trạng thái “RUN” hoặc ở chế độ “STAND BY”; b) Đèn “AC ON”, “DC ON” và “RUN” hoặc “STAND BY” sáng xanh

2 Trình tự các bước thực hiện:

Trang 33

a) Nhấn nút “START/STOP” tại trang màn hình chính bộ inverter;

b) Nhấn nút “STOP” (giữ khoảng 2 sec)

3 Hoạt động dừng của inverter về Standby:

a) Tự động mở AC Breaker (CB);

b) Inverter tự động dừng;

c) Đèn “STAND BY”, “DC ON” sáng; đèn “RUN” tắt

4 Nếu dừng inverter hoàn toàn để kiểm tra, sửa chữa thì thực hiện:

a) Mở tất cả các MCB DC Breaker đầu vào Inverter (72B);

b) Đèn “DC ON”, “STAND BY”, “RUN” đều tắt

Trang 34

VII Quy định trình tự khởi động/dừng inverter tự động

Trong chế độ vận hành bình thường, các bộ inverter luôn ưu tiên đặt ở chế độ làm việc “REMOTE/LOCAL”, bộ điều khiển sẽ tự động điều khiển thay đổi trạng thái làm việc của inverter theo giá trị điện áp đặt DC

Điều 13: Sơ đồ nguyên lý làm việc tự động của inverter

Trang 35

Trạng thái hoạt động Mô tả chi tiết

STOP

Stop

Trạng thái “Stop” xác lập khi:

- Trước khi bắt đầu khởi động;

- Khi xảy ra sự cố nặng MAJOR FAULT;

- Có lệnh dừng (stop) inverter

Stand-by

Invreter ở chế độ chờ, duy trì kết nối với nguồn ngõ vào

DC và ngắt kết nối với nguồn ngõ ra AC Cổng GB (gate blocked) khóa tín hiệu chuyển đổi DC/AC của inverter, trạng thái “Standby” xác lập khi:

Điện áp DC đầu vào dưới ngưỡng làm việc (<979VDC);

- Sự cố nhẹ MIOR FAULT hoặc sự cố lưới GRID FAULT xảy ra

RUNNING

AC-AVR Inverter chuyển đổi từ chế độ “Stand by” sang chế độ “DC-AVR” Lúc này inverter đã bắt đầu tạo ra điện áp

xoay chiều AC, nhưng chưa kết nối với lưới điện

DC-AVR

- Inverter chuyển đổi từ chế độ “AC-AVR” sang chế độ điều khiển công suất Max “MPPT Control” Lúc này inverter đã được kết nối với lưới điện (máy cắt ACB đầu

ra AC đóng)

- Inverter vận hành phát công suất P theo bức xạ nhưng chưa được tối ưu

MPPT Control

- Chế độ điều khiển tìm điểm công suất Max (MPPT: Maximum Power Point Tracking), chuyển đổi nguồn năng lượng DC từ các tấm pin thành nguồn năng lượng AC cung cấp lên lưới điện

- Cơ chế làm việc của MPPT: Nhận điện áp ngõ vào DC inverter nhằm giám sát, điều khiển để phát được công suất tối ưu lớn nhất ứng với điện áp DC hiện tại (tương ứng bức xạ thời điểm đó)

connected Stand by

Grid-Chế độ kết nối lưới dự phòng khi nguồn điện ngõ vào DC không đủ Các bộ inverter dừng chuyển đổi DC/AC, nhưng vẫn kết nối với lưới điện (duy trì kết nối cả 2 phía

DC và AC)

Trang 36

Điều 14: Chuyển inverter từ “Stop” sang “Stand by”

1 Điều kiện: Inverter đang ở chế độ “Stop” và không tồn tại sự cố

2 Hoạt động:

a) Có lệnh khởi động hoặc nhấn nút “Start” tại bộ inverter

b) Tự động khởi động inverter đến chế độ chờ “Stand by”

Điều 15: Tự động chuyển từ “Stand by” sang “AC-AVR Mode”

1 Điều kiện:

a) Inverter đang hoạt động ở chế độ “Stand by” và không tồn tại sự cố

b) Điện áp ngõ vào DC: 1450V > Vdc > 1115V duy trì trong thời gian 2 giây

2 Hoạt động:

a) Bộ điều khiển kích hoạt lệnh giải trừ tín hiệu chuyển đổi DC/AC (inverter DEB: Gate Signal De-blocked mở góc kích đê IGBT dẫn)

b) Inverter tự động chuyển từ chế độ “Stand by” sang “AC-AVR Mode”

Điều 16: Tự động chuyển từ “AC-AVR Mode” sang “DC-AVR Mode”

a) Tự động đóng máy cắt phía AC để cấp nguồn lên lưới

b) Inverter tự động chuyển từ chế độ độ “AC-AVR Mode” sang “DC-AVR Mode”

Điều 17: Tự độ chuyển từ “DC-AVR Mode” sang “MPPT Control Mode”

Trang 37

b) Inverter tự động chuyển từ chế độ “DC-AVR Mode” sang “MPPT Control Mode”

Điều 18: Tự động chuyển từ “MPPT Control Mode” về “DC-AVR Mode”

1 Điều kiện:

a) Inverter đang hoạt động ở chế độ “MPPT Control Mode”

b) Điện áp ngõ vào DC: Vdc < 905V (hoặc) Công suất inverter nhận về Pin < 22kW duy trì trong thời gian 60 giây

2 Hoạt động:

a) Inverter tự động chuyển từ chế độ “MPPT Control Mode” về “DC-AVR Mode”

b) Duy trì hoạt động ở chế độ “DC-AVR Mode” trong thời gian 180 giây

c) Sau thời gian 180 giây Nếu thỏa các điều kiện như Điều 17, inverter sẽ tự động chuyển sang chế độ “MPPT Control Mode”

Điều 19: Tự động chuyển từ “DC-AVR” về “Grid-connected stand by”

Điều 20: Tự động chuyển từ “MPPT Control” hoặc “DC-AVR” về connected stand by”

“Grid-1 Điều kiện:

a) Inverter đang hoạt động ở chế độ “MPPT Control Mode” hoặc “DC-AVR” b) Thiết bị phát hiện dao động điện áp pha PDR tác động (Passive Anti-islanding Detection Relay = Voltage phase jump detection) hoặc công suất inverter ngõ ra Pout

= 0kW

Trang 38

2 Hoạt động:

a) Inverter tự động chuyển từ chế độ “MPPT Control Mode” hoặc “DC-AVR” về

“Grid-connected stand by”

b) Khóa tín hiệu chuyển đổi DC/AC (Inverter GB, IGBT khóa không dẫn)

c) Duy trì hoạt động ở chế độ “Grid-connected stand by” trong thời gian 5 giây d) Sau thời gian 5 giây Nếu Vdc > 979V duy trì trong thời gian 1 giây, tín hiệu khóa chuyển đổi DC/AC sẽ được giải trừ (Inverter DEB), inverter tự động chuyển sang chế độ “DC-AVR Mode”

Điều 21: Tự động chuyển từ “Grid-connected stand by” về “Stand by”

1 Điều kiện:

a) Inverter đang hoạt động ở chế độ “Grid-connected stand by”

b) Điện áp ngõ vào DC: Vdc < 979V duy trì trong thời gian 10 giây

2 Hoạt động:

a) Mở máy cắt ngõ ra phía AC

b) Inverter tự động chuyển từ chế độ “Grid-connected stand by” về “Stand by” c) Duy trì hoạt động ở chế độ “Stand by” trong thời gian 600 giây

d) Sau thời gian 600 giây, nếu đủ các điều kiện như Điều 15 thì inverter sẽ tự động chuyển từ chế độ “Stand by” sang “AC-AVR Mode”

Điều 22: Tự động chuyển từ “AC-AVR Mode” về “Stand by”

1 Điều kiện:

a) Inverter đang hoạt động ở chế độ “AC-AVR Mode”

b) Điện áp ngõ vào DC: Vdc < 1025V

2 Hoạt động:

a) Inverter tự động chuyển từ chế độ “AC-AVR Mode” về “Stand by”

b) Khóa tín hiệu chuyển đổi DC/AC (Inverter GB, IGBT không dẫn)

c) Duy trì hoạt động ở chế độ “Stand by” trong thời gian 300 giây

d) Sau thời gian 300 giây, nếu đủ các điều kiện như Điều 15 thì inverter sẽ tự động chuyển từ chế độ “Stand by” sang “AC-AVR Mode”

Điều 23: Tự động chuyển từ “Standby” về “Stop”

1 Điều kiện: Inverter đang hoạt động ở trạng thái “Standby”

2 Hoạt động: Inverter tự động chuyển trạng thái “Stop”

Trang 39

Điều 24: Tự động chuyển từ các trạng thái làm việc (bao gồm “AC-AVR Mode”, “DC-AVR Mode”, “MPPT Control”, “Grid-Conneted stanby”) về

“Inverter stop” (ở chế độ “Stand by”)

1 Điều kiện:

a) Inverter đang hoạt động ở chế độ “AC-AVR Mode” hoặc “DC-AVR” hoặc

“MPPT Control Mode” hoặc “Grid-Conneted stanby”

b) Xảy ra sự cố lưới (GRID FAULT) hoặc sự cố nhẹ (MINOR FAULT)

2 Hoạt động:

a) Khóa tín hiệu chuyển đổi DC/AC (Inverter GB, IGBT không dẫn)

b) Mở máy cắt phía AC

c) Inverter tự động chuyển về trạng thái duy trì hoạt động ở chế độ “Stand by” d) Khi sự cố được giải trừ, nếu đủ các điều kiện như Điều 15 thì inverter sẽ tự động chuyển từ chế độ “Stand by” sang “AC-AVR Mode”

Điều 25: Tự động chuyển từ các trạng thái làm việc (bao gồm “AC-AVR Mode”, “DC-AVR Mode”, “MPPT Control”, “Grid-Conneted stanby”) về

“Inverter stop” (ở chế độ “Stop”)

1 Điều kiện:

a) Inverter đang hoạt động ở chế độ “AC-AVR Mode” hoặc “DC-AVR” hoặc

“MPPT Control Mode”, “Grid-Conneted stanby”

b) Xảy ra sự cố nặng (MAJOR FAULT) hoặc có lệnh dừng khẩn cấp (EMERGENCY STOP)

2 Hoạt động:

a) Mở máy cắt AC đầu ra

b) Mở tất cả các MCB đầu vào DC inverter

c) Khóa tín hiệu chuyển đổi DC/AC (Inverter GB, IGBT không dẫn)

d) Inverter ở trạng thái “Stop”

e) Sự cố phải được giải trừ, ON lại các MCB đầu vào để khởi động inverter hòa lưới phát điện

VIII Quy định vận hành máy cắt (trừ máy cắt đầu cực Inverter)

Điều 26: Trong vận hành bình thường

1 Nguồn điện DC cấp cho mạch điều khiển, bảo vệ và cho động cơ nạp tải lò xo máy cắt phải luôn sẵn sàng, máy cắt được điều khiển từ xa

2 Các máy cắt sau:

Trang 40

a) Máy cắt ACB phía hạ thế máy biến áp 0,63/22kV ngăn lộ inverter;

b) Máy cắt SF6 phía cao áp máy biến áp 0,63/22kV ngăn lộ inverter;

c) Máy cắt 22kV dãy tủ 22kV trong nhà trạm A, B;

d) Máy cắt tự dùng AC

Được phép đóng mở tại chỗ (bằng cơ hoặc điện) và từ xa khi đủ điều kiện đưa vào vận hành (vì các máy cắt này không thiết kế mạch kiểm tra đồng bộ khi đóng máy cắt)

Điều 27: Động cơ nạp tải lò xo bị hỏng

Trong trường hợp động cơ nạp tải lò xo bị hỏng, cho phép nạp tải lò xo bằng tay quay khi máy cắt đã mở Khi đó phải OFF nguồn cấp cho động cơ nạp tải lò xo trước khi quay tay, và phải rút tay quay ra trước khi đóng máy cắt

Điều 28: Thực hiện tách thiết bị ra khỏi vị trí vận hành khi

1 Sự cố trip máy cắt không thành công

2 Hư hỏng toàn bộ mạch trip máy cắt

Khi xảy ra các sự cố trên phải kiểm tra và khắc phục xong mới được phép đưa máy cắt vào vận hành trở lại

Điều 29: Kiểm tra máy cắt

Kiểm tra các thông số máy cắt hàng giờ hoặc 15 phút 1 lần khi phát hiện bất thường:

1 Trạng thái đóng mở máy cắt;

2 Ghi nhận số lần đóng mở máy cắt;

3 Tiếng kêu hay rung động bất thường (nếu có);

4 Vị trí các khóa điều khiển đúng quy định

IX Quy định vận hành máy biến áp 0,63/22kV (2500kVA)

Điều 30: Kiểm tra máy biến áp trong vận hành

Nhân viên vận hành kiểm tra hằng giờ các thông số máy biến áp; khi máy biến áp

bị quá tải hoặc bất thường, phải kiểm tra máy biến áp 15’/lần:

1 Kiểm tra dòng điện và điện áp các pha;

2 Kiểm tra nhiệt độ mạch từ, nhiệt độ cuộn dây tại DCS;

3 Kiểm tra tình trạng làm việc của các bộ làm mát;

4 Kiểm tra tiếng kêu, tiếng động của biến áp;

5 Kiểm tra tình trạng làm việc của hệ thống rơ le bảo vệ;

Ngày đăng: 03/01/2021, 08:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w