liên hệ B/ Đồ dùng dạy học: tranh minh họa, bảng phụ ghi nội dung bài C/ Các hoạt động dạy học: I- ổ n định : hát II- Kiểm tra bài cũ: HS đọc trả lời các câu hỏi về bài Thầy cúng đi b
Trang 1Tuần 17 Thứ hai ngày 6 tháng 12 năm 2010
3- Quyền đợc góp phần xây dựng quê hơng; Quyền đợc giữ gìn bản sắc văn hóa dân tộc mình.( liên hệ)
B/ Đồ dùng dạy học: tranh minh họa, bảng phụ ghi nội dung bài
C/ Các hoạt động dạy học:
I- ổ n định : hát
II- Kiểm tra bài cũ: HS đọc trả lời các câu hỏi về bài Thầy cúng đi bệnh viện.
III- Dạy bài mới:
- Giới thiệu bài:
- Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài:
+ Nhờ có mơng nớc, tập quán canh tác
và cuộc sống ở thôn Phìn Ngan đã thay
đổi nh thế nào?
- HS giỏi đọc
- Đoạn 1: Từ đầu đến vỡ thêm
đất hoang trồng lúa
- Đoạn 2: Tiếp cho đến nh trớc nữa
- Đoạn 3: Đoạn còn lại
- HS đọc nối tiếp đoạn lần 1
- HS đọc nối tiếp đoạn lần 2
- HS đọc đoạn 2:
- Về tập quán canh tác, đồng bào không làm nơng nh trớc
mà trồng lúa nớc ; không làm
Trang 2+)Rút ý 2: Tập quán canh tác và cuộc
sống của ngời dân ở thôn Phìn Ngan
thay đổi
+ Ông Lìn đã nghĩ ra cách gì để giữ
rừng, bảo vệ nguồn nớc?
+ Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?
+)Rút ý3: Trồng cây thảo quả để bảo vệ
t HS đọc đoạn 3:
- Ông hớng dẫn cho bà con trồng cây Thảo quả
- Ông Lìn đã chiến thắng đói nghèo, lạc hậu…
- HS nêu
- HS đọc
- HS nối tiếp đọc bài
- HS tìm giọng đọc diễn cảm cho mỗi đoạn
- Làm được cỏc bài tập 1a, 2a, 3; HS khỏ, giỏi làm được tất cả cỏc bài tập.
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ
Trang 3- Hướng dẫn HS thực hiện tính.
- Nhận xét, chữa bài.
Bài 2 : Tính.
- Hướng dẫn HS tính giá trị của
biểu thức với các số thập phân.
216,72 : 42 = 5,16 109,98 : 42,3 = 2,6
1 : 12,5 = 0,08
- 1 HS nêu yêu cầu.
- Cả lớp làm bài vào vở, 1 em lên bảng.
a, (131,4 – 80,8) : 2,3 + 21,84 × 2 = 50,6 : 2,3 + 43,68 = 22 + 43,68 = 65,68
b, 8,16 : (1,32 + 3,48) – 0,345 : 2 = 8,16 : 4,8 – 0,1725 = 1,7 – 0,1725 = 1,5275
- HS nêu yêu cầu của bài.
- HS xác định yêu cầu của bài.
- 1 HS làm bảng lớp.
- HS dưới lớp làm vào vở
a Từ cuối năm 2000 đến cuối năm
2001 số người tăng thêm là:
15875 – 15625 = 250 ( người )
Tỉ số phần trăm số dân tăng thêm là:
250 : 15625 = 0,016 0,016 = 1,6 %
b Từ cuối năm 2001 đến cuối năm
2002 số người tăng thêm là:
15875 ×1,6 : 100 = 254 (người) Cuối năm 2002 số dân của phường
đó là.
15875 + 254 = 16129 (người) Đáp số: a,1,6%; b,16129 người
- HS xác định câu trả lời đúng: C.
Trang 4- Nhận xột, chữa bài.
3 Củng cố, dặn dũ
- GV hệ thống nội dung bài.
- Dặn HS về học bài, chuẩn bị bài
sau.
Chiều: Tiết 2: Luyện đọc
Thầy cúng Đi bệnh viện Ngu công xã trịnh tờng
I Mục tiêu yêu cầu :
- HS nắm vững và khắc sâu hơn nội dung kiến thức đã học
- Luyện đọc lu loát, diễn cảm bài: Thầy cúng đi bệnh viện và Ngu công xã Trịnh Tờng
II.
Đồ dùng dạy học :
Tranh minh hoạ trong SGK
III Các hoạt động dạy học :
1 ổn định tổ chức : Hát
2 Kiểm tra bài cũ :
Y/C 2 HS đọc lại bài : Ngu công xã Trịnh Tờng GV nhận xét ghi điểm
- GV kết hợp ra các câu hỏi trong
SGK yêu cầu HS trả lời
Trang 5- 2 HS nhắc lại nội dung bài
- Nhận biết từ đơn, từ phức, các kiểu từ phức, từ đồng nghĩa, từ nhiều nghĩa, từ
đồng âm Tìm đợc từ đồng nghĩa với từ đã cho Bớc đầu biết giải thích lí do lựa chọn
từ trong văn bản
B/ Đồ dùng dạy học: Giấy khổ to ghi những nội dung ghi nhớ của bài.
C/ Các hoạt động dạy học:
I- ổ n định : hát
II- Kiểm tra bài cũ: HS làm bài tập 3 trong tiết LTVC trớc
III- Dạy bài mới:
- Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu yêu cầu của tiết học
- Hớng dẫn HS làm bài tập
*Bài tập 1 (166):
- Trong Tiếng Việt có những kiểu
cấu tạo từ nh thế nào?
- GV dán tờ phiếu ghi nội dung ghi
Trang 6*Bài tập 2(167):
- HS nhắc lại thế nào là từ đồng
nghĩa, từ nhiều nghĩa, từ đồng âm?
- GV dán tờ phiếu ghi nội dung ghi
Hai, bớc,
đi, trên, cát, ánh, biển, xanh, bóng, cha, dài, bóng, con, tròn,
Cha con, mặt trời, chắc nịch
rực rỡ, lênh khênh
Từ tìm thêm
VD: nhà, cây, hoa,
…
VD: trái
đất, hoa hồng,…
VD: đu
đủ, lao xao,…
HS nêu yêu cầu
b) trong veo, trong vắt, trong xanh là những
a)- Các từ đồng nghĩa với tinh ranh là tinh
nghịch, tinh khôn, ranh m nh, ranh ma,… ã
- Các từ đồng nghĩa với dâng là tặng, hiến,
- HS nêu yêu cầu
- HS suy nghĩ, làm bài tập vào vở
- HS nối tiếp nhau đọc câu thành ngữ, tục ngữ vừa hoàn chỉnh
*Lời giải:
Trang 7Có mới nới cũ / Xấu gỗ, tốt nớc sơn / Mạnh dùng sức, yếu dùng mu.
II- Kiểm tra bài cũ: Lớp 5a có 32 hs nữ 19 Hỏi nữ chiếm? % số hs cả lớp
III- Bài mới:
X = 0,16 : 1,6
X = 0,1
- HS làm bàiHai ngày đầu máy bơm hút đợc là:
35%+40 %=75%( lợng nớc trong hồ)Ngày thứ ba máy bơm hút đợc là:
100% - 75%=25%(lợng nớc tronghồ) Đáp số: 25 % lợng nớc trong hồ
Trang 8- Nghe và viết chính xác, trình bày đúng chính tả Ngời mẹ của 51 đứa con.
- Làm đúng các bài tập ôn mô hình cấu tạo vần Hiểu thế nào là những tiếng bắt
II- Kiểm tra bài cũ
HS làm bài 2 trong tiết Chính tả trớc
III- Bài mới:
- Giới thiệu bài:
- Hớng dẫn HS nghe - viết:
- GV Đọc bài viết
+ Mẹ Nguyễn Thị Phú có tấm lòng nhân
hậu nh thế nào?
- Cho HS đọc thầm lại bài
- GV đọc những từ khó, dễ viết sai cho
- Em hãy nêu cách trình bày bài?
- GV đọc từng câu (ý) cho HS viết
- GV đọc lại toàn bài
- GV thu một số bài để chấm
- HS viết bài
- HS soát bài
*- Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả
* Bài tập 2 (166):
a) Mời một HS nêu yêu cầu
- GV giúp HS nắm vững yêu cầu của bài
tập
- HS làm bài vào phiếu cá
nhân, một HS làm bài vào giấy
Trang 9- GV nhận xét, chốt lời giải đúng.
b) HS đọc đề bài
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
- GV: Trong thơ lục bát, tiếng thứ sáu
của dòng sáu bắt vần với tiếng thứ sáu
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Những mốc thời gian tiêu biểu từ năm 1858 đến năm 1945
- Nội dung cơ bản của bản Tuyên ngôn Độc lập
- ý nghĩa lịch sử của các sự kiện lịch sử tiêu biểu nh: việc thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam, Cách mạng tháng Tám năm 1945
II- Kiểm tra bài cũ:
Cho HS nêu phần ghi nhớ và trả lời các câu hỏi của bài 16
III- Bài mới:
- Giới thiệu bài:
- Thực dân Pháp nổ súng xâm lợc
n-ớc ta khi nào?
- Ngày, tháng năm nào Nguyễn Tất
Thành ra đi tìm đờng cứu nớc?
- Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời
ngày tháng năm nào?
1 9 1858– –
5 6 1911– –
3 2 1930– –
- Từ đây CMVN có Đảng lãnh đạo
Trang 10Nêu ý nghĩa lịch sử của việc thành
lập Đảng Cộng sản Việt Nam?
- Nêu ngày, tháng, năm Khởi nghĩa
giành chính quyền ở Hà Nội?
Nêu ý nghĩa lịch sử của Cách mạng
tháng Tám năm 1945?
- Bác Hồ đọc Tuyên ngôn Độc lập
vào ngày nào?
- Nội dung của bản Tuyên ngôn Độc
lập là gì?
- Tìm hiểu thông tin về các anh hùng
trong đại hội Chiến sĩ Thi đua và cán
bộ gơng mẫu toàn quốc?
2 9 1945– –
- Khẳng định quyền độc lập, tự do thiêng liêng của dân tộc Việt Nam.Dân tộc Việt Nam quyết tâm giữ vững quyền tự do, độc lập ấy
B/ Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
- Tranh, ảnh về cảnh cấy cầy
C/ Các hoạt động dạy học:
I- ổ n định : hát
II- Kiểm tra bài cũ:
HS đọc trả lời các câu hỏi về bài Ngu Công x Trịnh T ã ờng.
III- Dạy bài mới:
- Giới thiệu bài:
Trang 11- Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài:
+ Những câu nào thể hiện
tinh thần lạc quan của ngời
- HS giỏi đọc nối tiếp
- Đoạn 1: Từ đầu đến muôn phần
- Đoạn 2: Tiếp cho đến tấc vàng bấy nhiêu
- Đoạn 3: Đoạn còn lại
- HS đọc nối tiếp đoạn lần 1
- HS đọc nối tiếp đoạn lần 2
- HS đọc đoạn trong nhóm
- Thi đọc
- HS đọc toàn bài
3HS đọc
- Nỗi vất vả: Cày đồng buổi tra, Mồ hôi…
- Sự lo lắng: Đi cấy còn trông nhiều bề,…
Công lênh chẳng quản lâu đâu Ngày nay nớc bạc, ngày sau cơm vàng
+) - ND a: Ai ơi đừng bấy nhiêu.…
- ND b: Trông cho chân yên tấm lòng.…
- ND c: Ai ơi, bng đắng cay muôn …phần!
Trang 12Máy tính bỏ túi (Mỗi HS một cái)
C/Các hoạt động dạy học chủ yếu:
I- ổ n định : hát
II- Kiểm tra bài cũ
III- Bài mới:
- Giới thiệu bài:
*- Làm quen với máy tính bỏ
túi:
- HS quan sát máy tính bỏ túi
- Máy tính bỏ túi giúp ta làm gì?
- Em thấy trên mặt máy tính có
những gì?
- Em thấy ghi gì trên các phím?
- HS ấn phím ON/ C và phím OFF
và nói kết quả quan sát đợc
308,85 : 14,5 = 21,3
- HS nêu yêu cầu
- HS nêu cách làm
Trang 130, 625 8
6
0, 24 25
5 0,125 40
- GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn lại các kiến thức
Tiết 33: Ôn Luyện về viết đơn
A/ Mục tiêu
- Củng cố hiểu biết về cách điền vào giấy tờ in sẵn và làm đơn Cụ thể:
+ Biết điền đúng nội dung vào một lá đơn in sẵn
+ Viết đợc một lá đơn theo yêu cầu
- Quyền đợc tham gia ý kiến, trình bày nhu cầu nguyện vọng của bản thân.( liên hệ)
B/ Đồ dùng dạy học:
Phiếu phô tô mẫu đơn xin học
C/ Các hoạt động dạy học:
I- ổ n định : hát
II- Kiểm tra bài cũ: HS đọc lại biên bản về việc cụ ún trốn viện
III- Dạy bài mới:
- Giới thiệu bài:
Trong tiết học hôm nay, các em sẽ ôn luyện cách điền vào giấy tờ in sẵn và làm đơn Còn một học kì nữa là các em kết thúc cấp Tiểu học, biết điền ND vào lá
đơn xin học ở trờng THCS, biết viết một lá đơn đúng quy cách là một KN cần thiết, chứng tỏ sự trởng thành của các em
Trang 14nội dung cần lu ý trong đơn.
+ Đầu tiên ghi gì trên lá đơn?
+ Tên của đơn là gì?
+ Nơi nhận đơn viết nh thế nào?
+ Nội dung đơn bao gồm nhng mục
- Kính gửi: Cô hiệu trởng trờng
- Nội dung đơn bao gồm:
+ Giới thiệu bản thân
+ Trình bày lí do làm đơn
+ Lời hứa Lời cảm ơn
+ Chữ kí của HS và phụ huynh
- Một số biện pháp phòng bệnh có liên quan đến việc vệ sinh cá nhân
- Tính chất và công dụng của một số vật liệu đã học
B/ Đồ dùng dạy học:
- Hình trang 68 SGK Phiếu học tập
C/ Các hoạt động dạy học:
I- ổ n định : hát
II- Kiểm tra bài cũ: Tơ sợi tự nhiên khác tơ sợi nhân tạo nh thế nào?
III- Bài mới:
- Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu, yêu cầu của tiết học
- Hoạt động 1: Làm việc với phiếu học tập
*Mục tiêu: Giúp HS củng cố và hệ thống các kiến thức về:
- Đặc điểm giới tính
- Một số biện pháp phòng bệnh có liên quan đến việc giữ vệ sinh cá nhân
Trang 15a) Bài tập 1: GV chia lớp thành 4 nhóm và giao nhiệm vụ:
+ Nhóm 1: Nêu tính chất, công dụng của tre, sắt, các hợp kim của sắt
+ Nhóm 2: Nêu tính chất, công dụng của đồng, đá vôi, tơ sợi
+ Nhóm 3: Nêu tính chất, công dụng của nhôm ; gạch, ngói ; chất dẻo
+ Nhóm 4: Nêu tính chất, công dụng của mây, song ; xi măng ; cao su
- Nhóm trởng điều khiển nhóm mình thảo luận theo sự phân công của GV
- Đại diện các nhóm trình bày Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
Trang 16- Giới thiệu –ghi bài.
cho cả lớp cùng nghe, đặt câu hỏi:
+ Nêu vài nét về hoạ sĩ Nguyễn
phát biểu, XD bài, động viên HS
* Tìm hiểu về họa sĩ Nguyễn Đỗ Cung.
- Đại diện 1 HS đọc cho cả lớp cùng nghe.
- HS trả lời:Hoạ sĩ Nguyễn Đỗ Cung sinh năm1912 ở tại huyện
Từ Liêm-Hà Nội Ông tốt nghiệp trường MT Đông Dương năm 1934.
- Du kích tập bắn, tan ca, học hỏi lẫn nhau, công nhân cơ khí,
- HS lắng nghe.
- Chia 3 nhóm.
- HS thảo luận theo nhóm.
- Đại diện mỗi nhóm trình bày.
- Lớp nhận xét bổ sung cho các nhóm.
Trang 17- Học sinh giải thành thạo 2 dạng toán về tỉ số phần trăm; tìm số phần trăm của 1
số, tìm 1 số khi biết số phần trăm của nó Tìm thạo tỉ số phần trăm giữa 2 số.
- Rèn kĩ năng trình bày bài.
- Giúp HS có ý thức học tốt.
II Đồ dùng: Hệ thống bài tập.
III.Các hoạt động dạy học.
làm được 546 sản phẩm Hỏi người
thứ hai làm được bao nhiêu phần
- §äc bµi to¸n
- Ph©n tÝch , t×m hiÓu bµi to¸n
- 1 HS lªn b¶ng lµm, líp lµm nh¸p
Bµi giải:
Trang 18Bài 3: Một cửa hàng đã bán 123,5
lít nước mắm và bằng 9,5 % số
nước mắm của cửa hàng trước khi
bán Hỏi lúc đầu, cửa hàng có bao
nhiêu lít nước mắm?
4 Củng cố dặn dò.
- GV nhận xét giờ học và dặn HS
chuẩn bị bài sau.
Người thứ hai làm được số sản phẩm là:
1200 – 546 = 654 (sản phẩm) Người thứ hai làm được số phần trăm sản phẩm là:
Coi số lít nước mắm cửa hàng có là 100%.
Lúc đầu, cửa hàng có số lít nước mắm là:
123,5 : 9,5 × 100 = 1300 (lít) Đáp số: 1300 lít.
Thø n¨m ngµy 9 th¸ng 12 n¨m 2010
ÔN TẬP VỀ TỪ VÀ CẤU TẠO TỪ.
I Mục tiêu.
- Củng cố cho học sinh những kiến thức về từ và cấu tạo từ mà các em đã được học.
- Rèn cho học sinh có kĩ năng làm bài tập thành thạo.
- Giáo dục học sinh ý thức ham học bộ môn.
Trang 19trong cỏc cõu sau:
a) Cú mới nới cũ.
b) Lờn thỏc xuống gềnh.
c) Ngọt bựi nhớ lỳc đắng cay.
d) Miền Nam đi trước về sau.
e) Dự ai đi ngược về xuụi
Nhớ ngày giỗ Tổ mựng mười thỏng
Bài tập 3:Gạch chõn những từ viết
sai lỗi chớnh tả và viết lại cho đỳng:
Ai thổi xỏo gọi trõu đõu đú
Chiều in ngiờng chờn mảng nỳi xa
Con trõu trắng giẫn đàn lờn nỳi
Vểnh đụi tai nghe tiếng sỏo chở về
d) Miền Nam đi trước về sau.
e) Dự ai đi ngược về xuụi
Nhớ ngày giỗ Tổ mựng mười thỏng ba.
- Làm bài nhóm đôi Lời giải:
a) Buốt, lạnh, cúng, lạnh giỏ, lạnh buốt, giỏ, giỏ buốt , lạnh cúng…
Đặt cõu: Trời trở rột làm hai bàn tay em
- xỏo: sỏo - ngiờng: nghiờng
- chờn: trờn - giẫn: dẫn
- Học sinh giải thành thạo 2 dạng toỏn về tỉ số phần trăm; tỡm số phần trăm của 1
số, tỡm 1 số khi biết số phần trăm của nú Tỡm thạo tỉ số phần trăm giữa 2 số.
- Rốn kĩ năng trỡnh bày bài.
- Giỳp HS cú ý thức học tốt.
Trang 20II Đồ dựng: Bảng nhóm, phiếu bài 2
III.Cỏc hoạt động dạy học.
Bài tập2: Khoanh vào chữ cỏi đặt
trước cõu trả lời đỳng:
10800 đồng Tớnh tiền lói so với
tiền vốn là bao nhiờu %?
- Gv chấm, chữa bài
b) 21,56 : ( 75,6 – 65,8 ) – 0,354 : 2 = 21,56 : 9,8 - 0,172 = 2,2 - 0,172 = 2,028.
- HS thảo luận nhóm đôi
Lời giải:Khoanh vào D
Trang 21chuẩn bị bài sau Đỏp số: 20%
Tiết 3: Hoạt động ngoài giờ
Tìm hiểu ngày 22/12.
I- mục tiêu:
- Giáo dục HS hiểu biết đợc ý nghĩa ngày thành lập QĐND Việt Nam & ngày QP toàn dân 22/12
- Tìm hiểu về ngày thành lập QĐND, truyền thống của QĐND Việt Nam
GD cho HS yêu quý,kính trọng, biết ơn các bác, các chú, các anh bộ đội cụ Hồ Học tập noi gơng các anh bộ đội
Ii chuẩn bị:
- Địa điểm: Sân trờng Mỗi em một ghế đỏ
- HS: CB các bài hát, múa; các bài thơ, các câu chuyện kể anh bộ đội, về Đảng, về Bác Hồ
iii- nội dung các Hoạt động :
Hoạt động của thầy Nội dung bài học
- GV cho HS hát bài: Hoan hô chú bộ
đội
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi:
- Bài hát nói về ai?
- Trong tháng 12 có ngày kỷ niệm lớn
GV kết luận: Ngày 22/12/1944, tại
khu rừng Trần Hng Đạo, Tỉnh Cao
Bằng, Đội Tuyên Truyền giải Phóng
Quân chính thức đợc thành lập, gồm
34 đồng chí do đ/c Văn ( tức là Đại
t-ớng Võ Nguyên Giáp) tuyên bố thành
lập Sau này đổi tên là ngày TL QĐND
Việt Nam Ngày 22/12/1996, Đảng ta
- Ca ngợi các chú bộ đội
- Ngày 22/12
- Là ngày thành lập QĐND Việt Nam
- QĐND Việt Nam đợc thành lập ngày 22/12/1944 tại khu rừng Trần hng Đạo, Tỉnh Cao Bằng Do Đại tớng Võ Nguyên Giáp chỉ huy, theo quyết định của Đảng và Bác Hồ sáng lập
và rèn luyện
Trang 22đã quyết định lấy ngày này là ngày hội
II- Kiểm tra bài cũ:
III- Bài mới:
- Giới thiệu bài:
a) Hớng dẫn chữa lỗi chung:
- GV chỉ các lỗi cần chữa đã viết
sẵn trên bảng
- HS lên chữa, Cả lớp tự chữa trên
- HS chú ý lắng nghe phần nhận xét của GV để học tập những điều hay và rút kinh nghiệm cho bản thân
- HS trao đổi về bài các bạn đã
chữa trên bảng để nhận ra chỗ sai, nguyên nhân, chữa lại