1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

NBV đề CƯƠNG ôn tập HK1 lớp 10 câu hỏi

18 71 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 562,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?. Tổng của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn.. Tích của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 1- LỚP 10- NĂM HỌC 2021

 

A ĐẠI SỐ

Phần 1 Trắc nghiệm

DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH TRUNG BÌNH – KHÁ Câu 1 Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng? 

A Tổng độ dài hai cạnh của một tam giác luôn luôn lớn hơn độ dài cạnh còn lại

B Hai tam giác có diện tích bằng nhau thì hai tam giác đó bằng nhau

C Số 9 là số nguyên tố

D Nếu một số tự nhiên chia hết cho 3 thì số đó chia hết cho 6. 

Câu 2 Mệnh đề phủ định của mệnh đề “ 2

: 3 4 1 0

     ” là mệnh đề 

: 3 4 1 0

: 3 4 1 0

     ”. 

: 3 4 1 0

: 3 4 1 0

     ”. 

Câu 3 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng? 

A Tổng của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn. 

B Tích của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn. 

C Tổng của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ. 

D Tích của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ. 

Câu 4 Hãy liệt kê các phần tử của tập   2 

5 3 0 2

Xx xx   

A X  0   B X  1   C 3

2

X    

3 1; 2

X   

   

Câu 5 Tìm tập xác định  D  của hàm số  3 1

x y x

 . 

A D .  B D1;.  C D \ 1     D D1;. 

Câu 6 Điều kiện xác định của phương trình 

2 1

3 0 2

x

x x

 

A x    2; .  B x    2; . 

C x   2;0  0;. D x    2;   \ 0  

Câu 7 Xét  mệnh  đề  kéo  theo  P:  “Nếu  18  chia  hết  cho  3  thì  tam  giác  cân  có  2  cạnh  bằng nhau”  và  Q: 

“Nếu 17 là số chẵn thì 25 là số chính phương”. Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định  sau 

A P đúng, Q sai.  B P đúng, Q đúng.  C P sai, Q đúng.  D P sai, Q sai. 

Câu 8 Cho tập hợp A  2;6 ; B [ 3; 4]. Khi đó, tập AB là

A ( 2;3] .  B ( 2;4] .  C ( 3;6]   D (4;6]. 

Câu 9 Cho  ;   Điều kiện để AB  là 

Câu 10 Biết đồ thị hàm số yx  có dạng như hình vẽ sau 5

Đề cương ôn tập hk1 Toán 10

 ; 1

A  mB    1; 

1

Trang 2

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489 

Trang 2 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

  Hàm số yx5

 có đồ thị nào trong các đồ thị sau đây? 

  Hình 1 

  Hình 2 

 

Hình 4 

A Hình 1.  B Hình 2.  C Hình 3.  D Hình 4. 

Câu 11 Tập xác định của hàm số  4 2 2

12

x x y

x x

  

   là 

A 2; 4.  B  3; 2  2; 4.  C 2; 4.  D 2; 4. 

Câu 12 Tìm  giá  trị  của  tham  số m  để  đỉnh  I  của  đồ  thị  hàm  số  y x26xm  thuộc  đường  thẳng 

2019

y x  

A m 2020.  B m 2000.  C m 2036.  D m 2013. 

Câu 13 Cho a b,  là hai số thực tùy ý. Mệnh đề nào sau đây đúng? 

A Nếu a2 b2 thì abB Nếu ab thì a2b2. 

C Nếu ab và a 0 thì a2b2.  D Nếu ab và b 0 thì a2b2. 

Câu 14 Cho hàm số yax2bx c a ( 0) có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây 

  Xác định dấu của a b c, ,  

A a0,b0,c0.  B a0,b0,c0.  C a0,b0,c0 D a0,b0,c0. 

Câu 15 Cho hàm số yf x( )x24x2 trong các mệnh đề dưới đây mệnh đề nào đúng? 

A  2019  2019

f   f   

B  2019  2019

C Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2

D Đồ thị hàm số nhận đường thẳng x  2 làm trục đối xứng. 

Câu 16 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng với mọi giá trị thực của a ?

A a3aB a2 2a2.  C 2  a 3 aD 1

3a a

y

y

Trang 3

ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 1- LỚP 10- NĂM HỌC 2021

Câu 17 Một học sinh giải phương trình  2x2 4 2x *  như sau: 

Bước 1: Điều kiện xác định là . 

Bước 2:   2 2

*x   x   Bước 3:  2

2

x

   Vậy phương trình có nghiệm x  2 và x   2  Lời giải trên đúng hay sai, nếu sai thì sai bắt đầu từ bước nào? 

A Lời giải đúng.  B Lời giải sai từ bước 1. 

C Lời giải sai từ bước 2.  D Lời giải sai từ bước 3. 

Câu 18 Đồ thị hàm số nào sau đây nhận trục tung làm trục đối xứng? 

A yx33xB yx 3 x3.  C  2

1

yx   D x 1

y x

Câu 19 Trong các hàm số sau đâu là hàm số bậc nhất? 

y xxxx   B y  2 12x 1

x

C y 1 x2.  D y 6 2x

x

Câu 20 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai? 

    B 1 2  6 7

C 6 4 107 D  2 2

     

Câu 21 Nghiệm của hệ phương trình  2 2

là 

A x y ;  2; 2.  B x y ;  3; 6.  C x y  ;   2; 2 .  D x y ;  1; 2 . 

Câu 22 Giải bóng đá SEA Games có 4 đội lọt vào vòng bán kết: Việt Nam, Thái Lan, Indonesia, Singapo. 

Trước các trận đấu, 3 bạn dự đoán như sau: An: Singapo nhì, Thái lan ba; Bình: Việt Nam nhì, 

Thái lan thứ 4; Tuấn: Singapo nhất, Indonesia nhì. Kết quả mỗi bạn đoán đúng là 1 đội và sai 1  đội. Thứ tự đoạt giải: nhất, nhì, ba,bốn là: 

A Việt Nam, Singapo, Thái Lan, Indonesia. 

B Singapo,Việt Nam, Indonesia, Thái Lan. 

C Singapo,Việt Nam, Thái Lan, Indonesia. 

D Thái Lan,Việt Nam, Indonesia, Singapo. 

Câu 23 Phương trình a  3  x b   2 vô nghiệm với giá trị a b,  là: 

A a tùy ý, b 2.  B a 3, b tùy ý.  C a 3,b 2.  D a3,b2. 

Câu 24 Cho hai tập A   0; 6 , Bx: x 2. Hợp của hai tập A và B là 

A  0;2 .  B   2;6 .  C   2;6 .  D  0;2 . 

Câu 25 Đồ thị hàm số yaxb đi qua đỉnh của Parabol   2

P yxx   thì ab bằng 

Câu 26 Cho các số thực a b c d, , ,  dương. Tìm mệnh đề sai? 

A a b a b

c d c d

B a 1 a a c

.  C a b ac bd

c d

.  D a   a a  

Câu 27 Chỉ ra khẳng định sai? 

Trang 4

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489 

Trang 4 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

A x2 1 x 1.    B x2 2x 1 (x2)2 (2x1)2. 

C x2 3 2xx   2 0 D x32  x 3 4. 

Câu 28 Nếu hàm số y ax  2 bx c  có đồ thị như sau thì dấu các hệ số của nó là 

A a0;b0;c0.  B a0;b0;c0.  C a0;b0; c0.  D a0;b0;c0. 

Câu 29 Cho tập hợp  A  Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A A    B   AC A  A\.  D AA

Câu 30 Gọi  S  là tập hợp các giá trị nguyên của  m để hàm số  y(4m2)x  đồng biến trên    Tính 2

số phần tử của  S  

Câu 31 Tìm tập xác định của hàm số  1 1

4

y x

x

  

 . 

A 1;  \ 4   B 1;  \ 4   C  4; .  D 1; . 

Câu 32 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề?

A 3 là số nguyên tố lẻ nhỏ nhất

B Đề thi hôm nay khó quá!

C Một tam giác cân thì mỗi góc đều bằng  0

60 phải không?

D Các em hãy cố gắng học tập! 

Câu 33 Giả  sử  x và1 x   là  hai  nghiệm  của  phương  trình 2 x23x100.  Tính  giá  trị  của  biểu  thức 

1 1

P

x x

 

10

3

10

P   D 10

3

P    

Câu 34 Cho hàm số yf x 3x44x23. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? 

A yf x  là hàm số không có tính chẵn lẻ.  B yf x  là hàm số vừa chẵn vừa lẻ. 

C yf x  là hàm số chẵn.  D yf x  là hàm số lẻ. 

Câu 35 Điều kiện xác định của phương trình  2x   là 3 x 3

A x   3 B x 3.  C 3

2

2

x   

Câu 36 Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào? 

Trang 5

ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 1- LỚP 10- NĂM HỌC 2021

 

A y x12.  B y x1.  C yx12.  D yx12. 

Câu 37 Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề phủ định của mệnh đề: “Mọi động vật đều di chuyển”? 

A Có ít nhất một động vật di chuyển. 

B Có ít nhất một động vật không di chuyển. 

C Mọi động vật đều không di chuyển. 

D Mọi động vật đều đứng yên. 

Câu 38 Cho A ( ; 0)(4;);B [ 2; 5]. Tính  AB

A .  B (    ;  ) C (2; 0)(4; 5) D [2; 0)(4;5]

 

DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH KHÁ- GIỎI Câu 39 Để đồ thị hàm số     có đỉnh nằm trên đường thẳng   thì   

nhận giá trị nào trong khoảng nào dưới đây? 

Câu 40 Lớp 12A có  10  học sinh biết chơi bóng đá, 7 học sinh biết chơi bóng chuyền,  6  học sinh biết 

chơi bóng rổ, có 4 học sinh biết chơi cả bóng đá, bóng chuyền; có  3  học sinh biết chơi cả bóng 

đá, bóng rổ; 2 học sinh biết chơi cả bóng chuyền, bóng rổ; 1 học sinh biết chơi cả ba môn thể 

thao này. Hỏi số học sinh biết chơi ít nhất 1 môn là

Câu 41 Cho  2  tập  khác  rỗng:  Am1;4 ; B  1;3m5 , m     Tìm  các  số  nguyên  m   để 

AB 

Câu 42 Tìm GTNN của hàm số   2 2 

yxx xx  trên đoạn 0;3  

Câu 43 Số  các  giá  trị  nguyên  của  m   để  phương trình m2x22m3xm20 có  hai  nghiệm 

phân biệt x x thỏa mãn 1, 2 x1x22x x1 2   là 2

Câu 44 Có  bao  nhiêu  giá  trị  m   nguyên  dương  và  m 2019  để  phương  trình   22

xmxm  có  nghiệm? 

A 2019   B 2020   C 2018   D 2017  

ymxmx m  m 0 yx2 m

Trang 6

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489 

Trang 6 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Câu 45 Cho  x y,   thoả  mãn  x2y2a.  Xác  định a,  biết  rằng  giá  trị  lớn  nhất  của  P2x3y  với 

x y 

 là  117. 

A a 9.  B a  13.  C a 5.  D a 3 3

Câu 46 Biết đường thẳng d y:   x 4 cắt parabol   2

P yxx  tại hai điểm phân biệt  A  và  B  Tìm 

tọa độ trọng tâm G của tam giác OAB

A 1 7;

3 3

G 

B G1; 2 . 

C 1 17 9; 17

G   

2 2

G 

 . 

Câu 47 Cho hệ phương trình  2 1

x my m  với m là tham số thực. Tìm tất cả các giá trị của m để hệ  phương trình đã cho vô nghiệm. 

A m  2.  B m  2.  C m 2.  D m 2. 

Câu 48 Giá  trị  nhỏ  nhất  của  hàm  số  ( ) 6

x

f x

x

 

 với  x 2  là  số  có  dạng a 3b  (a b,   là  các  số  nguyên). Tính a2b2. 

Câu 49 Số các giá trị thực của tham số m để phương trình  2 1

0 1

x

  có nghiệm duy nhất là 

Câu 50 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x42x2 1 m có hai nghiệm phân 

biệt. 

A m 0.  B m 0.  C m 1 hoặc m 0.  D 0m1. 

Câu 51 Tìm  tất  cả  các  giá  trị  thực  của  tham  số m  để  phương  trình  3 2

0

xmx  x m   có  ba  nghiệm  thực phân biệt. 

A m  1.  B m  1.  C m 1 hoặc m 0.  D 0m1. 

Câu 52 Cho phương trình x2mxm 1 0 với m là tham số thực. Tính tổng S tất cả các giá trị thực 

của tham số m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn  x1  x2 4. 

A S B S  2.  C S  D S 5. 

Câu 53 Cho phương trình  x2 10 xm  2  x. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương 

trình đã cho vô nghiệm. 

A 16m20.  B  3 m16  C m  .    D m 16. 

Câu 54 Tập tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x2 1  x2  m có nghiệm là  a b ; . Tính 

S   a b

.

.

4  

Câu 55 Cho  hàm  số  yx2 2 x   có  đồ  thị  như  hình  vẽ.  Gọi  S  là  tập  các  giá  trị  nguyên  của m  đề 

phương trình  x2 2 xm  1 có hai nghiệm phân biệt. Tính tổng các phần tử của tập S  

Trang 7

ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 1- LỚP 10- NĂM HỌC 2021

 

Câu 56 Giá trị lớn nhất của hàm số y 3x22x5trên  2;1

3

  là 

A 16

3. 

Câu 57 Tổng các nghiệm của phương trình   4 2  

32 x 4x  32 0 là

2

32

Câu 58 Phương trình  x27x6  x22x4 có bao nhiêu nghiệm nguyên âm? 

Câu 59 Có  bao  nhiêu  giá  trị  của  tham  số  m  để  hai  đường  thẳng  d1:ym1x3m2  và 

d ymxm  song song với nhau? 

A 3   B 2.  C 1.  D 0

Câu 60 Cho Parabol  P :y x22bx c  có điểm M2;10 là điểm có tung độ lớn nhất. Tính giá trị 

của c

Câu 61 Số nghiệm của phương trình   2 

3x x 9x20   là 0

Câu 62 Số nghiệm của hệ phương trình  2 2 5

5

xy x y

x y

 là 

Câu 63 Lớp 10D có 37 học sinh, trong đó có 17 học sinh thích môn Văn, 19 học sinh thích môn Toán, 

9 em không thích môn nào. Số học sinh thích cả hai môn là

A 2 học sinh.  B 6 học sinh.  C 13 học sinh.  D 8 học sinh. 

Câu 64 Phương trình  4 4

   có tất cả bao nhiêu nghiệm nguyên?

Câu 65 Tìm  tất  cả  các  giá  trị  thực  của  tham  số  m  để  đường  thẳng  y x 2  cắt  parabol 

P yxmx tại đúng một điểm

5

m m

  

B m 3.  C m  5.  D m  

Trang 8

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489 

Trang 8 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Câu 66 Số các giá trị nguyên của m để phương trình  x23xm  có bốn nghiệm phân biệt là 0

Câu 67 Cho  parabol   2

P yaxbx   đi  qua  điểm  A1; 7  và  có  trục  đối  xứng  x     Tích  ab  1

nhận giá trị bằng

Câu 68 Cho hai hàm số  f x  1

x

  và    4 2

g x   xx  1. Mệnh đề nào đúng? 

A f x  vàg x  đều là hàm chẵn.  B f x   lẻ,g x   chẵn. 

C f x  vàg x  đều là hàm lẻ.  D f x  chẵn, g x  lẻ

Câu 69 Cho phương trình  2 2

xmxm    có hai nghiệm x x1; 2. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 

 1 1  2 1 

Axx   

A 17

2

2 Câu 70 Gọi S  là tập hợp tất cả các giá trị  của m để đồ thị  hàm  số   2 

ymm x cắt  trục  hoành  tại  điểm có hoành độ bằng 1. Tính tổng các phần tử của S

Câu 71 Cho u v ,  là các số thực thỏa mãn  2 2

2u  3v  2. Gọi Mm  lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ  nhất của biểu thức     2

3 6 1

Pu u  v  Khi đó Mm bằng. 

A 83

4  

Câu 72 Có  bao  nhiêu  giá  trị  nguyên  của  tham  số  m   2020;2020  để  phương  trình 

 

2

xmxx m  có hai nghiệm phân biệt? 

A 2022   B 2020   C 2019   D 2021  

Câu 73 Phương trình x4 2( 2 1)  x2  4 3 5 0    1  có bao nhiêu nghiệm? 

Mx xx xxx   Viết tập M bằng cách liệt kê các phần tử 

A M   0; 2 .  B 1 5

;0; 2;

M   

5 0; 2;

2

M   

0; ; 2;

M  

Câu 75 Cho  Ax| 2x13, B   m  1; m  3 . Gọi S  là tập hợp tất cả các số nguyên m để 

AB  . Tổng tất cả các phần tử của S  bằng 

Câu 76 Cho x y0; 0 là nghiệm của hệ phương trình  2 3

5 4 0

x y

x y

 

  

. Tính giá trị của biểu thức P x  04 y04. 

A P 0.  B P  2.  C P  4.  D P 8. 

Câu 77 Cho hệ phương trình 

4

x y

x y m

 

 

 Khẳng định nào sau đây là đúng? 

Trang 9

ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 1- LỚP 10- NĂM HỌC 2021

A Hệ có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi  m  2. 

B Hệ có nghiệm khi và chỉ khi m  8. 

C Hệ vô nghiệm khi và chỉ khi m 0. 

D Hệ có nghiệm với mọi m

Câu 78 Cho  phương  trình  x2 2x1    1 .  Phương  trình  nào  sau  đây  là  phương  trình  hệ  quả  của 

phương trình  1 ?

A x22 2x12.  B x22 2x1 

C x 2 2x1.  D x  2 1 2x

Câu 79 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình   2  

mxmx m   vô nghiệm

A m    1 B 1

2

m   C m   1 D 1 1

2

m

     

Câu 80 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x24x 6 m0 có ít nhất một nghiệm 

dương. 

A m    2 B m  2.  C m   D 6 m    6

Câu 81 Số nghiệm của phương trình   4 2  

2 5 x 5x 7 1 2   bằng 0

Câu 82 Tập nghiệm của phương trình  1 1

A [1;   ) B [2;   ) C (2 ;   ) D [1; ) \ 2 . 

Câu 83 Xác định hàm số bậc hai yx2bx c  Biết rằng đồ thị hàm số có trục đối xứng là đường thẳng 

2

x    và đi qua điểm A1; 1 . 

A yx24x  6 B yx24x  2 C yx22x  4 D yx22x  1

Câu 84 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình  2 

m x m  x m có tập nghiệm    

A m 0 hoặc m 1.  B m 0 hoặc m  1. 

C m   1;1 \ 0  .  D m  1. 

Câu 85 Khi nuôi cá thí nghiệm trong hồ, một nhà khoa học đã thấy rằng: Nếu trên mỗi đơn vị diện tích 

của  mặt  hồ  có  x  con  cá  ( x  )  thì  trung  bình  mỗi  con  cá  sau  một  vụ  cân  nặng  là 

480 20x(gam). Hỏi phải thả bao nhiêu con cá trên một đơn vị diện tích của mặt hồ để sau mỗi 

vụ thu hoạch được nhiều cá nhất? 

 

Phần 2 Tự luận

DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH TRUNG BÌNH – KHÁ Câu 1 Cho hàm số yx23x2  1

a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị  P của hàm số  1  

b) Dùng đồ thị  P  để tìm  x  sao cho  y   0

Trang 10

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489 

Trang 10 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

c) Tìm m

 để phương trình 

2

2x 6x m  2 0 có hai nghiệm phân biệt, trong đó có một nghiệm  lớn hơn 1. 

Câu 2 Giải phương trình:  4x52x  5

Câu 3 Cho Parabol   2

P yxxm  và đường thẳng  : 2 1

4

d y  mx   a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số  P khi  m    2

b) Tìm tất cả các giá trị thực của  m  để  d  cắt  P  tại hai điểm phân biệt có hoành độ âm. 

Câu 4 Cho hàm số y x22x  3

a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị  ( )P  của hàm số trên. 

b) Tìm điều kiện của tham số m để đường thẳng y2mx4m  cắt  ( )3 P  tại hai điểm phân biệt 

có hoành độ lớn hơn 1. 

Câu 5 Giải phương trình:  x2 x23x4. 

Câu 6  

1) Cho hai tập hợp A2;3;5;6; 7;8;9 , B0;1; 2;5;6;7   Tìm AB A B, \  

2) Tìm tập xác định của các hàm số sau 

a)  2 1

2

x y

x

1

x y

3) Xác định tính chẵn, lẻ của hàm số    2

12 2019

Câu 7 Cho hàm số  2  

2 3 1

yxx   a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị  P của hàm số  1  

b) Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng d y: x với đồ thị 3  P của hàm số  1

Câu 8 Giải các phương trình  

x  x

2) 2x1 4x1.

2

3) x 5x 1 2x1. 

Câu 9 Cho hàm số  2

4 3

yxx   a) Vẽ đồ thị  (P)  của hàm số trên. 

b)  Biết  (P)   cắt  đường  thẳng d y:   tại  hai  điểm  phân  biệt , x 3 A B   Tính  độ  dài  đoạn  thẳng 

AB  

Câu 10 Giải các phương trình sau : 

a) 1 2 1

2 3

x x x

 

b)  2x3  x 4  

c)  2x 3 x 1 2 

 

Ngày đăng: 01/01/2021, 20:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w