1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tải Đề kiểm tra 15 phút môn Tiếng Anh lớp 7 trường THCS Phan Chu Trinh, Buôn Ma Thuột năm học 2015 - 2016 - Đề thi học kỳ 2 môn tiếng Anh lớp 7 năm 2016

3 96 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 8,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sugar is not ……… healthy food because we need it to live (health) (Cho dạng thích hợp của từ trong ngoặc đơn)A. Hoa was absent from class yesterday beacause he is sickness (Gạch chân lỗ[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT TP BUÔN MA THUỘT KIỂM TRA HỆ SỐ I

TRƯỜNG THCS PHAN CHU TRINH Môn: Tiếng Anh – Thời gian: 15 phút - 

 -Họ và tên học sinh: ……… Lớp: 7……

ĐỀ 1

I Chọn và tô đen đáp án đúng nhất: (5 điểm)

Câu 1 Dạng quá khứ của động từ “understand” là ……….

Câu 2 Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ khác:

Câu 3 Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ khác:

Câu 4 I have a ………… in my head I have a headache.

Câu 5 Hung is a good friend of …………

II Làm theo hướng dẫn trong ngoặc đơn: (5 điểm)

1 The system of ……… (measure) (Cho dạng thích hợp của từ trong ngoặc đơn)

2 Hoa was absent for school last Sunday and so is Khoa (Gạch chân lỗi sai và sửa lại) 

………

3 How wide is the West Lake? (Viết câu nghĩa tương đương bắt đầu bằng từ gợi ý)  What

………

4 Nga / mother / write / sick note / she / yesterday ? (Viết câu sử dụng từ gợi ý) 

………

5 His brother went to the zoo once a month two years ago (Đặt câu hỏi cho phần gạch chân) 

………

Good luck

-PHÒNG GD&ĐT TP BUÔN MA THUỘT KIỂM TRA HỆ SỐ I

TRƯỜNG THCS PHAN CHU TRINH Môn: Tiếng Anh – Thời gian: 15 phút - 

 -Họ và tên học sinh: ……… Lớp: 7……

ĐỀ 2

I Chọn và tô đen đáp án đúng nhất: (5 điểm)

Câu 1 Dạng quá khứ của động từ “sleep” là ……….

Câu 2 Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ khác:

match

Câu 3 Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ khác:

Câu 4 I am scared of ……… the dentist.

Câu 5 Chọn từ không cùng nghĩa với các từ còn lại.

II Làm theo hướng dẫn trong ngoặc đơn: (5 điểm)

Trang 2

1 Sugar is not ……… healthy food because we need it to live (health) (Cho dạng thích hợp của từ trong ngoặc đơn)

2 Hoa was absent from class yesterday beacause he is sickness (Gạch chân lỗi sai và sửa lại) 

………

3 How heavy are you? (Viết câu nghĩa tương đương bắt đầu bằng từ gợi ý)  What

………

4 We / cold / “common” / beacause / every year / millions / people / world / catch (Viết câu sử dụng từ gợi ý)

………

………

5 His brother went to the zoo once a month two years ago (Đặt câu hỏi cho phần gạch chân) 

………

Good luck PHÒNG GD&ĐT TP BUÔN MA THUỘT KIỂM TRA HỆ SỐ I

TRƯỜNG THCS PHAN CHU TRINH Môn: Tiếng Anh – Thời gian: 15 phút - 

 -Họ và tên học sinh: ……… Lớp: 7……

ĐỀ 3

I Chọn và tô đen đáp án đúng nhất: (5 điểm)

Câu 1 I have a ………… in my head I have a headache.

Câu 2 Hung is a good friend of …………

Câu 3 Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ khác:

Câu 4 Dạng quá khứ của động từ “understand” là ……….

Câu 5 Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ khác:

II Làm theo hướng dẫn trong ngoặc đơn: (5 điểm)

1 Catching the common cold is ……… for everybody (please) (Cho dạng thích hợp của từ trong ngoặc đơn)

2 I hope you are O.K after have a day off (Gạch chân lỗi sai và sửa lại) 

………

3 How long is this street? (Viết câu nghĩa tương đương bắt đầu bằng từ gợi ý)  What

………

4 Last year / brother / work / engineer / print factory (Viết câu sử dụng từ gợi ý) 

………

5 His brother went to the zoo once a month two years ago (Đặt câu hỏi cho phần gạch chân) 

………

Good luck

-PHÒNG GD&ĐT TP BUÔN MA THUỘT KIỂM TRA HỆ SỐ I

TRƯỜNG THCS PHAN CHU TRINH Môn: Tiếng Anh – Thời gian: 15 phút

Trang 3

- 

 -Họ và tên học sinh: ……… Lớp: 7……

ĐỀ 4

I Chọn và tô đen đáp án đúng nhất: (5 điểm)

Câu 1 Chọn từ không cùng nghĩa với các từ còn lại.

Câu 2 I am scared of ……… the dentist.

Câu 3 Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ khác:

match

Câu 4 Dạng quá khứ của động từ “sleep” là ……….

Câu 5 Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ khác:

II Làm theo hướng dẫn trong ngoặc đơn: (5 điểm)

1 You must remember to eat ……… (sense) (Cho dạng thích hợp của từ trong ngoặc đơn)

2 He was a safe driver (Viết câu nghĩa tương đương) 

………

3 It isn’t important for you to finish the work today (Viết câu nghĩa tương đương)  You don’t.

………

4 Father / have / stomach / and / lot of / pain / leg (Viết câu sử dụng từ gợi ý) 

………

5 His brother went to the zoo once a month two years ago (Đặt câu hỏi cho phần gạch chân) 

………

Good luck

Ngày đăng: 01/01/2021, 18:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w