BiÕt ®Æt dÊu phÈy ng¨n c¸ch c¸c bé phËn gièng nhau trong c©u... Híng dÉn HS quan s¸t nhËn xÐt.[r]
Trang 1Tuần 12
Soạn ngày 4/11/2011 Thứ hai ngày 7 tháng 11 năm 2011
Toán
I Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Biết cách tìm một số bị trừ khi biết hiệu và số trừ
- Củng cố về vẽ đoạn thẳng và tìm điểm cắt nhau của hai đoạn thẳng
II Các hoạt động dạy học.
A.
Kiểm
tra
bài
cũ:
(5p)
-Tìm x:
Yêu
cầu
HS
làm
bảng
con
-Mời 1
em lên
bảng
x + 18 = 52
x = 52 – 18
x = 34
27 + x = 82
x = 82 – 27
x = 55
-Nhận
xét,
chữa
bài
B.
Bài
mới:
(7p)
1.
Giới
thiệu
bài:
-Giới
thiệu
cách
tìm số
bị trừ
cha
biết
- Có
10 ô
vuông
- Còn lại 6 ô vuông
Trang 2mảnh
giấy
có 10
ô
vuông)
Hỏi
còn
bao
nhiêu
ô
vuông
?
-Làm
thế
nào để
biết
còn lại
6 ô
vuông
- Thực hiện phép trừ
10 – 4 = 6
-Hãy
gọi tên
và các
thành
phần
trong
phép
tính ?
SBT ST Hiệu
-Gọi số
ô
vuông
ban
đầu
cha
biết là
x Số ô
vuông
bớt đi
là 4
Số ô
vuông
còn lại
là 6
-Đọc
phép
tính
t-ơng
ứng
còn lại
?
x + 4 = 6
x = 6 + 4
x = 10
- x
đợc - x là số bị trừ cha biết
Trang 3gọi là
gì ?
- 6
đợc
gọi là
gì ?
- 6 là số hiệu
- 4
đợc
gọi là
gì ?
- 4 là số trừ
-Muốn
tìm số
bị trừ
t làm
thế
nào?
- Lấy hiệu cộng với số trừ
- Nhiều HS nêu lại
2.
Thực
hành:
Bài
1:
(5p)
Tìm x
- 1 HS đọc yêu cầu
-GV
h-ớng
dẫn
HS
làm
phần a
)
x
–
3
=
9
x
=
9
+
3
x
=
1
2
b) x – 8 = 16
x = 16 + 8
x = 24
Trang 4-GV
nhận
xét,
chữa
bài
Yc
cả lớp
làm
phần
còn lại
vào
VBT
c) x – 20 =35
x = 35 + 20
x = 55
Bài
2: (5p)
Số ?
- 1 HS đọc yêu cầu
-Cho
HS nêu
lại
cách
tìm
hiệu,
tìm số
bị trừ
sau đó
yêu
cầu HS
tự làm
- HS làm bài vào sách
- 3 HS lên bảng
Số bị trừ
-Nhận
xét
chữa
bài
Bài
3:
(6p)
Số
- Bài
toán
cho
biết gì
về các
số cần
điền ?
- Là số bị trừ trong phép trừ
- 8 trừ 4 bằng 4 (điền 4)
- 9 trừ 7 bằng 2 (điền 2) -9 trừ 9 bằng 0 (điền 0)
Bài
4: (5p)
-Cho
HS
chấm
C
0
B
D
Trang 54 điểm
và ghi
tên
(nh
SGK)
- Vẽ
đoạn
thẳng
AB và
đoạn
thẳng
CD
Cắt
nhau
tại
điểm
0 Ghi
tên
điểm
0
-Nhận
xét
chữa
bài
C.
Củng
cố –
dặn
dò:
(2p)
-Nhận
xét tiết
học
Tập đọc Tiết
I mục đích yêu cầu:
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng
- Đọc chơn toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi đúng ở các câu có nhiều dấu phẩy
- Bớc đầu biết bộc lộ cảm xúc qua giọng đọc
GDBVMT: Giáo dục tình cảm đẹp đẽ với cha mẹ
* QTE: Bổn phận phảI ngoan ngoãn ,biết nghe lời dạy bảo của mẹ
2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới: vùng vằng, là cà, hiểu nghĩa diễn đạt qua các hình ảnh, mỏi mắt mong chờ (lá) đỏ hoe nh mắt mẹ khóc chờ con (cây) xoè cành
ôm cây
- Hiểu nội dung ý nghĩa câu chuyện: Tình cảm yêu thơng sâu nặng của mẹ
đối với con
II.các kns đợc gd
-Xác định giá trị
-Thể hiện sự cảm thông(hiểu cảnh ngộ vf tâm trạng ngời khác
Trang 6III các hoạt động dạy học:
Tiết 1
A KIểm tra bài cũ (5p)
- Đọc bài: Đi chợ - 1 HS đọc đoạn 1 và 2
- 1 em đọc đoạn 3 và trả lời câu hỏi
- Qua câu chuyện cho em biết
điều gì ?
- Sự ngốc nghếch buông cời của cậu bé
B Bài mới
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc (30p)
2.1 GV đọc mẫu toàn bài
2.2 Hớng dẫn luyện đọc kết hợp
giải nghĩa từ
a Đọc từng câu:
- GV uốn nắn sửa sai cho HS khi
đọc
- HS tiếp nối nhau đọc từng câu trong bài
b Đọc từng đoạn trớc lớp - HS tiếp nối đọc từng đoạn trớc
lớp
- Bài đã chia đoạn có đánh số
theo thứ tự từng đoạn (riêng đoạn 2
cần tách làm hai: "không biết nh
mây" "hoa rụng…vỗ về"
- GV hớng dẫn HS ngắt hơi các
câu trên bảng phụ - 1 HS đọc lại- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn
trớc lớp
- Giải nghĩa từ
- Ghé qua chỗ này, dừng ở chỗ
khác để chơi gọi là gì ? - La cà (1 HS đọc phần chú giải).
- Mỏi mắt chờ mong - Chờ đợi mong mỏi quá lâu
c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 4
d Thi đọc giữa các nhóm
- Nhận xét nhân từng đoạn, cả bài.- Các nhóm thi đọc đồng thanh cá
Tiết 2:
3 Tìm hiểu bài: (10)
Câu 1: (1 HS đọc) - HS đọc thầm đoạn 1
- Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi ?
*QTE: vậy mẹ cậu bé mắng cậu
nh vậy là đúng hay sai ?
+ Đấy chính là sự thơng yêu dạy dỗ
của ngời mẹ đối với ngời con
- Cậu bé ham chơi bị mẹ mắng, vùng vằng bỏ đi
Câu 2: (1 HS đọc) - HS đọc thầm phần đầu đoạn 2
- Vì sao cuối cùng cậu bé lại tìm
đờng về nhà ?
- Đi la cà khắp nơi cậu vừa đói vừa rét, lại bị trẻ lớn hơn đánh, cậu mới nhớ mẹ và trở về nhà
- Trở về nhà không thấy mẹ cậu
đã làm gì ? một cây xanh trong vờn mà khóc.- Gọi mẹ khản cả tiếng rồi ôm lấy Câu 3: (1 HS đọc) - HS đọc phần còn lại của đoạn 3
- Thứ quả lạ xuất hiện trên cây
nh thế nào ? bé tí trổ ra, nở trắng nh mây; rồi hoa- Từ các cành lá những cành hoa
rụng, quả xuất hiện…
- Thấy quả ở cây này có gì lạ ? - Lớn nhanh da căng mịn màu
Trang 7xanh óng ánh…tự rơi vào lòng bé.
- Những nét nào ở cây gợi lên
hình ảnh của mẹ ? con Cây xoè xành ôm cậu bé nh tay- Lá đỏ hoe nh mắt mẹ khóc chờ
mẹ âu yếm vỗ về
Câu 5: (1 HS đọc)
- Theo en nếu đợc gặp lại mẹ cậu
bé sẽ nói gì ?
- Con đã biết lỗi xin mẹ tha thứ cho con…
GDBVMT: Câu chuyện cho em
biết điều gì ?
*QTE:là một ngời con chúng ta
phảI làm gì cho mẹ vui lòng ?
- Tình cảm yêu thơng sâu nặng của mẹ đối với con
4 Luyện đọc lại: (20p) - Các nhóm thi đọc
- Cả lớp nhận xét, bình chọn bạn
đọc hay nhất
- GV nhận xét, bình chọn
c Củng cố, dặn dò:(5p)
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị cho giờ kể chuyện
Soạn ngày 5/11/ 2011 Thứ ba, ngày 8 tháng 11 năm 2011
Toán
I Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Tự lập bảng trừ có nhớ, dạng 13 - 5 và bớc đầu học thuộc bảng trừ đó
- Biết vận dụng bảng trừ đã học để làm tính, giải toán
II đồ dùng dạy học:
- 1 bó 1 chục que tính và 13 que tính rời
II Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ: (5p) - Cả lớp làm bảng con
- Nêu cách đặt tính rồi tính - 3 HS nêu
- Nhận xét chữa bài
B Bài mới: (8p)
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích yêu cầu tiết
học
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu phép trừ 13 – 5:
B
ớc 1 : Nêu vấn đề
Có 13 que tính bớt đi 5 que tính
Hỏi còn bao nhiêu que tính ? - Nghe phân tích đề toán
- Muốn biết còn bao nhiêu que
tính ta phải làm thế nào ?
- Thực hiện phép trừ
- Viết phép tính lên bảng 13 – 5
Trang 8ớc 2: Tìm kết quả
- Yêu cầu HS sử dụng que tính
tìm kết quả - HS thao tác trên que tính.
- Yêu cầu HS nêu cách bớt - Đầu tiên bớt 3 que tính Sau đó
bớt đi 2 que tính nữa ( vì 3+2=5)
- Vậy 13 que tính bớt đi 5 que
tính còn mấy que tính ?
- Còn 8 que tính
- Viết 13 – 5 = 8
B
ớc 3: Đặt tính rồi tính
- Yêu cầu cả lớp đặt vào bảng con 13
5 8
- Nêu cách đặt tính và tính - Viết 13 rồi viết 5 thẳng cột với
3 Viết dấu trừ kẻ vạch ngang
- Nêu cách thực hiện - Từ phải sang trái
*Bảng công thức 13 trừ đi một số
GV ghi bảng
- HS tìm kết quả trên que tính
- Yêu cầu HS đọc thuộc các công
thức
13 – 4 = 9 13 – 7 = 6
13 – 5 = 8 13 – 8 = 5
13 – 6 = 7 13 – 9 = 4
3 Thực hành:
Bài 1: (4p) Tính nhẩm - Cả lớp vào SGK
- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết
quả
- Nêu cách tính nhẩm
a) 9 + 4 = 13 8 + 5 = 13
4 + 9 = 13 5 + 8 = 13
13 – 9 = 4 13 – 8 = 5
13 – 4 = 9 13 – 5 = 8
b 13 – 3 – 4 =
6 13 – 3 – 2 =8
13 – 7 = 6 13 – 5 = 8
13 – 3 –6= 4
13 – 9 = 4 Bài 2: (4p)Yêu cầu HS làm vào
VBT - HS nêu yêu cầu.- Lớp làm vào VBT
- Bài toán cho ta biết gì ? - Có 13 quạt điện, bán 9 quạt
- Bài toán hỏi gì ? - Hỏi cửa hàng còn mấy quạt
- Muốn biết cửa hàng còn lại mấy
xe đạp ta làm thế nào ?
- Ta thực hiện phép trừ
- Yêu cầu HS tóm tắt và giải Tóm tắt:
Có : 13 quạt
Đã bán: 9 quạt Còn lại: … quạt Bài giải:
Trang 9-GV nhận xét chữa bài
Bài 4 : Vẽ ba đọa thẳng cùng cắt
nhau tại một điểm
Gọi 2 hs lên bảng vẽ
GV nhận xét
Cửa hàng còn lại số quạt là:
13 – 9 = 4(quạt )
Đáp số: 4 quạt
C Củng cố – dặn dò: (2p)
- Dặn dò: Về nhà học thuộc các
công thức 13 trừ đi một số
- Nhận xét tiết học
Kể chuyện
I Mục tiêu – yêu cầu:
1 Rèn kỹ năng nói:
- Biết kể đoạn mở đầu câu chuyện đoạn 1 bằng lời của mình
- Biết dựa theo từng ý tóm tắt, kể đợc phần chính của câu chuyện
- Biết kể đoạn kết của câu chuyện theo mong muốn ( tởng tợng )của riêng mình
2 Rèn kỹ năng nghe:
- Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể, biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn
II Đồ Dùng Dạy Học:
- Tranh minh hoạ trong sách giáo khoa
- Bảng phụ ghi các ý tóm tắt ở bài tập 2
III hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Kể lại câu chuyện: Bà cháu - 2 HS kể
- Nhận xét cho điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn kể chuyện: (25p)
2.1 Kể từng đoạn 1 bằng lời kể của
- Kể bằng lời của mình nghĩa là
nh thế nào ?
- Kể theo nội dung và bằng lời của mình
- Yêu cầu 1 HS kể mẫu - 1 HS khá kể
*Gợi ý:
- Cậu bé là ngời nh thế nào ? - Ngày xa có một cậu bé rất lời
biếng và ham chơi Cậu ở cùng mẹ trong một ngôi nhà nhỏ có vờn rộng Mẹ cậu luôn vất vả một hôm
do mải chơi…đợi con về
- Cậu với ai ? Tại sao cậu bỏ nhà
ra đi ? khi cậu ra đi mẹ làm gì ?
- Gọi nhiều HS kể lại - Nhiều HS kể bằng lời của mình
- GV theo dõi nhận xét
2.2 Kể lại phần chính theo từng ý
tóm tắt
- Đại điện các nhóm kể trớc lớp
3 Kể đoạn kết của chuyện theo
mong muốn tởng tợng.
- 1 HS đọc yêu cầu
Trang 10- Thi kể trớc lớp - Đại diện các nhóm kể trớc lớp
C Củng cố – dặn dò: (3p)
- Nhận xét, khen những HS kể
hay
- Về nhà kể lại câu chuyện cho
ngời thân nghe
Đạo đức
I Mục
tiêu:-1 Kiến thức:
- Quan tâm giúp đỡ bạn là luôn vui vẻ, thân ái với các bạn, sẵn sàng giúp đỡ khi bạn gặp khó khăn
- Sự cần thiết của việc quan tâm, giúp đỡ bạn
- Quyền không bị phân biệt đối xử của trẻ em
2 Kỹ năng:
- HS có hành vi quan tâm giúp đỡ bạn bè trong cuộc sống hàng ngày
3 Thái độ:
- Yêu mến, quan tâm giúp đỡ bạn bè xung quanh
- Đồng tình với những biểu hiện quan tâm giúp đỡ bạn
IICac KNS cơ bản được giâo dục
- KN thể hiện sự cảm thong với bạn bè
IIi chuẩn bị:
- Bài hát: Tìm bạn thân
- Bộ tranh hoạt động 2 (T1)
- Câu chuyện trong giờ ra chơi
III hoạt động dạy học:
Tiết 1:
A Kiểm tra bãi cũ: (4p)
- Chăm chỉ học tập có lợi gì ?
b kham phá:
Khởi động: Cả lớp hát bài "Tìm
bạn thân" - Cả lớp hát
*Hoạt động 1: (12p) Kể chuyện
trong giờ ra chơi
1 GV kể chuyện trong giờ ra chơi
- Yêu cầu HS thảo luận - HS thảo luận
- Các bạn lớp 2A đã làm gì khi
bạn Cờng ngã ?
- Các bạn đỡ Cờng dậy
- Các em có đồng tình với việc
làm của các bạn lớp 2A
không ? Vì sao ?
*QTE: vậy ở trong lớp mình
con đã giúp đỡ ban ntn ?
*Hoạt động 2: (12p)
- Việc làm nào là đúng
- Cho HS quan sát tranh - HS quan sát bộ tranh 7 tờ
- Chỉ ra những hành vi nào là
quan tâm giúp đỡ bạn - HS thực hiện
Trang 11*Kết luận: Vui vẻ chan hoà với
bạn bè, sẵn sàng giúp đỡ khi bạn
gặp khó khăn trong học tập, trong
cuộc sống
*Hoạt động 3:
- Vì sao cần quan tâm giúp đỡ
bạn ?
- GV phát phiếu
- Hãy đánh dấu (x) vào ô trống
tr-ớc những lý do, quan tâm, giúp đỡ
bạn mà em tán thành
- HS làm việc trên phiếu học tập sau đó bày tỏ ý kiến và nêu lí do
*Kết luận: Quan tâm giúp đỡ bạn
bè là việc làm cần thiết của mỗi HS
Quan tâm đến bạn là em mang lại
niềm vui cho bạn
C vận dụng: (2p)
- Nhận xét đánh giá giờ học
- Thực hiện những điều đã học
vào cuộc sống hàng ngày
Soạn ngày 6/11/2011 Thứ t, ngày 9 tháng 11 năm 2011
Toán
I Mục tiêu:
Giúp HS:
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ số bị trừ là số có 2 chữ số và chữ số hàng
đơn vị là 3 số trừ là số có 1 chữ số
- Củng cố cách tìm một số hạng khi biết tổng và tìm số bị trừ trong phép trừ
II đồ dùng dạy học:
- 3 bó 1 chục que tính và 3 que tính rời
III các hoạt động dạy học:
Tập đọc
Tiết 48 :: Mẹ
I Mục đích yêu cầu
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trơn toàn bài, ngắt nghỉ đúng câu thơ lục (2/4 và 4/4; riêng dòng 7,8 ngắt3/3và 3/5 )
- Biết đọc kéo dài các từ ngữ chỉ gợi tả âm thanh ạ ời, kéo cà, đọc bài với giọng nhẹ nhàng tình cảm
GDBVMT: Cuộc sống gia đình tràn đầy tình yêu thơng.
2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ đợc chú giải
- Hiểu hình ảnh so sánh mẹ là ngọn gió của con suốt đời
- Cảm nhận đợc nỗi vất vả và tình thơng yêu bao la của mẹ dành cho em
3 Học thuộc lòng bài thơ.
Trang 12II hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Đọc bài: Điện thoại - 2 HS đọc
- Khi nói chuyện trên điện thoại em
cần ghi nhớ những điều gì ? - 1 HS trả lời.
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc: (11p)
2.1 GV đọc mẫu toàn bài - HS nghe
2.2 Hớng dẫn luyện đọc kết hợp
giải nghĩa từ
a Đọc từng câu - HS tiếp nối nhau đọc từng câu
- GV theo dõi uốn nắn khi HS đọc
cha đúng
b Đọc từng đoạn trớc lớp - Đ1: 2 dòng đầu
Bài này có thể chia làm 3 đoạn - Đ2: 6 dòng thơ tiếp
- Đ3: Còn lại
- GV treo bảng phụ hớng dẫn
cách ngắt nghỉ hơi đúng - HS nối tiếp nhau đọc bài
+ Giảng từ: Nắng oi - Nắng nóng không có gió rất khó
chịu
- Giấc ngủ ngon lành đều đặn gọi là
c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn
trong nhóm
- GV theo dõi các nhóm đọc
d Thi đọc giữa các nhóm - Các nhóm thi đọc từng đoạn và
cả bài, ĐT, CN
e Cả lớp đọc ĐT
3 Hớng dẫn HS tìm hiểu bài.
(7p)
Câu 1:
- Hình ảnh nào cho biết đêm hè
rất oi bức ?
- 1 HS đọc thầm đoạn 1
- Tiếng ve cũng lặng đi về đêm hè rất bức
- Mẹ làm gì để con ngon giấc ?
GDBVMT: Tình cảm của mẹ đối
với con nh thế nào?
*QTE:Quyền đợc cha mẹ chăm
sóc , nuôI dỡng dạy dỗ, có bổn
phận phảI ngoan ngoãn ,biết nghe
lời dạy bảo của mẹ
- Mẹ đa võng hát ru vừa quạt cho con mát ?
- Ngời mẹ đợc so sánh với những
hình ảnh nào ? ngôi sao thừa trên bầu trời đêm,- Ngời mẹ đợc so sánh với những
ngọn gió mát lành
4 Học thuộc lòng bài thơ: (7p) - HS tự nhẩm 2, 3 lần
- Yêu cầu đọc theo cặp - Từng cặp HS đọc
5 Củng cố dặn dò (3p)
- Nhận xét tiết học
- Về nhà luyện đọc lại bài
Chính tả: (nghe viết)
Trang 13Tiết 23 Sự tích cây vú sữa
I Mục đích - yêu cầu:
1 Nghe viết chính xác, trình bày đúng 1 đoạn truyện sự tích cây vú sữa
2 Làm đúng các bài tập phân biệt ng/ngh, tr/ch hoặc ac/at
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết quy tắc chính tả với ng/ngh
- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2, 3
III hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu
2 Hớng dẫn tập chép: (19p)
2.1 Hớng dẫn chuẩn bị:
- 2 HS đọc lại
- Từ các cành lá những đài hoa
xuất hiện nh thế nào ? - Trổ ra bé tí nở trắng nh mây.
- Quả trên cây xuất hiện ra sao ? - Lớn nhanh, da căng mịn xanh
óng ánh rồi chín
- Bài chính tả có mấy câu ? - Có 4 câu
- Những câu nào có dấu phẩy, em
hãy đọc lại câu đó ? - HS đọc câu 1, 2, 4.
*Viết từ khó
- GV đọc cho HS viết bảng con - HS viết bảng con
Trổ ra, nở trắng
- Chỉnh sửa lỗi cho HS
2.2 HS chép bài vào vở:
- GV đọc cho HS viết - HS viết bài
- Đọc cho HS soát lỗi - HS tự soát lỗi ghi ra lề vở
2.3 Chấm chữa bài:
- Chấm 5-7 bài nhận xét
3 Hớng dần làm bài tập: (8p)
Bài 2: Điền vào chỗ trống ng/ngh - 1 HS đọc yêu cầu
- Cả lớp làm SGK
- GV cho HS nhắc lại quy tắc chính
tả
- Ngời cha, con nghé, suy nghĩ ngon miệng
- Nhận xét bài của HS - 2HS nhắc lại : ngh+i,ê,e ;
ng+a,o ,ô,u,…
Bài 3: a
- Bài yêu cầu gì ? - 1 HS đọc yêu cầu
- Điền vào chỗ trống tr/ch:
Con trai, cái chai, trồng cây, chồng
bát
- Nhận xét, chữa bài
C Củng cố dặn dò: (3p)
- Nhận xét tiết học
- Viết lại những chữ đã viết sai
Tập đọc