- Biết hưởng ứng và động viên nhau tích cực tham gia các hoạt động văn nghệ của lớp, của trường. II[r]
Trang 1Tuần 11
Ngày soạn: 28/10/2011 Ngày giảng:Thứ hai ngày 31 tháng 10 năm 2011
Tiờ́ng viợ̀t ( Tập đọc) Luyợ̀n tập : tiờ́t 1
I Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố::
1.Kiến thức
- Hiểu đợc nội dung trong chủ điểm “Có chí thì nên”
- Đọc hiểu bài “Hai tấm huy chơng”
2.Kĩ năng
- Dựa vào nội dung lựa chọn câu trả lời đúng
-Phân biệt thế nào là động từ, tính từ
3.Thái độ
- Lấy các nhân vật làm tấm gơng noi theo
- Cố gắng trong học tập
II Chuẩn bị:
- Tranh ảnh, câu chuyện các tấm gơng vợt khó trong cuộc sống
III.Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Bài cũ: 4’
+ Gv chấm 1 số bài văn viết của hs (BT2 trang 67)
- Gv nhận xét cho điểm
- 3 hs
II Bài mới: 32’
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn tìm hiểu bài:
Bài 1: - Đọc yêu cầu bài - 3 em đọc
Đọc truyện”Hai tấm huy chơng” -
- Gv hớng dẫn hs tìm hiểu nội dung bài
+ Cuộc thi dành cho ngời nh thế nào?
+ Giôn có khuyết tật gì?
+ Thế nào là hội chứng đao?
- Khuyết tật
- Hội chứng đao
- Phát triển thể lực và trí tuệ không bình thờng
Bài 2:Chọn câu trả lời đúng:
- Câu a :1 Câu b: 3
- Câu c : 2 Câu d:3
- Câu e : 2 Câu g:1
Hs làm bài
- Gọi hs đọc đáp án
- Gv nhận xét,đa ra kết quả đúng
Bài 3: Đọc khổ thơ sau và chọn câu trả lời đúng -HS hoạt động cá nhân
Trang 2Ai cũng nghĩ đến mẹ mình Dịu dàng,đảm đang,tần tảo
Ai cũng thơng thơng bố mình Vụng về chăm con ngày bão.
- Gọi hs trả lời đáp án từng câu
-Câu a:1 -Câu b:3
-Bài 3:Viết suy nghĩ của em về nghị lực của Giôn Hai “
tấm huy chơng hoặc kể về một lần em đã có nghị lực ”
vợt khó trong việc làm nào đó.
- Gv hớng dẫn hs viết
- Giôn là ngời nh thế nào/
- Trong cuộc sống Giôn không may mắc phải
chứng bệnh gì?
- Những hành động nào chứng minh Giôn là ngời
giàu nghj lực?
-Gọi hs đọc bài
- Gv nhận xét
C./Củng cố dặn dò:2’
Về nhà viết bài kể về nghị lực của bản thân
- Lần lợt HS nêu TN, TN
- Gọi hs trả lời
- Hs đọc
- Hs trả lời
- Dựa vào gợi ý viết nên suy nghĩ của minh về Giôn
TOAÙN
Luyợ̀n tập nhõn với 10, 100, 1000…Chia cho 10, 100, 1000…
A Mục đích - yêu cầu:
- Giúp HS ụn tập cỏch thực hiện phép nhân 1 số tự nhiên với 10, 100, 1000 & chia
số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn cho 10, 100, 1000
- Vận dụng để tính nhanh khi nhân hoặc chia cho 10, 100, 1000
B Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
C Các hoạt động dạy học chủ yếu:
I Bài cũ: 3’
Nêu tính chất giao hoán của phép nhân ? Vận dụng tính
giá trị biểu thức ở bài 3
- 2 HSTL – 3 em chữa – n/x
II Bài mới: 30’
1 Giới thiệu: GV giới thiệu
2 Luyện tập
Bài 1: Tính nhẩm a; b - HS tự làm bài vào vở
GV yêu cầu mỗi em chữa 1 cột & nêu cách nhân, hoặc
chia với (cho) 10, 100, 1000 Lần lợt HS chữa miệng & nêu cách làm
Bài 2: Điền số vào ( ) - HS đọc yêu cầu
GV & HS làm mẫu 1 phép tính: 300 kg = tạ
100 kg = 1 tạ
Trang 3300 : 100 = 3 300 kg = 3 tạ
- Các phép tính khác GV yêu cầu HS làm bài HS làm – 3 em chữa 2
phép tính – n/x
3 Củng cố – dặn dò: 3’
GV n/x giờ học, dặn dò: bài về nhà
Muốn nhân (chia) 1 số tự nhiên với 10, 100, 1000 ta
làm nh thế nào?
Ngày soạn: 30/11/2011 Ngày giảng:Thứ ba ngày 1 tháng 11 năm 2011
Toỏn
Luyợ̀n tập ( tiờ́t 1)
I Mục đớch, yờu cầu:
1 Kiến thức
- Củng cố cách nhân với số có một chữ số
- Biết cách thực hiện phép nhân một số tự nhiên với 10 , 100 , 1000
2 Kĩ năng :
- Vận dụng vào tính nhanh khi nhân với 10 , 100 , 1000
3 Thái độ : Yêu thích môn học
II
Đ ồ dùng dạy học
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học
A./ Kiểm tra bài cũ:(5’)
-Yêu cầu học sinh lên làm bài tập 5trang 71 sách
thực hành
- Gv nhận xét
B.Bài mới:(25’)
- Bài 1:Tính nhẩm:(10)
a) 35 x 10 = 125 x 100 =
b) 5000 : 10 = 7000 : 100 =
- Yêu cầu hs nhắc lại quy tắc nhân với
10,100,1000 và chia cho 10,100,1000
-Bài 2:Viết số thích hợp vào chố chấm:
học sinh lên bảng thực hiện
- Hs lên bảng thực hiện
- Hs nêu
Trang 4a) 100kg = 1 tạ 1000g = 1 kg
500kg = 5 tạ 2000g = 2.kg
100cm = 1 m 7000g = 7 kg
300cm = 3 m 300kg = 3 tạ
Bài 3:Đặt tính rồi tính
- Gv lu ý hs khi đặt tinh chúng ta cần chú ý điều
gì?
a) 2416 x 60 = 144960
b) 1362 x 300 = 408600
c) 4700 x 50 = 235000
- Nhận xét kết quả
Bài 4:Có 4 trờng tiểu học,mỗi trờng nhận đợc 5
thùng sáh,mỗi thùng có 124 quyển sách.Hỏi 4
tr-ờng đó nhận đợc tất cả bao nhiêu quyển sách?
- Gv hớng dẫn hs giải
- Bài toán có thể giải bàng 2 cách
Cách 2
.Số thùng sách của 4 trờng là:
5 x 4 = 20 (thùng)
4 trờng có số sách là;
124 x 20 = 2480 (quyển)
đáp số:2480
C.Củng cố dặn dò:(2’)
- Hoàn thành tiếp bài tập
-4 hs lên bảng làm bài
- Dới lớp làm kết quả vở
- Đặt thẳng hàng
- 3 hs lên bảng làm bài
- Nhận xét kết quả
- Yêu cầu hs lên bảng tóm tắt
Bài giải
Cách 1
5 thùng sách có số quyển sách là:
124 x 5 = 620(quyển)
4 trờng nhận đợc số quyển sách là:
620 x 4 = 2480(quyển) đáp số:2480 quyển.
- Hs thực hiện
Luyện viết luyện viết : bài 11
1 Mục tiêu
HS viết đúng cỡ chữ
HS viết đẹp, đúng tốc độ
Trang 52 Hoạt động :
- 2 HS đọc bài viờ́t
- Hướng dõ̃n tư thờ́ ngụ̀i và khoảng cách, cách cõ̀m bút.
- Giáo viên hớng dẫn cách viết
- HS viết,
- GV kiểm tra, uốn nắn cho những em viết sai
- Chṍm mụ̣t sụ́ bài và nhận xột
2 Củng cố dặn dò :
- Nhận xét tiết học Khen ngợi HS viờ́t tụ́t
Ngày soạn: 30/10/2011 Ngày giảng:Thứ t ư ngày 2 tháng 11 năm 2011
( Giỏo viờn chuyờn dạy)
Ngày soạn: 31/10/2011 Ngày giảng:Thứ n ăm ngày 3 tháng 11 năm 2011
Toỏn
Luyợ̀n tập (tiờ́t 2)
I Mục tiêu
- ễn tập cỏc đơn vị đo diện tớch đó học: m2, dm2, cm2,
- Rốn tớnh cẩn thận
II./Chuẩn bị:
- Bảng phụ
III./Hoạt động dạy và học
1.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS làm bài 5( tiết 1)
- Gv nhận xét,cho điểm
2 Dạy bài mới:
* B i 1: ài 1: Nối (theo mẫu):
- Gọi HS đọc yờu cầu.
- Y/c Hs làm bài
- 2 HS nờu kết quả
- Lớp nhận xột
- 1 HS đọc
- 1 HS làm bảng Lớp làmVBT
Trang 6- Nhận xét, cho điểm.
* Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- Mỗi đơn vị đo diện tích liền kề nhau hơn kém
nhau bao nhiêu lần?
- Y/c 2 HS làm bảng phụ Lớp làm vở bài tập
a) 1dm2 = 100 cm2 5dm2 = 500 cm2
100 cm2 = 1dm2 400 cm2 = 4 dm2
38dm2 = 3800 cm2 3100cm2 = 31 dm2
b) 1m2 = 100 dm2 2 m2 = 200 dm2
1dm2 = 100 cm2 50000 cm2 = 5 m2
400dm2 = 4 m2 3m2 = 30000 cm2
- Nhận xét, cho điểm
* Bài 3:
- Y/c HS đọc bài
- Muốn tính diện tích nền nhà ta làm như thế nào?
- Y/c Hs làm vở bài tập
Bài giải Diện tích một viên gạch là:
20x 20 = 400 (cm2) Diện tích nền nhà là:
400 x 1800 = 72 0000 (cm2) Đổi 72 0000 cm2 = 72 m2
Đáp số: 72 m2
- Nhận xét, cho điểm
3 Cñng cè,dÆn dß:
- Y/c HS về nhà hoàn thành bài 4
- Nhận xét tiết học
- HS nhận xét bài
- 1 HS đọc
- 100 lần
- 2 HS làm bảng Lớp làmVBT
- HS nhận xét bài
- 1HS đọc yêu cầu
+ Tính diện tích 1 viên gạch + Tính diện tích 1800 viên gạch
- HS làm vở bài tập
Ngµy so¹n: 1/11/2011 Ngµy gi¶ng:Thø 6 ngµy 4 th¸ng 11 n¨m 2011
Tiếng việt (Tập làm văn)
Luyện tập ( tiết 2)
Trang 7I Mục tiêu
- Củng cụ́ cỏc kiến thức về một số từ bổ sung ý nghĩa thời gian cho động từ
- Viết đoạn văn nờu cảm nghĩ về tấm gương nghị lực
- Rốn kĩ năng viết đoạn văn, viết cõu, củng cụ́ vụ́n từ cho học sinh
- Giỏo dục học sinh ý thức nghị lực vượt qua những hoàn cảnh khú khăn
II Đồ dùng dạy học:
- Vở thực hành toỏn- tiếng buổi 2
- Phiếu học tập bài 1
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Đặt cõu cú sử dụng từ bổ sung ý nghĩa
về thời gian cho đụ̣ng từ
- GV nhận xột, cho điểm
B Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Nội dung:
* B i 1: ài 1:
- Gọi HS đọc yờu cầu
- Tổ chức thảo luận nhúm 4 (tg 5 phỳt)
- Y/c cỏc nhúm bỏo cỏo kết quả t/ luận
- Nhận xột, cho điểm
- Khi n o ta ào ta dựng cỏc từ “ đó, đang, sắp,
sẽ ” ?
* B i 2: ài 1:
- Gọi HS đọc yờu cầu
- Y/c HS làm bài
- GV thu chấm 3-5 bài
- Gọi HS đọc bài, nhận xột bài
- GV nhận xột, cho điểm
3 Củng cố dặn dũ:
- Y/c học sinh về tiếp tục hoàn thiện bài 2
- Nhận xột tiết học
- 2 HS đặt cõu trờn bảng Lớp làm nhỏp
- HS đọc cõu, nhận xột
1 Điền từ thớch hợp (đó, đang, sắp, sẽ ) vào chỗ trống:
- HS đọc
- HS thảo luận nhúm 4 viết kết quả ra phiếu học tập
+Thời gian quá khứ :đã
+ Thời gian hiện đại :đang + Thời gian tơng lai : sắp
2 Viờ́t suy nghĩ của em về nghị lực của Giụn (truyợ̀n “ Hai tấm huy chương”) hoặc kể về một lần em đó cú nghị lực vượt khú trong viợ̀c làm nào đú:
- HS làm bài
- 5- 7HS đọc
Hoạt động ngoài giờ
Chủ điểm thỏng 11
CHĂM NGOAN, HỌC GIỎI THI VĂN NGHỆ GIỮA CÁC TỔ
I MỤC TIấU:
Trang 8Giúp học sinh:
- Hiểu rõ khả năng văn nghệ của tổ, lớp Trên cơ sở đó xây dựng phong trào văn nghệ của lớp
- Có thái độ yêu thích văn nghệ, tự tin, chân thành tôn trọng bạn bè khi họ thể hiện khả năng văn nghệ của mình
- Biết hưởng ứng và động viên nhau tích cực tham gia các hoạt động văn nghệ của lớp, của trường
II CHUẨN BỊ:
Gv: - Gợi ý một số tiết mục văn nghệ
Hs: - Trang phục, hoa và tặng phẩm
- Một số tiết mục văn nghệ: hát, kể chuyện, đọc thơ, kịch…có nội dung phù hợp với lứa tuổi
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Nội dung chủ yếu Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1 Ổn định.1’
2 Kiểm tra bài cũ: 3’
3 Bài mới.30’
a) Giới thiệu tên hoạt
động
b) Phát triển bài.
Hoạt động 1: Đăng kí,
bốc thăm
Mục tiêu: Biết đăng kí
tiết mục và chọn Ban
giám khảo, bốc thăm thứ
tự biểu diễn
Hoạt động 2: Trình bày
Mục tiêu: Tự giác tham
gia văn nghệ
- Gọi vài em nhắc lại một số nội dung sinh hoạt tuần trước
- Nêu mục tiêu hoạt động
- Yêu cầu lớp trưởng làm MC
+ Giới thiệu thành phần
+ Yêu cầu đăng kí tiết mục văn nghệ của các tổ
+ Bốc thăm thứ tự biểu diễn
+ Yêu cầu chọn Ban giám khảo chấm thi
- Tiến hành văn nghê: MC lần lượt giới thiệu các tiết mục văn nghệ của các tổ
- MC công bố số điểm
- Tuyên bố giải, phát thưởng
- Yêu cầu chọn đội văn nghệ của lớp
- Ổn định vị trí sinh hoạt
- Vài em thực hiện
- Lắng nghe và nhắc lại tên hoạt động
- MC điều khiển hoạt động:
+ Giới thiệu thành phần + Yêu cầu đăng kí tiết mục văn nghệ của các tổ + Bốc thăm thứ tự biểu diễn
+ Yêu cầu chọn Ban giám khảo chấm thi
- Đại diện tổ thực hiện theo yêu cầu của MC
- Tiến hành tham gia biểu diễn văn nghệ
- Lắng nghe
- Nhận thưởng
- Chúc mừng
- Tham gia phát biểu
Trang 94 Kết thúc hoạt động.2’
- Ghi nhận đội văn nghệ của lớp
- Hát bài “Lớp chúng ta đoàn kết”
- Nhận xét, tuyên dương tinh thần chuẩn bị và tinh thần tham gia đóng góp
- Nhắc nhở các em có ý thức thực hiện nhiệm vụ
để tham gia thi đua
- Hát tập thể
- Lắng nghe
- Nhận việc