- Biết sử dụng các qui tắc biến đổi bất phương trình để giải thích sự tương đương của bất phương trình. II, Chuẩn bị của thầy và trò :[r]
Trang 1+ Giáo viên: Bảng phụ Bài tập in sẵn
+ Học sinh: Ôn phép nhân một số với một tổng Nhân hai luỹ thừa có
cùng cơ số Bảng phụ của nhóm Đồ dùng học tập.
III Ph ơng pháp giảng dạy.
- Đàm thoại, phát vấn, trắc nghiệm, thuyết trình, hợp tác trong
nhóm nhỏ …
IV Nội dung và tiến trình bài dạy
1 ổn định
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV: 1/ Hãy nêu qui tắc nhân 1 số với một tổng? Viết dạng tổng quát? 2/ Hãy nêu qui tắc nhân hai luỹ thừa có cùng cơ số? Viết dạng tổngquát?
GV: cho HS kiểm tra
chéo kết quả của nhau
Trang 2Gi¸o viªn yªu cÇu häc
sinh tù nghiªn cøu vÝ dô
= (2x3) (x2)+(2x3).5x+(2x3) (- )
= - 2x5 - 10x4 + x3
?2: Lµm tÝnh nh©n
(3x3y - x2 + xy) 6xy3 =3x3y.6xy3+(-
x2).6xy3+ xy 6xy3= 18x4y4 - 3x3y3 + x2y4
?3
= 8xy + y2 +3yThay x = 3; y = 2 th× S = 58 m2
Trang 3- HS tù lÊy tuæi cña m×nh hoÆc ngêi th©n
vµ lµm theo híng dÉn cña GV nh bµi 14
V Rót kinh nghiÖm:
………
………
………
Ngµy so¹n:………
TiÕt 2
Trang 4Nhân đa thức với đa thức
I Mục tiêu:
+ Kiến thức: - HS nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức
- Biết cách nhân 2 đa thức một biến đã sắp xếp cùng
+ Giáo viên: - Bảng phụ
+ Học sinh: - Bài tập về nhà Ôn nhân đơn thức với đa thức
III Ph ơng pháp giảng dạy.
- Đàm thoại, phát vấn, trắc nghiệm, thuyết trình, hợp tác trong nhóm nhỏ …
IV Nội dung và tiến trình bài dạy
1 ổn định
2 Kiểm tra bài cũ:
- HS1: Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức? Chữa bài tập 1c trang 5
- GV: theo em muốn nhân 2 đa thức này
với nhau ta phải làm nh thế nào?
- GV: Gợi ý cho HS và chốt lại:Lấy mỗi hạng
tử của đa thức thứ nhất ( coi là 1 đơn
thức) nhân với đa thức rồi cộng kết quả
=x.5x2-3x.x+2.x+(-3).5x23)
+(-(-3x) + (-3) 2 = 5x3 - 3x2 + 2x - 15x2 + 9x
- 6 = 5x3 - 18x2 + 11x - 6
Trang 5Đa thức 5x3 - 18x2 + 11x - 6 gọi là tích của
2 đa thức (x - 3) và (5x2 - 3x + 2)
- HS so sánh với kết quả của mình
GV: Qua ví dụ trên em hãy phát biểu qui
tắc nhân đa thức với đa thức?
- HS: Phát biểu qui tắc
- HS : Nhắc lại
GV: chốt lại và nêu qui tắc trong (sgk)
GV: em hãy nhận xét tích của 2 đa thức
+ Đa thức này viết dới đa thức kia
+ Kết quả của phép nhân mỗi hạng tử
của đa thức thứ 2 với đa thức thứ nhất đợc
viết riêng trong 1 dòng.
* Nhân xét:Tich của 2 đa thức là 1 đa thức
?1 Nhân đa thức ( xy -1)
với x3 - 2x - 6 Giải: ( xy -1) ( x3 - 2x - 6)
= xy(x3- 2x - 6) (- 1) (x3 - 2x - 6)
= xy x3 + xy(- 2x) + xy(- 6) + (-1) x3 +(-1)(-2x) + (-1) (-6)
= x4y - x2y - 3xy - x3 + 2x +6
*) Nhân 2 đa thức đã sắp xếp.
Chú ý: Khi nhân các đa thức một biến ở ví dụ trên ta có thể sắp xếp rồi làm tính nhân.
x2 + 3x - 5
x +
3 + 3x2 + 9x - 15
x3 + 3x2 - 15x
x3 + 6x2 - 6x - 15
Trang 6x2 + x = - x4 + 7 x3 - 11x2 + 6 x - 5
?3 Gọi S là diện tích hình
chữ nhật với 2 kích thớc đã cho
* Hoạt động 5: Làm việc theo nhóm?3
GV: Khi cần tính giá trị của biểu thức ta
phải lựa chọn cách viết sao cho cách tính
thuận lợi nhất
HS lên bảng thực hiện
+ C1: S = (2x +y) (2x - y) = 4x2 - y2
Với x = 2,5 ; y = 1 ta tính
đ-ợc :
S = 4.(2,5)2 - 12 = 25 - 1 =
24 (m2) + C2: S = (2.2,5 + 1) (2.2,5
………
………
Ngày soạn:………
Trang 7qui tắc nhân đa thức với đa thức
- Biết cách nhân 2 đa thức một biến dã sắp xếp cùng chiều
+ Kỹ năng: - HS thực hiện đúng phép nhân đa thức, rèn kỹ năng tính
toán,
trình bày, tránh nhầm dấu, tìm ngay kết quả
+ Thái độ : - Rèn t duy sáng tạo, ham học và tính cẩn thận.
II Chuẩn bị
+ Giáo viên: - Bảng phụ
+ Học sinh: - Bài tập về nhà Ôn nhân đơn thức với đa thức, nhân đa
thức với đa thức
III Ph ơng pháp giảng dạy.
- Đàm thoại, phát vấn, trắc nghiệm, thuyết trình, hợp tác trong nhóm nhỏ …
IV Nội dung và tiến trình bài dạy:
1 ổn định
2 Kiểm tra bài cũ
- HS1: Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức ?Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa thức ? Viết dạng tổng quát ?
Trang 8cho kết quả trực tiếp vào tổng khi nhân
mỗi hạng tử của đa thức thứ nhất với từng
GV: kết quả tích của 2 đa thức đợc
viết dới dạng nh thế nào ?
1) Chữa bài 8 (sgk)
a) (x2y2 - xy + 2y ) (x - 2y)
= x3y- 2x2y3- x2y + xy2+2yx
- 4y2b)(x2 - xy + y2 ) (x + y)
+ Nhân 2 đơn thức cùng dấu tích mang dấu dơng + Khi viết kết quả tích 2 đathức dới dạng tổng phải thu gọn các hạng tử đồng dạng ( Kết quả đợc viết gọn nhất)
-GV: Cho HS lên bảng chữa bài tập
Tính giá trị biểu thức :
A = (x2- 5)(x + 3) + (x + 4)(x - x2)
= x3+3x2- 5x- 15 +x2 -x3 + 4x - 4x2
= - x - 15thay giá trị đã cho của biến vào để tính ta có:
a) Khi x = 0 thì A = -0 - 15
= - 15b) Khi x = 15 thì A = -15-15
= -30c) Khi x = - 15 thì A = 15 -
15 = 0
Trang 9d) Khi x = 0,15 thì A = - 0,15-15
= - 15,15Tìm x biết:
-GV: Qua bài 12 và13 ta thấy:
+ Đ + Đối với BTĐS 1 biến nếu cho trớc giá trị
biến ta có thể tính đợc giá trị biểu
đợc viết dới dạng tổng quát nh thế nào ? 3
số liên tiếp đợc viết nh thế nào ?
83x - 2 = 8183x = 83 x = 1
4) Chữa bài 14
+ Gọi số nhỏ nhất là: 2n+ Thì số tiếp theo là: 2n + 2
+ Thì số thứ 3 là : 2n + 4Khi đó ta có:
2n (2n +2) =(2n +2) (2n +4)
- 192
n = 23 2n = 46 2n +2 = 48 2n +4 = 50
4 Củng cố:
- GV: Muốn chứng minh giá trị của một biểu thức nào đó không phụ
thuộc giá trị của biến ta phải làm nh thế nào ?
+ Qua luyện tập ta đã áp dụng kiến thức nhân đơn thức và đa thức với
đa thức đã có các dạng biểu thức nào ?
………
………
Trang 10Ngày soạn:………
Tiết 4
Những hằng đẳng thức đáng nhớ
I Mục tiêu
- Kiến thức: học sinh hiểu và nhớ thuộc lòng tất cả bằng công thừc và
phát biểu thành lời về bình phơng của tổng bìng phơng của 1 hiệu vàhiệu 2 bình phơng
- Kỹ năng: học sinh biết áp dụng công thức để tính nhẩm tính nhanh
một cách hợp lý giá trị của biểu thức đại số
- Thái độ: rèn luyện tính nhanh nhẹn, thông minh và cẩn thận
II Chuẩn bị:
GV: - Bảng phụ
HS: - Bảng phụ
III Ph ơng pháp giảng dạy.
- Đàm thoại, phát vấn, trắc nghiệm, thuyết trình, hợp tác trong
HS3: Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa thức áp dụng làm phép nhân : (x + 2) (x -2)
3 Bài mới:
Trang 11Phơng pháp Hoạt động 1 XD hằng đẳng thức thứ
- GV: Công thức đó đúng với bất ký giá trị
nào của a vàb Trong trờng hợp a,b>o Công
thức trên đợc minh hoạ bởi diện tích các
Với hai số a, b bất kì, thựchiện phép tính:
(a+b) (a+b) =a2 + ab + ab + b2
= a2 + 2ab +b2
(a +b)2 = a2 +2ab +b2.
* a,b > 0: CT đợc minh hoạ
a b
a2 ab
ab
b2
* Với A, B là các biểu thức :(A +B)2 = A2 +2AB+
B2
* áp dụng:
a) Tính: ( a+1)2 = a2 + 2a + 1
b) Viết biểu thức dới dạng bình phơng của 1 tổng:
x2 + 6x + 9 = (x +3)2c) Tính nhanh: 512 và 3012+ 512 = (50 + 1)2
= 502 + 2.50.1 + 1 = 2500 + 100 + 1 = 2601
+ 3012 = (300 + 1 )2 = 3002 + 2.300 + 1=
90601
* Hoạt động 2: Xây dựng hằng đẳng
thức thứ 2
GV: Cho HS nhận xét các thừa số của phần
kiểm tra bài cũ (b) Hiệu của 2 số nhân với
hiệu của 2 số có KQ nh thế nào?Đó chính là
2- Bình ph ơng của 1 hiệu
Thực hiện phép tính
2 = a2 - 2ab + b2Với A, B là các biểu thức ta
Trang 12Hiệu 2 bình phơng của mỗi số bằng tích
của tổng 2 số với hiệu 2 số
Hiệu 2 bình phơng của mỗi biểu thức bằng
tích của tổng 2 biểu thức với hiệu 2 hai
9 y2c) 992 = (100 - 1)2 = 10000
A2 - B2 = (A + B) (A - B)
?3.Hiệu 2 bình phơng của mỗi số bằng tích của tổng
2 số với hiệu 2 sốHiệu 2 bình phơng của mỗi biểu thức bằng tích của tổng 2 biểu thức với hiệu 2 hai biểu thức
* áp dụng: Tính
a) (x + 1) (x - 1) = x2 - 1b) (x - 2y) (x + 2y) = x2 - 4y2
c) Tính nhanh
56 64 = (60 - 4) (60 + 4)
= 602 - 42 = 3600 -16 = 3584
+ Đức viết, Thọ viết:đều
đúng vì 2 số đối nhau bình phơng bằng nhau
* Nhận xét: (a - b)2 = (b - a)2
5 Hớng dẫn về nhà
- Làm các bài tập: 16, 17, 18 sgk Từ các HĐT hãy diễn tả bằng lời Viết các HĐT theo chiều xuôi và chiều ngợc, có thể thay các chữ a,b bằng các chữ A.B, X, Y…
Trang 13V Rút kinh nghiệm:
………
………
………
Ngày soạn:………
Tiết 5
Luyện tập
I Mục tiêu
- Kiến thức: học sinh củng cố và mở rộng các HĐT bình phơng của
tổng bìng phơng của 1 hiệu và hiệu 2 bình phơng
- Kỹ năng: học sinh biết áp dụng công thức để tính nhẩm tính nhanh
một cách hợp lý giá trị của biểu thức đại số
- Thái độ: rèn luyện tính nhanh nhẹn, thông minh và cẩn thận
II Chuẩn bị:
GV: - Bảng phụ
HS: - Bảng phụ QT nhân đa thức với đa thức
IV Nội dung và tiến trình bài dạy
12345
a2 - b2 = (a + b) (a - b)
a2 - b2 = - (b + a) (b - a)
a2 - b2 = (a - b)2 (a + b)2 = a2 + b2(a + b)2 = 2ab + a2 + b2
b) Viết các biẻu thức sau đây dới dạng bình phơng của một tổng hoặc một hiệu ?
+ x2 + 2x + 1 =
+ 25a2 + 4b2 - 20ab = Đáp án (x + 1)2; (5a - 2b)2 = (2b - 5a)2
3 Bài mới:
Trang 14Ta cã(10a + 5)2 = (10a)2+ 2.10a 5 + 55
= 100a2 + 100a + 25 = 100a (a + 1) + 25
Trang 15-GV: Cho biét tiếp kết quả của: 452, 552,
752, 852, 952
2- Chữa bài 21/12 (sgk)
Viết các đa thức sau dới dạng bình phơng
của một tổng hoặc một hiệu:
a) 9x2 - 6x + 1
b) (2x + 3y)2 + 2 (2x + 3y) + 1
* GV chốt lại: Muốn biết 1 đa thức nào đó
có viết đợc dới dạng (a + b)2, (a - b)2 hay
không trớc hết ta phải làm xuất hiện trong
tổng đó có số hạng 2.ab
rồi chỉ ra a là số nào, b là số nào ?
Giáo viên treo bảng phụ:
Viết các đa thức sau dới dạng bình phơng
của một tổng hoặc một hiệu:
Biến đổi vế phải ta có:
(a + b)2 - 4ab = a2 + 2ab + b2 - 4ab
= (2x + 3y + 1)2
3- Bài tập áp dụng
a) = (2y + 1)2b) = (2y - 1)2c) = (2x - 3y + 1)2d) = (2x - 3y - 1)2
4- Chữa bài tập 22/12 (sgk)
Tính nhanh:
a) 1012 = (100 + 1)2 = 1002+ 2.100 +1 = 10201
b) 1992 = (200 - 1)2 = 2002
- 2.200 + 1 = 39601c) 47.53 = (50 - 3) (50 + 3)
= 502 - 32 = 2491
5- Chữa bài 23/12 sgk
a) Biến đổi vế phải ta có: (a - b)2 + 4ab = a2-2ab + b2+ 4ab = a2 + 2ab + b2 = (a + b)2
Vậy vế trái bằng vế phảib) Biến đổi vế phải ta có: (a + b)2 - 4ab = a2+2ab +
b2 - 4ab = a2 - 2ab + b2 = (a - b)2
Vậy vế trái bằng vế phải
6- Chữa bài tập 25/12 (sgk)
(a + b + c)2 = (a + b )+
c 2 (a + b - c)2 = (a + b)- c 2
Trang 16số bằng tổng các bình phơng của mỗi số
hạng cộng hai lần tích của mỗi số hạng với
từng số hạng đứng sau nó
(a - b - c)2 = (a - b) - c)2
4 Củng cố:
- GV chốt lại các dạng biến đổi chính áp dụng HĐT:
+ Tính nhanh; CM đẳng thức; thực hiện các phép tính; tính giá trị của biểu thức
………
………
Ngày soạn:………
Tiết 6:
Những hằng đẳng thức đáng nhớ (Tiếp)
I Mục tiêu
- Kiến thức: học sinh hiểu và nhớ thuộc lòng tất cả bằng công thức và
phát biểu thành lời về lập phơng của tổng lập phơng của 1 hiệu
- Kỹ năng: học sinh biết áp dụng công thức để tính nhẩm tính nhanh
một cách hợp lý giá trị của biểu thức đại số
- Thái độ: rèn luyện tính nhanh nhẹn, thông minh và cẩn thận
II Chuẩn bị:
GV: - Bảng phụ HS: - Bảng phụ Thuộc ba hằng
đẳng thức 1,2,3
III Ph ơng pháp giảng dạy.
- Đàm thoại, phát vấn, trắc nghiệm, thuyết trình, hợp tác trong nhóm nhỏ …
IV Nội dung và tiến trình bài dạy
Trang 17+ HS2: Nêu cách tính nhanh để có thể tính đợc các phép tính sau: a)
Giáo viên yêu cầu HS làm
- HS: thực hiện theo yêu cầu của GV
- GV: Em nào hãy phát biểu thành lời
(A+B)3= A3+3A2B+3AB2+B3 Lập phơng của 1 tổng 2 biểu thức bằng …
Trang 18GV: HS phát biểu thành lời với A, B là
các biểu thức
Tính
a) (x + 1)3 =
b) (2x + y)3 =
- GV: Nêu tính 2 chiều của kết quả
+ Khi gặp bài toán yêu cầu viết các
GV yêu cầu HS làm bàI tập áp dụng:
Yêu cầu học sinh lên bảng làm?
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm
5) Lập ph ơng của 1 hiệu
(a + (- b ))3 ( a, b tuỳ ý ) (a - b )3 = a3 - 3a2b + 3ab2 - b3Lập phơng của 1 hiệu 2 số bằng lậpphơng số thứ nhất, trừ 3 lần tích của bình phơng số thứ nhất với số thứ 2, cộng 3 lần tích của số thứ nhất với bình phơng số thứ 2, trừ lập phơng số thứ 2
Với A, B là các biểu thức ta có: (A - B )3 = A3 - 3A2 B + 3AB2 - B3
áp dụng: Tính
a)(x- )3 =x3-3x2 +3x ( )2 - ( )3
= x3 - x2 + x ( ) - ( )3b)(x-2y)3 =x3-3x2.2y+3x.(2y)2-(2y)3 = x3 - 6x2y + 12xy2 - 8y3 c) 1-Đ ; 2-S ; 3-Đ ; 4-S ; 5- S
HS nhận xét:
+ (A - B)2 = (B - A)2 + (A - B)3 = - (B - A)3
4 Củng cố:
- GV: cho HS nhắc lại 2 HĐT
Trang 19- Làm bài 29/trang14 ( GV dùng bảng phụ)
+ Hãy điền vào bảng
………
………
Ngày soạn:………
Tiết 7
những hằng đẳng thức đáng nhớ (Tiếp)
I Mục tiêu:
- Kiến thức: H/s nắm đợc các HĐT : Tổng của 2 lập phơng, hiệu của 2 lập
phơng, phân biệt đợc sự khác nhau giữa các khái niệm " Tổng 2 lập
ơng", " Hiệu 2 lập phơng" với khái niệm " lập phơng của 1 tổng" " lập
III Ph ơng pháp giảng dạy.
- Đàm thoại, phát vấn, trắc nghiệm, thuyết trình, hợp tác trong
nhóm nhỏ …
Trang 20IV Nội dung và tiến trình bài dạy
( Nếu trong hạng thức có 1 hạng tử duy nhất bằng số thì:
+ Viết số đó dới dạng lập phơng để tìm ra một hạng tử
+ Tách ra thừa số 3 từ hệ số của 2 hạng tử thích hợp để từ đó phân tíchtìm ra hạng tử thứ 2
3 Bài mới:
Trang 21Hoạt động 1 XD hằng đẳng thức
thứ 6:
+ HS1: Lên bảng tính
-GV: Em nào phát biểu thành lời?
*GV: Ngời ta gọi (a2 +ab + b2) và A2
bằng tích của tổng 2 biểu thức với
bình phơng thiếu của hiệu 2 biểu
A3 + B3 = (A + B) ( A2 - AB + B2)
a) Viết x3 + 8 dới dạng tíchCó: x3 + 8 = x3 + 23 = (x + 2) (x2-2x + 4)
b).Viết (x+1)(x2 -x + 1) = x3 +
13= x3 + 1
7) Hiệu của 2 lập ph ơng:
Tính: (a - b) (a2 + ab) + b2) nvớia,b tuỳ ý
Có: a3 + b3 = (a-b) (a2 + ab) + b2)Với A,B là các biểu thức ta cũng có
A3 - B3 = (A - B) ( A2 + AB + B2)+ Hiệu 2 lập phơng của 2 số thìbằng tích của 2 số đó với bìnhphơng thiếu của 2 số đó
+ Hiệu 2 lập phơng của 2 biểuthức thì bằng tích của hiệu 2biểu thức đó với bình phơngthiếu của tổng 2 biểu thức đó
áp dụng
a) Tính:
(x - 1) ) (x2 + x + 1) = x3 -1b) Viết 8x3 - y3 dới dạng tích8x3-y3=(2x)3-y3=(2x - y)(4x2 + 2xy+ y2)
A3 + B3 = (A + B) ( A2 - AB + B2)
A3 - B3 = (A - B) ( A2 + AB + B2)+ Cùng dấu (A + B) Hoặc (A - B)+ Tổng 2 lập phơng ứng vớibình phơng thiếu của hiệu
+ Hiệu 2 lập phơng ứng với bìnhphơng thiếu của tổng
Trang 22Khi A = x và B = 1
( x + 1) = x2 + 2x + 1 ( x - 1) = x2 - 2x + 1 ( x3 + 13 ) = (x + 1)(x2 - x + 1) ( x3 - 13 ) = (x - 1)(x2+ x + 1)
(x2 - 12) = (x - 1) ( x + 1) (x + 1)3 = x3 + 3x2 +3x + 1
(x - 1)3 = x3 - 3x2 + 3x - 1
4 Củng cố:
1) Chứng tỏ rằng:
a) A = 20053 - 1 2004 ; b) B = 20053 + 125 2010 c) C = x6 + 1 x2+ 1
2) Tìm cặp số x,y thoả mãn : x2 (x + 3) + y2 (y + 5) - (x + y)(x2- xy + y2)
Tìm cặp số nguyên x,y thoả mãn đẳng thức sau:
(2x - y)(4x2 + 2xy + y2) + (2x + y)(4x2 - 2xy + y2) - 16x(x2 - y) = 32
* HDBT 20 Biến đổi tách, thêm bớt đa về dạng HĐT
V Rút kinh nghiệm:
………
………
………
- Kỹ năng: Kỹ năng vận dụng các HĐT vào chữa bài tập
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, yêu môn học
II Chuẩn bị
- GV: Đề kiểm tra 15 phút HS: 7 HĐTĐN, BT
Trang 23III Ph ơng pháp giảng dạy.
- Đàm thoại, phát vấn, trắc nghiệm, thuyết trình, hợp tác trong nhóm nhỏ …
IV Nội dung và tiến trình bài dạy
1 ổn định
2 Kiểm tra 15 phút
Câu 1: Rút gọn các biểu thức sau: (5đ)
a) ( x + 3)(x2 - 3x + 9) - ( 54 + x3)
b) (2x - y)(4x2 + 2xy + y2) - (2x + y)(4x2 - 2xy + y2)
Câu 2: Viết tên và công thức của các HĐTĐN (5đ)
( A - B )2 = A2 - 2AB + B23- Hiệu của 2 bình phơng
A3 + B3 = (A + B) ( A2 - AB + B2)7- Hiệu của 2 lập phơng:
A3 - B3 = (A - B) ( A2 + AB + B2)
3 Bài mới:
Trang 24d) (5x - 1)3 = 125x3 - 75x2 + 15x
- 1e) ( 5 - x2) (5 + x2)) = 52 - (x2)2=
25 - x4g)(x +3)(x2-3x + 9) = x3 + 33 =
x3 + 27
4 Ch÷a bµi 34/16Rót gän c¸c biÓu thøc sau:
a)(a + b)2-(a - b)2 = a2 + + 2ab -
b2 = 4abb) (a + b)3 - (a - b)3 - 2b3 = a3 + 3a2b + b3 - a3 + 3a2b - 3ab2 + b3
- 2b3 = 6a2bc) (x + y + z)2 - 2(x + y + z)(x + y) + (x + y)2 = z2
5 Ch÷a bµi 35/17: TÝnh nhanha)342+662+ 68.66 = 342+ 662 + 2.34.66
= (34 + 66)2 = 1002 =
Trang 25b) x3 + 3x2 + 3x + 1 T¹i x =99
- GV: Em nµo h·y nªu c¸ch tÝnh nhanh
c¸c gi¸ trÞ cña c¸c biÓu thøc trªn?
10.000b)742 +242 - 48.74 = 742 + 242 - 2.24.74
= (74 - 24)2 = 502 = 2.500
6 Ch÷a bµi 36/17a) (x + 2)2 = (98 + 2)2 = 1002 =10.000
( Nhãm 1, 2 héi ý xem ai lµ ngêi gi¬ tay sau ch÷ ®Çu tiªn) ch÷ tiÕp theo l¹i cña nhãm 2 d¸n nhãm 1 ®iÒn Nhãm 1 d¸n, nhãm 2 ®iÒn cø nh vËy
………
………
Trang 26Ngày soạn:………
Tiết 9 :
phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp đặt nhân tử chung
I Mục tiêu:
- Kiến thức: HS hiểu phân tích đa thức thành nhân tử có nghĩa là
biến đổi đa thức đó thành tích của đa thức HS biết PTĐTTNT bằng
p2đặt nhân tử chung
- Kỹ năng: Biết tìm ra các nhân tử chung và đặt nhân tử chung đối
với các đa thức không qua 3 hạng tử
II Chuẩn bị.
- GV: Bảng phụ, sách bài tập, sách nâng cao HS: Ôn lại 7
HĐTĐN
III Ph ơng pháp giảng dạy.
- Đàm thoại, phát vấn, trắc nghiệm, thuyết trình, hợp tác trong
HĐ1`: Hình thành bài mới từ ví dụ
- Hãy viết 2x2 - 4x thành tích của những
+ GV: Em hãy nêu cách làm vừa rồi( Tách
các số hạng thành tich sao cho xuất hiện
thừa số chung, đặt thừa số chung ra
ngoài dấu ngoặc của nhân tử)
1) Ví dụ 1: SGKtrang 18
Ta thấy: 2x2= 2x.x4x = 2x.2 2x là nhân tử chung
Vậy 2x2 - 4x = 2x.x-2x.2 = 2)
2x(x Phân tích đa thức thành nhân
tử ( hay thừa số) là biến đổi đa thức đó thành 1 tích của những
đa thức.
Trang 27+ GV: Em hãy nêu đ/n PTĐTTNT?
+ GV: trong đa thức này có 3 hạng tử
(3số hạng) Hãy cho biết nhân tử chung
trình bày riêng rẽ nh VD mà trình bày
kết hợp, cách trình bày áp dụng trong VD
= (x- y)(3 + 5x)VD: -5x(y-x) =-(-5x)[-(y-x)]
=5x(-y+x)=5x(x-y)
* Chú ý:
Nhiều khi để làm xuất hiện nhận tử chung ta cần đổi dấu các hạng tử với t/c: A = -(-A)
?2 Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) 3x(x-1)+2(1- x)=3x(x- 1)- 2(x- 1) = (x- 1)(3x- 2)
b)x2(y-1)-5x(1-y)= x2(y- 1) 1) = (y- 1)(x+5).x
+5x(y-c)(3- x)y+x(x - 3)=(3- x)y- x(3- x)
= (3- x)(y- x)
T Tìm x sao cho: 3x2 - 6x = 0
+ GV: Muốn tìm giá trị của x thoả mãn đẳng thức trên hãy PTĐT trên thành nhân tử
- Ta có 3x2 - 6x = 0
Trang 280 ) 3x(x - 2) = 0 x = 0
Hoặc x - 2 = 0 x = 2Vậy x = 0 hoặc x = 2
1 Với mọi số nguyên a ; ta có:
A a(a-1) = a(a-1)(a+1) B A là số chia cho 4 d 1
C A là số lẻ D Cả 3 câu trên đều
đúng
2 Phân tích đa thức thành nhân tử là biểu diễn đa thức dới dạng:
A Tổng của nhiều tích B.Tích của các đơn thức
C Tích của các đơn thức và đa thức D.Tích của nhiều hạng
………
………
Trang 29Ngày soạn:………
Tiết 10:
phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp dùng hằng đẳng thức
III Ph ơng pháp giảng dạy.
- Đàm thoại, phát vấn, trắc nghiệm, thuyết trình, hợp tác trong
nhóm nhỏ …
IV Nội dung và tiến trình bài dạy
1 ổn định
2 Kiểm tra bài cũ:
- HS1: Chữa bài 41/19: Tìm x biết
a) x2- 4x + 4 = x2- 2.2x + 4 = (x- 2)2= (x- 2)(x- 2)
b) x2- 2 = x2- 2 = (x - )(x
c) 1- 8x3= 13- (2x)3= (1- 2x)(1 + 2x + x2)
Phân tích các đa thức thành nhân tử.
a) x3+3x2+3x+1 = (x+1)3b) (x+y)2-9x2= (x+y)2-(3x)2
?1
Trang 30GV: Ghi bảng và chốt lại:
+ Trớc khi PTĐTTNT ta phải xem đa thức
đó có nhân tử chung không? Nếu không
có dạng của HĐT nào hoặc gần có dạng
HĐT nào Biến đổi về dạng HĐT đó
+ GV: Chốt lại ( muốn chứng minh 1 biểu
thức số nào đó 4 ta phải biến đổi biểu
thức đó dới dạng tích có thừa số là 4
= (x+y+3x)(x+y-3x)
Tính nhanh: 1052-25 = 1052
-52 =(105-5)(105+5) = 100.110 = 11000
2) áp dụng:
Ví dụ: CMR:
(2n+5)2-25 4 mọi n Z(2n+5)2-25
= (2n+5)2-52
= (2n+5+5)(2n+5-5) = (2n+10)(2n)
Bài tập nâng cao
Phân tích đa thức thành nhận tử
Trang 31………
Trang 32- Kỹ năng: Biến đổi chủ yếu với các đa thức có 4 hạng tử không qua 2
biến
- Thái độ: Giáo dục tính linh hoạt t duy lôgic.
II Chuẩn bị
GV: Bảng phụ - HS: Học bài + làm đủ bài tập
IV Nội dung và tiến trình bài dạy
1 ổn định
B Kiểm tra bài cũ
- HS1: Phân tích đa thức thành nhân tử a) x2-4x+4 b) x3+c) (a+b)2-(a-b)2
- Trình bày cách tính nhanh giá trị của biểu thức: 522- 482
Nhng nếu ta coi biểu thức trên là tổng của
2 đa thức nào đó thì các đa thức này ntn?
- Vậy nếu ta coi đa thức đã cho là tổng của
2 đa thức (x2- 3x)và(xy - 3y) hoặc là tổng
của 2 đa thức
(x2+ xy) và -3x- 3y thì các hạng tử của mỗi
đa thức lại có nhân tử chung
- Em viết đa thức trên thành tổng của 2 đa
thức và tiếp tục biến đổi
- Nh vậy bằng cách nhóm các hạng tử lại với
nhau, biến đổi để làm xuất hiện nhận tử
chung của mỗi nhóm ta đã biến đổi đợc
* Ví dụ 2: PTĐTTNT 2xy + 3z + 6y + xz = (2xy + 6y) +(3z + xz)= 2y(x + 3)+ x(x + 3) = (x + 3)(2y + z)C2: = (2xy + xz)+(3z + 6y) = x(2y + z) + 3(z + 2y) = (2y+z)(x+3)
2 áp dụng
Tính nhanh 15.64 + 25.100 + 36.15 + 60.100
= (15.64+6.15)+(25.100+
Trang 33HS lên bảng trình bày cách 2.
+ Đối với 1 đa thức có thể có nhiều cách
nhóm các hạng tử thích hợp lại với nhua để
làm xuất hiện nhân tử chung của các nhóm
và cuối cùng cho ta cùng 1 kq Làm bài tập
- GV cho HS thảo luận theo nhóm
- GV: Quá trình biến đổi của bạn Thái, Hà,
An, có sai ở chỗ nào không?
- Bạn nào đã làm đến kq cuối cùng, bạn nào
cha làm đến kq cuối cùng
- GV: Chốt lại(ghi bảng)
* HĐ3: Tổng kết
PTĐTTNT là biến đổi đa thức đó thành 1
tích của các đa thức (có bậc khác 0) Trong
= 10000C2:=15(64 +36)+25.100 +60.100
= 15.100 + 25.100 + 60.100
=100(15 + 25 + 60)
=10000
- Bạn An đã làm ra kq cuối cùng là x(x-9)(x2+1) vì mỗi nhân tử trong tích không thể phân tích thànhnhân tử đợc nữa
- Ngợc lại: Bạn Thái và Hà cha làm đến kq cuối cùng và trong các nhân tử vẫn còn phân tích đợc thành tích
Trang 34- Kiến thức: HS biết vận dụng PTĐTTNT nh nhóm các hạng tử thích hợp,
phân tích thành nhân tử trong mỗi nhóm để làm xuất hiện các nhận tử chung của các nhóm
- Kỹ năng: Biết áp dụng PTĐTTNT thành thạo bằng các phơng pháp đã
học
- Thái độ: Giáo dục tính linh hoạt t duy lôgic.
II ph ơng tiện thực hiện :
- GV: Bảng phụ HS: Học bài + làm đủ bài tập
Iii,Tiến trình bài dạy
Câu 2: Giá trị lớn nhất của biểu thức: E = 5 - 8x - x2 là:
Trang 35= y( x - a) + a2 (a - x) = y( x - a) - a2 (x - a) = ( x - a) (y - a2) (1®)
= x(x + y) + (x + y) = (x + y)(x + 1)
b) 3x2- 3xy + 5x - 5y = (3x2- 3xy) + (5x - 5y) (1®) =3x(x-y)+ 5(x - y) = (x - y)(3x+ 5)
c) x2+ y2+2xy - x - y = (x + y)2- (x + y) = (x + y)(x + y - 1)
2) Bµi 48 (sgk)
a) x2 + 4x - y2+ 4 = (x + 2)2 -
y2 = (x + 2 + y) (x + 2 - y)c)x2-2xy +y2-z2+2zt- t2=(x -y)2- (z - t)2
= (x -y + z- t) (x -y - z + t)
3 Bµi 3.
a) Gi¸ tri lín nhÊt cña ®a thøc:
B 4b) Gi¸ trÞ nhá nhÊt cña ®a thøc A 1
Trang 36C - (2x - 3)2
b) Đa thức x4- y4 đợc PTTNT là:
C (x - y)(x + y)(x2 + y2)
5) Bài 50 (sgk)/23 Tìm x, biết: a) x(x - 2) + x - 2
= 0( x - 2)(x+1) = 0
x - 2 = 0 x = 2 x+1 = 0 x = -1b) 5x(x - 3) - x + 3 = 0 (x - 3)( 5x - 1) = 0
- Kỹ năng: HS làm đợc các bài toán không quá khó, các bài toán với hệ số
nguyên là chủ yếu, các bài toán phối hợp bằng 2 PP
- Thái độ: HS đựơc giáo dục t duy lôgíc tính sáng tạo.
II Chuẩn bị
- GV:Bảng phụ - HS: Học bài
Trang 37IV Néi dung vµ tiÕn tr×nh bµi d¹y
- GV: Dïng b¶ng phô ghi tríc néi dung
a) TÝnh nhanh c¸c gi¸ trÞ cña biÓu thøc
x2-2xy+y2-9
= (x-y)2-32
= (x-y-3)(x-y+3)
Ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö
2x3y-2xy3-4xy2-2xy
Ta cã : 2x3y-2xy3-4xy2-2xy
Ta cã x2+2x+1-y2 = (x+1)2-y2 =(x+y+1)(x-y+1)Thay sè ta cã víi x= 94,5 vµ y = 4,5
(94,5+4,5+1)(94,5 -4,5+1)
=100.91 = 9100
Trang 38b)Khi phân tích đa thức x2+ 2xy- 4y + y2 thành nhân tử, bạn Việt làm nh sau:
=(2x2+4x)+(2-2y2) =2x(x+2)+2(1-y2) =2[x(x+2)+(1-y2)]
=2(x2+2x+1-y2)
=2[(x+1)2-y2)]
=2(x+y+1)(x-y+1) c) 2xy-x2-y2+16 =-(-2xy+x2+y2-16)
=-[(x-y)2-42] =-(x-y+4)(x-y-4) =(y-x-4)(-x+y+4) =(x-y-4)(y-x+4)
5 H ớng dẫn HS học tập ở nhà
- Làm các bài tập 52, 53 SGK
- Xem lại bài đã chữa
Trang 39Ngày soạn:……… 2/10/2009 Tiết 14
- GV: Muốn CM một biểu thức chia hết
cho một số nguyên a nào đó với mọi giá
trị nguyên của biến, ta phải phân tích
Trang 40b) (2x-1)2-(x+3)2=0
c) x2(x-3)3+12- 4x
GV gọi 3 HS lên bảng chữa?
- HS nhận xét bài làm của bạn
- GV:+ Muốn tìm x khi biểu thức =0 Ta
biến đổi biểu thức về dạng tích các
nhân tử
+ Cho mỗi nhân tử bằng 0 rồi tìm giá trị
biểu thức tơng ứng
+ Tất cả các giá trị của x tìm đợc đều
thoả mãn đẳng thức đã cho Đó là các giá
GV: Chốt lại: Ta cần chú ý việc đổi dấu
khi mở dấu ngoặc hoặc đa vào trong
ngoặc với dấu(-) đẳng thức
* HĐ2: Câu hỏi trắc nghiệm
x- = 0 x= x+ = 0 x=-
Vậy x= 0 hoặc x = hoặc b) (2x-1)2-(x+3)2 = 0
x=-[(2x-1)+(x+3)][(2x-1)-(x+3)]= 0
(3x+2)(x-4) = 0
c) x2(x-3)3+12- 4x =x2(x-3)+ 4(3-x) =x2(x-3)- 4(x-3) =(x-3)(x2- 4) =(x-3)(x2-22) =(x-3)(x+2)(x-2)=0 (x-3) = 0 x = 3 (x+2) = 0 x =-2 (x-2) = 0 x = 2
3)Chữa bài 54/25
a) x3+ 2 x2y + xy2- 9x =x[(x2+2xy+y2)-9]
=x[(x+y)2-32] =x[(x+y+3)(x+y-3)]
b) 2x- 2y-x2+ 2xy- y2 = 21(x-y)-(x2-2xy+x2) = 2(x-y)-(x-y)2