1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Giáo án hóa kì 1 - Tài nguyên - Trung tâm Thông tin - Thư viện điện tử

131 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 131
Dung lượng 146,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ho¸ häc cã vai trß nh thÕ nµo trong cuéc sèng cña chóng ta... so s¸nh chÊt tinh khiÕt – Hçn hîp?[r]

Trang 1

Ngày soạn:15.8.2009

3- Thái độ: Học sinh có hứng thú say mê học tập, ham thích đợc đọc sách, nghiêm túc ghi

chép các hiện tợng quan sát đợc và tự rút ra các kết luận và cùng giáo viên điều chỉnh kết luận đó

II CHUẩN Bị

- Dụng cụ Giá ống nghiệm, 3 ống nghiệm, kẹp, thìa, ống hút

- H C : D2 CuSO4, D2 NaOH, Fe (Zn), D2 HCl, CuO

III Hoạt động dạy và học.

- GVcho học sinh quan sát TN0 GV làm Lu ý:

Trớc khi làm TN0 GV giới thiệu kỹ về Dụng cụ,

H Chất cho TN0

? Hãy cho biết nhận xét về sự biến đổi của các

chất trong ống nghiệm

* TN1: D2 CuSO4 + D2 NaOH

* TN2: D2 HCl + Zn

- GV:

TN1: Xảy ra sự biến đổi: xh chất kết tủa

(Chất mới không tan trong nớc)

TN2: Tạo ra chất khí sủi bọt trong chất lỏng

-Vậy qua các TN trên :

? Hoá Học là gì

GV tổng kết lại cho HS ghi nhớ

2 Quan sátTN1: Có sự biến đổi của chất: Chất mới không tan trong nớc

TN2: Biến đổi chất: Chất khí sủi bọt trong chất lỏng

3 Nhận xét:

Hoá học là khoa học nghiên cứu các chất và sự biến đổi chất và ứng dụng của chúng

SGK/5

Trang 2

IV- Củng cố (5’)

- HS đọc KL SGK

- Hoá học là gì ? Vai trò?

- Xác định động lực học tập tốt bộ môn

V- Hớng dẫn: (2’) - Làm bài tập - Tìm hiểu tranh ảnh, t liệu nói về thành công Hoá học: CN, NN, CS’ - Nghiên cứu bài: Chất VI Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: 16.8.2009

Ngày giảng 19.08.2009(8C3)

20/08/2009(8C1)-21/08/2009(8C2).

* Chất

I - Mục tiêu: - HS phân biệt đợc vật thể, vật liệu, chất Biết đợc ở đâu có vật thể ở đó có

chất, vật thể do 1 hay 1 số chất tạo nên

- HS biết quan sát, làm TN nhận ra T/c” chất, biết cách nhận biết, sử dụng chất

- Giáo dục ý thức, thái độ học tập bộ môn

II- Đồ dùng:

- Mẫu chất: S, Pđỏ , Al, Cu , Muối, chai nớc khoáng, nớc cất

- Dụng cụ: Đo t n/c S, Dụng cụ thử tính dẫn điện

III - Tiến trình bài giảng.

- ổn định lớp

- Kiểm tra bài cũ ( 5”) Hoá học là gì? Học tập tốt bộ môn cần chú ý H/động nào, P2 nào

Trang 3

- Hoạt động dạy và học.

GV yêu cầu các em HS lấy VD

- GV: Chất có những T/c” nào, việc tìm hiểu

T/c” chất có lợi gì? Nghiên cứu tiếp

Vật thể

Tự nhiên Nhân tạo

1 số chất Nguyên liệu

1 và 1số chấtK.Luận: ở đâu có vật thể có chất

- GV yêu cầu các nhóm thảo luận;

? Muốn xác định T/c’ của chất ta làm ntn

? Mối P2 chỉ xác định đợc N2 T/c’ nào

- GV Việc hiểu biết T/c’ của chất cho ta biết,

nhận biết chất

- Yêu cầu HS nghiên cứu nêu tác dụng việc

hiểu biết T/c’ chất?

? Muốn phân biệt chất này với chất ≠ ta dựa

vào cơ sở nào

Lấy ví dụ?

-GV hớng dẫn HS cách sử dụng chất hợp lý,

tránh sự độc hại, tai nạn sảy ra

II – Kỹ năng: Tính chất của chất

1-Mỗi chất có những T/c’ nhất định

- T/c’ Vật lý: Trạng thái mầu, mùi, vị, tan trong nớc, nhiệt độ nóng chảy, t0 S, khả năng dẫn nhiệt, dẫn điện, khối lợng riêng

- T/c’ H2: Biến đổi thành chất khác

- P2 xác định T/c’ của chất:

+ quan sát

+ Dụng cụ đo

+Làm TN0.2-Việc hiểu biết T/c’ của chất có lợi gì

- Phân biệt đợc chất

- Biết cách sử dụng chất

- Biết ứng dụng của chất thích hợp trong

Trang 4

- Chú ý bài 4, 5

- Đọc tiếp bài 2 (III)

VI- Rút kinh nghiệm.

Ngày soạn:22.08.2009 Ngày giảng:25/08/2009

Tiết 3: Chất ( Tiếp) I - Mục tiêu: - HS nắm đợc chất tinh khiết, hỗn hợp, phân biệt đợc chúng - Nắm đợc cơ sở để tách chất ra khỏi hỗn hợp bằng phơng pháp vật lí - Rèn kĩ năng tách chất ra khỏi hỗn hợp - Giáo dục ý thức học tập bộ môn II - Đồ dùng: - Chai nớc khoáng, nớc cất, muối, nhiệt kế, đền cồn

III Ph ơng pháp:

Trực quan,vấn đáp

IV Tiến trình bài giảng:

1- ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ: (3’)

- Phân biệt chất – Kỹ năng: vật thể? lấy ví dụ?

- Nhận biết T/c’chất bằng cách nào? Lấy VD? việc nhận biết T/c’của chất có lợi gì

- Chữa bài tập 4

3- Hoạt động Dạy – Kỹ năng: Học:

Giờ trớc ta nghiên cứu T/c’ chất Vậy những chất nào là tinh khiết?

Khi trộn nhiều chất vào nhau ta đợc chất nh thế nào?

* Hoạt động1(7’)

GV cho HS phân biệt:Chai nớc khoáng – Kỹ năng: nớc

cất, nớc sông suối – Kỹ năng: nớc cất

? nớc tự nhiên có phản ứng H2 không

? Hỗn hợp là gì

Lấy ví dụ

* Hoạt động 2: (5’)

? Chất tinh khiết là gì, lấy ví dụ

? so sánh chất tinh khiết – Kỹ năng: Hỗn hợp

III- Chất tinh khiết

1 - Hỗn hợp:

Gồm 2 hay nhiều chất trộn lẫn với nhau

2-Chất tinh khiết

- Là chất không lẫn chất nào khác và

có T/c’ ổn định không thay đổi

Trang 5

- Đọc bài thực hành 1 + Phụ lục 1

VII- Rút kinh nghiệm:

- HS biết cách làm quen sử dụng 1 số dụng cụ thí nghiệm

- Biết các qui tắc an toàn trong làm thí nghiệm và PTN

- HS thực hành so sánh t0 n/c’ 1 số chất và biết tách riêng từng chất ra khỏi hỗn hợp

II- Chuẩn bị:

- Thầy: 4 nhóm TN0 ;

- ống nghiệm, kẹp gỗ, phễu T2, cốc T2, đèn cồn, đũa T2, nhiệt kế, giấy lọc 1 số dụng cụ ≠

Trang 6

- GV hớng dẫn HS nắm đợc cách sử dụng 1 số dụng cụ.

- Nắm đợc qui tắc an toàn trong phòng thí nghiệm

2- Nội dung thí nghiệm.(10’)

* TN1: Theo dõi sự nóng chảy của S và Prafin

- Lấy 1 ít S, prafin cho vào từng ống nghiệm, cắm nhiệt kế vào và đặt 2 ống vào 2 cốc thuỷ tinh đựng nớc

- Đặt 2 cốc lên giá TN và đun sôi

- Yêu cầu: Quan sát trạng thái N/c’ của prafin ghi lại t0 nóng chảy

* TN 2: Tách riêng chất từ H2 muối ăn và cát

- Cho vào ống nghiệm chừng 3g h2 muối – Kỹ năng: cát rồi cho 5ml nớc vào lắc cho muối tan gạn, lọc

- Chng cất thu muối : S2 với muối ban đầu

S2 chất giữ lại trên giấy với cát ban đầu

B- Tiến hành thí nghiệm: (13 )

- GV yêu cầu 4 nhóm tiến hành 2 TN0

- Chú ý: GV đến từng nhóm uốn nắn thao tác cho HS

C - Các nhóm báo cáo theo mẫu sau: (3 )

1 Hs làm ở nhà Hs làm ở nhà - Prafin n/c’ khi

nớc cha sôi

- Nớc sôi S cha bị n/c’

- S n/c’ khi đun nóng/ ngọn lửa

đèn cồn

t0 n/c ( prafin)

ăn

Tách riêngM’ – Kỹ năng: Cát

Trang 7

- Thầy: Vẽ sơ đồ cấu tạo ng/tử H, O, Na, K, Ca, ra bảng phụ.

- Trò: Xem lại cấu tạo ng/tử (lớp 7)

III Ph ơng pháp:

-Thuyết trình, vấn đáp

IV- Tiến hành giảng bài;

1 ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới: Chất có trong vật thể NT, TN Vậy chất tạo nên từ đâu?

Ng/tử Hạt nhân (+) Vỏ: 1 hay nhiều e (-)

2-Hạt nhân nguyên tử.

Trang 8

- GV yêu cầu HS đọc TT sgk, quan sát

bảng phụ

? Hạt nhân Ng/tử tạo bởi những hạt nào

? những Ng/tử cùng loại có Đ2 gì về số hạt

p, n

? Trong Ng/tử những hạt nào có cùng

K.lg

? K.lg Ng/tử đợc tính dựa vò cơ sở nào

- GV: Ta biết K.lg e rất nhỏ K.lg Ng/tử

= K.lg P và n

VD: Ng/tử H: m2 = 1/ 2000 mp

Hay mp = 1 me = 0,0005mp

* Hoạt động 3 (10 )

GV cho HS làm bài tập 2/15 p = e

- GV cho HS quan sát sơ đồ:

? Nhận xét số p, e, số lớp e

? Lớp 1 và 2 xếp tối đa bao nhiêu e

? Nhờ đâu các Ng/tử có thể liên kết với

nhau ( e lớp ngoài )

- Hạt nhân ng/tử tạo bởi hạt p – Kỹ năng: n p: (+) ; n: không mang điện

- Những ng/tử cùng loại có cùng số p trong hạt nhân tức là cùng điện tích hạt nhân ( không căn cứ số n)

- trong Ng/tử số p = e

- Trong Ng/tử P và n có cùng K.lg còn e có K.lg quá nhỏ (0,0005 lần P)

K.lg hạt nhân bằng K.lg Ng/tử

3- Lớp electron;

Các e trong Ng/tử luôn luôn C động quanh hạt nhân và sắp sếp thành từng lớp, mỗi lớp có 1 số e nhất định

- Nhờ có các e mà các Ng/tử có thể liên kết đợc với nhau ( e lớp ngoài)

V- Củng cố : (5 )

- Đọc kết luận cuối bài

- Làm bài tập 5

VI- H ớng dẫn về nhà (5 )

- Làm bài tập 3,4

- Vẽ sơ đồ Ng/tử K 9 19e) Si (14e)

- Đọc bài nguyên tố Hoá học

VI- Rút kinh nghiệm.

Ngày soạn:

I-Mục tiêu:

Trang 9

2- Kiêm tra bài cũ.

- Ng/tử là gì? Hạt cấu tạo Ng/tử? Kí hiệu hạt mang điện?

- GV y/c HS ghi nhớ theo bảng1 /SGK tr 42

? Mỗi kí hiệu H2 Ng/tố cho ta biết điều gì

? muốn biểu diễn 2, 3 ng/t’ ta viết ntn

- Số p là số đặc trng của 1 Ng/tố H2

- Các Ng/tử ẻ cùng 1 Ng/tố HH đều có T/c’ hóa học nh nhau

2 Kí hiệu Hóa học

Mỗi Ng/tố đợc biểu diễn bằng 1 hay 2 chữ cái (Chữ cái đầu: in hoa, chữ sau : th-ờng)

VD : Hidro ; H Canxi : Ca Cacbon: C

- Mỗi kí hiệu của Ng/tố : Chỉ 1 Ng/t’ của Ng/tố đó

H – Kỹ năng: 1Ng/t’ H2H – Kỹ năng: 2 ng/t’ H

Trang 10

2 KiÓm tra bµi cò: (5 )

- Nguyªn tè H2 biÓu diÔn ng¾n gän ng/tè H2 b»ng c¸ch nµo? VD

- Ta cã mc = 1,9926.10-23 (g)

1 ®v C = 0,166.10-23 (g)

- NTK: lµ KL Ng/tö tÝnh b»ng ®v C cña Ng/tö

Trang 11

- GV đại diện nhóm 1 chữa bài 5

đại diện nhóm 2 chữa bài 6

GV : Tìm tên ng/tố ta phải xđ đợc ng/tử

khối của Ng/tố đó

IV Luyện tập.

Bài tập 5NTK Mg/ NTK C= 24/12=2 (l)Ng/tử Mg nặng hơn ng/tử C 2 lần Tơng tự

b-KL tính bằng (g) của 1 Ng/tử Al là1,66.10-24 x 27 =

Trang 12

2- Kiểm tra bài cũ: (7 )

- Đơn vị C là gì? Ng/tử khối là gì? Tính khối lợng bằng đv C của 20,3 N

- 1 đv C bằng bao nhiêu (g)? Tính khối bằng (g) của 1 Ng/tử Ca 2Na

- Phân biệt Đ2 cấu tạo Ng/tử trong Đ/c’ KL

và Đ/c’ PK GV diễn giảng và TK cho

- Đ/c’PK: Các Ng/tử thờng liên kết với nhau theo 1 số nhất định(2 Ng/t trừ: C,S,P – Kỹ năng: 1 Ng/tử)

VD : O2 , N2, H2, Cl2

II Hợp chất.

1 Hợp chất là gì? là những chất tạo nên từ

2 Ng/tố H2 trở lên

2 Đặc điểm cấu tạo

Trong H/c’ các ng/tử của các Ng/tố LK vớinhau theo tỉ lệ n và 1 thứ tự nhất định HS làm bài tập 3

Nhóm 1 làm bài 1nhóm 2 làm bài 2

Trang 13

Làm bài tập 6.1 5.7/ SBT

6 Rút kinh nghiệm.

Ngày soạn

I Mục tiêu:

- HS hiểu đợc P/tử là hạt đại diện cho chất gồm 1 số Ng/tử liên kết với nhau và thể hiện đầy

đủ T/c’ của chất Các P/tử của 1 chất thì đồng nhất với nhau phân tử khối là KL của P/tử tính = đv C

- HS biết cách XĐ phân tử khối, bằng tổng Ng/tử khối của các ng/tử trong P/tử

- HS biết đợc các chất đều có hạt hợp thành là P/tử (Hầu hết các chất) hay Ng/tử (Đ/c’ KL)

- Biết đợc: Một chất có thể ở trong 3 trạng thái (Thể) Rắn, lỏng, khí

Trang 14

Hoạt động dạy - Học Nôi dung

? Đó có phải là T/c’ của chất không

? Qua đó cho biết P/tử là gì

? Phân biệt giữa P/tử Đ/c’ với P/tử H/c’

GV : Đ/c’ KL (Cu, Al, Fe )

chục triệu lần giup chúng ta tởng tợng dễ

dàng về thành phần cấu tạo của chất là Ng/

tử hay P/tử gọi chung là hạt Thực ra trong

IV- Trạng thái của chất:

Mỗi mẫu chất là 1 tập hợp vô cùng lớn những hạt là P/tử hay N/tử

Tùy điều kiện: 1 Chất có thể tồn tại 3 trạngthái: R, L, K (xa nhau)

Trang 15

Ngày soạn

Tiết 10: Bài thực hành 2 :

Sự lan tỏa của chất

I - Mục tiêu: Nhận biết đợc P/tử là hạt đại diện hợp thành của Đ/c’ – Kỹ năng: H/c’

-Rèn kĩ năng SD 1 số dụng cụ, hóa chất trong phòng thí nghiệm

II Đồ dùng:

1- Dụng cụ TN: ống nghiệm, đũa thủy tinh, giá ống nghiệm, nút cao su, cốc

thủy tinh, giá TN.

2- Hóa chất:

- D2 Amoniăc đặc

- Thuốc tím, giấy quỳ tím, tinh thể Iốt, hồ tinh bột

III Hoạt động thầy và trò.

A GV hớng dẫn HS:(15’)

* TN1: Sự lan tỏa của Amoniăc

- Dùng đũa thủy tinh lấy D2 Amoniăc chấm vào quỳ tím tẩm nớc quỳ đổi màu xanh

- Lây 1 mẩu giấy quỳ tẩm nớc để vào sát đáy ống nghiệm, lấy ít bông có tẩm D2

Amoniăc, dùng đậy nút lên miệng ống nghiệm Y/cầu quan sát sự đổi mầu của giấy quỳ

* TN2: Sự lan tỏa của Pemanganat.

- HS lấy 1 ít thuốc tím cho từ từ vào cốc nớc ( khuấy cho tan)

- Lấy 1 ít thuốc tím bỏ vào 2 cốc để nớc yên lặng, không khuấy hay động vào quan sát sự đổi màu của nớc ở những chỗ có thuốc tím so sánh mầu của nớc ở 2 cốc (Trong nớc KMnO4 thành ion K+ và MnO4- coi cả 2 nhóm ion đó là P/tử nên G/t P/tử thuốc tím chuyển động )

B HS tiến hành làm:(20 )

IV T ờng trình:(5 )

Trang 16

TT Mục đích TN Hiện tợng quan sát đợc Giải thích

V Tổng kết rút kinh nghiệm: (5’)

Trang 17

- Thày:Hình vẽ sơ đồ về mối qhệ giữa các khái niệm hh.

chất(nhóm 1,3,5 chuẩn bị câu hỏi này)

?Lấy ví dụ về mối qhệ từ vật thể đến hợp chất (nhóm 2,4,6 )

? Hãy cho biết chất đợc tạo nên từ đâu

X = 46:2= 23

X =23 (Na)

+Học sinh quan sát sơ

đồ đọc lên mối qhệ giữa các khái niệm+Học sinh nhóm thảo luận, chuẩn bị kiến thức nh đã phân công+Học sinh phát biểu+Học sinh trả lời

Học sinh làm cá nhân

Học sinh làm việc theo nhòm bài 3

Trang 18

1/Kiến thức:

+Biết công thức hoá học dùng để biểu diễn chất, gồm 2 hay 3 …kí hiệu hoá học với các chỉ

số ghi ở chân mỗi kí hiệu (khi chỉ số là 1 thì không ghi)

+Biết cách ghi CTHH khi cho biết kí hiệu hay tên ng/tố và số ng/tử của mỗi ng/tố có trong một p/tử chất

+Biết đợc mỗi CTHH còn để chỉ 1 p/tử chất.Từ CTHH xác định những ng/tố tạo ra chất, số ng/tử mỗi ng/tố và phân tử khối của chất

2/Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán (tính PTK).Sử dụng chính xác ngôn ngữ hoá học khi nêu

ý nghĩa CTHH

3/Thái độ:tạo hứng thú học tập bộ môn

II chuẩn bị: Bảng phụ

III Ph ơng pháp: Đàm thoại nêu vấn đề

IV Tiến trình bài giảng:

1/ổn định lớp:1p

2/Kiểm tra bài cũ:5p

Em hãy phân biệt đơn chất và hợp chất về thành phần ngtố và trật tự sắp xếp ngtử

?Hạt hợp thành của đơn chất kim loại gọi

là gì, cho thí dụ đơn chất kl, nêu tên ngtố hoá học tạo kim loại đó và viết kí hiệu hhngtố đó

Với đơn chất kl thì kí hiệu hoá học đợc gọi là CTHH

?Viết CTHH của KL sau: Đồng,Natri,Sắt+GV: Theo minh hoạ khí O xi, khí Hiđrô

thì hạt hợp thành của đơn chất này có baonhiêu ngtử ?

GV giới thiệu CTHH của oxi, hiđro

? Theo em cách viết CTHH của đ/c phi kim thể khí là gì

+GV lu ý: PK thể rắn CTHH chính là kí hiệu hoá học

Học sinh trả lờiHọc sinh nhóm thảoluận và phát biểu

H/S lên bảng viếtCác nhóm thảo luận

! h/s trả lời

Trang 19

2/Công thức hoá học

của hợp chất

Gồm các kí hiệu hoá

học ng/tố tạo ra chất

và kèm theo các chỉ số

ghi ở chân

AxB y,AxByCz…

(x,y,zlà các chỉ số)

VD: H2O, NaCl,

Ca(OH)2

3/ý nghĩa công thức

hoá học:

a/Mỗi CTHH chỉ một

phân tử chất

b/ý nghĩa CTHH cho

biết:

+Tên ng/tố hoá học

tạo ra chất

+Số ng/tử mỗi ngtố có

trong một p/tử

+Phân tử khối

*Hoạt động 2: 10p

?Hợp chất là gì

?Theo minh hoạ Nớc, muối ăn thì hạt hợp thành các hợp chất trên gồm các ngtử liên kết thế nào

GV giới thiệu CTHH Nớc, muối ăn viết lên bảng

?Nêu cách viết CTHH của hợp chất GVlu ý:Nếu có nhóm ng/tử thì coi cả

nhóm nh một ngtố thứ 2 +GV treo bảng phụ bài tập sau:Viết CTHH của chất tạo bởi:3O,2Na và S,2Fe và3O,2Na váSO4,Fe và 3(OH)

GV chữa cho học sinh

*Hoạt động 3:10p

GV: Mỗi kí hiệu hh chỉ 1ng/tử của ng/tố

?Vậy mỗi CTHH chỉ ý gì

GV cho CTHH; H2SO4 nêu những ý biết

đợc từ công thức này

Nhóm thảo luận

Đại diện nhóm trình bày

Gọi 2 học sinh lên bảng làm

Học sinh nhóm thảo luận

Học sinh trả lời

Học sinh trả lời

4/Củng cố:7p

GV treo bảng phụ bài tập sau:

a/Viết CTHH hợp chất tạo bởi:2Na và O,2K và SO4,5O và 2P,Zn và 2Cl

b/Mỗi CTHH cho biết điều gì?

+GV nhấn mạnh cho h/s cách ghi CTHH của hợp chất

5/Hớng dẫn về nhà:

+Học bài

+Làm bài tập: 2,3 Sgk

+Đọc bài:Hoá trị

V Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

Ngày soạn:

Tiết 13:Hoá trị

I/Mục tiêu:

Trang 20

+Biết cách xác định CTHH đúng,sai khi biết hoá trị của 2 ng/tố tạo thành hợp chất

b/ Kĩ năng:Có kĩ năng lập CTHH của hợp chất 2 ngtố, tính hoá trị của 1 ngtố trong hợp chất

c/Thái độ:Giáo dục ý thức học tập bộ môn cho h/s

II/Đồ dùng; Bảng phụ

III/Ph ơng pháp : Đàm thoại nêu vấn đề

IV/Tiến trình bài giảng:

1/ổn định lớp:1p

2/Kiểm tra bài cũ:5p

+Cho biết cách biểu diễn CTHH đơn chất, hợp chất Lấy ví dụ

?Dựa vào hoá trị H xác định hoá trị

nhóm OH,SO4,CO3,PO4

GV yêu cầu học sinh ghi nhớ hoá trị

?Nêu qui tắc hoá trị

GV:Qui tắc này đúng khi B là nhóm

NH3 N có:III

H2O O: II+Dựa vào O tính hoá trị các ngtố khác

Na(I),Ca(II),C(IV)

OH (I),SO4(II),CO3(II),PO4(III)

2/Kết luận:

+Hoá trị là con số biểu thị khả năng liên kết của ngtử ngtố này với ng/tử ng/tố khác

+Hoá trị ng/tố xác định dựa theo H(I),O(II)

II/Qui tắc hoá trị:

1/Qui tắc:

AxBy có a ,b là hoá trị của A,B.Ta có: x a = y b Qui tắc: SGK

Trang 21

FeCl2: a x1 =2x 1

a = 2FeCl3

a x1 = 3xI

a = 3

*Ví dụ 2:Tính hoá trị ngtố Strong SO2,SO3

Gọi hoá trị S là a

SO2 thì a 1 = 2.IIa= 4

SO3 thì a 1 = 2 III a= 6

Vậy S(IV,VI)

4/Củng cố: 4p

+GV yêu cầu h/s nhắc lại khái niệm hoá trị ng/tố, qui tắc hoá trị

+Xác định hoá trị ngtố trong các hợp chất sau: NaH,H2S, C2H4

+Giúp học sinh vận dụng qui tắc hoá trị để lập đợc các CTHH hợp chất (2 ng/tố, nhóm ng/tử )

+Rèn kĩ năng viết kí hiệu hoá học, CTHH h/c 2 ngtố

II/Đồ dùng: Bảng phụ

IV/Tiến trình bài giảng:

1/ổn định lớp:1p

2/Kiểm tra bài cũ:5p

+Viết kí hiệu hoá học và hoá trị các ngtố và nhóm ngtử

Học sinh trả lời

b/Lập công thức hoá học của h/c khi biết hoá trị

*Ví dụ 1:Lập CTHH hợp chất tạo bởi S (IV,) và O+B1:Viết CTHH dạng chung:SxOy

+B2:Vận dụng qui tắc hoá trị :x IV =y.II

B3:Rút tỉ lệ x: y =1: 2

B4 Viết thành CTHH SO2

*Các bớc lập CTHH:Sgk

Trang 22

thùc hiÖn theo nh÷ng bíc nµo

Gv lu ý:§èi víi nhãm ng/tö coi c¶

NÕu a,b lµ ho¸ trÞ cña A,B th× x = b,

y= a (x,y lµ sè nguyªn, d¬ng tèi gi¶n

nhÊt)

+HoÆc: T×m BSCNN cña 2 ho¸ trÞ

X= BSCNN : ho¸ trÞA

Y = BSCNN : ho¸ trÞB

+GV treo b¶ng phô cho h/s lµm vd 2

Gi¸o viªn ch÷a cho h/s

Nhãm 1,3 lµm bµi 1

Nhãm 2,4 lµm bµi2

Häc sinh nhËn xÐt

*VD 2:a/LËp CTHH h/c t¹o bëi Fe(III),Mg(II ) víi Ob/Hîp chÊt t¹o bëi:Na vµ

SO4,Fe(III ) vµCO3

Gi¶ia/ CTHH lµ:Fe2O3 ,MgOb/CTHH

lµ:Na2SO4,Fe2(CO3)3

c/LuyÖn tËp:

Bµi 1:

S(IV,VI ,II ) C(IV )

Trang 23

+Rèn kĩ năng lập công thức hoá học, tính hoá trị của ng/tố trong hợp chất

+Giáo dục ý thức tự giác ôn luyện

II/Đồ dùng:

Bảng phụ

Phiếu học tập

III/Ph ơng pháp :Tổng quát, hệ thống hoá

IV/Tiến trình bài giảng:

1/ổn định lớp:1p

2/Kiểm tra bài cũ : 5p

+Nêu qui tắc hoá trị hợp chất 2 ngtố?

Giáo viên yêu cầu từng nhóm thảo

luận các câu hỏi sau

?Nêu cách biểu diễn CTHH của đơn

chất kim loại và phi kim

?Nêu cách biểu diễn CTHH của hợp

chất

? Mỗi CTHH cho biết điều gì

GV yêu cầu đại diện nhóm trình bày

GV yêu cầu h/s trả lời tiếp câu hỏi

Đại diện nhóm trình bày

H/s chữa trên bảngH/S nhận xét

2/Hoá trị : AxBy

x a = y b +Tính hoá trị ngtố +Lập CTHH hợp chất

CuO ,Fe( NO3)3 ,Al2( SO4)3

II/Bài tập

Trang 24

Bài4/SGKa/ KCl, BaCl2, AlCl3

+Rèn kĩ năng lập công thức hoá học của hợp chất

+Giáo dục ý thức tự giác trong kiểm tra

Câu I :( 1đ) Hỗn hợp nào dới đây có thể tách riêng các chất thành phần bằng cách cho hỗn

hợp vào nớc, sau đó khuấy kĩ và lọc

Trang 25

A/ Bột đá vôi và bột than B/ Đờng và bột đá vôi

C/ Bột than và bột sắt D/ Giấm và rợu

Câu II(1đ )Can xi có điện tích hạt nhân là 20 và có:

A/ 20 proton, 3 lớp e B/ 40 proton, 4 lớp e

C/ 20 proton, 4 lớp e C/ 40 proton, 4 lớp e

với H là YH.Hỏi CTHH hợp chất của X và Y là CTHH nào dới đây.Vì sao?

A/X4Y B/XY2 C/XY D/XY4

Từ đó nêu những điều biết đợc từ mỗi CTHH

Cho: Na = 23 , N = 14 , O= 16, Cu =64 , C =12 , Al =27

Câu V: (3đ ) Một hợp chất có phân tử gồm 2 nguyên tử nguyên tố X liên kết với 3 nguyên

tử Oxi và nặng bằng 5 phân tử Oxi

a/Tính nguyên tử khối của X ,cho biết tên và kí hiệu của X

b/Tính khối lợng thực bằng gam của X

Họ và tên:

Lớp: 8C Bài kiểm tra viết số I

Hoá học 8 - Đề số 2

Phần I: Trắc nghiệm(4đ)

Câu I :( 1đ) Hỗn hợp nào dới đây có thể tách riêng các chất thành phần bằng cách cho hỗn

hợp vào nớc, sau đó khuấy kĩ và lọc

A/Bột đá vôi và bột muối ăn B/ Đờng và bột muối ăn

C/Bột than và bột sắt D/Giấm và rợu

Câu II(1đ ) Kali có điện tích hạt nhân là 19 và có:

A/19 proton, 3 lớp e B/ 19 proton, 4 lớp e

C/38 proton, 3 lớp e C/ 38proton, 4 lớp e

YH2 Hỏi CTHH hợp chất của X và Y là CTHH nào dới đây.Vì sao?

Trang 26

Phần II: Tự luận( 6đ)

Câu IV(3đ )

Lập CTHH của các hợp chất sau: Mg(II) và CO3(II) , Na và PO4(III) , P(V) và O

Từ đó nêu những điều biết đợc từ mỗi CTHH

Cho: Na = 23 , Mg = 24 , O= 16, P = 31 , C =12 ,

Câu V: (3đ ) Một hợp chất có phân tử gồm 1 nguyên tử nguyên tố X liên kết với 3 nguyên

tử Oxi và nặng bằng 2 nguyên tử Oxi

a/Tính nguyên tử khối của X ,cho biết tên và kí hiệu của X

b/Tính khối lợng thực bằng gam của X

Ma trận đề kiểm tra viết số 1

1 câu 1,0Nguyên

tử

Câu V 3,0

CâuII 1,0

2 câu 4,0Hoá trị

Lập

CTHH

CâuIV 3,0

CâuIII 2,0

2 câu 5,0

3,0

1 câu 1,0

1 câu 3,0

2 câu 3,0

5 câu 10,0

Vậy CTHH của hhhợp chất là: XY

Câu IV: Các CTHH là; NaNO3,K2CO3 ,Fe2O3

CTHH NaNO3 cho biết: Hợp chất do ngtố Natri, Nito, Oxi tạo nên Có 1 ngtử Na, 1 ngtử N

Trang 27

*Kiến thức: Phân biệt đợc h/tg vật lý khi chất chỉ biến đổi về thể hay hình dạng Hiện tợng

hh khi có sự biến đổi từ chất này thành chất khác

*Kĩ năng:Các thao tác khi thực hiện thí nghiệm Kĩ năng quan sát, nhận xét

*Thái độ: Học sinh giải thích các hiện tợng trong tự nhiên

II/Chuẩn bị :Tranh vẽ H2.1/45

Hoá chất :Bột sắt, lu huỳnh, đờng, cát trắng

Dụng cụ :ống nghiệm, nam châm, thìa, giá ống nghiệm, kẹp, đèn cồn

III/Ph ơng pháp :Thực hành, nêu vấn đề

IV/Tiến trình bài giảng:

GV yêu cầu h/s đọc SGK : Hoà tan

muối ăn….những hạt muối ăn xuất

1 học sinh ghi bảng:chỉ có sự biến

đổi vật thể

HS đọc sách giáo khoa, thảo luận phát biểu

HS ghi bảng:Muối chỉ thay đổi về hình dạng,vị mặn vẫn còn

HS nhóm phát biểu sau đó đọc SGK

I/Hiện tợng vật lí:

1/Thí nghiệmNớc Nớc Nớc(Rắn) (Lỏng) (Hơi)

Muối +Nớc tạo ra hh nớc muối,sau đó chng cất thu lạimuối

2/Kết luận:Chất biến đổi vẫn giữ nguyên là chất ban

đầu gọi là hiện tợng vật lý

II/Hiện tợng hoá học

Trang 28

? Khi đun nóng đờng có sự xuất

hiện chất nào

GV; Qua 2 thí nghiệm trên sau khi

hiện tợng xảy ra ta kết luận điều

gì?

Các nhóm h/s quan sát trao đổi và nêu nhận xét

HS nhóm thảo luận phát biểu.Sau đó gv yêu cầu h/s đọc SGKphần TN 1b

Các nhóm thực hiện

TN theo hớng dẫn

Học sinh nhóm phát biểu

HS thảo luận phảt biểu sau đó đọc SGKphần suy luận

HS làm bài tập số 2/46

TN1: Sắt và lu huỳnh b/đổi thành chất rắn màu nâu đó

là sắt sunfua

Đờng phân huỷ thành than

và nớc

Kết luận: Hiện tợng biến

đổi chất này thành chất khác gọi là h.tợng b.đổi hoáhọc

Nắm đợc bản chất của PƯ là sự thay đổi liên kết giữa các ng/tử làm cho phân tử này biến

III/Ph ơng pháp: Trực quan , nêu vấn đề

IV/Tiến trình bài giảng

1/ổn định lớp :1p

2/Kiểm tra bài cũ:5p

Phân biệt hiện tợng vật lí và hiện tợng hoá học? Làm btập 2

3/Bài mới

Trang 29

* Vào bài:

Trong chơng trớc các em đã học về

chất và các em đã biết chất có thể

biến đổi từ chất này thành chất

khác.Vậy quá trình này gọi là quá

trình gì trong đó có gì thay đổi

không, khi nào xảy ra, dựa vào đâu

mà biết đợc Chúng ta ng/cứu bài

? Hãy cho biết tên các chất tham gia

và tạo thành trong các PƯ sau:

+Khi bị đun nóng đờng bị biến đổi

chữ của phản ứng Sau đó cho phơng

trình chữ và yêu cầu học sinh đọc

đọc lại SGK

Học sinh nhóm thảo luận phát biểu

Học sinh lên bảng ghi

Học sinh đọc

Học sinh làm bàitập 3/51SGK

Học sinh nhóm thảo luận phát biểu

Học sinh nhóm quan sát sơ đồ và lần lợt trả lời các câu hỏi

Học sinh nhóm phát biểu sau đó học sinh đọc phần kết luận SGK

I/Định nghĩa Quá trình biến đổi từ chất này thành chất khác gọi là phản ứng hoá học

PƯHH đợc ghi theo phơng trình chữ nh sau:Tên các chất tham gia

Trang 30

Học sinh lên bảng chữa

Tiết 19: phản ứng hoá học (tiếp) I/Mục tiêu:

+Kiến thức: Biết đợc có phản ứng xảy ra khi các chất tiếp xúc với nhau, có trờng hợp cần

đun nóng, có mặt chất xúc tác Biết cách nhận biết PƯHH dựa vào dấu hiệu có chất mới tạo ra, có t/c’ khác so với chất ban đầu(màu sắc ,trạng thái).Toả nhiệt và phát sáng cũng là dấu hiệu PƯ

+Kĩ năng: Rèn kĩ năng quan sát ,nhận xét

+Thái độ: Hiểu biết đúng đắn về sự biến đổi của chất

II/Đồ dùng:

Hoá cụ :ống nghiệm, kẹp,giá ống nghiệm kẹp gắp , ống hút

Hoá chất:dd HCl, kẽm viên

III/Ph ơng pháp : thực hành, trực quan nêu vấn đề

IV/Tiến trình bài giảng:

1/ổn định lớp:1p

2/Kiểm tra bài cũ:5p

PƯHH là gì? ghi phơng trình chữ của phản ứng: Sắt tác dụng với dd HCl sinh ra khí Hiđro

GV: Muốn có phản ứng hoá học xảy

ra, các chất phản ứng đợc tiếp xúc

với nhau Qua các thí nghiệm quan

sát đợc, các em hãy cho thí dụ

GV hớng dẫn học sinh làm thí

nghiệm biểu diễn phản ứng của kẽm

với dung dịch HCl chứng tỏ chất

phản ứng đợc tiếp xúc với nhau

Học sinh nhóm làm thí nghiệm h-ớng dẫn của GV.Nêu nhận xét

về hiện tợng xảy raHọc sinh thảo luậnphát biểu

Học sinh đọc sgk

III/Khi nào phản ứng hoá học xảy ra

Các chất phản ứng đợc tiếp xúc với nhau.Có trờng hợp cần đun nóng hoặc có phản

Trang 31

cho biết khi nào có PƯHH xảy ra

thì theo em dựa vào dấu hiệu nào

biết có phản ứng xảy ra?

Giáo viên kết luận lại cho học sinh

Học sinh nhóm thảo luận và phát biểu

Học sinh nhóm phát biểu sau đó

đọc sgk và gạch

d-ới câu”Dựa vào dấu hiệu có chất mới xuất hiện, có t/c khác với chất phản ứng”

ứng cần có mặt chất xúc tác

Dựa vào dấu hiệu có chất mới tạo thành,có tính chất khác với chất phản ứng

4/Củng cố:7p

+Điều kiện để phản ứng hoá học xảy ra?

+Dựa vào dấu hiệu nào biết có phản ứng hoá học xảy ra

Trang 32

+Rèn kĩ năng sử dụng dụng cụ , hoá chất trong phòng thí nghiệm

+Giáo dục ý thức cẩn thận , gọn gàng ,vệ sinh trong phòng thí nghiệm

GV kiểm tra các dụng cụ ,hoá chất từng nhóm

2/Kiểm tra bài cũ:5p

Điều kiện để PƯHH xảy ra là gì? dựa vào dấu hiệu nào biết có PƯ xảy ra

3/Giáo viên hớng dẫn nội dung thực hành :10p

a/Thí nghiệm 1: Hoà tan và đun nóng thuốc tím

+Lấy 1 thìa thuốc tím chia làm 3 phần

Phần 1: ống nghiệm 1 lắc tan

Phần 2 : ông nghiệm 2 đun nóng ,đa que đóm có tàn đỏ vào thử đến khi que đóm không cháy Đổ nớc vào phần hoà tan

+So sánh màu nớc trong ống 1,2

+Cho biết màu trong ô 2

+Nêu hiện tợng của phản ứng

+Trong hơi thở ta có khí nào?

+Khi thổi vào ống 1,2 có hiện tợng gì ?

c/Thí nghiệm 3 : Phản ứng của Natri cácbonat với dd nớc vôi trong

ống 1: Nớc + Natri cacbonat

ống 2 : nớc vôi trong + Natri cacbonat

Nêu hiện tợng mỗi ống nghiệm ,viết phơng trình chữ của phản ứng

Trang 33

Hoá cụ: Cân bàn, 2 cốc thuỷ tinh nhỏ

Hoá chất: dd BaCl2, dd Na2SO4

III/Ph ơng pháp : trực quan , nêu vấn đề

IV/Tiến trình bài giảng:

1/ổn định lớp:1p

2/Kiểm tra bài cũ:5p

? trong PƯHH nguyên nhân nào làm cho sự biến đổi p/tử chất này thành p/tử chất khác Lấy ví dụ

3/Bài mới

*Hoạt động 1:10p

GV thực hiện TN (nêu tên và viết lên

bảng d/d hoá chất chứa trong hai cốc

thuỷ tinh)

GV phát phiếu học tập cho h/s

Lu ý học sinh quan sát dấu hiệu của

phản ứng xảy ra ,chú ý kim của cân

Học sinh nhóm thảo luận và trả lờitừng câu hỏi

I/Thí nghiệm:

Phơng trình chữ của PƯHH:Bariclorua + NatrisunfatBarisunfat +Natriclorua

Trang 34

GV hỏi: ? Nhận xét hiện tợng gì khi

cho hai d/d trộn lẫn vào nhau

? Dựa vào dấu hiệu nào biết có

PƯHH xảy ra

GV nêu tên chất rắn không tan màu

trắng và tên chất mới

? Trớc và sau khi PƯHH xảy ra vị trí

kim cân nh thế nào.Có thể suy ra điều

GV : đó là ý cơ bản của định luật bảo

toàn khôi lợng

*Hoạt động 2:10p

GV yêu cầu học sinh đọc SGK

GV hỏi: ? Vì sao khối lợng hạt nhân

đợc coi là khối lợng ngtử Có gì thay

đổi trong PƯHH

GV: từ câu hỏi gợi ý trên, các em hãy

giải thích vì sao khi một PƯHH xảy

ra thì khối lợng các chất đợc bảo toàn

GV cho h/s làm bài tập1/54/SGK

*Hoạt động 3:10p

GV đẻ thấy rõ áp dụng ta viết nội

dung định luật thành công thức khối

lợng

GV yêu cầu h/s viết biểu thức tính

khối lợng của thi nghiệm trên

GV: Ta áp dụng định luật bảo toàn

khối lợng để làm gì?

GV cho h/s làm bài tập 2/54

Từng đại diện nhóm trả lời

4 h/s nhóm đọc

Học sinh đọc sgk trả lời

Đại diện h/s chữa trên bảng

Học sinh lên bảngviết

Học sinh lên bảnglàm

II/Định luật:

1/Phát biểuTrong một PƯHH tổng khốilợng các chất sản phẩm bằng tổng khối lợng các chất phản ứng

2/Giải thích:

3/áp dụng:

Trong một phản ứng có n chất.nếu biết khối lợng của (n-1) chất thì tính đợc khối lợng của chất còn lại

A +B  C +D

mA+mB = mC+mD

mB=( mC + mD) - mA

4/ Củng cố:6p

+Phát biểu nội dung định luật và giải thích định luật

+GV cho học sinh làm bài tập 15.2/sbt

5/Hớng dẫn:3p

+Học bài ,làm bài tậpvào vở

+Làm bài tập: 15.3, 15.4, 15.5, 15.6 /SBT Đọc bài phơng trình hoá học

Trang 35

Ngày soạn: Tiết 22:Phơng trình hoá học

+Rèn kĩ năng lập PTHH khi biết các chất tham gia và sản phẩm

II/Chuẩn bị:Phiếu học tập , bảng phụ

III/Ph ơng pháp :Trực quan, nêu vấn đề

IVTiến trình bài giảng:

1/ổn định lớp:1p

2/Kiểm tra bài cũ:5p

a/Phát biểu và giải thích nội dung định luật bảo toàn khối lợng

b/GV cho h/s làm bài tập sau:Cho khối lợng Kẽm và axit Clohiđric phản ứng là:6,5g và7,3

g thu đợc Kẽm clorua là:13,6 g.Tính khối lợng Hiđro thu đợc

Hãy lập PTHH của phản ứng sau:ở

nhiệt độ cao,sắt cháy trong khí clo

tạo thành săt(III) clorua

Học sinh nhóm thảo luận ghi vào bảng con

Học sinh nhóm phát biểu

Học sinh nhóm phát biểu

Học sinh phát biểu

Học sinh nhóm làm bài

Đại diện nhóm

I/ Lập phơng trình hoá học1/Phơng trình hoá học

Phơng trình hoá học để biểudiễn ngắn gọn PƯHH

2/Ba bớc lập phơng trình hoá học:SGK/55

3/Vận dụng:

2Fe +3 Cl2 2 FeCl3

Trang 36

GV lu ý cho h/s:Nếu trong CTHH có

nhóm ngtử thì coi cả nhóm nh một

đơn vị

+Khi lập PTHH chỉ cần viết bớc 1

còn các bớc khác nhẩm

GV yêu cầu h/s lập PTHH của PƯ

sau: Natricacbonat +Canxihiđroxit

 Can xicacbonat +Natrihiđroxit

chữa

Đại diện nhóm lênbảng làm

Na2CO3 +Ca(OH)2  CaCO3 + 2NaOH

III/Ph ơng pháp : Đàm thoại ,nêu vấn đề

IV/Tiến trình bài giảng

Trang 37

+ GV ®a tiÕp PTHH sau:

4Al +3O2  2Al2O3

GV ch÷a cho häc sinh

+GV cho häc sinh lµm bµi tËp 5/SGk

Gv ch÷a cho häc sinh

Häc sinh nhãm th¶o luËn

Häc sinh tr¶ lêi

Häc sinh lªn b¶nglµm

Häc sinh ghi nhí theo sgk

Häc sinh nhãm lµm bµi

§¹i diÖn nhãm lµm trªn b¶ng

Häc sinh nhãm lµm bµi

§¹i diÖn ch÷a

ho¸ häc1/VÝ dô 2H2O +O2 2H2OSèptö sè ptö sè ptö

Na2CO3 +CaCl2  CaCO3

+ 2 NaCl3Fe +2O2  Fe3O4

Trang 38

+Rèn kĩ năng phân biệt đợc hiện tợng hoá học, lập đợc PTHH khi biết các chất tham gia vàchất sản phẩm

II/Chuẩn bị:+Phiếu học tập

+Bảng phụ

IV/Tiến trình bài giảng:

GV phát phiếu học tập cho HS, yêu

cầu HS chuẩn bị các câu hỏi sau:

? Hiện tợng hoá học là gì

? Thế nào là PƯHH, dấu hiệu nhận

biết có PƯHH xảy ra

? Phát biểu nội dung định luật bảo

toàn khối lợng, giải thích định luật

Đại diện từng nhómtrả lời

I/Kiến thức cần nhớ

1/Xác định hiện tợng vật lý

và hiện tợng hoá học2/Định luật bảo toàn khối l-ợng

3/Lập phơng trình hoá học

II/Bài tập

Bài 1:

Trang 39

hi®ro vµ oxi t¹o ra níc

a/Nªu tªn chÊt ph¶n øng ,chÊt s¶n

phÈm? Cã mÊy chÊt ph¶n øng , mÊy

chÊt s¶n phÈm

b/Sè ngtö tríc vµ sau ph¶n øng

GV ch÷a cho häc sinh

GV yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp

Gäi 1 HS lªn b¶nglµm

Häc sinh nhãm lµmbµi

Häc sinh nhËn xÐt

§¹i diÖn h/s ch÷a bµi

a/ChÊt ph¶n øng: KhÝ hi®ro,khÝ oxi

Cã 2 ptö chÊt ph¶n øng vµ 1Ptö chÊt s¶n phÈm

b/Tríc ph¶n øng cã:2 ngtö Oxi ; 4 ngtö Hi®ro

Sau P¦ cã: 2O, 4H

Bµi tËp 3/61/sgkCaCO3  CaO +CO2

a/ mCaCO3 = mCaO +mCO2

mCaCO3 = 140 +110 = 250 kgb/%CaCO3=(250:280).100 = 89,3%

+X¸c % khèi lîng chÊt trong hîp chÊt

+TÝnh ho¸ trÞ cña ngtè trong hîp chÊt

Trang 40

+Đánh giá khả năng nắm kiến thức của h/s qua học về phản ứng hoá học, dấu hiệu nhận biết PƯHH xảy ra

+Đánh giá kĩ năng lập PTHH, xác định hoá trị ngtố của h/s

+Bớc đầu dựa vào PTHH, dựa vào định luật bảo toàn khối lợng để xác định % khối lợng chất phản ứng

+Giáo dục ý thức tự giác trong kiểm tra cho h/s

Câu 1 (0,5đ) Dấu hiệu nào sau đây giúp ta khẳng định có phản ứng hoá học xảy ra

A Có chất kết tủa(chất không tan) B Có sự toả nhiệt hoặc phát sáng

D Có chất khí thoát ra(sủi bọt) C Có sự thay đổi màu sắc

E Một trong số các dấu hiệu trên

Câu2 :( 0,5đ) Trong phản ứng hoá học, hạt vi mô nào đợc bảo toàn?

A Hạt phân tử B Hạt nguyên tử

C Cả hai loại hạt trên D Không loại hạt nào đợc bảo toàn

Câu 3 (1đ)

1 Cho sơ đồ phản ứng sau: AlxOy + H2SO4 Alx(SO4)y + H2O

Với xạ y thì giá trị thích hợp của x, y là :

A 2 và 3 ; B 2 và 4 ; C 3 và 4 ; D 1 và 2;

2 Lập PTHH của sơ đồ phản ứng trên

Câu 4 (0,5đ) Magiê cháy theo sơ đồ phản ứng sau:

Magie + Khí Oxi  Magieoxit

Nếu đã có 48g Magie cháy và thu đợc 80g Magieoxit thì khối lợng O xi đã tham gia phản ứng là:

A 16g ; B 32g ; C 48g ; D 64g ; E Không xác định đợc

Câu 5 :( 0,5đ) Hãy chọn công thức hoá học đúng trong các công thức hoá học sau đây:

A.CaPO4 B Ca2(PO4)2 C Ca3(PO4)2 D Ca2(PO4)3

Câu 6:(0,5đ) Công thức hoá học hợp chất của nguyên tố X với nguyên tố H và hợp chất

của nguyên tố Y với nguyên tố Cl là: XH2, YCl2.

Công thức hoá học thích hợp cho hợp chất của nguyên tố X và nguyên tố Y là:

Câu 8 (3đ) Cân bằng số nguyên tử mỗi nguyên tố để hoàn thiện các PTHH sau và cho biết

tỷ lệ số nguyên tử, phân tử giữa các chất trong phản ứng ?

b/Biết rằng khi điện phân nóng chảy 255kg quặng Boxit thu đợc 108kg Al và 96kg

Oxi Tính tỉ lệ phần trăm Al2O3 có trong quặng nói trên

Ngày đăng: 01/01/2021, 18:30

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Thầy: Vẽ sơ đồ cấu tạo ng/tử H, O, Na, K, Ca, ra bảng phụ. -  Trị:  Xem  lại  cấu  tạo  ng/tử  (lớp  7)  - Giáo án hóa kì 1 - Tài nguyên - Trung tâm Thông tin - Thư viện điện tử
h ầy: Vẽ sơ đồ cấu tạo ng/tử H, O, Na, K, Ca, ra bảng phụ. - Trị: Xem lại cấu tạo ng/tử (lớp 7) (Trang 7)
3/Thái độ:Hình thành ý thức luyện tập của h/s. - Giáo án hóa kì 1 - Tài nguyên - Trung tâm Thông tin - Thư viện điện tử
3 Thái độ:Hình thành ý thức luyện tập của h/s (Trang 16)
shI ở chân lên bảng - Giáo án hóa kì 1 - Tài nguyên - Trung tâm Thông tin - Thư viện điện tử
sh I ở chân lên bảng (Trang 19)
GV treo bảng phụ vớ i2 ví dụ H/s nhận xét a=Š - Giáo án hóa kì 1 - Tài nguyên - Trung tâm Thông tin - Thư viện điện tử
treo bảng phụ vớ i2 ví dụ H/s nhận xét a=Š (Trang 21)
+ŒV treo bảng phụ cho h/s làm vd2 Giáo  viên  chữa  cho  h/s  - Giáo án hóa kì 1 - Tài nguyên - Trung tâm Thông tin - Thư viện điện tử
treo bảng phụ cho h/s làm vd2 Giáo viên chữa cho h/s (Trang 22)
Goi học sinh lên bảng chữa 5/Hĩng  dẫn  về  nhà  2p  Học  và  làm  bài  tập  SGK  Đọc  bài  phản  ứng hố  học  V/Rút  kinh  nghiệm:  - Giáo án hóa kì 1 - Tài nguyên - Trung tâm Thông tin - Thư viện điện tử
oi học sinh lên bảng chữa 5/Hĩng dẫn về nhà 2p Học và làm bài tập SGK Đọc bài phản ứng hố học V/Rút kinh nghiệm: (Trang 28)
*Hoạt động 3:T0p trên bảng 3/áp dụng: - Giáo án hóa kì 1 - Tài nguyên - Trung tâm Thông tin - Thư viện điện tử
o ạt động 3:T0p trên bảng 3/áp dụng: (Trang 34)
+GV treo bảng phụ yêu cầu h/slàm bài sau: - Giáo án hóa kì 1 - Tài nguyên - Trung tâm Thông tin - Thư viện điện tử
treo bảng phụ yêu cầu h/slàm bài sau: (Trang 36)
+ÕV treo bảng phụ với bài tập sau: mụ a= 0,25.25= 7ø Tính  khối  lợng  của:  - Giáo án hóa kì 1 - Tài nguyên - Trung tâm Thông tin - Thư viện điện tử
treo bảng phụ với bài tập sau: mụ a= 0,25.25= 7ø Tính khối lợng của: (Trang 45)
GV treo bảng - Giáo án hóa kì 1 - Tài nguyên - Trung tâm Thông tin - Thư viện điện tử
treo bảng (Trang 52)
II Đồ dùng: Bảng phụ. - Giáo án hóa kì 1 - Tài nguyên - Trung tâm Thông tin - Thư viện điện tử
d ùng: Bảng phụ (Trang 55)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w