- Kể các bộ phận cấu tạo của tế bào thực vật và nêu được chức năng của các thành phần cấu tạo tế bào.. - Nêu được khái niệm về mô, kể tên được các loại mô chính của thực vật1[r]
Trang 1Ngày soạn:8/9/2010
Ngày giảng:11/9/2010
Chương I: TẾ BÀO THỰC VẬT
Tiết 4 – Bài 7 CẤU TẠO TẾ BÀO THỰC VẬT
A MỤC TIấU
1.Kiến Thức:
- Kể cỏc bộ phận cấu tạo của tế bào thực vật và nờu được chức năng của cỏc thành
phần cấu tạo tế bào
- Nờu được khỏi niệm về mụ, kể tờn được cỏc loại mụ chớnh của thực vật
2.Kĩ năng:
- Rốn kỹ năng quan sỏt hỡnh vẽ
- Vẽ cấu tạo tế bào TV
3.Thỏi độ:
- Yờu thớch mụn học
B CHUẨN BỊ:
GV: H7.1đ H7.5
HS: nghiờn cứu trước bài
C PHƯƠNG PHÁP:
-Trực quan, nờu và giải quyết vấn đề
D TIẾN TRèNH DẠY HỌC
1 Ổn định (1’)
2 KTBC: Kiểm tra 15 phỳt
Đề bài:
Cõu1: Nờu đặc điểm chung của thực vật?
Cõu2: Phõn biệt thực vật cú hoa và thực vật khụng cú hoa? Cho vớ dụ
Đáp án và biểu điểm:
Câu1 ( 5 điểm ): Thực vật có đặc điểm chung:
- Tự tổng hợp chất hữu cơ ( 2đ )
- Phần lớn không có khả năng di chuyển ( 2đ )
- Phản ứng chậm với các kích thích từ bên ngoài ( 1đ )
Câu2 (5 điểm ): Phân biệt thực vật có hoa và thực vật không có hoa:
* Thực vật có hoa: là những thực vật có cơ quan sinh sản là hoa, quả, hạt
Ví dụ: lúa, bởi… ( 2,5đ )
* Thực vật không có hoa: là những thực vật có cơ quan sinh sản không phải là hoa, quả Ví dụ: rêu, dơng xỉ, thông… ( 2,5đ )
3 Bài mới (25’)
- Mở bài: Cỏc cơ quan của TV được cấu tạo bằng gỡ?
*HĐ1: Hỡnh dạng, kớch thước của tế bào
(10’)
1 Hỡnh dạng và kớch thước
Trang 2- GV: Treo tranh H7.1® H7.3 lên bảng giới
thiệu : đây là lát cắt ngang qua rễ, thân, lá
của 1 cây được chụp qua kính HV có độ
phóng đại gấp 100 lần
- GV: y/c H quan sát kỹ hình rồi trả lời câu
hỏi:
? Tìm điểm giống nhau cơ bản trong cấu tạo
của rễ, thân, lá
- H: có thể trả lời: đều được cấu tạo từ các ô
nhỏ
- GV: chỉnh lại: mỗi ô đó là 1 TB
- GV: ? Nhận xét về hình dạng TB ở rễ, thân,
lá
- H: Thảo luận nhóm nêu được: TB có nhiều
hình dạng khác nhau
- GV: Nhận xét, bổ sung
- GV: Y/c HS nghiên cứu bảng SGK/24:
? Nhận xét về kích thước của các loại TBTV
- HS: TB có nhiều kích thước khác nhau
- GV: y/c H rút ra KL
* HĐ2 : Tìm hiểu cấu tạo tế bào (10’)
- GV: y/c H quan sát kỹ H7.4 và đọc mục ■
ghi nhớ →
? Xác định các bộ phận của TB và chức năng
của nó trên tranh câm
- HS: Xác định trên hình vẽ
- GV: nhận xét, cho điểm
Lưu ý:
+ Vách tế bào - Xenlulozơ chỉ có ở
TV ( Có lỗ liên thông giữa các tế bào làm
cho tế bào thêm vững chắc® TV có hình
dạng cố định)
+ Lục lạp có ở TV quang hợp và làm cho TV
có màu xanh
*HĐ3: Mô (5’)
GV: Treo tranh H7.5 cho HS quan sát
Đặt câu hỏi:
? Nhận xét số lượng TB trong 1 mô
? Hình dạng và cấu tạo các TB trong cùng 1
loại mô, của các loại mô khác nhau
→ Mô là gì?
- Cơ thể TV đều được cấu tạo bằng tế bào
- Các tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau
2 Cấu tạo tế bào
Vách TB Gồm Màng sinh chất Chất tế bào Nhân Ngoài ra còn có k bào
3 Mô
- Là nhóm tế bào có hình dạng, cấu tạo giống nhau, cùng thực hiện một chức
Trang 3- HS: Độc lập trả lời
- GV: Mở rộng: Mô phân sinh® TV dài ra
- H: đọc KLC SGK
năng riêng
4 Củng cố (3’)
- Nêu cấu tạo của tế bào thực vật?
- Mô là gì? Kể tên một số loại?
5 Dặn dò (1’)
- Học bài, trả lời câu hỏi SGK
- Đọc mục “Em có biết?”
- Đọc trước bài mới
E RÚT KINH NGHIỆM