1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tải Bộ đề thi học kì 2 lớp 8 môn tiếng Anh trường THCS Chiềng Sàng, Sơn La năm học 2017-2018 có đáp án - Đề thi học kì 2 lớp 8 môn tiếng Anh

19 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 57,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Read the following letter and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word for each of the blanks from 13 to 20 (2pts).. Dear Jane,.[r]

Trang 1

UBND HUYỆN YÊN CHÂU

TRƯỜNG THCS CHIỀNG SÀNG

TỔ KHXH

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2

Môn: Tiếng anh 8

Đề 1

Năm học 2017 – 2018

Thời gian 45 phút không kể thời gian giao đề

I - Mục đích ma trận

- Đánh giá năng lực của học sinh qua đơn vị từ bài 1- 15 theo Chuẩn kiến thức kĩ năng

- Nội dung chủ đề kiểm tra : My friends, making arrangement, at home, Our past, Study habits, The young pioneers club, A first-aid course, Recycling, Travelling around Vietnam, A vacation aboard, Festivals, Wonder of the world, Computers

- Căn cứ điều kiện thực tế chưa thể kiểm tra được kỹ năng nói, ma trận tập trung chủ yếu vào 5 thành

tố gồm: 1 Kiến thức ngôn ngữ; 2 Sử dụng kiến , ngôn ngữ; 3 Đọc hiểu; 4 Viết, 5 Nghe

II - Nguyên tắc xây dựng ma trận

- Thời lượng của bài thi là 45 phút

- Số lượng câu hỏi trắc nghiệm khách quan chiếm khoảng 75 - 80% tỷ trọng điểm toàn bài thi

- Tỷ trọng điểm số đồng đều giữa các thành tố ngôn ngữ của ma trận

- Tỷ lệ của các mức độ nhận thức là nhận biết 30%; thông hiểu 40% và vận dụng 20%

III - Các yêu cầu cần đạt của các kiến thức kĩ năng

1 Yêu cầu tổng quan

+ Nghe:

- Nghe một bài hội thoại nói về vị trí

- Phát triển kỹ năng nghe: sử dụng bài tập T/F; Điền từ thích hợp vào ô trống

- Nhận biết các thành tố ngữ pháp và từ vựng liên quan đến chủ đề

+ Đọc:

 Đọc hiểu được nội dung chính và nội dung chi tiết các văn bản với độ dài khoảng 150 -180

từ, xoay quanh các chủ điểm có trong các bài học

 Phát triển kỹ năng từ vựng: sử dụng từ điển, ngữ cảnh,đọc và trả lời câu hỏi

 Nhận biết các thành tố ngữ pháp và các thành tố liên kết trong văn bản đã học trong chương trình

+ Viết:

 Viết có gợi ý (theo mẫu ) đoạn văn có độ dài khoảng 70-100 viết miêu tả căn phòng của bạn sử dụng từ gợi ý nhằm phát triển kỹ năng:

2 Các năng lực giao tiếp cần đạt

- Ask for and give reasons

- Talk about past event

- Give instructions & advice

- Write a letter to a friend

- Talk about the future

- Ask for favors & offer assistance

- Write a letter telling about a future plan

- Make and respond to offers, promises, and request

- Give instructions

- Give and respond to instructions

Trang 2

- Write a set of instructions

- Make and respond to formal request

- Complete a narrative

- Write a postcard

- Ask for explanation of events

- Recognize and complete a questionnaire

- Write a letter to a fiend

3 Các kiến thức ngôn ngữ cần nắm

+ Ngữ âm:

- Nguyên âm đơn

- Nguyên âm đôi

-Phụ âm, cụm phụ âm

- Trọng âm của từ

+ Ngữ pháp

- Simple tense

- Present simple to talk about general truths

- Talk about intentions with be going to

- Past simple

- Prepositions of time

- Commands , requests & advice in reported speech

- In order to/ so as to

- Future simple tense

- Passive forms

- Would you mind/ do you mind…?

- Adverbs places

- Reflexive pronouns

- Modals: must, have to, ought to

- Passive form: be + past participle

- Compound words

- Report speech

- Indirect questions with if and whether

- Question words before to_infinitive

- Verb + to_infinitve

+ Từ vựng

- Words to make request, offers, promise

- Word to talk about the future

- Word to make and respond to formal request

- Word to write a set of instructions

- Word to express about feelings

- Word to make accept and decline invitations

- Word to write a postcard and letter

IV - Cấu trúc, mức độ nhận thức và phân bổ nội dung của ma trận

KIẾN THỨC

NĂNG LỰC/

KỸ NĂNG

CÂU SỐ

MỨC ĐỘ NHẬN THỨC

CHUẨN KTKN DẠNG

CÂU HỎI

NGÔN NGỮ CẦN ĐẠT

NĂNG LỰC GIAO TIẾP CẦN ĐẠT LANGUAGE

FOCUS/

biết

trọng âm của từ, phụ âm, nguyên âm đơn

MCQs Nhận biết và nắm

được cách dùng trọng âm của từ

- Introduce people

Trang 3

NGỮ ÂM

Số câu: 3;

Số điểm: 0,75

Tỉ lệ %: 7,5

to introduce

- Describe people

- Write about oneself and about other people

about intentions

- Use the telephone

to make and

confirm arrangemen ts

- Take a telephone massage

- Describe places

- Describe situations

- Ask for and give reasons

- Write a description

of a room

- Complete

a narrative

- Make and respond to offers, promises, and request Talk about past event Express feelings Distingui sh

Trang 4

between facts & opinions Give instructio

ns & advice Write a letter to a friend Talk about the future Ask for favors & offer assistance Write a letter telling about a future plan

- Give instructio ns

- Write a thank-you note

- Give and respond to instructio ns

- Talk about feelings

- Write a set of instructio ns

- Express interest

- Make and respond to formal request

- Make suggestio ns

-Complete a

Trang 5

LANGUAGE

FOCUS/

KTNN II:

NGỮ PHÁP

Số câu: 3;

Số điểm: 0,75

Tỉ lệ %: 7,5

biết Sử dụng kiến thức

ngữ pháp, chọn phương án đúng nhất hoàn thàn câu

MCQs

Nhận biết và nắm được cách dùng thì, thể, cách của động từ

LANGUAGE

FOCUS/

KTNNIII: TỪ

VƯNG

Số câu: 3;

Số điểm: 0,75

Tỉ lệ %: 7,5

biết Chọn phương án

đúng nhất hoàn thành câu sử dụng kiến thức từ vựng

MCQs

Nhận biết và nắm được cách dùng từ vựng trong bài

LANGUAGE

IN USE I

SỬ DỤNG

NGÔN NGỮ I

Số câu: 3;

Số điểm: 0,75

Tỉ lệ %: 7,5

10 Nhậnbiết

Chữa lỗi sai ngữ pháp, từ chân sẵn

MCQs Nhận biết, phân

biệt và nắm được cách dùng thì, thể, cách của động từ và một số ngoại lệ trong cách dùng động từ, cách sử dụng cấu trúc, cách dùng từ, cụm từ và ngữ trong ngữ cảnh phù hợp

LANGUAGE

IN USE II

SỬ DỤNG

NGÔN NGỮ

II

CLOZE

READING

Số câu: 8;

Số điểm: 2

Tỉ lệ %: 20%

13 Thônghiểu

chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

để hoàn thành đoạn văn

MCQs

Nhận biết và sử dụng được từ, ngữ

và cấu trúc đúng ở ngữ cảnh phù hợp trong một đoạn văn Nắm được bố cục, cấu trúc, các phương pháp tu từ, kỹ thuật kết nối văn bản của bài đọc có độ dài khoảng 150 đến 180

từ để lấy các thông tin cần thiết

LISTENING

Số câu: 4

Số điểm: 1

Tỉ lệ %: 10

hiểu

Nghe một đoạn văn

về trường hợp sơ cứu khi bị tai nạn Phát

MCQs Nhận biết các thành

tố ngữ pháp và từ vựng liên quan đến chủ đề:

Trang 6

triển kỹ năng nghe:

sử dụng bài tập T/F present perfectwith sine and for

READING

Số câu: 5

Số điểm: 2

Tỉ lệ %: 20

25 Thônghiểu

Đọc hiểu được nội dung chính và nội dung chi tiết các văn bản xoay quanh các chủ điểm có trong cac bài từ

1-15 làm bài tập T/F

ASWQs Nắm được bố cục,

cấu trúc, các phương pháp tu từ,

kỹ thuật kết nối văn bản của bài đọc có

độ dài khoảng 100 đến 120 từ để lấy các thông tin cần thiết

WRITING I

Số câu: 4;

Số điểm: 1

Tỉ lệ %: 10

30 Vậndụng

Viết lại câu từ câu cho trước với nội dung không thay đổi

RW

Sử dụng kiến thức,

kỹ năng ngôn ngữ

để diễn đạt ý bằng nhiều cách khác nhau

WRITING 2

Số câu: 1

Số điểm:1

Tỉ lệ %: 10

dụng Viết một bưu thiếp

Viết một đoạn văn

(tự luận)

Sử dụng các kiến thức, kỹ năng đã học để thể hiện năng lực tái tạo và

sử dụng ngôn ngữ trong một bưu thiếp

V Đề bài:

I LANGUAGE FOCUS/ KTNN I: NGỮ ÂM

Find the word which the underlined part is pronounced differently from the others from 1 to 3 0,75pt)

1 A vacation B restaurant C lake D information

2 A officer B open C grow D moment

3 A send B flew C mend D tent

II LANGUAGE FOCUS/KTNN II: NGỮ PHÁP

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions from 4

to 6 (0,75pt)

4 Would you mind if I smoked?

A I’d rather you don’t C I’d rather you didn’t

B I’d rather you won’t D I’d rather you haven’t

5 Christmas songs for people eight hundred years ago

A was performed B are performed C performed D were performed

6 Do you mind if I some photos on the way to the city centre?

A take B am taking C will take D took

III LANGUAGE FOCUS/KTNNIII: TỪ VỰNG

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that is in good collocation each of the following questions from 7 to 9 (0,75pt)

Trang 7

7 If a patient can’t walk, he can use to move around.

A an eye chart B a car C a wheel chair D a scale

8 means not buying products which are over packed

A “Reducing” B “Recycling” C “Reusing” D “Reordering”

9.The heads of four American are carved into Rushmore

A people B presidents C chairmen D head leaders

IV.LANGUAGE IN USE I/SỬ DỤNG NGÔN NGỮ I

Mark the letter A, B, C on your answer sheet to correct a mistake in each of the following questions from 10 to 12 (0,75pt)

10 She asked me if I am a student

11 He said he is a plumber

12 I have lived here for last month

V LANGUAGE IN USE II/SỬ DỤNG NGÔN NGỮ II/CLOZE READING

Read the following letter and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word for each of the blanks from 13 to 20 (2pts)

Dear Jane,

I am having a really good time in Ha Noi, the (13) … of Viet Nam The people are (14) … and helpful and the weather has been wonderful, (15) … and (16) … In Ha Noi, I visited some of my old friends, Tom and Sally It (17) … very nice to see them We visited The History (18) … and some art galleries on Hang Bai Street and had lunch together at a (19) … restaurant I bought a lot of souvenirs and postcards (20) … you and other friends

See you soon

with love,

Mary

14 A hospital B hospitable C reserved D shy

19 A vegetable B vegetables C vegetarian D vegetarians

VI LISTENING

Listen to the passage 3 times and then tick T (true) or F (false) (1pt)

21 The hotel is on Phong Lan road

22 The restaurant is opposite the Tourist Information Center

23 The pagoda and the temple are on the same road

24 The pagoda is just past the temple

VII READING

Read the following passage and answer the questions (2 pts)

Last Tuesday Dick went to London The train got intoTemple Mead at 12.45 Rosemary, his close friend met him outside the station First, they went to a small café to have a cup of coffee They talked endlessly Then they walked around for a while,

Trang 8

and finally went to Rosemary's house They had a lovely lunch Dick met Rosemary's mother and later her two children when they went home from school In the evening, he went to see a very interesting film with Rosemary's family.

After the show, he said goodbye to them and left for London

25 How did Dick go to London Tuesday?

26 What time did the train arrive at Temple Mead?

27 Whom did Dick meet at Rosemary’s family?

28 Did he watch an interesting film with Rosemary’s family?

29 When did Dick leave for London?

VIII WRITING Rewrite the sentences (1pt) 30 The chinese invented paper in the first centery A D

31 This factory produces 10.000 cars each year

32 “My sister likes cooking “ said Nam

33 “ Is Ha Noi in Northern in VN , Mary ask Phuong ?”

34 Imagine you are a tourist on vacation in a place/ city in Vietnam Write a postcard to a friend about your trip (1pt) Dear ………….,

See you later Love, ………

UBNDI HUYỆN YÊN CHÂU

TRƯỜNG THCS CHỀNG SÀNG

TỔ KHXH

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Trang 9

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2

Môn: Tiếng anh 8

Năm học 2017 – 2018

Đề 1

I LANGUAGE FOCUS - KTNN I: NGỮ ÂM

Find the word which the underlined part is pronounced differently from the others (3 x 0,25 = 0,75 điểm)

1 C

2 A

3 B

II LANGUAGE FOCUS - KTNN II: NGỮ PHÁP

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the

following questions from 4 to 6 (3x 0,25 = 0,75 điểm)

4 C

5 D

6 A

III LANGUAGE FOCUS - KTNN II: TỪ VỰNG

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that is in good collocation each

of the following questions from 7 to 9 (3 x 0,25 = 0,75 điểm)

7 C

8 A

9 B

IV LANGUAGE IN USE I - SỬ DỤNG NGÔN NGỮ I

Mark the letter A, B, C on your answer sheet to correct a mistake in each of the following questions from 10 to 12 (3 x 0,25 = 0,75 điểm)

10 b was

11 a was

12 a since

V LANGUAGE IN USE II - SỬ DỤNG NGÔN NGỮ II

Read the following letter and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word for each of the blanks from 13 to 20 (8 x 0,25 = 2 điểm)

13 A 14 B 15 D 16 D

17 A 18 B 19 C 20 D

VI LISTENING:

Listen and decide true or false (4 x 0,25 = 1 điểm)

Tape script:

VII READING:

*Read the passage and choose True (T) or False (F) to the following statements (5 x 0,4 = 2 điểm)

25 He went to London by train

26 The train arrived atTemple Mead at 12.45

27 He met Rosemary’s mother and her two children

28 Yes, he did

Trang 10

29 He left for London after the show

VIII WRITING

Rewrite the sentences (4 x 0,25 = 1điểm)

30 Paper was invented in the first centery AD by the Chinese

31 10.000 cars are produced each year by this factory

32 Nam said that his sister liked cooking

33 Mary asked Phuong if Ha Noi was in Northern in VN

34 Imagine you are a tourist on vacation in a place/ city in Vietnam Write a postcard to a friend about your trip (1điểm)

Dear … ,

We are having a wonderful time in Ha Long Bay The people in this city are friendly and hospitable The weather here is cool and sunny, so we go to the beach most of the time

In Ha Long, I visited my old friend’s house and he has a big garden with lots of flowers

Next Sunday, I am going to buy some souvenirs for you and my sister

See you later

Love,

…………

-The

end -UBND HUYỆN YÊN CHÂU

TRƯỜNG THCS CHIỀNG SÀNG

TỔ KHXH

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2

Môn: Tiếng anh 8

Đề 2

Năm học 2017 – 2018

Thời gian 45 phút không kể thời gian giao đề

I - Mục đích ma trận

- Đánh giá năng lực của học sinh qua đơn vị từ bài 1- 15 theo Chuẩn kiến thức kĩ năng

- Nội dung chủ đề kiểm tra : My friends, making arrangement, at home, Our past, Study habits, The young pioneers club, A first-aid course, Recycling, Travelling around Vietnam, A vacation aboard, Festivals, Wonder of the world, Computers

- Căn cứ điều kiện thực tế chưa thể kiểm tra được kỹ năng nói, ma trận tập trung chủ yếu vào 5 thành

tố gồm: 1 Kiến thức ngôn ngữ; 2 Sử dụng kiến , ngôn ngữ; 3 Đọc hiểu; 4 Viết, 5 Nghe

II - Nguyên tắc xây dựng ma trận

- Thời lượng của bài thi là 45 phút

- Số lượng câu hỏi trắc nghiệm khách quan chiếm khoảng 75 - 80% tỷ trọng điểm toàn bài thi

- Tỷ trọng điểm số đồng đều giữa các thành tố ngôn ngữ của ma trận

- Tỷ lệ của các mức độ nhận thức là nhận biết 30%; thông hiểu 40% và vận dụng 20%

III - Các yêu cầu cần đạt của các kiến thức kĩ năng

3 Yêu cầu tổng quan

+ Nghe:

- Nghe một bài hội thoại nói về vị trí

- Phát triển kỹ năng nghe: sử dụng bài tập T/F; Điền từ thích hợp vào ô trống

- Nhận biết các thành tố ngữ pháp và từ vựng liên quan đến chủ đề

+ Đọc:

Ngày đăng: 01/01/2021, 18:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w