Giíi thiÖu bµi: GV nªu yªu cÇu giê häc.. 2..[r]
Trang 1Tuần 4
Soạn ngày 10 tháng 9 năm 2011 Giảng: Thứ ba ngày 13 tháng 9 năm 2011
Toán
I Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 49 + 25
- Củng cố phép cộng dạng 9 + 5 và 29 + 5 đã học
- Củng cố tìm tổng của 2 số hạng đã biết
II đồ dùng dạy học:
- 7 bó chục que tính và 14 que tính rời
- Bảng gài que tính
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
Nêu cách đặt tính và tính
- 2 HS lên bảng
19 + 8
9 + 63
B Bài mới: (8-10p)
1 Giới thiệu phép cộng 49+25: - HS cùng lấy que tính
- Đợc 74 que tính
6 bó và 14 que rời
- Tách 14 que = 1 chục que tính + 4 que tính
- 6 bó + 1 bó = 7 bó (hay 7 chục que tính và 4 que tính)
- GV lấy 49 que tính (4bó) và 9 que
tính và 5 que rời) Hỏi tất cả có bao nhiêu
que tính
- 49 + 25 bằng bao nhiêu ?
- Hớng dẫn cách đặt tính
49 25 74
- 9 cộng 5 bằng 14 viết 4 nhớ 1
- 4 cộng 2 bằng 6 nhớ 1 là 7
2 Thực hành.(20-22p)
- Thực hiện theo thứ tự từ trái sang
Bài 2: (7p)
- Nêu yêu cầu bài - Viết số thích hợp vào ô trống theo
mẫu
Số hạng 19 59 49 9 - Lấy số hạng cộng số hạng
- Hớng dẫn tóm tắt và giải bài toán - 1 em lên bảng làm bài tập
- Lớp làm vào vở
- Nhận xét bài của bạn
Tóm tắt:
Trang 2Lớp 2A: 29 HS Lớp 2B: 29 HS Cả 2 lớp: … HS?
Bài giải:
Số học sinh cả 2 lớp là:
29 + 29 = 58 (HS)
ĐS: 58 HS
4 Củng cố dặn dò: (3p)
- Nhận xét tiết học
Kể chuyện
I Mục tiêu – yêu cầu:
1 Rèn kĩ năng nói:
- Dựa vào trí nhớ và tranh minh họa kể đợc nội dung đoạn 1, 2 của câu chuyện
- Nhớ và kể lại đợc nội dung đoạn 3 bằng lời của mình có sáng tạo riêng về từ ngữ, có giọng kể, điệu bộ phù hợp
- Biết tham gia cùng các bạn dựng lại câu chuyện theo vai (ngời dẫn chuyện, Hà, Tuấn, thấy giáo)
2 Rèn kỹ năng nghe:
- Lắng nghe bạn kể chuyện, biết nhận xét, đánh giá lời kể của các bạn
II Đồ dùng dạy học:
- Các tranh minh hoạ phóng to
- Mảnh bìa ghi tên nhân vật: Hà, Tuấn, thầy giáo, ngời dẫn chuyện
III hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- 3 em kể lại chuyện theo cách phân
vai
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: GV nêu mục đích,
yêu cầu giờ học
2 Hớng dẫn kể chuyện:(25p)
a Kể lại đoạn 1, 2 (theo tranh minh
hoạ)
- GV hớng dẫn HS quan sát - HS quan sát SGK kể lại đoạn 1, 2
- Tranh 1: Hà có hai bím tóc ra sao ?
Khi Hà đến trờng các bạn gái reo lên nh
thế nào ?
- Có hai bím nhỏ, mỗi bên buộc 1 cái nhỏ
- ái ! chà chà ! búi tóc đẹp quá
- Tranh 2: Tuấn đã chêu chọc Hà nh thế
nào ? Việc làm của Tuấn dẫn đến điều
gì ?
- Tuấn nắm búi tóc Hà… cuối cùng làm
Hà ngã phịch
- 2, 3 em kể tranh 1
- 2, 3 em kể tranh 2
- GV & HS nhận xét
- Kể lại cuộc gặp gỡ giữa bạn Hà và
thầy giáo của em Tuấn và khóc thầy giáo nhìn hai bím tóc- Hà chạy đi tìm thầy, em vừa mách tội
xinh xinh của Hà vui vẻ khen tóc Hà đẹp lắm
Trang 3- Đại diện nhóm thi kể đoạn 3 - HS kể
- GV và cả lớp nhận xét
c Phân vai ( ngời dẫn chuyện, Hà,
Tuấn ) dựng lại câu chuyện - Kể theo nhóm 4.
- GV làm ngời dẫn chuyện
- 1 HS nói lời của Hà
- 1 HS nói lời của Tuấn
- HS nói lời của thầy giáo
- HS nhận vai tập thể với giọng của nhân vật
- 1 HS nói lời của thầy giáo
- Thi kể theo vai
2, 3 nhóm
- GV và HS nhận xét về nội dung cách
diễn đạt, cử chỉ điệu bộ - HS kể theo phân vai.
+ GV chọn 4 em dựng lại hoạt cảnh
của câu chuyện giáo.- Ngời dẫn chuyện; Hà; Tuấn; Thầy
c Củng cố dặn dò: (3p)
- GV nhận xét kết quả thực hành kể
chuyện trên lớp, khen những HS kể
chuyện hay, những HS nghe bạn kể chăm
chú
- Về nhà tập kể lại câu chuyện cho ngời
thân nghe
Đạo đức
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Giúp HS lựa chọn và thực hành hành vi nhận và sửa lỗi
- Giúp HS hiểu việc bày tỏ ý kiến và thái độ khi có lỗi để ngời khác hiểu đúng mình là làm việc làm cần thiết
2 Kỹ năng.
- Giúp HS đánh giá, lựa chọn hành vi nhận và sửa lỗi từ kinh nghiệm bản thân
3 Thái độ.
- Học sinh có thái độ đồng tình với các bạn biết học tập sinh hoạt đúng giờ
II.Cỏc KNS được giỏo dục trong bài
- KN thể hiện sự tự trọng trong trường hợp mắc lỗi
- KN ra quyết định và giải quyết vấn đề trong tỡnh huống mắc lỗi
- KN đảm nhận trỏch nhiệm.
III hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bãi cũ: (5p)
- Nhận lỗi và sửa lỗi có tác dụng gì? - Mau tiến bộ và đợc mọi ngời yêu quý
b Bài mới:
Hoạt động 1: (8p) Đóng vai theo tình huống
*Mục tiêu: HS lựa chọn và thực hành vi nhận và sửa lỗi
*Cách tiến hành:
- GV chia nhóm cho HS và phát phiếu
- TH1: Lan đang trách Tuấn
"Sao bạn hẹn rủ mình cùng đi học mà
lại đi một mình" lời hứa và giải thích lí do.- Tuấn xin lỗi bạn vì không giữ đúng
- Em sẽ làm gì nếu em là Tuấn ?
TH2: Nhà cửa đang bừa bãi cha dọn - Châu cần xin lỗi mẹ và dọn dẹp nhà
Trang 4dẹp Bà mẹ đang hỏi Châu "Con đã dọn
dẹp nhà cho mẹ cha" em sẽ làm gì nếu em
là Châu ?
cửa
TH3: Tuyết mếu máo cần quyển sách
"Bắt đền Trờng đấy, làm rách sách tờ rời
"nếu là Trờng em sẽ làm gì ?
- Trờng cần xin lỗi bạn và dán lại sách cho bạn
TH4: Xuân quên không làm bài tập TV
sáng nay đến lớp các bạn KT bài ở nhà
Em sẽ làm gì nếu em là Xuân
*QTE: Bản thân em đã biết xin lỗi
hoặc nhận lỗi khi mình mắc lõi cha ?
*TTHCM: Bieiets nhận lỗi và sửa lỗi
thể hiện tính trung thực ,dũng cảm,đó
chính là thực hiện và làm theo 5 điều Bác
Hồ dạy
- Xuân nhận lỗi với cô giáo với các bạn
và làm bài tập ở nhà
*Kết luận: Khi có lỗi, biết nhận và sửa lỗi là dũng cảm, đáng khen.
Hoạt động 2: (8p) Thảo luận
*Mục tiêu: Giúp học sinh hiểu việc bày tỏ ý kiến và thái độ khi có lỗi để ngời khác hiểu đúng mình là việc làm cần thiết, là quyền của từng cá nhân
*Cách tiến hành:
- GV chia nhóm và phát phiếu giao
của nhóm
- Cả lớp nhận xét
*)Kết luận:
- Cần bày tỏ ý kiến của mình khi bị ngời khác hiểu nhầm
- Nên lắng nghe để hiểu ngời khác không trách lỗi nhầm cho bạn
- Biết thông cảm, hớng dẫn, giúp đỡ bạn bè sửa lỗi nh vậy mời là bạn tốt
Hoạt động 3: (9p) Tự liên hệ
*Mục tiêu: Giúp học sinh đánh giá, lựa chọn hành vi nhận và sửa lỗi từ kinh nghiệm bản thân
*Cách tiến hành:
- GV mời một số em lên kể những
tr-ờng hợp mắc lỗi và sửa lỗi
- Khen những em biết nhận lỗi và sửa
lỗi
- HS trình bày
- Phân tích tìm hớng giải quyết đúng
- GV nhận xét những học sinh trong
lớp biết nhận lỗi
*Kết luận chung: Ai cũng có khi mắc lỗi Điều quan trọng là phải biết nhận lỗi và
sửa lỗi Nh vậy em sẽ mau tiến bộ và đợc mọi ngời yêu quý
Soạn : ngày 11 tháng 9 năm 2011 Giảng: thứ t ngày 14 tháng 9 năm 2011 Toán
I Mục tiêu:
- Giúp HS: Củng cố và rèn luyện kỹ năng thực hiện phép cộng dạng 9+5; 29+5; 49+25 (cộng qua 11, có nhớ, dạng tính viết)
- Củng cố kỹ năng so sánh số, kỹ năng giải toán có lời văn (toán đơn liên quan đến phép cộng)
- Bớc đầu làm quen với bài tập dạng (trắc nghiệp 4 lựa chọn)
II hoạt động dạy học.
Trang 5a Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Gọi HS lên bảng
9 + 8
9 + 7
69 + 3
39 + 7
29 + 56
39 + 19 Bài 1: (5p) Tính nhẩm - Nêu yêu cầu của bài
- Vận dụng bảng cộng 9 cộng với 1
Bài 2: (6p) Đọc yêu cầu đề - HS làm vào bảng con
- Củng cố: Cộng từ phải sang trái bắt
đầu từ đơn vị viết kết quả thẳng cột đơn vị
với đơn vị, chục với chục
Bài 3: (5p) Điền dấu < > = - HS làm bài tập
- Yêu cầu giải thích 1 vài trờng hợp 9 + 9 < 19
9 + 9 > 15
9 + 8 = 8 + 9
- Hớng dẫn TT và giải bài toán
- BT cho biết gì ?
- Muốn biết có tất cả bao nhiêu con gà
ta phải làm tính gì ?
Gà trống: 25 con
Gà mái : 19 con Tất cả : … con ? Bài giải:
Trong sân có tất cả là:
29 + 15 = 44 (con )
Đáp số: 44 con Bài 5: (5p) Hớng dẫn học sinh đọc tên
- Hớng dẫn cách đọc tên đoạn thẳng
bắt đầu từ điểm M có 3 đoạn thẳng
- MO, MP, MN
- Bắt đầu từ O có hai đoạn thẳng - OP, ON
- Bắt đầu từ P có 1 đoạn thẳng - PN
- Tất cả có số đoạn thẳng là:
3 + 2 + 1 = 6
- Do vậy phải khoanh vào D
C Củng cố dặn dò: (3p) - Đọc lại bảng cộng 9 cộng với 1 số
- Nêu cách cộng
- Nhận xét giờ học
Chính tả: (Tập chép)
I Mục đích yêu cầu:
1 Rèn kĩ năng chính tả.
- Chép lại chính xác, trình bày 1 đoạn đối thoại trong bài: Bím tóc đuôi sam (thời gian khoảng 12')
- Luyện viết đúng quy tắc chính tả với iê/ yê/iên/yên làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm đầu hoặc vần dễ lần
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp chép bài chính tả
- Bảng phụ viết nội dung BT2, BT3
III hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- GV đọc: nghi ngờ, nghe ngóng,
nghiêng ngả, trò chuyện, chăm chỉ - 2 em lên bảng viết.- Cả lớp viết bảng con
Trang 6- 2 em viết họ tên bạn thân của mình
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: GV nêu mục đích
yêu cầu
2 Hớng dẫn tập chép: (19p)
- GV đọc bài trên bảng lớp - 2, 3 em đọc bài
- Hớng dẫn nắm nội dung bài viết
- Đoạn văn nói về cuộc trò chuyện giữa
- Vì sao Hà không khóc nữa ? - Vì đợc thầy khen có bím tóc đẹp nên
rất vui, tự tin
- Bài chính tả có những dấu câu gì ? - Dấu phẩy, dấu 2 chấm, dấu gạch
ngang đầu dòng, dấu chấm than, dấu chấm hỏi, dấu chấm
- Hớng dẫn viết bảng con: thầy giáo,
xinh xinh, vui vẻ, khuôn mặt - HS viết bảng con.
- GV hớng dẫn HS chép bài vào vở - HS chép bài vào vở
- GV chấm 5, 7 bài - HS nhìn bảng nghe GV đọc để soát
bài
3 Hớng dẫn làm bài tập chính tả.
(8p)
Bài 2: Điền vào chỗ trống iên hay yên - 1 HS đọc yêu cầu của bài
- Lớp làm bài tập vào bảng con
- Đọc kết quả (yên ổn, cô tiên, chim yến, thiếu niên
- Viết yên khi là chữ ghi tiếng, viết iên
khi là vần của tiếng - 2, 3 em nhắc lại quy tắc, chính tả.
Bài 3: Điền vào chỗ trống r/d/gi hoặc
ân/âng - Cả lớp làm bài tập vào vở.- HS làm bài, da dẻ, cụ già, ra vào, cặp
da, vâng lời, bạn thân, nhà tầng, bàn chân
3 Củng cố dặn dò (3p)
- Nhận xét giờ học
Tập đọc
I Mục đích yêu cầu:
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trơn toàn bài, đọc đúng các từ ngữ: Làng gần, núi xa, bãi lầy, bái phục, âu yếm, lăng xăng, hoan nghênh
- Ngắt nghỉ hơi đúng sau dấu câu, giữa các cụm từ
2 Rèn kỹ năng đọc hiểu.
- Nắm đợc nghĩa của các từ mới: Ngao du thiên hạ, bèo sen, bái phục, lăng xăng
- Hiểu nội dung bài: Tả chuyến du lịch thú vị trên "sông" của đôi bạn: Dế Mèn và Dế trũi
II Đồ dùng dạy học.
- Tranh minh hoạ bài đọc, tranh ảnh các con vật trong bài
- Bảng phụ viết sẵn những câu văn cần luyện đọc
III hoạt động dạy học.
Trang 7A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- 2 em đọc: Bím tóc đuôi sam TLCH
- Qua chuyện em thấy bạn Tuấn có
điểm nào đáng chê, điểm nào đáng khen - HS trả lời.
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Bài đọc trích từ tác phẩm nổi tiếng Dế Mèn phu lu ký của nhà
văn Tô Hoài, 1 tác phẩm mà thiếu nhi Việt Nam rất yêu thích
2 Luyện đọc: (11p)
a GV đọc mẫu toàn bài: - Học sinh nghe
b Hớng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ:
+ Đọc từng câu: - HS tiếp nối nhau đọc từng câu
+ Đọc từng đoạn trớc lớp: Hớng dẫn
đọc đoạn (trên bảng phụ) - Đọc nối tiếp.
+ Đọc từng đoạn trong nhóm - Đọc theo nhóm 3
+ Thi đọc giữa các nhóm - Các nhóm thi đọc
- GV & HS bình chọn, nhận xét
- Đọc đồng thanh
3 Hớng dẫn HS tìm hiểu bài (7p) - 1 em đọc đoạn 1, 2
- 1 em đọc câu hỏi
- Dế Mèn và dễ Trũi đi chơi xa bằng
cách gì ? thành 1 chiếc bè đi trên sông.- Hai bạn ghép ba, bốn lá bèo sen lại
- Dòng sông với 2 chú bé có thể chỉ là
một dòng nớc nhỏ - Đọc 2 câu đầu của đoạn 3.- Đọc câu hỏi 2.
- Trên đờng đi đôi bạn nhìn thấy cảnh
vật ra sao ? núi xa hiện ra luôn mới mẻ…- Nớc sông trong vắt, cỏ cây, làng gần, Câu hỏi 3:
- Tìm những từ ngữ tả thái độ của các
con vật đối với hai chú dế - Đọc đoạn còn lại- Đọc câu hỏi.
- Các con vật mà hai chú gặp trong
chuyến du lịch trên sông đều tỏ tình cảm
yêu mến, ngỡng mộ, hoan nghênh hai chú
dế
- Gọng vó: Bái phục nhìn theo
- Cua kềnh: Âu yếu ngó theo
- Săn sát: Lăng xang cố bơi theo
4 Luyện đọc lại (7p) - HS thi đọc lại bài
- 1 số em thi đọc lại bài văn
- GV và cả lớp bình chọn ngời đọc hay
5 Củng cố dặn dò (5p)
+ Qua bài văn em thấy cuộc đi chơi
của hai chú dế có gì thú vị ? mang hiểu biết, đợc bạn bè hoan nghênh- Gặp nhiều cảnh đẹp dọc đờng, mở
yêu mến
+ Về nhà đọc chuyện: Dế mèn phu lu
ký
Trang 8Thủ công
I Mục tiêu:
- Biết cách gấp máy bay phản lực, gấp đợc máy bay phản lực
- Học sinh hứng thú gấp hình
II đồ dùng dạy học:
- Mẫu máy bay phản lực
- Giấy thủ công
- Quy trình gấp máy bay
III hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
Nhắc lại các bớc gấp máy bay phản lực
B Bài mới:
3 Học sinh thực hành gấp máy bay phản lực.
- GV yêu cầu HS nhắc lại và thực hiện theo thao tác gấp máy bay phản lực đã học
ở tiết 1.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
a Giới thiệu bài
- Hớng dẫn thực hành qua 2 bớc
*Lu ý: Các đờng gấp miết cho
phẳng
Bớc 1: Gấp tạo mũi và thân cánh máy bay Bớc 2: Tạo máy bay PL và sử dụng
- Hớng dẫn thực hành qua 2 bớc - HS thực hành gấp tên lửa
*Lu ý: Các đờng gấp miết cho
phẳng
- GV quan sát, uốn nắn những HS
cha biết gấp
- Hớng dẫn trang trí lên máy bay
Vẽ ngôi sao 5 cánh - HS tự trang trí lên sản phẩm của mình.
- Viết chữ VN lên 2 cánh máy bay
- GV chọn 1 số sản phẩm đẹp để
tuyên dơng
- Đánh giá kết quả học tập của học
sinh
- GV t/c cho HS thi phóng máy bay - HS thi phóng máy bay
4 Củng cố dặn dò.
- GV nhận xét giờ học
Soạn ngày 12tháng 9 năm 2011
Giảng thứ năm ngày 15tháng 9 năm 2011
Toán
I Mục tiêu:
Giúp HS:
Trang 9- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 8+5 từ đó lập và thuộc các công thức 8 cộng với một số (cộng qua 11)
- Chuẩn bị cho cơ sở thực hiện phép cộng dạng 28+5, 38+25
II Đồ dùng dạy học:
- 20 que tính, bảng gài
II Các hoạt động dạy học.
A Kiểm tra bài cũ: (5p) - HS làm bảng con
- 2 HS lên bảng
- Nhận xét nêu cách đặt tính
49 + 36
89 + 9
B Bài mới
1 Giới thiệu phép cộng 8+5: (7p)
- Có 8 que tính thêm 5 que tính nữa
Hỏi có tất cả bao nhiêu que tính ? - HS thao tác trên que tính.- HS nói lại cách làm.
(Gộp 8 que tính với 2 que tính bó thành
1 chục que tính, 1 chục que tính với 3 que tính còn lại là 13 que tính
- GV hớng dẫn HS đặt tính, tính 8
5 13
Viết 3 thẳng cột với 8 và
5 ( cột đơn vị)
- Chữ số 1 ở cột chục
b Hớng dẫn HS lập bảng 8 cộng với
một số
- Hớng dẫn HS lập các công thức và
8+5=13 8+6=14
8+7=15 8+8=16 8+9=17
c Thực hành
- HS làm bài trong SGKs
- HS nêu miệng
- Yêu cầu cả lớp làm bảng con - Cả lớp làm bảng con
- Nhắc lại cách đặt tính và thực hiện
Bài 3: (5p) Tính nhẩm - 1 HS nêu cách tính nhẩm
- GV hớng dẫn HS cách tính nhẩm - Cả lớp làm bài trong SGK
- HS nối tiếp nhau nêu miệng kết quả
- GV nhận xét
8+5 =13 8+2+3=13 9+5 =14 9+1+4=15
8+6 =14 8+2+4=14 9+8 =17 9+1+7=17
8+9 =17 8+2+7=17 9+6 =15 9+1+5=15
- GV hớng dẫn HS phân tích và giải bài
Mua thêm : 4 tem Hoa :…tem ?
Bài giải:
Hoa có số con tem là:
Trang 108 + 4 = 12 (tem)
ĐS: 12 tem
- GV nhận xét, chữa bài
4 Củng cố dặn dò (3p)
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò: Về nhà học thuộc bảng 8
cộng với một số
Từ chỉ sự vật – mở rộng Vốn từ: Ngày – tháng – năm
I Mục tiêu:
- Mở rộng vốn từ chỉ sự vật
- Biết đặt và trả lời câu hỏi thời gian
- Biết ngắt một đoạn văn thành những câu trọn ý
II Đồ dùng dạy học.
- Bảng lớp kẻ sẵn bảng phân loại từ chỉ sự vật ở bài tập 1
- Bảng phụ viết đoạn văn ở bài tập 3
III Các hoạt động dạy học.
A Kiểm tra bài cũ: (5p) - 2, 3 em đặt câu: Ai (cái gì, con gì)
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: GV nêu yêu cầu giờ
học
2 Hớng dẫn làm bài tập:
Bài tập 1: (9p)
- Hớng dẫn HS điền từ đúng nội dung
từng cột theo mẫu - HS đọc yêu cầu của bài.- Chỉ ngời: học sinh, công nhân.
- Đồ vật: Bàn, ghế…
- Con vật: Chó, mèo…
- Cây cối: Xoan, cam…
- HS chữa bài (miệng) Bài 2: (11p) Đặt câu hỏi và TLCH
Về: Ngày, tháng, năm
+ Đọc yêu cầu của đề bài
- 2 em nói câu mẫu
- Tuần, ngày trong tuần - HS thực hành hỏi - đáp (N2)
- Hôm nay là ngày bao nhiêu ? - Ngày 29
- Tháng này là tháng mấy ? - Tháng 9
- Một năm có bao nhiêu tháng ? - 1 năm có 12 tháng
- Một tháng có mấy tuần ? - Có 4 tuần
- Một tuần có mấy ngày ? - Có 7 ngày
- Ngày sinh nhật của bạn là ? …
- Chị bạn sinh vào năm nào ? …
- Bạn thích tháng nào nhất ? …
- Tiết thủ công lớp mình học vàongày
- GV giúp học sinh nắm đợc yêu cầu