MCQs Nhận biết được cách sử dụng từ trong câu đơn, các biện pháp tu từ phù hợp.. MCQs Nhận biết, phân biệt và nắm được cách dùng thì của động từ cách dùng động từ.a[r]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT THUẬN CHÂU
TRƯỜNG THCS CHIỀNG NGÀM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
MA TRẬN
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2017 – 2018
Đề số: 02 Môn: Tiếng Anh- lớp 7 Thời gian: 45 phút
I - Mục đích ma trận
- Đánh giá toàn diện học sinh theo chương trình hiện hành căn cứ Chuẩn kiến thức kĩ năng
- Nội dung của đề khảo sát là những nội dung theo chủ điểm: Personal
information, education, community
- Bám sát các chỉ đạo về dạy học của Bộ GDĐT và công văn số 171 của Sở
GD & ĐT Sơn La về việc dạy đầy đủ các kỹ năng trong Chương trình Giáo dục phổ thông môn tiếng Anh cho học sinh
- Căn cứ điều kiện thực tế chưa thể kiểm tra được kỹ năng nói, ma trận tập trung chủ yếu vào 5 thành tố gồm: 1 Kiến thức ngôn ngữ; 2 Sử dụng kiến thức ngôn ngữ; 3 Đọc hiểu; 4 nghe và 5 Viết
III - Nguyên tắc xây dựng ma trận
- Thời lượng của bài thi là 45 phút
- Số lượng câu hỏi trắc nghiệm khách quan chiếm khoảng 80% tỷ trọng điểm toàn bài thi
- Tỷ trọng điểm số đồng đều giữa các thành tố ngôn ngữ của ma trận
- Tỷ lệ của các mức độ nhận thức là nhận biết 30%; thông hiểu 40%; và vận dụng 30%
- Tăng kiểm tra đánh giá về năng lực sử dụng ngôn ngữ và kỹ năng, giảm kiến thức ngôn ngữ riêng biệt
III - Các yêu cầu cần đạt của các kiến thức kĩ năng
1 Yêu cầu tổng quan
* Đọc:
- Đọc hiểu được nội dung chính và nội dung chi tiết các đoạn hội thoại đơn giản mang tính thông báo với độ dài khoảng 50 - 70 từ, xoay quanh các chủ điểm education- School children's life, community- occupations
- Phát triển kỹ năng từ vựng: sử dụng từ điển, ngữ cảnh, từ đồng nghĩa, trái nghĩa
- Nhận biết các thành tố ngữ pháp và các thành tố liên kết trong văn bản
đã học trong chương trình
* Viết:
- Viết được một số câu đơn giản (không theo mẫu ) có độ dài khoảng
60-80 từ có liên quan đến 3 chủ điểm vừa học: Education, School facilities
Trang 22 Các năng lực giao tiếp cần đạt:
- Ask for and give personal information
- Talk about addresses
- Talk about future plans
- Talk about dates and months
- Describe rooms and homes/ apartments
- Talk about occupations
- Talk about school subjects/ schedules and regulations
- Ask about and describe class/ recess activities
- Talk about popular after-school activities
- Ask and say the time/ timetables
- Talk about occupations
Grammar:
- Adverbs of frequency: usually, often, sometimes, …
- Prepositions of position: next to, between, opposite, in front of, …
- “It” indicating distance.
-Tenses: Present simple, Present progressive, Future simple (will, shall)
- Wh-questions: Why? When? Where? Which? How far? How long? -Indefinite quantifier: many, a lot of, lots of.
- Comparatives/ superlatives of adjectives
- Wh-questions: What? Where?
- Modal verbs: should, would.
- Prepositions of time: in, at, on.
- Adverbs of frequency
- This, that, these, those
Vocabulary:
- Names of occupations: farmer, doctor, nurse, engineer, journalist, …
- Words describing dates and months: Monday, Tuesday, January, February, …
- Words describing house and home: apartment, bookshelf, sofa, …
- Phone numbers
- Words relating to distances: meter, kilometer,
- Words describing activities at recess and after-school:
- Words describing a process: first, then, next, …
- Words to talk about vacation activities, routines, facilities, directions
- Words related to hobbies and characteristics
3 Các kiến thức ngôn ngữ cần nắm
* Ngữ âm:
- Cách phát âm khác nhau của nguyên âm đơn, đôi, phụ âm
* Ngữ pháp:
- Comparative and superlative of adjectives
- Tense: the simple future tense, the present simple tense, the present
progressive tense
- - Prepositions of time: in, at, on.
- Adverbs of frequency
Trang 3- This, that, these, those
- Wh-questions: Why? When? Where? Which? How far? How long?
-Indefinite quantifier: many, a lot of, lots of.
* Từ vựng
- Names of occupations
- Words describing dates and months: Monday, Tuesday, January,
February, …
-Words relating to distances
-Words describing activities at recess and after-school
-Words describing a process
- Words to talk about vacation activities, routines, facilities, directions
- Words related to hobbies and characteristics
IV - Cấu trúc, mức độ nhận thức và phân bổ nội dung của ma trận:
Kiến
thức/Kỹ
năng
Số câu
Mức
độ nhận thức
Chuẩn KTKN
Dạng câu hỏi
Năng lực ngôn ngữ cần đạt
Năng lực giao tiếp cần đạt
Listening
Số câu:6;
số điểm :2;
tỷ lệ%: 20
1
Nhận biết
Nghe đĩa về các hoạt động của một số nhân vật đang thực hiện trong đoạn băng, khoanh tròn vào câu trả lời đúng
Nghe đoạn băng, trả lời câu hỏi thông hiểu
MCQs
Nhận biết
và nắm được cách dùng của nguyên
âm, phụ
âm và trọng âm của từ
- Ask for and give personal information
- Talk about addresses
- Talk about future plans
- Talk about dates and months
- Describe rooms and homes/ apartments
- Talk about occupations
- Talk about school subjects/ schedules and
regulations
- Ask about and describe class/ recess
2
Nhận
3
Nhận
4
Nhận
hiểu
MCQs
hiểu
MCQs
Language
focus 1/
Ngữ âm:
Số câu:4;
số điểm :1;
tỷ lệ%: 10
7
Nhận
phụ âm của
từ viết giống nhau
MCQs
Nhận biết
và nắm được cách dùng từ vựng trong Chương trình GDPT lớp
7 từ bài 1 đến bài 8
biết
MCQs
9
Nhận biết
MCQs
Trang 4- Talk about popular after-school activities
- Ask and say the time/
timetables
- Talk about occupations
10
Nhận
Language
focus 2/
Từ vựng:
Số câu:4;
số điểm :1;
tỷ lệ%: 10
11
Nhận biết
Cách sử dụng từ, ngữ trong câu đơn, trong ngữ cảnh phù hợp
MCQs
Nhận biết được cách
sử dụng
từ trong câu đơn, các biện pháp tu từ phù hợp
12
Nhận
13
Nhận
14
Nhận
Language
focus 2/
Ngữ pháp:
Số câu:4;
số điểm :1;
tỷ lệ%: 10
15
Thông hiểu
Thì, thời thể, cách của động từ và một số ngoại
lệ trong cách dùng động từ
ở thì hiện tại đơn, tiếp diễn
MCQs
Hiểu và nắm được cách dùng thì, thể, cách của động từ
và một số ngoại lệ trong cách dùng động từ
16
Thông
17
Thông
18
Thông
Reading I
Số câu:4;
số điểm :1;
tỷ lệ%: 10
hiểu
Đọc tìm ý chính, tìm thông tin chi tiết đoạn văn chủ điểm
"education"
chủ đề
"school childrens life" và trả lời câu hỏi đúng sai theo nội dung bài đọc
MCQs
Nhận biết, phân biệt
và nắm được cách dùng thì của động
từ cách dùng động từ
20
Thông
21
Thông
22
Thông
Trang 5Reading II
Số câu:4;
số điểm :1;
tỷ lệ%: 10
hiểu
Đọc lướt đoạn văn chủ điểm "
community", tìm ý và chọn từ cho sẵn điền vào chỗ trống đảm bảo phù hợp về nghĩa
và cách sử dụng từ, động từ, trong đoạn văn
MCQs
Nắm được bố cục, cấu trúc, các phương pháp tu từ của bài đọc từ để lấy các thông tin cần thiết
hiểu
MCQs
hiểu
MCQs
26
Thông hiểu
MCQs
Writing I
Số câu:2;
số điểm :1;
tỷ lệ%: 10
27 Vận
dụng
Sử dụng từ, cụm từ cho sẵn sắp xếp thành câu đúng ngữ pháp, ngữ nghĩa và ngữ cảnh
Viết câu
Sử dụng kiến thức,
kỹ năng ngôn ngữ
để diễn đạt ý bằng nhiều cách khác nhau
28 Vận
dụng
Viết câu
Writing II
Số đoạn:1;
Số điểm :2;
tỷ lệ%: 20
Vận dụng
Viết đoạn văn khoảng
60 đến 80 từ giới thiệu về bản thân, gia đình với chủ điểm:
Education
Viết đoạn văn (tự luận
Sử dụng các kiến thức, kỹ năng đã học để thể hiện năng lực tái tạo
và sử dụng ngôn ngữ trong một đoạn văn ngắn
NGƯỜI RA ĐỀ
(Ký ghi rõ họ tên)
Lê Thị Diễm Lành
TỔ CHUYÊN MÔN DUYỆT
(Ký ghi rõ họ tên)
Hoàng Thị Vân
Trang 6PHÒNG GD&ĐT THUẬN CHÂU
TRƯỜNG THCS CHIỀNG NGÀM
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
CỘNG HÒA XÃ HÔI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2017 – 2018
Đề số : 02 Môn: Tiếng Anh- Lớp: 7 Thời gian: 45 phút
(Không kể thời gian giao đề)
Question 1 Listen and circle the correct letter (A,B,C OR D) for
There is one example (1pt).
EX- What’s Bill doing?
A He is writing a letter
B He is drawing a picture of a train
C He is drawing a picture of a bus
D He is reading a story
* Answer: C
1 What’s Tom playing?
A He is playing basketball
B He is watching TV
C He is playing football
D He is playing volleyball
2 What’s Nick doing?
A He is talking to his mother
B He is playing football with his father
C He is phoning to a friend
D He is playing soccer with his friend
3 What’s Ben doing?
A He is playing in his bedroom
B He is reading a book
C He’s sleeping
D He is singing a song
4 What’s Kin doing?
A She is playing table tennis with her friend
B She is playing the piano
C She’s sleeping
D She is watching television
B Listen again and answer the questions: (1pt)
5 Is Ann reading a book?
6.What is painting?
Trang 7
Question 2 Choose the word in which the underlined part is not pronounced the same as those in the other words of the group: (1Pts)
8. A time B minutes C hospital D swimming
Question 3 Choose the best option to complete these following sentences (1Pt)
a call b will call c calls d calling
12. She is a … She does the housework and she helps on the farm
a teacher b journalist c nurse d housewife
13. Do you have … brothers or sisters?
14. I think this is the … apartment for us because it is near the city center
Question 4 Find and circle the mistake (1Pt)
15 What subjects do we have today?
A
- We have Math and English in Monday
B C D
16 Cong Vinh is a good soccer play.
A B C D
17 They are interested at literature and English
A B C D
18 What about to playing volleyball this afternoon?
A B C D
Question 5: Read the passage and decide these statements are true or fase (1Pt)
Paolo is a student She studies at the International School of English in London She is in class 7 with fifteen other students They are from different
countries: Spain, France, Japan, Italy and so on
Paolo lives at 75 Newton Drive with an English family, the Browns Mr and Mrs Brown have three children They are good and friendly but it is not
easy to understand them Paolo loves London very much because it is very big and interesting After school, Paolo often goes to visit many beautiful places
with her friends She never goes by underground because it is very expensive and difficult to use For her, English food is OK but the coffee there is terrible
19 Paolo is a nurse.
20 Her friends are from different countries: Spain, France,
Japan, Italy and so on
21 She hates London very much because it is not very big
and interesting
Trang 822 For her, English food is OK but the coffee isn’t.
Question 6: Choose the best option (a, b, c, or d) to complete the following passage (1pt)
Lan’s father is a doctor He works in a hospital in the city He (23) work
at 7.00 and returns home at 5.00 every day He stays in the hospital at night
twice a week He doesn’t have many (24)
In his free time, he often plays tennis It’s also (25) favorite sport He gets about 7 public (26) each year 23 A start B starts C starting D started 24 A day off B off day C days off D off day 25 A his B her C its D their 26 A vacations B vacation C holiday D holidays Question 7: Using given words to complete these sentences ( 1Pt) 27 Lan/ study/ English/ the club/ near/ her/ /house/ now/. -> ………
28 He/ not like/ read/ books/ library/ in/ the -> ………
Question 8: Write a small paragraph about 50- 70 words to describe your school or your classroom in your school You can use these suggested ideas if it is necessary (2Pts) Where is your school/ classroom?What is/ are there in your school/ classroom? How do you feel? Do you like your school/ classroom?
NGƯỜI RA ĐỀ (Ký, ghi rõ họ tên)
Lê Thị Diễm Lành
TỔ CHYÊN MÔN DUYỆT
(Ký, ghi rõ họ tên)
Hoàng Thị Vân BAN GIÁM HIỆU DUYỆT
PHÒNG GD&ĐT THUẬN CHÂU
TRƯỜNG THCS CHIỀNG NGÀM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Trang 9HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2017 – 2018
Đề số: 02 Môn: Tiếng Anh - Lớp: 7 Thời gian: 45 phút
Câu 1
(2điểm)
1 A 0,25
5 No, she is'nt. 0,5
6 She is painting
a picture of a Monster
0,5
Câu 2
(1điểm)
Câu 3
(1điểm)
11 b 0,25
12 d 0,25
Câu 4
(1điểm)
Câu 5
(1điểm)
Câu 6
(1điểm)
25 C 0,25
Câu 7
(1điểm)
27 Lan is
studying English
in the club near her house now
0,5
28 He doesn’t
like reading books
0,5
Trang 10in the library.
Câu 8
(2điểm)
My school is ( situated) in Men Village It looks beautiful with the two buildings
One is in the center of the school and the other is on the left
of the school
There are six teacher's rooms behind the school
There are also two big rooms for students from far ( remote) village
They can eat and stay at school until the weekend
There are many big trees in front
of the school We always sit under these trees and eat snacks at recess
My classroom is
on the first/
second floor It is beautiful with 14 desks There are six windows and two doors It is bright and fresh
There is a green board beside the teachers table We like writing on the board because the board is very nice
I love my school much
2
Trang 11
NGƯỜI RA ĐỀ
(Ký ghi rõ họ tên)
Lê Thị Diễm
Lành
TỔ CHUYÊN MÔN DUYỆT
(Ký ghi rõ họ tên)
Hoàng Thị Vân