-Giuùp hs hieåu yù nghóa, taùc duïng cuûa vaïch keû ñöôøng, coïc tieâu vaø raøo chaén trong giao thoâng. -Nhaän bieát ñöôïc caùc loaïi coïc tieâu, raøo chaén, vaïch keû ñöôøng vaø xaùc [r]
Trang 1Tuần 4
Ngày soạn: 9/9/2011 Ngày giảng:Thứ hai ngày 12 tháng 9 năm 2011
1 Giới thiệu bài:(1’)
Nêu mục đích yêu cầu
2 H ớng dẫn học sinh nhận biết cách so sánh hai số tự nhiên:(7 )’
14892 ….14892
14892 = 14892
=> Nếu hai số có tất cả các cặp chữ số ở từnghàng đều bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7…
- Số đứng trớc bé hơn số đứng sau 1 đơn vị
Trang 2- GV giới thiệu tia số, HS nhận xét.
* Gv chốt: Cách so sánh nhiều số tự nhiên để sắp xếp các số theo một thứ tự.
* Bài 3: Khoanh vào số thích hợp.
Trang 3a) Từ cao đến thấp:………b) Từ thấp đến cao:……….
* Gv chốt: Cách đổi các số đo độ dài và so sánh các đơn vị đo độ dài.
Các kĩ năng sống cơ bản đ ợc giáo dục trong bài
- Xác định giá trị (nhận biết đợc ý nghĩ a của chính trực,thanh liêm trong cuộc sống)
- Tự nhận thức về bản thân (rút ra đợc bài học hết lòng làm việc tốt cho dân cho nớc )
Trang 4- T duy phê phán những ngời không trung thực.
III Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK Thêm tranh, ảnh đền thờ Tô Hiến Thành ở quê ông (nếu có)
- Bảng phụ chép đoạn cần hớng dẫn luyện đọc
IV Hoạt động dạy học chủ yếu:
A Kiểm tra bài cũ:(5’)
- 3 HS đọc 3 đoạn của bài:” Ngời ăn xin.”
Và trả lời câu hỏi về nội dung bài, nêu y’
chính của bài?
- Nhận xét, cho điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:(2’)
- Giói thiệu chủ điểm “Măng mọc thẳng”
qua tranh minh hoạ
- Giới thiệu truyện đọc mở đầu chủ
điểm :”Một ngời chính trực”qua tranh
+ Sửa lỗiphát âm cho HS:
+ Hớng dẫn đọc đoạn, câu dài
- HS đọc thầm chú giải
- 3HS đọc nối tiếp lần 2 kết hợp giải nghĩa
từ
- HS đọc nối tiếp lần 3,cho điểm HS yếu
- Hs luyện đọc nối tiếp theo nhóm bàn
+ Đoạn 3: Còn lại
- Câu dài: “ Nếu Thái hậu hỏi ngời hầu hạ
giỏi / thì thần xin cử Vũ Tán Đờng,/ còn
hỏi ngời tài ba giúp nớc /, thần xin cử TrầnTrung Tá”.//
Trang 5- Gv đọc mẫu.
b) Tìm hiểu bài:(10-12’)
* Đoạn 1:
- HS đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi:
- Tô Hiến Thành làm quan triều nào?
- Mọi ngời đánh giá ông là ngời nh thế
nào?
- Trong việc lập ngôi vua sự chính trực
của Tô Hiến Thành thể hiện nh thế nào?
- Đoạn 1 kể chuyện gì?
* Đoạn 2:
- HS đọc đoạn 2 và trả lời câu hỏi:
- Tô Hiến Thành ốm nặng ai thờng xuyên
HS đọc đoạn 3 và trả lời câu hỏi:
- Tô Hiến Thành tiến cử ai thay ông đứng
2 Sự chăm sóc của Vũ Tán Đờng với Tô
cử lại tiến cử Trần Trung Tá, ngời luôn bậnkhông đến thăm ông máy
- Cử ngời tài ba ra giúp nớc chứ không cửngời ngày đêm hầu hạ mình
- Vì những ngời đó luôn đặt lợi ích của đấtnớc lên trên lợi ích của mình, họ làm đợc
Trang 6- Nêu nội dung chính của bài?
c) H ớng dẫn đọc diễn cảm: (10’)
- 3 HS nối tiếp đọc 3 đoạn của bài
- GV nêu cách đọc toàn bài:
+Phần đầu đọc với giọng kể thong thả
+ Phần sau lời của THT điềm đạm, dứt
- HS luyện đọc diễn cảm theo cặp
- Hai HS thi đọc diễn cảm trớc lớp
- Nhận xét HS đọc diễn cảm theo tiêu trí
- Về nhà học thuộc ý chính, đọc lại bài
- Chuẩn bị bài sau
nhiều điều tốt cho dân, cho nớc
- Có gián nghị đại phu Trần Trung Tá
Thái hậu ngạc nhiên / nói:
- Vũ Tán Đờng hết lòng vì ông, sao ôngkhông tiến cử?
Tô Hiến Thành tâu:
- Nếu Thái hậu hỏi ngời hầu hạ giỏi /
thì thần xin cử Vũ Tán đờng, còn hỏi ngời
tài ba giúp nớc, thần xin cử Trần Trung
Tá.”
- Chính trực, thanh liêm, tấm lòng vì dân vìnước
Trang 7- Giáo dục hs có tinh thần trách nhiệm với bài viết, tính thẩm mỹ.
II Chuẩn bị đồ dùng:
- Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập
III Các hoạt động dạy học:
T.G Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu của bài
- Gọi HS đọc thuộc lòng đoạn viết
*GDQTE: Truyện cổ ca ngợi điều gỡ ?
- Y/c đọc thầm lại đoạn viết chính tả để
tìm tiếng khó trong bài
- Thể loại đoạn thơ này là gì ?
- Khi trình bày thể loại thơ này chúng ta
trình bài nh thế nào ?
- Y/cầu HS nhớ + viết bài vào vở
- Giáo viên theo dõi, sửa t thế ngồi, cách
đặt vở cho học sinh, chú ý thêm về học
sinh yếu
- Chấm khoảng 10 bài , nhận xét
3 Thực hành làm b.tập chính tả.
- GV yêu cầu HS làm bài tập 2a
- Nhắc yêu cầu bài tập +cách làm : Từ
điền vào ô trống cần hợp với nghĩa của
câu, viết đúng chính tả
- HS hai nhóm thi viết
- Lớp theo dõi, nhận xét
- Theo dõi, mở SGK
- HS đọc yêu cầu của bài
- HS đọc thuộc lòng đoạn viết ch tả
- Ca ngợi bản sắc nhõn hậu thụng minh,chứa đựng kinh nghiệm quý báu của cha
- cơn gió,gió đa, gió nâng cánh diều
- Lớp theo dõi, nhận xét
Trang 84.Dặn dò: Về nhà chữa lại những lỗi sai,
xem trớc bài sau
- Học sinh chữa bài vào vở theo kết quả
- Biết quan tâm chia sẻ giúp đỡ những bạn gặp khó khăn
- Quý trọng và học tập những tấm gơng biết vợt khó trong cuộc sống
- Giấy phiếu nhóm Học sinh chuẩn bị câu chuyện về 1 tấm gơng vợt khó
C Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TG Nội dung các hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3' I Bài cũ: - Đọc phần ghi nhớ - 1 HS đọc n/x
- Khi gặp khó khăn trong cuộc sống và học tập chúng ta - 1 vài em trả lời
cần làm gì?
- Nhận xét đánh giá
28' II Bài mới:
1 GV giới thiệu và ghi tên bài:
2 Hớng dẫn tìm hiểu bài.
a/ Hoạt động 1: thảo luận nhóm : bài tập 2
-GV chia nhóm giao nhiệm vụ: thảo luận tìm cách giải HS h/đ nhóm, thảo luận
Trang 9b/ Hoạt động 2: thảo luận theo cặp: bài tập 3
- GV giao nhiệm vụ: liên hệ & trao đổi với bạn mình đã - HS tự liên hệ
vợt khó trong học tập nh thế nào?
- Trình bày ý kiến, GV nhận xét, đánh giá và khen - 1 vài em trình bày- n/x
c/ Hoạt động 3: Làm việc cá nhân: bài tập 4 - HS tự hoạt động CN
- GV giao nhiệm vụ: nêu 1 số khó khăn mình gặp phải - 4 HS ghi vào giấy A4trong học tập và đa ra biện pháp khắc phục? - 1vài học sinh trao đổi
- Giáo viên rút ra kết luận (ghi nhớ) - Lớp n/x - TNYK
d/ Hoạt động 4: kể về tấm gơng vợt khó trong học tập - 1 HS kể
(Nếu HS không kể đợc giáo viên kể câu chuyện "Có
Toán
Tiết 17: Luyện tập
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Viết, so sánh đợc các số tự nhiên
- Bớc đầu làm quen với bài tập dạng x < 5 ; 68 < x < 92 (với x là số tự nhiên)
- Giáo dục hs yêu môn học ,tính cẩn thận, chính xác
II Đồ dung d ạ y h ọ c:
- VBT toán, bảng phụ
Trang 10II Các hoạt động dạy học:
T.G Hoạt đông của GV Hoạt động của HS
-GVgọi vài h/ sinh khá, giỏi nêu
- Giáo viên nhận xét, chốt lại kết
Số bé nhất có hai chữ số là 10 ;
Số bé nhất có ba chữ số là 100 b.Số lớn nhất có một chữ số là 9 ;
Số lớn nhất có hai chữ số là 99 ;
Số lớn nhất có ba chữ số là 999
- HS nêu y/c bài tập
- HS chữa bài , lớp theo dõi nhận xét
a Có 10 số có 1 chữ số : 0;1; 2; …, 9 b.Có 90 số có 2 chữ số: 10; 11; 12, …; 99
- HS nêu y/c bài tập + cách làm
- Vài HS làm bảng – lớp vở
- Lớp theo dõi nhận xét
Trang 11- Bớc phân biệt từ ghép và từ láy đơn giản( BT1 ); tìm đợc các từ ghép và từ láy chứa tiếng đãcho ( BT2 )
- Giáo dục hs yêu môn học, sử dụng từ ghép và từ láy thành thạo
II Chuẩn bị đồ dùng:
- Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập sách giáo khoa Phiếu học tập
III Các hoạt động dạy học:
T.G Hoạt động của GV Hoạy động của HS
Trang 12- Bài 1 : Y/ cầu HS đọc yêu cầu
của bài +th.luận cặp
Lu ý HS: chú ý chữ in nghiêng,
chữ vừa nghiêng vừa đậm
- Gọi đại diện đọc bài làm
- Đoc + tìm hiểu y/c bài tập
- HS th.luận theo nhóm đôi (2’) + tìm các
từ phức trong đoạn thơ đó
- Các nhóm trả lời –lớp nh.xét, bổ sung:+ Các từ phức do các tiếng có nghĩa tạothành: truyện cổ, ông cha, lặng im
+ Các từ phức: thầm thì, chầm chậm, cheoleo, se sẽ do những tiếng có âm đầu, vầnhoặc cả âm đầu và vần tạo thành
- Vài HS nêu ghi nhớ –lớp thầm-Vài HS đọc thuộc ghi nhớ-lớp nh.xét, b/d-
- Từ láy: nô nức, mộc mạc, nhũn nhặn, cứngcáp
- Th.dõi+ nhắc lại kết quả đúng
- Học sinh đọc yêu cầu của bài
Trang 13Thẳngthắn, thẳngthớm
A Mục đích - yêu cầu:
- Rèn kĩ năng nói: dựa vào lời kể của giáo viên + tranh minh họa để trả lời câu hỏi về nội dung câu chuyện Kể lại dợc câu chuyện phối hợp với đIệu bộ
- Hiểu truyện, biết trao đổi về ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi nhà thơ chân chính, có khí phách cao đẹp, không chịu khuất phục cờng quyền
- Rèn kĩ năng nghe: Chăm chú nghe cô và bạn kể Biết nhận xét
B Đồ dùng:
Tranh minh họa Bảng phụ viết sẵn nội dung, yêu cầu 1 (a, b, c, d)
C Các hoạt động dạy học chủ yếu:
T
G
Nội dung các hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5' I Bài cũ: - Kể lại câu chuyện về lòng nhân hậu và nêu ý - 1 học sinh kể
Trang 14nghĩa? - Nhận xét
- Giáo viên đánh giá
30' II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu câu chuyện:
2 Hớng dẫn tìm hiểu bài: - HS trớc khi nghe đọc a/ Kể chuyện: - GV kể lần 1
- GV kể lần 1 + minh họa tranh (Đ3) thầm yêu cầu 1
b/ Hớng dẫn kể và trao đổi ý nghĩa
Yêu cầu dựa vào câu chuyện, trả lời câu hỏi - 1em đọc câu hỏi a,b,c, d
- Trớc sự bạo ngợc của nhà vua, dân chúng phản ứng - lần lợt HS trả lời
- Vì sao nhà vua lại thay đổi thái độ?
- GV chốt sau mỗi ý HS trả lời
Yêu cầu 2,3: Kể chuyện + trao đổi ý nghĩa:
- Kể chuyện theo nhóm: Kể và trao đổi ý nghĩa của - HS kể theo cặp: kể cho
-Thi kể: Lớp n/x theo các tiêu chí, GV góp ý - 4 - 5 em lên kể trớc lớp
GV (HS) nêu câu hỏi: Vì sao nhà vua hung bạo lại thay - Lớp n/x và trao đổi với
- Có phải nhà vua khôi phục nhà thơ vì khí phách của
nhà thơ hay không? hay nhà vua muốn thử thách các
Dặn dò: Chuẩn bị 1 câu chuyện về tính trung thực
(Mang truyện tìm đọc Giáo viên giới thiệu cho HS 1 số
Trang 15truyện ví dụ)
Lịch sử
Tiết 4: Nớc Âu Lạc
A Mục đích - yêu cầu:
Học xong bài HS biết:
- Nớc Âu Lạc là sự nối tiếp của nớc Văn Lang
- Thời gian tồn tại của nớc Âu Lạc, tên vua, nơi đóng đô
- Sự phát triển của nớc Âu Lạc về quân sự
- Nguyên nhân thắng lợi & thất bại của nớc Âu Lạc trớc sự xâm lợc của Triệu Đà
Nội dung các hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5' I Bài cũ: - Nớc Văn Lang ra đời nh thế nào? ở khu - 2 em trả lời n/x
vực nào?
- Mô tả vài nét về ngời Lạc Việt
30' II Bài mới:
1 GV giới thiệu và ghi tên bài:
2 Hớng dẫn tìm hiểu bài:
a./ Hoạt động1: - Làm việc cá nhân Bài tập 1 HS thảo luận nhóm 4,
- Điền vào trớc những đặc điểm giống nhau về đọc SGK và làm BT
cuộc sống ngời Lạc Việt và ngời Âu Lạc?
- Giáo viên chốt kiến thức
- Làm bài tập 2: Nớc Âu Lạc ra đời nh thế nào? - HS trả lời
+ GV chốt kiến thức & ghi bài: năm 218 TCN:
Thục Phán
- HS nhắc lại & ghi vở
lãnh đạo ngời Âu Lạc & ngời Lạc Việt đánh giặc
xâm
Trang 16lợc (Triệu Đà) Nớc Âu Lạc ra đời Vua là An Dơng
Vơng đóng đô : Cổ Loa
b./ Hoạt động 2: Xác định vùng Cổ Loa trên lợc đồ - HS h/đ N2 và chỉ
- GV chốt và liên hệ vùng Cổ Loa - 2-3 em lên chỉ trên
lợc đồ - lớp n/xc./ Hoạt động 3: Những thành tựu của nớc Âu Lạc - HS đọc thầm SGK
Nớc Âu Lạc ra đời đạt đợc những thành tựu gì? (Thời AL … đánh bại)
- GV chốt và ghi bài: + Chế nỏ thần, xây thành - 1 vài em trả lời
+ Kể lại cuộc kháng chiến chống quân Triệu Đà
Trang 172 Biết chuyển đổi các đơn vị đo khối lợng giữa tạ, tấn với ki-lô-gam
- Biết thực hiện các phép tính với các đơn vị đo tạ ,tấn
3.Giáo dục hs yêu môn học, tính cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị đồ dùng:
Bảng phụ kẻ sẵn nh phần bài học
III Các hoạt động dạy học:
T.G Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Giới thiệu bài
2.Tìm hiểu về đơn vị đo: yến, tạ, tấn:
- GV yêu cầu HS nêu tên các đơn vị
đo khối lợng đã học
- GV để đo các vật nặng hàng chục
kg ngời ta dùng đơn vị đo là yến
- Ghi + g.thiệu : 1yến = 10kg
- Nếu mua 2yến gạo tức là mua bao
nhiêu kg gạo ? Mua 10kg khoai tức
là mua mấy yến khoai ?
- Giới thiệu : đơn vị tạ, tấn (tơng tự
giới thiệu yến )
Trang 18- Lớp theo dõi, nhận xét.
18 yến + 26 yến = 44 yến
512 tấn : 8 = 64 tấn,…
- Đọc đề, phân tích bài toán-1 hs làm bảng
- Lớp theo dõi, nhận xét
Bài giải:
Đổi : 3tấn = 30tạ Chuyến sau chở là:
Trang 191.Hiểu ND : Qua hình tợng cây tre, tác giả ca ngợi những phẩm chất cao đẹp của con ngời Việt Nam : giàu tình thơng yêu, ngay thẳng, chính trực ( trả lời đợc các câu hỏi 1,2); thuộc khoảng 8 dòng thơ.
2 Đọc rành mạch, trôi chảy; bớc đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thơlục bát với giọng tình cảm
* GDQTE: Quyền thừa nhận: những phẩm chất cao đẹp của con ngời Việt Nam
* GDMT: GD bảo vệ vẻ đẹp của mụi trường thiờn nhiờn
II Chuẩn bị đồ dùng: Tranh minh họa trong SGK
- Bảng phụ viết phần h.dẫn hs l.đọc
III Các hoạt động dạy học:
T.G Hoạt độngcủa GV Hoạt động của HS
A.Kiểmtra: Bài“ Một ngời chính
trực” , kết hợp hỏi nội dung bài
-Nh.xét, điểm
B Bài mới:
1.Giới thiệu bài + ghi đề.
2.H.dẫn luyệnđọc+tìm hiểu bài:
a, Luyện đọc : Gọi 1hs
-Nh.xét + nêu cách đọc bài
- Phân 4 đoạn
Gọi 4 HS nối tiếp 4 đọc đoạn thơ
-GV sửa lỗi phát âm sai
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp lần 2
-H.dẫn hs giải nghĩa từ ngữ : Luỹ
Tìm hiểu nội dung bài:
-2 hs đọc và nêu nội dung bài -Lớp theo dõi nhận xét
-Theo dõi, mở SGK trang 41
-1hs đọc bài-lớp thầm
- Th.dõi
- Th.dõi sgk
- 4 HS đọc nối tiếp 4 khổ thơ
- HS đọc: gầy guộc, rễ siêng, luỹ,,…
- 4 hs đọc nối tiếp 4 đoạn lần 2
- Th.dõi+giải nghĩa từ ngữ ( Phần chúgiải)
- Th.dõi+ luyện đọc ngắt nhịp
- HS luyện đọc theo cặp
- Vài hs đọc lại bài- lớp nh.xét, b/dơng
Trang 20+ Những hình ảnh nào của tre gợi
lên phẩm chất đoàn kết của ngời
Việt Nam?
+ Những hình ảnh nào của tre tợng
trng cho tính ngay thẳng?
*GDMT: Những hỡnh ảnh đú vừa
cho thấy vẻ đẹp của mụi trường
thiờn nhiờn vừa mang ý nghĩa sõu
- Qua hình ảnh cây tre, tác giả ca ngợi
những phẩm chát cao đẹp của con ngời VN: giàu tình thơng ngời, ngay thẳng,
- 4 hs nối tiếp đọc lại 4 đoạn- lớp th.dõi+tìm giọng đọc đúng, hay,phù hợp nội dung-Th.dõi +l.đọc diễn cảm theo cặp
-Vài HS thi đọc diễn cảm
-Lớp th.dõi ,nhận xét,b.chọn, b.dơng
- HS luyện HTL – Vài hs đọc th.lòng
Trang 21A Mục đích - yêu cầu:
- HS nắm đợc thế nào là cốt truyện và 3 phần cơ bản của cốt truyện: mở đầu, diễn biến, kết thúc
- Bớc đầu biết vận dụng kiến thức đã học để sắp xếp lại các sự việc chính của 1 câu chuyện tạo thành cốt truyện
B Đồ dùng:
- Viết sẵn yêu cầu bài tập 1 (để khoảng trống)
- 2 bộ băng giấy, mỗi bộ 6 băng viết 6 sự vật chính của truyện "Cây khế" – Bài tập1
C Các hoạt động dạy học chủ yếu:
T
G
Nội dung các hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5' I Bài cũ: -1 bức th thờng gồm mấy bộ phận? Tác - 2 HS trả lời
30' II Bài mới:
1 Giới thiệu:
Yếu tố quan trọng trong văn kể chuyện: Cốt truyện
2 Hớng dẫn tìm hiểu bài: - 2 em đọc y/c BT 1, 2
a/ Phần nhận xét: Bài tập 1, 2
- GV chia nhóm, phát phiếu (viết sẵn BT 1) cho nhóm và - HS h/đ nhóm 5 -6
+ Đọc truyện DMBVKY và ghi lại những sự vật chính? nhanh ý
Trang 22- T/b KQ: GV đánh giá kết quả của HS - Đ/d nhóm dán phiếu và
biến trớc sau để thành cốt truyện
- GV lu ý HS ghi lại thứ tự đúng của GV - HS t/h ghi lại cách s/x- 2
+ Bài tập 2: Kể lại câu chuyện dựa vào 6 sự vật theo 2
cách:
- HS đọc yêu cầu bài
- C1: đơn giản: đúng thứ tự chuỗi sự vật - 2 HS kể theo 2 cách
- C2: kể đúng cốt truyện, thêm chi tiết cho phong phú - Nhận xét
Tiết 7: Tại sao cần ăn phối hợp nhiều loại thức ăn
I Mục đích - yêu cầu:
Trang 23- Sau bài học HS có thể giải thích lý do cần phối hợp nhiều loại thức ăn và thờng xuyên thay
đổi món ăn
- Nêu tên nhóm thức ăn cần ăn đủ, nhóm thức ăn vừa phải, ăn ít, ăn hạn chế
II
Các kĩ năng sống cơ bản đ ợc giáo dục trong bài
- Kĩ năng tự nhận thức về sự cần thiết phối hợp các loại thức ăn
- Bớc đầu hình thành kĩ năng tự phục vụ khi lựa chọn các loại thực phẩm phù hợp cho bảnthân và có lợi ích cho sức khoẻ
III Đồ dùng dạy học:
Tranh minh tháp thức ăn & các tranh thức ăn, 1 số hình ảnh về các loại thức ăn
IV Các hoạt động dạy học chủ yếu:
T
G
Nội dung các hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
4' I Bài cũ: - Gọi HS trả lời, GV đánh giá - 2 HS TL - n/x
+ Nêu vai trò của vitamin, chất khoáng, chất xơ đối với cơ thể
ngời?
28' II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi tên bài - HS mở SGK tr 46
2 Hớng dẫn tìm hiểu bài:
- GV nêu yêu cầu trả lời: Tại sao cơ thể phải ăn phối hợp - 1 vài đ/d nhóm p/bnhiều loại thức ăn? thờng xuyên thay đổi món ăn?
- GV chốt ý kết luận (mục bạn cần biết)
b./ Hoạt động2: Tìm hiểu tháp dinh dỡng - HS l/việc cá nhân
- GV giới thiệu: tháp dinh dỡng dành cho ngời lớn & giao nhiệm
vụ trả lời:
hoặc t/luận theo cặp
+ Nêu tên nhóm thức ăn nào: cần ăn đủ, ăn vừa phải, ăn