c) Viết phương trình đường tròn (C) có tâm là điểm C và tiếp xúc với đường thẳng AB.. b) Viết phương trình đường trung trực của đọan thẳng AC. b) Vẽ biểu đồ đường gấp khúc theo tần số [r]
Trang 1Đề số 1 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 Môn TOÁN Lớp 10
Thời gian làm bài 90 phút
Câu 1: Giải các bất phương trình và hệ bất phương trình sau:
Câu 2: Cho bất phương trình sau: mx2 2(m 2)x m 3 0
a) Giải bất phương trình với m = 1.
b) Tìm điều kiện của m để bất phương trình nghiệm đúng với mọi x thuộc R.
Câu 3: Tìm các giá trị lượng giác của cung biết:
1sin
Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy, cho ba điểm A(–1; 0), B(1; 6), C(3; 2).
a) Viết phương trình tham số của đường thẳng AB
b) Viết phương trình tổng quát của đường cao CH của tam giác ABC (H thuộc đường thẳngAB) Xác định tọa độ điểm H
c) Viết phương trình đường tròn (C) có tâm là điểm C và tiếp xúc với đường thẳng AB
Câu 5 : Chiều cao của 45 học sinh lớp 5 (tính bằng cm) được ghi lại như sau :
Trang 2Đề số 1
ĐÁP ÁN ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 – Năm học
Môn TOÁN Lớp 10
Thời gian làm bài 90 phút
Câu 1: Giải các bất phương trình và hệ bất phương trình sau:
353
Câu 2: Cho bất phương trình sau: mx2 2(m 2)x m 3 0
a) Giải bất phương trình với m = 1.
Với m = 1 ta có BPT:x22x 2 0 x ( ; 1 3) ( 1 3;)
b) Tìm điều kiện của m để bất phương trình nghiệm đúng với mọi x thuộc R.
TH1: m = 0 Khi đó ta có BPT: 4x – 3 > 0
34
x
m = 0 không thoả mãn.
TH2: m 0 Khi đó BPT nghiệm đúng với x R
0' 0
Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy, cho ba điểm A(–1; 0), B(1; 6), C(3; 2).
a) Viết phương trình tham số của đường thẳng AB
11
32
b) Viết PTTQ của đường cao CH của ABC (H thuộc đường thẳng AB)
Đường cao CH đi qua C(3; 2) và nhận AB (2;6)
uur
làm VTPT
PTTQ: x2( 3) 6( y 2) 0 x3y 9 0
Trang 3 H là giao điểm của AB và CH Toạ độ điểm H là nghiệm của hệ PT:
13
b) Tính số trung bình cộng c) Tính phương sai và độ lệch chuẩn
Trang 4Câu 3: Cho tam giác ABC có A(1; 1), B(– 1; 3) và C(– 3; –1).
a) Viết phương trình đường thẳng AB
b) Viết phương trình đường trung trực của đọan thẳng AC
c) Tính diện tích tam giác ABC
Câu 4: Cho tan =
3
5 Tính giá trị biểu thức : A = 2 2
sin cossin cos
Câu 5: Số tiết tự học tại nhà trong 1 tuần (tiết/tuần) của 20 học sinh lớp 10 trường THPT A được
ghi nhận như sau :
9 15 11 12 16 12 10 14 14 15 16 13 16 8 9 11 10 12 18 18
a) Lập bảng phân bố tần số, tần suất cho dãy số liệu trên
b) Vẽ biểu đồ đường gấp khúc theo tần số biểu diễn bảng phân bố trên
c) Tính số trung bình cộng, phương sai và độ lệch chuẩn của giá trị này
Trang 5Câu 3: Cho tam giác ABC có A(1; 1), B(– 1; 3) và C(– 3; –1).
a) Viết phương trình đường thẳng AB
AB ( 2;2) 2( 1;1) VTPT n(1;1)
Phương trình AB: x y 2 0 b) Viết phương trình đường trung trực của đọan thẳng AC
Trang 6Câu 2: Cho phương trình: x22(m1)x m 2 8m15 0
a) Chứng minh phương trình luôn có nghiệm với mọi m
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu
Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy, cho ABC với A(1; 2), B(2; –3), C(3; 5).
a) Viết phương trình tổng quát của đường cao kẻ từ A
b) Viết phương trình đường tròn tâm B và tiếp xúc với đường thẳng AC
c) Viết phương trình đường thẳng vuông góc với AB và tạo với 2 trục toạ độ một tam giác códiện tích bằng 10
Câu 4 : Điểm trung bình kiểm tra của 2 nhóm học sinh lớp 10 được cho như sau:
Nhóm 1: (9 học sinh) 1, 2, 3, 5, 6, 6, 7, 8, 9
Nhóm 2: (11 học sinh) 1, 3, 3, 4, 4, 6, 7, 7, 7, 8, 10
a) Hãy lập các bảng phân bố tần số và tuần suất ghép lớp với các lớp [1, 4]; [5, 6];
[7, 8]; [9, 10] của 2 nhóm
b) Tính số trung bình cộng, phương sai, độ lệch chuẩn ở 2 bảng phân bố
c) Nêu nhận xét về kết quả làm bài của hai nhóm
d) Vẽ biểu đồ tần suất hình cột của 2 nhóm
Trang 7Vậy phương trình bậc hai đã cho có hai nghiệm phân biệt với mọi m.
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu
PT có hai nghiệm trái dấu ac < 0
Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy, cho ABC với A(1; 2), B(2; –3), C(3; 5).
a) Viết phương trình tổng quát của đường cao kẻ từ A
A(1;2),VTPT BC: (1;8)
PT đường cao kẻ từ A là x 1 8(y 2) 0 x8 17 0y b) Viết phương trình đường tròn tâm B và tiếp xúc với đường thẳng AC
Tâm B(2; –3), Phương trình AC:
Vậy phương trình đường tròn đó là x( 2)2(y3)2 13
c) Viết phương trình đường thẳng vuông góc với AB và tạo với 2 trục toạ độ một tam giác códiện tích bằng 10
Trang 9Câu 2: Tìm m để biểu thức sau luôn luôn dương: f x( ) 3 x2(m1)x2m 1
Câu 3: Cho tam giác ABC có A = 600; AB = 5, AC = 8 Tính diện tích S, đường cao AH và bánkính đường tròn ngoại tiếp của ABC
Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác có A(1; 4), B(4; 6), C 7;3
2
a) Chứng minh rằng tam giác ABC vuông tại B
b) Viết phương trình đường tròn đường kính AC
Câu 5: Để khảo sát kết quả thi tuyển sinh môn Toán trong kì thi tuyển sinh đại học năm vừa qua
của trường A, người điều tra chọn một mẫu gồm 100 học sinh tham gia kì thi tuyển sinh đó.Điểm môn Toán (thang điểm 10) của các học sinh này được cho ở bảng phân bố tần số sau đây
Trường hợp 1: x 1 0 x ( ; 1) BPT luôn thỏa mãn
Trang 10Kết luận: Tập nghiệm của bất phương trình đã cho là: S =
Vậy tam giác ABC vuông tại B
b) Viết phương trình đường tròn đường kính AC
Trang 11A sin11 sin25 sin 4 sin 6 sin sin 3 2 6
Câu 2: Cho phương trình: x2 2x m 2 4m 3 0
a) Chứng minh phương trình luôn có nghiệm
b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu
40;50 ; 50;60 ; 60;70 ; 70;80 ; 80;90 ; 90;100
b) Nêu nhận xét về điểm thi của 32 học sinh trong kì thi Tiếng Anh kể trên ?
c) Hãy tính số trung bình cộng, phương sai, độ lệch chuẩn của các số liệu thống kê đã cho?(Chính xác đến hàng phần trăm )
d) Hãy vẽ biểu đồ tần suất hình cột để mô tả bảng phân bố tần suất ghép lớp đã lập ở câu a)
Trang 12c) Lập chính tắc của elip (E), biết một tiêu điểm của (E) là F1(–8; 0) và điểm M(5; –3 3 )thuộc elip.
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a = b = c.
Câu 2: Cho phương trình: x2 2x m 2 4m 3 0 x22x m 24m 3 0
a) ' 1 m2 4m 3 m2 4m 4 (m 2)2 0, m R
PT đã cho luôn có nghiệm với mọi m
b) PT có hai nghiệm trái dấu ac < 0 m24m 3 0 m ( ;1) (3; )
Trang 13x2 y2 1
100 36 -Hết -
Trang 141) Giải các bất phương trình sau:
Câu 2: Cho phương trình: x 22x m 2 8m15 0
a) Chứng minh phương trình luôn có nghiệm
b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu
Câu 3 : Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho đường tròn (C ): x( 1)2(y 2)2 8
a) Xác định tâm I và bán kính R của (C )
b) Viết phương trình đường thẳng qua I, song song với đường thẳng d: x – y – 1 = 0
c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C ) vuông góc với
Tính giá trị biểu thức A(cosacos )b 2(sinasin )b 2
Câu 5: Tiền lãi (nghìn đồng) trong 30 ngày được khảo sát ở một quầy bán báo.
Trang 15Câu 2: Cho phương trình: x 22x m 2 8m15 0
a) Chứng minh phương trình luôn có nghiệm
PT x2 2x m 28m 15 0 có 1 m2 8m15 ( m 2)2 0, m R
PT luôn luôn có nghiệm với mọi số thực m
b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu
PT có hai nghiệm trái dấu ac < 0
đi qua I nên có 1 2 C 0 C1 PT :x y 1 0
c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C ) vuông góc với
Tiếp tuyến vuông góc với nên PTTT có dạng x y D 01
a) Cho cos – sin = 0,2 Tính cos3 sin3 ?
Ta có: cos sin 0,2 1 2sin cos 0,04sin cos 0,48
Do đó: cos3 sin3 (cos sin)(1 sin cos ) 0,2(1 0,48) 0,296
b) Cho a b
3
Tính giá trị biểu thức A(cosacos )b 2(sinasin )b 2
A(cosacos )b 2(sinasin )b 2 2 2(cos cosa bsin sin )a b
Trang 16[29,5;40,5) 3 10% 35 105
Lớp
tiền lãi Tần số ni Tần suất fi
Giá trị đại diện ci
Câu 2: Sau một tháng gieo trồng một giống hoa, người ta thu được số liệu sau về chiều cao (đơn vị
là milimét) của các cây hoa được trồng:
Nhóm Chiều cao Số cây đạt được
b) Cho cosa 1, cosb 1
Tính giá trị biểu thức Acos(a b ).cos(a b )
Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 3 điểm A(0; 9), B(9; 0), C(3; 0)
a) Tính diện tích tam giác ABC
b) Viết phương trình đường thẳng d đi qua C và vuông góc với AB
c) Xác định tọa độ tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
-Hết -Họ và tên thí sinh: SBD :
Trang 17Tần suất fi
Giá trị đại diện ci
Tính giá trị biểu thức Acos(a b ).cos(a b )
Ta có: A cos(a b).cos(a b) 1(cos2a cos2 )b
2
Trang 18Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 3 điểm A(0; 9), B(9; 0), C(3; 0)
a) Tính diện tích tam giác ABC
Ta có: B(9; 0), C(3; 0) nằm trên trục hoành, A(0; 9) nằm trên trục tung
BC = 6, ABC có độ đường cao AH = d A Ox( , ) 9
Vậy S ABC 1BC AH 1.6.9 27
(đvdt)b) Viết phương trình đường thẳng d đi qua C và vuông góc với AB
AB (9; 9) 9(1; 1)
phương trình đường thẳng d là x y 3 0
c) Xác định tọa độ tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Gọi I a b( ; ) là tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Thời gian làm bài 90 phút
Câu 1: Giải các phương trình và bất phương trình sau:
Câu 4: Chiều cao của 40 vận động viên bóng chuyền được cho trong bảng sau:
Lớp chiều cao (cm) Tần số[ 168 ; 172 )
[ 172 ; 176 )[ 176 ; 180 )[ 180 ; 184 )[ 184 ; 188 )[ 188 ; 192 ]
4461484
a) Hãy lập bảng phân bố tần suất ghép lớp ?
b) Nêu nhận xét về chiều cao của 40 vận động viên bóng chuyền kể trên ?
c) Tính số trung bình cộng, phương sai, độ lệch chuẩn ?
d) Hãy vẽ biểu đồ tần suất hình cột để mô tả bảng phân bố tần suất ghép lớp đã lập ở câu a)
Câu 5: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho A(–1; 2), B(3; –5), C(4; 7).
a) Viết phương trình đường vuông góc AH kẻ từ A đến trung tuyến BK của tam giác ABC
b) Tính diện tích tam giác ABK
Trang 19c) Viết phương trình đường thẳng qua A và chia tam giác thành 2 phần sao cho diện tích phầnchứa B gấp 2 lần diện tích phần chứa C.
d) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp ABC Tìm tâm và bán kính của đường tròn này
Thời gian làm bài 90 phút
Câu 1: Giải các phương trình và bất phương trình sau:
x
2
51
m
08
A cos3 sin3 (cos -sin )(cos2 sin cos sin2 )
Trang 20[168;172) 4 10% 170 680 115600
Lớp
chiều cao Tần số ni Tần suất fi
Giá trị đại diện ci
AH đi qua A(–1; 2) nên phương trình AH là x3( 1) 19( y 2) 0 hay x3 19y41 0 b) Tính diện tích tam giác ABK
Giả sử M x y( ; )BC sao cho SABM 2SACM
Vì các tam giác ABM và ACM có chungđường cao nên BM = 2MC
Trang 21Phương trình AM là:
x 1 y 2 3x 14y 31 0
11 1 3 23
d) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp ABC Tìm tâm và bán kính của đường tròn này
Gọi I(x;y), R là tâm và bán kính của đường tròn
5272
1) Cho ba số dương a, b, c Chứng minh: a b c ab bc ca
2) Giải các bất phương trình sau:
Câu 3: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho A(–1; 2), B(3; –5), C(–4; –9).
a) Tính độ dài các cạnh của tam giác ABC
b) Tính diện tích tam giác ABC và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
c) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Câu 4: Cho ABC có µA600, AC = 8 cm, AB = 5 cm
a) Tính cạnh BC
b) Tính diện tích ABC
c) Chứng minh góc B $
nhọn
d) Tính bán kính đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp tam giác ABC
e) Tính đường cao AH
-Hết -Họ và tên thí sinh: SBD :
Trang 22Câu 3: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho A(–1; 2), B(3; –5), C(–4; –9).
a) Tính độ dài các cạnh của tam giác ABC
AB(4; 7), AC ( 3; 11), BC ( 7; 4) AB265, AC2130,BC265
b) Tính diện tích tam giác ABC và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
Diện tích tam giác ABC là S 1AB BC 65.65 65
Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là trung điểm I của AC I 5 7;
Trang 23a) Chứng minh biểu thức sau đây không phụ thuộc vào
A cot 22 2cos 22 sin2 cos2
cot 2cot 2
Trang 24b) Lập phương trình tiếp tuyến của đường tròn, biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d có
a) x2y2 2x4y 4 0 (x1)2(y2)2 nên tâm I(1; 2)9 , bán kính R = 3
b) Vì tiếp tuyến // d: x3 4y nên PTTT có dạng: x1 0 3 4y C 0,C1
Trang 25Câu 1 : Cho phương trình: mx210x 5 0
a) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt.
b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm dương phân biệt
Câu 2: Giải hệ bất phương trình:
Câu 3: Cho tam giác ABC có a = 5, b = 6, c = 7 Tính:
a) Diện tích S của tam giác
Câu 5: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho 3 điểm A(0; 8), B(8; 0) và C(4; 0)
a) Viết phương trình đường thẳng (d) qua C và vuông góc với AB
b) Viết phương trình đường tròn (C) ngoại tiếp tam giác ABC
c) Xác định toạ độ tâm và bán kính của đường tròn đó
-Hết -Họ và tên thí sinh: SBD :
Đề số 11 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 – Năm học Môn TOÁN Lớp 10
Thời gian làm bài 90 phút
Câu 1 : Cho phương trình: mx210x 5 0 (*)
a) (*) có hai nghiệm phân biệt m' 25 50 m 0 m m 05 m ( 5; ) \ 0
P
m
05
010
Trang 26b) Viết phương trình đường tròn (C) ngoại tiếp tam giác ABC
PT đường tròn (C) ngoại tiếp ABC có dạng x2y22ax2by c 0,a2b2 c0
Thời gian làm bài 90 phút
Câu 1: Giải các bất phương trình sau:
12
b) Cho sina 3
4
với 900 a1800 Tính cosa, tana.
c) Chứng minh: sin4x cos4x 1 2 cos2x
Câu 4: Cho tam giác ABC có AB = 3, AC = 4, BC = 5 Tính cosB = ?
Câu 5:
Trang 27a) Viết phương trình đường tròn tâm I(1; 0) và tiếp xúc với trục tung.
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn x2y2 6x4y tại điểm M(2; 1) 3 0c) Cho tam giác ABC có M(1; 1), N(2; 3), P(4; 5) lần lượt là trung điểm của AB, AC, BC Viết phương trình đường thẳng trung trực của AB?
Thời gian làm bài 90 phút
Câu 1: Giải các bất phương trình sau:
Vì 900a1800 nên cosa0 cosa 1 sin2a 1 9 7
a a
c) Chứng minh: sin4x cos4x 1 2 cos2x
Ta có sin4x cos4x(sin2x cos )(sin2x 2xcos ) 1 cos2x 2x cos2x 1 2cos2x
Câu 4: Cho tam giác ABC có AB = 3, AC = 4, BC = 5 Tính cosB = ?
Ta có BC2 AB2AC2 góc A vuông nên
AB B BC
3cos
5
Trang 28Câu 5:
a) Viết phương trình đường tròn (C) có tâm I(1; 0) và tiếp xúc với trục tung
(C) có tâm I (1; 0) thuộc trục hoành và tiếp xúc với trục tung nên có bán kính R = 1
Vậy phương trình đường tròn (C) là x( 1)2y2 1
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn x2y2 6x4y tại điểm M(2; 1) 3 0
Tâm I(3; 2) Tiếp tuyến tại M(2; 1) nhận IM ( 1;3)
uur
làm VTPT
phương trình tiếp tuyến là x( 2) 3( y1) 0 x 3y 1 0
c) Cho tam giác ABC có M(1; 1), N(2; 3), P(4; 5) lần lượt là trung điểm của AB, AC, BC Viếtphương trình đường thẳng trung trực của AB?
Đường trung trực của AB qua M(1; 1) và vuông góc với NP nên có VTPT là NP (2;2)
Thời gian làm bài 90 phút
Câu 1: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số:
Câu 4: Cho tam giác ABC có AB = 5, AC = 7, BC = 8 Tính độ dài đường trung tuyến BM = ?
Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A(1; 2), B(–3; 0), C(2; 3)
a) Viết phương trình đường cao AH và trung tuyến AM
b) Viết phương trình đường tròn có tâm A và đi qua điểm B
c) Tính diện tích tam giác ABC
Thời gian làm bài 90 phút
Câu 1: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: f x( )x3 5 x
với 3 x 5
Trang 29 Vì 3 x 5 nên x 3 0, 5 x Ta có: x0 ( 3) (5 x) 8 (không đổi)
sinxsinxcosxcosx2cosx
Câu 4: Cho tam giác ABC có AB = 5, AC = 7, BC = 8 Tính độ dài đường trung tuyến BM = ?
Trang 30Đề số 14 Thời gian làm bài 90 phút
Câu 1: Cho f x( ) (m1)x2 4mx3m10
a) Giải bất phương trình: f(x) > 0 với m = – 2.
b) Tìm m để phương trình f(x) = 0 có 2 nghiệm dương phân biệt.
Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A(4; 3), B(2; 7), C(–3: 8)
a) Viết phương trình đường cao của tam giác ABC kẻ từ đỉnh A
b) Viết phương trình đường tròn có tâm A và đi qua điểm B
c) Tính diện tích tam giác ABC