1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

phân dạng và 100 bài tập tọa độ trong mặt phẳng download các bài giảng bất đẳng thức cauchy nguyễn vũ lương download chuyên đề bđtlê xuân đại download kỹ thuật sử dụng bđt cauchy download ôn tập

46 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 3,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c) Viết phương trình đường tròn (C) có tâm là điểm C và tiếp xúc với đường thẳng AB.. b) Viết phương trình đường trung trực  của đọan thẳng AC. b) Vẽ biểu đồ đường gấp khúc theo tần số [r]

Trang 1

Đề số 1 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 Môn TOÁN Lớp 10

Thời gian làm bài 90 phút

Câu 1: Giải các bất phương trình và hệ bất phương trình sau:

Câu 2: Cho bất phương trình sau: mx2 2(m 2)x m  3 0

a) Giải bất phương trình với m = 1.

b) Tìm điều kiện của m để bất phương trình nghiệm đúng với mọi x thuộc R.

Câu 3: Tìm các giá trị lượng giác của cung  biết:

1sin

Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy, cho ba điểm A(–1; 0), B(1; 6), C(3; 2).

a) Viết phương trình tham số của đường thẳng AB

b) Viết phương trình tổng quát của đường cao CH của tam giác ABC (H thuộc đường thẳngAB) Xác định tọa độ điểm H

c) Viết phương trình đường tròn (C) có tâm là điểm C và tiếp xúc với đường thẳng AB

Câu 5 : Chiều cao của 45 học sinh lớp 5 (tính bằng cm) được ghi lại như sau :

Trang 2

Đề số 1

ĐÁP ÁN ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 – Năm học

Môn TOÁN Lớp 10

Thời gian làm bài 90 phút

Câu 1: Giải các bất phương trình và hệ bất phương trình sau:

353

Câu 2: Cho bất phương trình sau: mx2 2(m 2)x m  3 0

a) Giải bất phương trình với m = 1.

 Với m = 1 ta có BPT:x22x 2 0  x    ( ; 1 3) ( 1   3;)

b) Tìm điều kiện của m để bất phương trình nghiệm đúng với mọi x thuộc R.

 TH1: m = 0 Khi đó ta có BPT: 4x – 3 > 0

34

x

 m = 0 không thoả mãn.

 TH2: m  0 Khi đó BPT nghiệm đúng với x  R 

0' 0

Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy, cho ba điểm A(–1; 0), B(1; 6), C(3; 2).

a) Viết phương trình tham số của đường thẳng AB

11

32

b) Viết PTTQ của đường cao CH của ABC (H thuộc đường thẳng AB)

 Đường cao CH đi qua C(3; 2) và nhận AB (2;6)

uur

làm VTPT

 PTTQ: x2(  3) 6( y 2) 0  x3y 9 0

Trang 3

 H là giao điểm của AB và CH  Toạ độ điểm H là nghiệm của hệ PT:

13

b) Tính số trung bình cộng c) Tính phương sai và độ lệch chuẩn

Trang 4

Câu 3: Cho tam giác ABC có A(1; 1), B(– 1; 3) và C(– 3; –1).

a) Viết phương trình đường thẳng AB

b) Viết phương trình đường trung trực  của đọan thẳng AC

c) Tính diện tích tam giác ABC

Câu 4: Cho tan =

3

5 Tính giá trị biểu thức : A = 2 2

sin cossin cos

 

Câu 5: Số tiết tự học tại nhà trong 1 tuần (tiết/tuần) của 20 học sinh lớp 10 trường THPT A được

ghi nhận như sau :

9 15 11 12 16 12 10 14 14 15 16 13 16 8 9 11 10 12 18 18

a) Lập bảng phân bố tần số, tần suất cho dãy số liệu trên

b) Vẽ biểu đồ đường gấp khúc theo tần số biểu diễn bảng phân bố trên

c) Tính số trung bình cộng, phương sai và độ lệch chuẩn của giá trị này

Trang 5

Câu 3: Cho tam giác ABC có A(1; 1), B(– 1; 3) và C(– 3; –1).

a) Viết phương trình đường thẳng AB

 AB  ( 2;2) 2( 1;1)   VTPT n(1;1)

 Phương trình AB: x y 2 0   b) Viết phương trình đường trung trực  của đọan thẳng AC

Trang 6

Câu 2: Cho phương trình: x22(m1)x m 2 8m15 0

a) Chứng minh phương trình luôn có nghiệm với mọi m

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu

Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy, cho ABC với A(1; 2), B(2; –3), C(3; 5).

a) Viết phương trình tổng quát của đường cao kẻ từ A

b) Viết phương trình đường tròn tâm B và tiếp xúc với đường thẳng AC

c) Viết phương trình đường thẳng  vuông góc với AB và tạo với 2 trục toạ độ một tam giác códiện tích bằng 10

Câu 4 : Điểm trung bình kiểm tra của 2 nhóm học sinh lớp 10 được cho như sau:

Nhóm 1: (9 học sinh) 1, 2, 3, 5, 6, 6, 7, 8, 9

Nhóm 2: (11 học sinh) 1, 3, 3, 4, 4, 6, 7, 7, 7, 8, 10

a) Hãy lập các bảng phân bố tần số và tuần suất ghép lớp với các lớp [1, 4]; [5, 6];

[7, 8]; [9, 10] của 2 nhóm

b) Tính số trung bình cộng, phương sai, độ lệch chuẩn ở 2 bảng phân bố

c) Nêu nhận xét về kết quả làm bài của hai nhóm

d) Vẽ biểu đồ tần suất hình cột của 2 nhóm

Trang 7

Vậy phương trình bậc hai đã cho có hai nghiệm phân biệt với mọi m.

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu

PT có hai nghiệm trái dấu  ac < 0

 

Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy, cho ABC với A(1; 2), B(2; –3), C(3; 5).

a) Viết phương trình tổng quát của đường cao kẻ từ A

 A(1;2),VTPT BC: (1;8)

PT đường cao kẻ từ A là x 1 8(y 2) 0  x8 17 0y b) Viết phương trình đường tròn tâm B và tiếp xúc với đường thẳng AC

 Tâm B(2; –3), Phương trình AC:

Vậy phương trình đường tròn đó là x(  2)2(y3)2 13

c) Viết phương trình đường thẳng  vuông góc với AB và tạo với 2 trục toạ độ một tam giác códiện tích bằng 10

Trang 9

Câu 2: Tìm m để biểu thức sau luôn luôn dương: f x( ) 3 x2(m1)x2m 1

Câu 3: Cho tam giác ABC có A = 600; AB = 5, AC = 8 Tính diện tích S, đường cao AH và bánkính đường tròn ngoại tiếp của ABC

Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác có A(1; 4), B(4; 6), C 7;3

2

a) Chứng minh rằng tam giác ABC vuông tại B

b) Viết phương trình đường tròn đường kính AC

Câu 5: Để khảo sát kết quả thi tuyển sinh môn Toán trong kì thi tuyển sinh đại học năm vừa qua

của trường A, người điều tra chọn một mẫu gồm 100 học sinh tham gia kì thi tuyển sinh đó.Điểm môn Toán (thang điểm 10) của các học sinh này được cho ở bảng phân bố tần số sau đây

 Trường hợp 1: x 1 0 x   ( ; 1) BPT luôn thỏa mãn

Trang 10

Kết luận: Tập nghiệm của bất phương trình đã cho là: S =

Vậy tam giác ABC vuông tại B

b) Viết phương trình đường tròn đường kính AC

Trang 11

A sin11 sin25 sin 4 sin 6 sin sin 3 2 6

Câu 2: Cho phương trình: x2 2x m 2 4m 3 0

a) Chứng minh phương trình luôn có nghiệm

b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu

40;50 ; 50;60 ; 60;70 ; 70;80 ; 80;90 ; 90;100

b) Nêu nhận xét về điểm thi của 32 học sinh trong kì thi Tiếng Anh kể trên ?

c) Hãy tính số trung bình cộng, phương sai, độ lệch chuẩn của các số liệu thống kê đã cho?(Chính xác đến hàng phần trăm )

d) Hãy vẽ biểu đồ tần suất hình cột để mô tả bảng phân bố tần suất ghép lớp đã lập ở câu a)

Trang 12

c) Lập chính tắc của elip (E), biết một tiêu điểm của (E) là F1(–8; 0) và điểm M(5; –3 3 )thuộc elip.

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a = b = c.

Câu 2: Cho phương trình: x2 2x m 2 4m  3 0  x22x m 24m 3 0

a)   ' 1 m2 4m 3 m2 4m 4 (m 2)2   0, m R

 PT đã cho luôn có nghiệm với mọi m

b) PT có hai nghiệm trái dấu  ac < 0  m24m 3 0  m  ( ;1) (3; )

Trang 13

x2 y2 1

100 36  -Hết -

Trang 14

1) Giải các bất phương trình sau:

Câu 2: Cho phương trình: x 22x m 2 8m15 0

a) Chứng minh phương trình luôn có nghiệm

b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu

Câu 3 : Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho đường tròn (C ): x(  1)2(y 2)2 8

a) Xác định tâm I và bán kính R của (C )

b) Viết phương trình đường thẳng  qua I, song song với đường thẳng d: x – y – 1 = 0

c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C ) vuông góc với 

Tính giá trị biểu thức A(cosacos )b 2(sinasin )b 2

Câu 5: Tiền lãi (nghìn đồng) trong 30 ngày được khảo sát ở một quầy bán báo.

Trang 15

Câu 2: Cho phương trình: x 22x m 2 8m15 0

a) Chứng minh phương trình luôn có nghiệm

PT  x2 2x m 28m 15 0 có   1 m2 8m15 ( m 2)2  0, m R

 PT luôn luôn có nghiệm với mọi số thực m

b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu

PT có hai nghiệm trái dấu  ac < 0 

  đi qua I nên có 1 2 C 0 C1  PT :x y  1 0

c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C ) vuông góc với 

Tiếp tuyến  vuông góc với  nên PTTT có dạng x y D 01   

a) Cho cos – sin = 0,2 Tính cos3 sin3 ?

Ta có: cos  sin 0,2 1 2sin cos  0,04sin cos  0,48

Do đó: cos3 sin3 (cos sin)(1 sin cos ) 0,2(1 0,48) 0,296     

b) Cho a b

3

Tính giá trị biểu thức A(cosacos )b 2(sinasin )b 2

A(cosacos )b 2(sinasin )b 2  2 2(cos cosa bsin sin )a b

Trang 16

[29,5;40,5) 3 10% 35 105

Lớp

tiền lãi Tần số ni Tần suất fi

Giá trị đại diện ci

Câu 2: Sau một tháng gieo trồng một giống hoa, người ta thu được số liệu sau về chiều cao (đơn vị

là milimét) của các cây hoa được trồng:

Nhóm Chiều cao Số cây đạt được

b) Cho cosa 1, cosb 1

Tính giá trị biểu thức Acos(a b ).cos(a b )

Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 3 điểm A(0; 9), B(9; 0), C(3; 0)

a) Tính diện tích tam giác ABC

b) Viết phương trình đường thẳng d đi qua C và vuông góc với AB

c) Xác định tọa độ tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

-Hết -Họ và tên thí sinh: SBD :

Trang 17

Tần suất fi

Giá trị đại diện ci

Tính giá trị biểu thức Acos(a b ).cos(a b )

Ta có: A cos(a b).cos(a b) 1(cos2a cos2 )b

2

Trang 18

Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 3 điểm A(0; 9), B(9; 0), C(3; 0)

a) Tính diện tích tam giác ABC

Ta có: B(9; 0), C(3; 0) nằm trên trục hoành, A(0; 9) nằm trên trục tung

 BC = 6, ABC có độ đường cao AH = d A Ox( , ) 9

Vậy S ABC 1BC AH 1.6.9 27

(đvdt)b) Viết phương trình đường thẳng d đi qua C và vuông góc với AB

AB (9; 9) 9(1; 1)    

phương trình đường thẳng d là x y 3 0  

c) Xác định tọa độ tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

 Gọi I a b( ; ) là tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Thời gian làm bài 90 phút

Câu 1: Giải các phương trình và bất phương trình sau:

Câu 4: Chiều cao của 40 vận động viên bóng chuyền được cho trong bảng sau:

Lớp chiều cao (cm) Tần số[ 168 ; 172 )

[ 172 ; 176 )[ 176 ; 180 )[ 180 ; 184 )[ 184 ; 188 )[ 188 ; 192 ]

4461484

a) Hãy lập bảng phân bố tần suất ghép lớp ?

b) Nêu nhận xét về chiều cao của 40 vận động viên bóng chuyền kể trên ?

c) Tính số trung bình cộng, phương sai, độ lệch chuẩn ?

d) Hãy vẽ biểu đồ tần suất hình cột để mô tả bảng phân bố tần suất ghép lớp đã lập ở câu a)

Câu 5: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho A(–1; 2), B(3; –5), C(4; 7).

a) Viết phương trình đường vuông góc AH kẻ từ A đến trung tuyến BK của tam giác ABC

b) Tính diện tích tam giác ABK

Trang 19

c) Viết phương trình đường thẳng qua A và chia tam giác thành 2 phần sao cho diện tích phầnchứa B gấp 2 lần diện tích phần chứa C.

d) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp ABC Tìm tâm và bán kính của đường tròn này

Thời gian làm bài 90 phút

Câu 1: Giải các phương trình và bất phương trình sau:

x

2

51

m

08

A cos3 sin3 (cos -sin )(cos2 sin cos sin2 )

Trang 20

[168;172) 4 10% 170 680 115600

Lớp

chiều cao Tần số ni Tần suất fi

Giá trị đại diện ci

 AH đi qua A(–1; 2) nên phương trình AH là x3( 1) 19( y 2) 0 hay x3 19y41 0 b) Tính diện tích tam giác ABK

Giả sử M x y( ; )BC sao cho SABM 2SACM

Vì các tam giác ABM và ACM có chungđường cao nên BM = 2MC

Trang 21

Phương trình AM là:

x 1 y 2 3x 14y 31 0

11 1 3 23

d) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp ABC Tìm tâm và bán kính của đường tròn này

Gọi I(x;y), R là tâm và bán kính của đường tròn

5272

1) Cho ba số dương a, b, c Chứng minh: a b c   abbcca

2) Giải các bất phương trình sau:

Câu 3: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho A(–1; 2), B(3; –5), C(–4; –9).

a) Tính độ dài các cạnh của tam giác ABC

b) Tính diện tích tam giác ABC và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác

c) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Câu 4: Cho  ABC có µA600, AC = 8 cm, AB = 5 cm

a) Tính cạnh BC

b) Tính diện tích  ABC

c) Chứng minh góc B $

nhọn

d) Tính bán kính đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp tam giác ABC

e) Tính đường cao AH

-Hết -Họ và tên thí sinh: SBD :

Trang 22

Câu 3: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho A(–1; 2), B(3; –5), C(–4; –9).

a) Tính độ dài các cạnh của tam giác ABC

AB(4; 7), AC ( 3; 11), BC ( 7; 4)  AB265, AC2130,BC265

b) Tính diện tích tam giác ABC và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác

 Diện tích tam giác ABC là S 1AB BC 65.65 65

 Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là trung điểm I của AC  I 5 7;

Trang 23

a) Chứng minh biểu thức sau đây không phụ thuộc vào 

A cot 22 2cos 22 sin2 cos2

cot 2cot 2

Trang 24

b) Lập phương trình tiếp tuyến của đường tròn, biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d có

a) x2y2 2x4y 4 0  (x1)2(y2)2  nên tâm I(1; 2)9  , bán kính R = 3

b) Vì tiếp tuyến  // d: x3  4y   nên PTTT  có dạng: x1 0 3  4y C 0,C1

Trang 25

Câu 1 : Cho phương trình: mx210x 5 0

a) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt.

b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm dương phân biệt

Câu 2: Giải hệ bất phương trình:

Câu 3: Cho tam giác ABC có a = 5, b = 6, c = 7 Tính:

a) Diện tích S của tam giác

Câu 5: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho 3 điểm A(0; 8), B(8; 0) và C(4; 0)

a) Viết phương trình đường thẳng (d) qua C và vuông góc với AB

b) Viết phương trình đường tròn (C) ngoại tiếp tam giác ABC

c) Xác định toạ độ tâm và bán kính của đường tròn đó

-Hết -Họ và tên thí sinh: SBD :

Đề số 11 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 – Năm học Môn TOÁN Lớp 10

Thời gian làm bài 90 phút

Câu 1 : Cho phương trình: mx210x 5 0 (*)

a) (*) có hai nghiệm phân biệt  m' 25 50 m 0 m m 05 m ( 5; ) \ 0 

P

m

05

010

Trang 26

b) Viết phương trình đường tròn (C) ngoại tiếp tam giác ABC

 PT đường tròn (C) ngoại tiếp ABC có dạng x2y22ax2by c 0,a2b2 c0

Thời gian làm bài 90 phút

Câu 1: Giải các bất phương trình sau:

12

b) Cho sina 3

4

 với 900 a1800 Tính cosa, tana.

c) Chứng minh: sin4x cos4x 1 2 cos2x

Câu 4: Cho tam giác ABC có AB = 3, AC = 4, BC = 5 Tính cosB = ?

Câu 5:

Trang 27

a) Viết phương trình đường tròn tâm I(1; 0) và tiếp xúc với trục tung.

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn x2y2 6x4y  tại điểm M(2; 1) 3 0c) Cho tam giác ABC có M(1; 1), N(2; 3), P(4; 5) lần lượt là trung điểm của AB, AC, BC Viết phương trình đường thẳng trung trực của AB?

Thời gian làm bài 90 phút

Câu 1: Giải các bất phương trình sau:

 Vì 900a1800 nên cosa0 cosa 1 sin2a 1 9 7

a a

c) Chứng minh: sin4x cos4x 1 2 cos2x

 Ta có sin4x cos4x(sin2x cos )(sin2x 2xcos ) 1 cos2x   2x cos2x 1 2cos2x

Câu 4: Cho tam giác ABC có AB = 3, AC = 4, BC = 5 Tính cosB = ?

 Ta có BC2 AB2AC2 góc A vuông nên

AB B BC

3cos

5

Trang 28

Câu 5:

a) Viết phương trình đường tròn (C) có tâm I(1; 0) và tiếp xúc với trục tung

 (C) có tâm I (1; 0) thuộc trục hoành và tiếp xúc với trục tung nên có bán kính R = 1

Vậy phương trình đường tròn (C) là x( 1)2y2 1

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn x2y2 6x4y  tại điểm M(2; 1) 3 0

 Tâm I(3; 2) Tiếp tuyến tại M(2; 1) nhận IM ( 1;3) 

uur

làm VTPT

 phương trình tiếp tuyến là x(  2) 3( y1) 0  x 3y 1 0

c) Cho tam giác ABC có M(1; 1), N(2; 3), P(4; 5) lần lượt là trung điểm của AB, AC, BC Viếtphương trình đường thẳng trung trực của AB?

 Đường trung trực của AB qua M(1; 1) và vuông góc với NP nên có VTPT là NP (2;2) 

Thời gian làm bài 90 phút

Câu 1: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số:

Câu 4: Cho tam giác ABC có AB = 5, AC = 7, BC = 8 Tính độ dài đường trung tuyến BM = ?

Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A(1; 2), B(–3; 0), C(2; 3)

a) Viết phương trình đường cao AH và trung tuyến AM

b) Viết phương trình đường tròn có tâm A và đi qua điểm B

c) Tính diện tích tam giác ABC

Thời gian làm bài 90 phút

Câu 1: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: f x( )x3 5   x

với 3 x 5

Trang 29

 Vì   3 x 5 nên x 3 0, 5 x  Ta có: x0 ( 3) (5  x) 8 (không đổi)

     sinxsinxcosxcosx2cosx

Câu 4: Cho tam giác ABC có AB = 5, AC = 7, BC = 8 Tính độ dài đường trung tuyến BM = ?

Trang 30

Đề số 14 Thời gian làm bài 90 phút

Câu 1: Cho f x( ) (m1)x2 4mx3m10

a) Giải bất phương trình: f(x) > 0 với m = – 2.

b) Tìm m để phương trình f(x) = 0 có 2 nghiệm dương phân biệt.

Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A(4; 3), B(2; 7), C(–3: 8)

a) Viết phương trình đường cao của tam giác ABC kẻ từ đỉnh A

b) Viết phương trình đường tròn có tâm A và đi qua điểm B

c) Tính diện tích tam giác ABC

Ngày đăng: 01/01/2021, 17:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

a) Lập bảng phân bơ ghép lớp [98; 103); [103; 106); [108; 113); [113; 118); [118§; 123); [123: 128);  [128;  133);  [133;  128);  [13§;  143);  [143;  1481 - phân dạng và 100 bài tập tọa độ trong mặt phẳng download các bài giảng bất đẳng thức cauchy nguyễn vũ lương download chuyên đề bđtlê xuân đại download kỹ thuật sử dụng bđt cauchy download ôn tập
a Lập bảng phân bơ ghép lớp [98; 103); [103; 106); [108; 113); [113; 118); [118§; 123); [123: 128); [128; 133); [133; 128); [13§; 143); [143; 1481 (Trang 3)
a) Hãy lập các bảng phân bồ tần số và tuần suất ghép lớp với các lớp [1, 4]: [5. 6]: [7 - phân dạng và 100 bài tập tọa độ trong mặt phẳng download các bài giảng bất đẳng thức cauchy nguyễn vũ lương download chuyên đề bđtlê xuân đại download kỹ thuật sử dụng bđt cauchy download ôn tập
a Hãy lập các bảng phân bồ tần số và tuần suất ghép lớp với các lớp [1, 4]: [5. 6]: [7 (Trang 6)
a) Hãy lập bảng phân bĩ tần suất. b)  Tìm  mơt,  sơ  trung  VỊ.  - phân dạng và 100 bài tập tọa độ trong mặt phẳng download các bài giảng bất đẳng thức cauchy nguyễn vũ lương download chuyên đề bđtlê xuân đại download kỹ thuật sử dụng bđt cauchy download ôn tập
a Hãy lập bảng phân bĩ tần suất. b) Tìm mơt, sơ trung VỊ. (Trang 9)
a) Hãy trình bày số liệu trên dưới dạng bảng phân bĩ tần số, tần suất ghép lớp với các lớp: - phân dạng và 100 bài tập tọa độ trong mặt phẳng download các bài giảng bất đẳng thức cauchy nguyễn vũ lương download chuyên đề bđtlê xuân đại download kỹ thuật sử dụng bđt cauchy download ôn tập
a Hãy trình bày số liệu trên dưới dạng bảng phân bĩ tần số, tần suất ghép lớp với các lớp: (Trang 11)
a) Lập bảng phân bĩ tần suất ghép lớp của mẫu số liệu trên. b)  Vẽ  biêu  đơ  tân  suât  hình  cột  - phân dạng và 100 bài tập tọa độ trong mặt phẳng download các bài giảng bất đẳng thức cauchy nguyễn vũ lương download chuyên đề bđtlê xuân đại download kỹ thuật sử dụng bđt cauchy download ôn tập
a Lập bảng phân bĩ tần suất ghép lớp của mẫu số liệu trên. b) Vẽ biêu đơ tân suât hình cột (Trang 16)
ĐÈ ƠN TẬP HỌC KĨ 2— Năm học Mơn  TỐN  Lớp  10  - phân dạng và 100 bài tập tọa độ trong mặt phẳng download các bài giảng bất đẳng thức cauchy nguyễn vũ lương download chuyên đề bđtlê xuân đại download kỹ thuật sử dụng bđt cauchy download ôn tập
2 — Năm học Mơn TỐN Lớp 10 (Trang 16)
d) Hãy vẽ biểu đồ tân suất hình cột để mơ tả bảng phân bồ tần suất ghép lớp đã lập ở câu a) - phân dạng và 100 bài tập tọa độ trong mặt phẳng download các bài giảng bất đẳng thức cauchy nguyễn vũ lương download chuyên đề bđtlê xuân đại download kỹ thuật sử dụng bđt cauchy download ôn tập
d Hãy vẽ biểu đồ tân suất hình cột để mơ tả bảng phân bồ tần suất ghép lớp đã lập ở câu a) (Trang 18)
c) Xác định tọa độ tâ mI của đường trịn ngoại tiêp tam giác ABC - phân dạng và 100 bài tập tọa độ trong mặt phẳng download các bài giảng bất đẳng thức cauchy nguyễn vũ lương download chuyên đề bđtlê xuân đại download kỹ thuật sử dụng bđt cauchy download ôn tập
c Xác định tọa độ tâ mI của đường trịn ngoại tiêp tam giác ABC (Trang 18)
Câu 3: Cĩ 100 học sinh tham dự kỳ thi học sinh giỏi mơn tốn, kết quả được cho trong bảng sau: - phân dạng và 100 bài tập tọa độ trong mặt phẳng download các bài giảng bất đẳng thức cauchy nguyễn vũ lương download chuyên đề bđtlê xuân đại download kỹ thuật sử dụng bđt cauchy download ôn tập
u 3: Cĩ 100 học sinh tham dự kỳ thi học sinh giỏi mơn tốn, kết quả được cho trong bảng sau: (Trang 35)
a) Lập bảng phân bĩ tần số - tần suất: - phân dạng và 100 bài tập tọa độ trong mặt phẳng download các bài giảng bất đẳng thức cauchy nguyễn vũ lương download chuyên đề bđtlê xuân đại download kỹ thuật sử dụng bđt cauchy download ôn tập
a Lập bảng phân bĩ tần số - tần suất: (Trang 43)
Bảng xét dấu: 0,75 - phân dạng và 100 bài tập tọa độ trong mặt phẳng download các bài giảng bất đẳng thức cauchy nguyễn vũ lương download chuyên đề bđtlê xuân đại download kỹ thuật sử dụng bđt cauchy download ôn tập
Bảng x ét dấu: 0,75 (Trang 44)
2) Hình học: - - phân dạng và 100 bài tập tọa độ trong mặt phẳng download các bài giảng bất đẳng thức cauchy nguyễn vũ lương download chuyên đề bđtlê xuân đại download kỹ thuật sử dụng bđt cauchy download ôn tập
2 Hình học: - (Trang 45)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w