1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

ĐỀ THI CHỌN HSG CẤP TỈNH LỚP 11 NĂM HỌC 2017-2018 - Website Trường THCS và THPT Nghi Sơn - Thanh Hóa

7 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 805,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi A là tập hợp các số tự nhiên có chín chữ số đôi một khác nhau.Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên thuộc vào tập A.. Tính xác suất để chọn được một số thuộc A và số đó chia hết cho 3.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THANH HÓA

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 11

NĂM HỌC 2017 - 2018 Môn thi: Toán - THPT

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề

Đề thi có 01 trang

Câu I (4,0 điểm)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thi của hàm số y x 2 4 x

2 Giải bất phương trình: x2 4x 3 2x2 3x  3 x 1

Câu II (4,0 điểm)

1 Giải phương trình sin 2 cot 3 sin 2  2 cos5 0

2 Giải hệ phương trình

 

2

2 1

2 9 4 3 19 3 2

Câu III (4,0 điểm)

1 Cho a b c, , là các số thực dương thoả mãn abc  Chứng minh bất đẳng thức1

9 2

2 Cho dãy số ( )u biết n

1

1

2

n n

u



 Xác định số hạng tổng quát của dãy

Câu IV (4,0 điểm)

1 Gọi A là tập hợp các số tự nhiên có chín chữ số đôi một khác nhau.Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên thuộc vào tập A Tính xác suất để chọn được một số thuộc A và số đó chia hết cho 3

2 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ vuông góc Oxy, cho tam giác ABC ngoại tiếp đường tròn tâm I Các đường thẳng AI, BI, CI lần lượt cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC tại các điểm

1; 5 , 7 5; , 13 5;

MN  P 

    (M, N, P không trùng với các đỉnh của tam giác ABC) Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C biết rằng đường thẳng AB đi qua điểm Q  1; 1

và điểm A có hoành độ

dương

Câu V (4,0 điểm)

Cho hình thoi ABCD có BAD60 ,o AB2 a Gọi H là trung điểmAB Trên đường thẳng d

vuông góc với mặt phẳng ABCD

tại H lấy điểm S thay đổi khác H Trên tia đối của tia BC

lấy điểm M sao cho

1 4

1 Khi

3 2

a

SH 

Chứng minh đường thẳng SM vuông góc với mặt phẳngSAD

2 Tính theo a độ dài của SH để góc giữa SC và SAD có số đo lớn nhất.

TRƯỜNG THPT NGHI SƠN

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THANH HÓA

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 11

NĂM HỌC 2017 - 2018 Môn thi: Toán - THPT

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề

HƯỚNG DẪN CHẤM

Câu I.2

Giải bất phương trình: x2 4x 3 2x2 3x  3 x 1 2

+) Điều kiện:

2 2

3

1

1 2

x

x

x

 

+) Với x=1 BPT hiển nhiên đúng suy ra x=1 là nghiệm

+) Với x  3 suy ra BPT  (x 3)(x1) (x1)(2x1)  chỉ ra vô x 1

nghiệm

+) Với x  2 suy ra BPT  (1 x)(1 2 ) x  (1 x)(3 x) 1  x

Chỉ ra nghiệm

1 2

x 

+) Kết luận: BPT có nghiệm

1 1 2

x x

 

0.25

0 25

0 5

0 5

0.25 0.25

Câu II.1

Giải phương trình sin 2 cot 3 sin 2  2 cos 5 0

ĐKXĐ: sin 3x  0

Ta có: sin 2 cot 3 sin 2  2 cos5 0

0.25

0 5

0 5

TRƯỜNG THPT NGHI SƠN

Trang 3

 

cos3

sin 3 cos 2 cos3 sin 2 sin 3 2 cos5 sin 3 0 cos5 1 2 sin 3 0

5

2 cos5 0

2

sin 3

x

x

x

x

0.25 0.25 0.25

Câu II.2

Giải hệ phương trình

 

2

2 1

2 9 4 3 19 3 2

2

Câu II.2: Điều kiện

19

3 0

x y

  

Từ   1 : sử dụng bất đẳng thức AM-GM ta có

1

3

x y

3

x y

3

x y

x y

   , tương tự ta cũng có

3

x y

y x

suy ra

2

x y

x y

Dấu bằng xẩy ra khi và chỉ khi

 

3

x y

Thế vào phương trình

 2

ta được pt: x22x 9 4 x 3 19 3 x   4

Giải pt

 4  3x2 x 2 4 3 x 3 x53 19 3 x 13 x

x x

x x

2

0.25

0.25 0.25

0.25

0.25 0.25

0.25 0.25

Trang 4

Khi x  1  3 y x 1 Thử lại x y ;  1;1

thỏa mãn hệ phương trình Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất x y ;  1;1.

Câu III.1

Ta có

2

1

Tương tự có 2 2

1 1

4

1 1

4

Do đó, cộng theo vế các bất đẳng thức trên và sử dụng bất đẳng thức Schur cùng giả thiết abc  ta được1

1 3

bc b c ca c a ab a b

Mặt khác

 3 3 3 3 3  

3 abc 3.3 abc 9 2

Từ  1 và  2 suy ra

Do vậy

9 2

Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b c   1

0.25 0.25

0.25

0.25

0.25

0.25 0.25 0.25

Câu III.2

Cho dãy số ( )u biết n

1

1

2

n n

u



 Xác định số hạng tổng quát của dãy

2

n n

1

(1) v n 3v n ,  n 2

Dãy ( ) là v n cấp số nhân với công bội là q 3.

Nên

1

5

2

n

0.5 0.5 0.5 0.5

Trang 5

Do đó

1

n

n n

Gọi phần tử của A có dạng : a a a a a a a a a1 2 3 4 5 6 7 8 9.

10

a nên có 9 cách chọn.

Chọn 8 chữ số còn lại và xếp vào vị trí từ a2 a :9 8

9

A cách chọn.

Vậy n(A)= 9A 98

Giả sử gọi B0;1; 2; ;9

có tổng 10 phần tử là 45 3 Nên nếu muốn tạo thành một số có 9 chữ số vả chia hết cho 3, ta cần loại đi phần tử là bội của 3 Như vậy, ta

sẽ có các tập : \{0}, \{3}, \{6}, \{9}B B B B

TH1: Chọn tập \{0}B để tạo số :

Ta còn 9 chữ số để xếp vào 9 vị trí a1 a9: 9! cách.

TH2: Chọn 1 trong ba tập : \{3}, \{6}, \{9}B B B : 3 cách.

10 :

a có 8 cách ( vì đã loại đi phần tử là bội của 3).

Còn 8 chữ số xếp vào 8 vị trí còn lại : 8! cách

à Số cách chọn phần tử thuộc A và chia hết cho 3 là: 9! 3.8.8! Vậy xác suất cần tỉm là : 98

9! 3.8.8! 11

0.25

0.5

0.5

0.5

0.25

Câu IV.2.

Đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là đường tròn đi qua 3 điểm M, N, P nên ta lập

được phương trình này là: x2y23x 29 0 suy ra tâm K của đường tròn ngoại

tiếp tam giác ABC có tọa độ là

3

; 0 2

K 

Do ABKP nên AB có vtpt 52; 1

2

AB

Suy ra phương trình AB: 2x1 1 y1  0 2x y   3 0

Do đó tọa độ A, B là nghiệm của hệ phương trình

0.25 0.25

0 5

0.25

Trang 6

Suy ra A1;5 , B   4; 5

Do ACKN nên AC có vtpt là 52;1

2

AC

Suy ra pt AC: 2x1 y 5 0  2x y  7 0

Khi đó tọa độ A, C là nghiệm của hệ phương trình:

Từ đây suy ra C4; 1  Vậy A1;5 , B   4; 5, C4; 1 

0.25

0.25 0.25

a/ Ta có

a

HBM

  vuông tạiM .

3

2

o a

Gọi N là giao của HMAD

Ta có:

3 2

a

SMN

  vuông tại S

( / / )

SH AD SH ABCD

MN DA AD BC

Kết hợp với SMSNSM (SAD)

0.25 0.25 0.25

0.5

0.5 0.25

Câu V.2

Gọi là góc giữa SC vàSAD ; K là hình chiếu vuông góc của H lên SN ; I

giao của HC với AD Lấy E đối xứng với I quaK

AD(SMN) ADHK Kết hợp với HKSNKH (SAD)

0.25 0.25

A

S

B

C

D H

M

K

Trang 7

HK là đường trung bình của tam giác ICE nên HK CE//

Suy ra CE(SAD)tại E Suy ra SEC vuông tại E và SE là hình chiếu của SC

trênSAD

Ta có  CSE

Đặt x SH x ( 0) Tam giác SHN vuông tại HHK là đường cao nên

7

CHCMMC    a

Tam giác SHC vuông tại H nên SCSH2CH2  x27a2

sin

4 21 31

ax

a x a x

Dấu đẳng thức xảy ra khi

4 21 4

xa

Vậy  lớn nhất khi và chỉ khi sin lớn nhất khi và chỉ khi

4 21 4

SHa

0.25 0.25 0.25

0.25 0.25

025

Ngày đăng: 01/01/2021, 17:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Gọi  là góc giữa SC và  SAD ;K là hình chiếu vuông góc của H lên SN ;I là giao của HC vớiAD  - ĐỀ THI CHỌN HSG CẤP TỈNH LỚP 11 NĂM HỌC 2017-2018 - Website Trường THCS và THPT Nghi Sơn - Thanh Hóa
i  là góc giữa SC và  SAD ;K là hình chiếu vuông góc của H lên SN ;I là giao của HC vớiAD (Trang 6)
Suy ra CE ( SAD) tại E. Suy ra SEC vuông tại E và SE là hình chiếu của SC trênSAD - ĐỀ THI CHỌN HSG CẤP TỈNH LỚP 11 NĂM HỌC 2017-2018 - Website Trường THCS và THPT Nghi Sơn - Thanh Hóa
uy ra CE ( SAD) tại E. Suy ra SEC vuông tại E và SE là hình chiếu của SC trênSAD (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w