Nếu dẫn lượng khí hiđro cần dùng cho phản ứng ở câu a qua 5,8 gam FexOy nung nóng thấy phản ứng vừa đủb. ĐÁP ÁN CHẤM Phần I..[r]
Trang 1A MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – MÔN HÓA HỌC 8
Năm học: 2017-2018
Nội dung kiến
thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng ở
mức cao hơn
Nội dung 1 Oxi
– không khí
điểm (5%)
Nội dung 2
Hiđro
(45%)
Nội dung 3
Nước
điểm (25%)
Nội dung 4
Axit - bazơ
(10%)
Nội dung 5
Nồng độ dung
dịch
u
3 câu
Trang 2(20%) Cộng: TS câu
TS điểm
Tỉ lệ
2 câu
1 đ 10%
3 câu 1,5 đ 15%
1câ u 1đ 10%
3câu 1,5 đ 15%
3câu 4,0đ 40%
1câu
1 đ 10%
13 câu
10 điểm (100%)
A ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II - MÔN HÓA 8
Năm học : 2017 – 2018; Thời gian: 45 phút
Phần I Trắc nghiệm (4 điểm)
Chọn chữ cái đứng trước phương án đúng:
Câu 1 Trộn 5ml rượu etylic (cồn) với 10ml nước cất Câu nào sau đây diễn đạt
đúng:
A Chất tan là nước, dung môi là rượu
B Chất tan là rượu, dung môi là nước
C Nước hoặc rượu etylic có thể là chất tan hoặc là dung môi.
D Cả 2 chất nước và rượu etylic vừa là chất tan vừa là dung môi.
Câu 2 Khí O2 không phản ứng được với các chất nào sau đây?
A Fe và C B Cu và Al
Câu 3 Nhóm chất đều tác dụng với nước tạo thành dung dịch bazơ là:
A CaO , Na2O , BaO B Na2O , K2O, CuO
C CaO, BaO, MgO D CaO, SO3, BaO
Câu 4 Nhóm kim loại đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là:
A Ca , Na , Fe, K B Na , Ba, Ca , K
C K , Na , Ba , Mg D Li , Na , Cu , K
Câu 5 Dung dịch H2SO4 có nồng độ 14 % Khối lượng H2SO4 có trong 150 gam
dung dịch là
Câu 6 Nhóm chất làm quỳ tím chuyển màu xanh là
A H2SO4, KOH, Al(OH)3, SO3 B Ca(OH)2, Cu(OH)2, Fe(OH)3
C.KOH, Al(OH)3, FeSO4 , Na2O D NaOH, KOH, Ca(OH)2,
Ba(OH)2
Câu 7 Nhóm chất đều làm quỳ tím chuyển màu đỏ là
A BaO, Na2O, CaO B HCl, HNO3, H2SO4
C Ca(OH)2, Cu(OH)2, Fe(OH)3 D NaCl, K2SO4, Al(NO3)3
Trang 3Câu 8 Khối lượng Mg tác dụng với dung dịch HCl thu được 3,36 lít H2 ở đktc là
A 2,4 g B 3,36 C 3,6 g D 4,8 g
Phần II Tự luận (6 điểm)
Câu 9 Có ba lọ mất nhãn đựng ba dung dịch sau: H2SO4, KOH, KCl Bằng
phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch trên
Câu 10 Trong 200 ml dung dịch có hòa tan 32 gam CuSO4 Hãy tính nồng độ mol của dung dịch CuSO4?
Câu 11 Dẫn khí hiđro qua 8,1gam ZnO nung nóng
a Tính thể tích khí hiđro cần dùng ở đktc?
b Tính khối lượng Zn thu được ?
c Nếu dẫn lượng khí hiđro cần dùng cho phản ứng ở câu a qua 5,8 gam
FexOy nung nóng thấy phản ứng vừa đủ Xác định công thức hóa học của
FexOy?
( Cho S = 32, O = 16, H =1, Cl = 35,5, Cu = 64, Mg = 24, Zn = 65, Fe = 56)
C ĐÁP ÁN CHẤM Phần I Trắc nghiệm (4 điểm)
Mỗi ý trả lời đúng 0,5 điểm
Phần II Tự luận (6 điểm)
Câu 9: (1,5 điểm) Nhận biết đúng mỗi chất 0,5 điểm
- Lấy mỗi chất 1 ít làm thí nghiệm
- Cho từng dd tác dụng với quì tím: Nếu quì tím hóa đỏ là dd H2SO4
Quì tím hóa xanh là dd KOH: Quì tím không đổi màu là dd KCl
Câu 10: (1 điểm)
điểm
Trang 4CM(CuSO4) = 0,2 : 0,2 = 1 M 0,5 điểm
Câu 11: (3,5 điểm)
a, Số mol ZnO phản ứng là: 8,1 : 81 = 0,1 (mol) 1,5 điểm
PTHH: H2 + ZnO t Zn + H2O
nH2 = nZnO = 0,1 (mol); VH2 = 0,1 x 22,4 = 2,24 (lít)
b, nZn = nZnO = 0,1 (mol); mZn = 0,1 x 65 = 6,5 (gam) 1 điểm
c, yH2 + FexOy t xFe + yH2O 1điểm
y mol 1 mol 0,1 mol 5,8 : (56x + 16y) mol
Ta có 5,8y = 5,6x + 1,6y
Hay 5,6x = 4,2y x : y = 4,2 : 5,6 = 3 : 4 vậy x = 3; y = 4; CTHH của hợp chất là Fe3O4