1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tự chọn . tiết 34,35.HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP GỬI HS. TUẦN 23

11 46 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 227,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để rút gọn một lần mà được kết quả là phân số tối giản, chỉ cần chia tử và mẫu của phân số cho ƯCLN của chúng + Để rút gọn một phân số có thể phân tích tử và mẫu thành tích các thừa s[r]

Trang 1

T34, 35:

HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP GỬI HS TUẦN 23

BÀI TẬP VỀ TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ, RÚT GỌN PHÂN SỐ

A Nhắc lại một só kiến thức:

1 Cách rút gọn phân số

Muốn rút gọn phân số , ta chia cả tử và mẫu của phân số đó cho một ước chung khác 1 và -1 của chúng

Ví dụ: Rút gọn phân thức -4/8

Ta thấy 4 là ước chung của -4 và 8

Ta có:

2 Phân số tối giản

+ Phân số tối giản (hay phân số không rút gọn được nữa ) là phân số mà cả

tử và mẫu chỉ có ước chung là 1 và -1 Để rút gọn một lần mà được kết quả là phân số tối giản, chỉ cần chia tử và mẫu của phân số cho ƯCLN của chúng + Để rút gọn một phân số có thể phân tích tử và mẫu thành tích các thừa số

Chú ý:

+ Phân số a/b là tối giản nếu |a| và |b| là hai nguyên tố cùng nhau

+ Khi rút gọn một phân số, người ta thường rút gọ về phân số tối giản

B Bài tập:

*Dạng toán: Tìm đk để có phân số:

* KTAD: Với a, b ¿ Z, b ≠ 0 thì ta có

a

b gọi là phân số Trong đó a là tử số,

b là mẫu số của phân số ( Phân số a/b biểu diến phép chia số nguyên a cho số nguyên b)

*Bài tập:

Trang 2

Bài 1: Số nguyên a phải có điều kiện gì để ta có phân số?

a/

32 1

a  b/ 5 30

a

a 

Giải:

a/

32

1

a  Là phân só khi a – 1 ≠ 0 và a – 1 là số nguyên

a là số nguyên và a ≠ 1

Vậy

32

1

a  là phân số khi a là số nguyên, a ≠ 1

b/ 5 30

a

a 

Là phân só khi 5a + 30 ≠ 0 và 5a + 30 là số nguyên

Ta có: 5a + 30 ≠ 0

5a ≠ - 30

a ≠ ( -30) : 5

a ≠ - 6

Vậy 5 30

a

a 

là phân số khi a là số nguyên, a ≠ - 6

Các bài tập vận dụng khác: Bài 8 – a: SBT (tr – 6)

Dạng toán: Rút gọn phân số

Bài 17 ( SGK Tr 15) Rút gọn:

Trang 3

Giải:

- Phần a, b, c sử dụng phân tích ra thừa số nguyên tố:

- Phần d, e sử dụng tính chất của phép nhân và phép trừ: Đặt thừa số chung để viết về dạng tích các thừa số

Bài 18 ( SGK Tr 15):

Viết các số đo thời gian sau đây với đơn vị là giờ (chú ý rút gọn nếu có thể): a) 20 phút b) 35 phút c) 90 phút

là giờ thì ta chia cho 60 rồi rút gọn

Giải:

Trang 4

Bài 19 ( SGK Tr 15):

Đổi ra mét muông (viết dưới dạng phân số tối giản):

25dm2 36dm2 450cm2 575cm2

Trang 5

Bài 25 trang 10 sách bài tập Toán 6 Tập 2: 25 Rút gọn các phân số sau thành phân số tối giản

HD: Để rút gọn một phân số thành phân số tối giản, ta chia cả tử và mẫu của một phân số cho ước chung lớn nhất của chúng

Trang 6

Giải:

Bài 27 trang 10 sách bài tập Toán 6 Tập 2: Rút gọn

Trang 7

Lời giải:

Một số Bài tập khác

Bài 1: Trong các phân số sau, phân số nào bằng nhau:

HD: Áp dụng tính chất cơ bản của phân số, các em biến đổi các phân số đã

cho về phân số có mẫu dương, đồng thời tử và mãu không còn ước chung nào

Trang 8

nữa Bằng cách chia cả tử và mẫu của mỗi phân số cho ước chung của tử và mẫu.

Giải :

Ta có:

15 15 :15 1

60 60 :15 4;

20 ( 20) : ( 4) 5

12 12 : 3 4

Các phân số

7 16

;

5 15

giữ nguyên Vậy Trong các phân số đã cho có các phân số bằng nhau là:

Bài 2: Viết dạng tổng quát các phân số bằng phân số:

12 30

? viết 5 phân số bằng phân số đã cho.

HD: Trước tiên Biến đổi phân số

12 30

về dạng đơn giản nhất ( Như bài 1) Sau đó dạng tổng quát của các phân số là phân số đó sau khi nhân cả tử và mẫu với một chữ (đại diện cho số khác 0)

Giải: Ta có:

m m

( Với m ≠ 0)

Như vậy dạng tổng quát của các phân số bằng phân số:

12 30

là:

Trang 9

2

5

m m

(Với m ≠ 0)

HS tự viết 5 phân số ( 1 HS Đọc cho cả lớp nghe)

Bài 1: Tìm số nguyên x, biết:

a)

1 8

x 

b)

9 4

x x

Bài 2: Tìm các số nguyên x ; y biết

a)

15

x

36 44

2 77

y 

Bài 3: Tìm các số nguyên x ; y biết

a)

4 3

x

y

2 9

y

x 

Bài 4: Tìm các số nguyên x ; y biết

a)

2 5

x

Bài 5: Tìm các số nguyên x ; y biết

21 54

y x

Bài 6: Số nguyên a phải có điều kiện gì để các phân số sau là số nguyên:

a/

1 3

a 

b/

2 5

a 

Bài 7: Tìm số nguyên x để các phân số sau là số nguyên:

a/

13 1

x  b/

3 2

x x

Bài 8: cho A =

4

n n

 Tìm n  Z để A có giá trị nguyên?

Bài 9: Cho biểu thức A =

4 1

n

 ( với n  Z ) a) Số nguyên n phải có điều kiện gì để A là phân số

b) Tìm các số nguyên n để A có giá trị nguyên

Bài 10: Cho phân số B = 4

n

n  ( với n  Z ) a) Tìm số nguyên n để B là một phân số

b) Tìm tất cả các số nguyên n để B có giá trị nguyên

Bài 11: Chứng minh rằng các phân số sau có giá trị là số tự nhiên

a)

2011

3

b)

2010

9

Trang 10

Bài 12: Tìm các số nguyên n để các phân số sau nhận giá trị nguyên

a)

12

7

n 

c)

3

n n

Bài 13: 1/ Chứng tỏ rằng các phân số sau đây bằng nhau:

a/

25

53 ;

2525

5353 và

252525

535353 b/

37

41 ;

3737

4141 và

373737 414141

Bài 14: Tìm phân số bằng phân số

11

13 và biết rằng hiệu của mẫu và tử của nó bằng 6.

Bài 15 Giải thích vì sao các phân số sau bằng nhau:

a/

; b/

114 5757

122 6161

Bài 16 Rút gọn các phân số sau:

125 198 3 103

1000 126 243 3090

Bài 17: Rút gọn các phân số sau:

a/

3 4 4 2 2

2 2 3 3 2

2 3 2 5 11 7

;

2 3 5 2 5 7 11 b/

121.75.130.169 39.60.11.198 c/

1998.1990 3978 1992.1991 3984

Bài 18: Rút gọn

a/

10 21

20 12

3 ( 5)

( 5) 3

5 7

5 8

11 13

11 13

c/

10 10 10 9

9 10

2 3 2 3

2 3

d/

11 12 11 11

12 12 11 11

5 7 5 7

5 7 9.5 7

Bài 19: Rút gọn các phân số sau:

a)

72

14

b)

990 2610

c)

374

506 d)

3600 75

8400 175

Bài 20: Rút gọn các phân số sau

a)

1999 9

9999 95 ( có 10 chữ số 9 ở tử và 10 chữ số 9 ở mẫu )

b)

121212

3.7.13.37.39 10101

505050 70707

Bài 21: Rút gọn các phân số sau:

a)

22

36

b)

147

143 363

Bài 22: Rút gọn các phân số sau:

a)

4.7.22

5 4 6

3 2

9.6 9.2 18

Bài 23: a/ Với a là số nguyên nào thì phân số 74

a

là tối giản.

b/ Với b là số nguyên nào thì phân số 225

b

là tối giản.

Trang 11

c/ Chứng tỏ rằng

3

n

n N

Bài 24:

a) Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n thì phân số

21 4

14 3

n n

 là phân số tối giản b) Tìm tất cả các số tự nhiên n để phân số

3 12

n n

 là phân số tối giản c) Tìm các số tự nhiên n để phân số

21 3

n n

 rút gọn được

Bài 25: Tìm các số tự nhiên n để các phân số sau tối giản

a)

n

n

n n

n n

Bài 26: Chứng minh rằng mọi số phân số sau đều là phân số tối giản

a)

1

n

n

 ( với n là số tụ nhiên ) b)

n

n

 ( với n là số tụ nhiên )

Bài 27: Tìm số tự nhiên n sao cho phân số A =

8 193

n n

 a) Có giá trị là số tự nhiên

b) Là phân số tối giản

c) Với giá trị nào của n ( 150  n  170 ) thì phân số A rút gọn được

Bài 28 : Tìm số tự nhiên n nhỏ nhất sao cho các phân số sau đều là phân số tối giản

; ; ; ;

Ngày đăng: 01/01/2021, 17:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w