1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

ĐỀ THI HSG TỈNH MÔN TOÁN LỚP 11- NĂM HỌC 2018-2019 - Website Trường THCS và THPT Nghi Sơn - Thanh Hóa

7 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 701,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có bao nhiêu số tự nhiên có 8 chữ số, trong đó có hai chữ số lẻ khác nhau và ba.. chữ số chẵn khác nhau, mà mỗi chữ số chẵn có mặt đúng hai lần..[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THANH HÓA

ĐỀ CHÍNH THỨC

KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH

NĂM HỌC 2018-2019

Môn thi: TOÁN- Lớp 11 THPT

Thời gian: 180 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày thi: 21 tháng 3 năm 2019

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM

(Gồm có 06 trang)

I

4,0

điể

m

1 Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị ( )P của hàm số y x 2 2mx , biết rằng3

Ta được hàm số

2 4 3

y x  x

Bảng biến thiên như sau :

0,75

Đồ thị: Có đỉnh I2; 1 

và trục đối xứng là đường thẳngx  và có hình dạng như sau:2

0,75

Điều kiện xác định của bất phương trình là x 1;7

(*)

Phương trình (1)  x   1 2 7  x  2 x  1  7  x x  1 0,5 x1 7 x x 1 2  7 xx1 0

x1 x1 7 x 2 7 xx1 0

  x1 7 x  x1 2  0

0,5

4 5

x x

  

0,5

Trang 2

Đối chiếu điều kiện (*) tập nghiệm của phương trình là S 4;5

II

4,0

điể

m

1 Giải phương trình

2sin 2 cos 2 7sin 4 3

1

x

Điều kiện:

5 2 6

x  k

(*)

Phương trình tương đương 2sin 2x cos 2x 7sinx 4 3 2cos x 3

0,5 2sin 2x cos 2x 7sinx 2cosx 4 0

2sin 2x 2cosx 1 2sin2x 7sinx 4 0

0,5

2sin 1 sin  2cos 3 0 2sin 1 0

sin 2cos 3 0

x

 

 Giải (1) :

2

sin

5 2

2 6

x

  



 Giải (2): sinx2cosx vô nghiệm vì 3 1222 32

0,5

Đối chiếu điều kiện (*) phương trình có họ nghiệm 2  

6

2 Giải hệ phương trình

2

2,0

Điều kiện:

2 (*) 3

Phương trình (1)  y y  22  x1y 22 yx1

y x 1y 22 x 1 0

3

0,5

Thế yx vào phương trình (2) ta có:1

   2

2

2 x  3x 3 6x 7 x1 x1 x 3x 2

2 2

x x

 

0,5

2

2

x

x x

 

 

 

2

2

2

x x

x x

x x

0,25

Trang 3

 Giải (3) ta được x1;x2

 Giải (4): phương trình 2

2

x x

x x

 

2

x x

x x

 

2 2

0

x

x x

 

   vô nghiệm vì vế trái luôn dương với

2

3

x

 

Đối chiếu điều kiện (*) suy ra tập nghiệm hệ là S  1; 2 , 2; 3   

0,5

III

4,0

điể

m

2

2

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

P

x y z xy yz xz

2,0

Ta có

2

xyzxy z  xy    x y  

Đặt 2

z

t 

ta có  2 2 2 1 2

2

xytx y t 

xy yt tx    x y t   xyt   x y t 

0,5

P

x y z xy yz xz x y t xy yt tx

3

16

P

x y t x y t x y t

x y t

Đặt:

4

4

a b c

ab bc ca

x y t x y t x y t

  

0,5

Không giảm tính tổng quát giả sử min , ,  3 0;4

3

aa b ca b c   aa   

4 4

a b c

ab bc ca bc a a

  

0,5

Áp dụng côsi ta được      

3

2

aa           

Suy ra

, đẳng thức xảy ra khi

2 3

a 

Vậy giá trị lớn nhất là

11

9 đạt được khi 8

z

x y

hoặc 4 2

x  

0,5

1

* 1

2

4 3.4 ,n

u

2,0

Trang 4

u và tính

2

n

u

Ta có 1 4 3.4n 4 1 3.4n 1

4 3.4n 4 4 3.4n 3.4n

4 2.3.4n 4 4 3.4n 2.3.4n 4 3.3.4n

4 n1u1 n 1 3.4 n1 4 2n1 n 1 3.4 n1 3n 1 4  n1

0,75

1

2

1

n

n

0,5

2

lim

3

n n n

 

2 0

n

2

suy ra

4

4n

n

Vậy   1

n

;

2

n

u

0,5

IV

4,0

điể

m

1 Có bao nhiêu số tự nhiên có 8 chữ số, trong đó có hai chữ số lẻ khác nhau và ba

Trường hợp 1: Xét các số có 8 chữ số, trong đó có hai chữ số lẻ khác nhau và ba chữ số

chẵn khác nhau mà mỗi chữ số chẵn có mặt đúng hai lần, coi chữ số 0 có thể đứng đầu.

+ Chọn 2 chữ số lẻ khác nhau và 3 chữ số chẵn khác nhau có C C (cách).52 53 0,5

+ Với mỗi cách chọn trên ta có: số có 8 chữ số, trong đó có hai chữ số lẻ khác nhau và ba

chữ số chẵn khác nhau mà mỗi chữ số chẵn có mặt đúng hai lần là:

8!

2!2!2! (số).

Trường hợp này có:

8!

2!2!2!

(số)

0,5

Trường hợp 2: Xét các số có 8 chữ số, trong đó có hai chữ số lẻ khác nhau và ba chữ số

chẳn khác nhau mà mỗi chữ số chẵn có mặt đúng hai lần, mà chữ số 0 đứng đầu.

+ Chọn 2 chữ số lẻ khác nhau và 2 chữ số chẵn khác nhau có C C (cách).52 42 0,5

+ Với mỗi cách chọn trên ta có: số có 8 chữ số, trong đó có hai chữ số lẻ khác nhau và hai

chữ số chẵn khác nhau mà mỗi chữ số chẵn có mặt đúng hai lần là:

7!

2!2! (số).

Trường hợp này có:

7!

2!2!

(số) Vậy có: 504000 75600 428400  (số)

0,5

2 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,cho tam giác ABCcó trọng tâm

8

;0 3

G  

  và nội tiếp đường tròn  C tâm I Biết rằng các điểm M0;1 , N4;1 lần lượt đối

xứng với I qua các đường thẳng AB AC, và đường thẳng BC qua điểm

2; 1

K Viết phương trình đường tròn  C .

2,0

Trang 5

Gọi H E, lần lượt là trung điểm của MN BC, suy ra H2;1

Từ giả thiết ta có các tứ giác IAMB IANC, là hình thoi

Suy ra MNCB là hình bình hành

0,5

 tứ giác AHEI là hình bình hành G là trọng tâm của tam giác HIE. 0,5

Gọi FHG IE nên F là trung điểm của IE.

Ta cóBC MN, mà đường thẳng BC qua K2; 1 

nên phương trình đường thẳng BC

là: y  1 0

Mặt khác:

3;

HFHGF   

0,5

Ta có EFBC suy ra phương trình của EF: x 3 0  E3; 1 

F là trung điểm của IEI3;0 IA HE  5

Vậy phương trình đường tròn  C là:  2 2

0,5

V

4,0

điể

m

1 Cho hình chóp S ABCD , có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Gọi   là mặt

phẳng không đi qua S và cắt các cạnh SA SB SC SD, , , lần lượt tại M N P Q, , , thỏa

mãn SA2SM SC; 3SP

   

   

   

   

   

   

   

   

   

Tính tỉ số

SB

SN khi giá trị biểu thức

2 2

4

T

đạt giá trị nhỏ nhất.

2,0

Đặt SB xSN SD , ySQ

với x1;y1, khi đó:

2 2

0,5

Trang 6

Ta có: SA SC SB SD      2SO  SD SA SC SB   

(*)

0,5

Vì 4 điểm M N P Q, , , đồng phẳng nên từ (*) ta có:

x

x y

      

0,5

Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacôpski ta có:

2

x y xy   xy    Txy

dấu ‘=’ khi x4;y1

SB

x

0,5

2 Cho hình lăng trụ tứ giác ABCD A B C D 1 1 1 1, mặt phẳng   thay đổi và song

song với hai đáy của lăng trụ lần lượt cắt các đoạn thẳng AB BC CD DA1, 1, 1, 1 tại

, , ,

M N P Q Hãy xác định vị trí của mặt phẳng   để tứ giác MNPQ có diện

tích nhỏ nhất.

2,0

Giả sử mặt phẳng   cắt các cạnh AA BB CC DD lần lượt tại 1, 1, 1, 1 E F G H, , , .

Do mặt phẳng     ABCD

AABBCCDD .

0,5

1

, 0 1 ; ABCD

AE

AA      với S là hằng số Ta có SEHGFS

EM AM AE

x

EFABAA

Q

1

A A E EQ

x

EH A D A A

0,5

EMQ

EFH

Chứng minh tương tự ta có:

S xx SS xx SS xx S

Ta có SMNPQ  SSEMQSPGHSPGNSNFM

0,5

Ta có

2

S

Khi đó SMNPQ

đạt giá trị nhỏ nhất là 2

S

khi

1 2

x 

0,5

Trang 7

Vậy mặt phẳng   đi qua trung điểm các cạnh AA BB CC DD1, 1, 1, 1.

- Hết

-Chú ý:

- Các cách làm khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa, điểm thành phần giám khảo tựphân chia trên cơ sở tham khảo điểm thành phần của đáp án.

- Các trường hợp khác tổ chấm thống nhất phương án chấm.

Ngày đăng: 01/01/2021, 16:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị )P của hàm số y x 2 2mx 3 , biết rằng - ĐỀ THI HSG TỈNH MÔN TOÁN LỚP 11- NĂM HỌC 2018-2019 - Website Trường THCS và THPT Nghi Sơn - Thanh Hóa
1. Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị )P của hàm số y x 2 2mx 3 , biết rằng (Trang 1)
Từ giả thiết ta có các tứ giác IAMB IANC , là hình thoi. - ĐỀ THI HSG TỈNH MÔN TOÁN LỚP 11- NĂM HỌC 2018-2019 - Website Trường THCS và THPT Nghi Sơn - Thanh Hóa
gi ả thiết ta có các tứ giác IAMB IANC , là hình thoi (Trang 5)
2. Cho hình lăng trụ tứ giác ABCD ABCD. 11 11 , mặt phẳng  thay đổi và song song với hai đáy của lăng trụ lần lượt cắt các đoạn thẳng AB BC CD DA1,1,1,1 tại - ĐỀ THI HSG TỈNH MÔN TOÁN LỚP 11- NĂM HỌC 2018-2019 - Website Trường THCS và THPT Nghi Sơn - Thanh Hóa
2. Cho hình lăng trụ tứ giác ABCD ABCD. 11 11 , mặt phẳng  thay đổi và song song với hai đáy của lăng trụ lần lượt cắt các đoạn thẳng AB BC CD DA1,1,1,1 tại (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w