Kết luận số nghiệm của phương trình đã cho.[r]
Trang 1T49 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA VỀ
PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
LUYỆN TẬP
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
1 Giải phương trình bậc hai sau
2 Nhẩm nghiệm các phương trình sau:
2 2
Trang 3a) x3 - 2x2 + x = 0b) 4x2 + x - 5 = 0c) x4 - 3x2 + 2 = 0d)
? Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc hai 1 ẩn Hãy giải phương trình đó
KHỞI ĐỘNG – ĐẶT VẤN ĐỀ
2 2
Trang 5PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
Phương trình trùng phương là phương trình có dạng
ax4 + bx2 + c = 0 (a 0)
1 Phương trình trùng phương
Cho các phương trình, pt nào là pt trùng phương?
a) 4 x 4 + x 2 - 5 = 0 b) x 3 + 3x 2 + 2x = 0 c) 5x 4 - x 3 + x 2 + x = 0 d) x 4 + x 3 - 3x 2 + x - 1 = 0 e) 0x 4 - x 2 + 1 = 0
Trang 6x1 = -2; x2 = 2; x3 = -3; x4 = 3.
Các bước giải phương trình trùng phương?
Trang 7Các bước giải phương trình trùng phương
Trang 9Giải phương trình x4 - 5x2 + 6 = 0 (1)
Giải
Trang 10S
2 2 2
2 2
2
3 9
3 3
x x
x x
Trang 143 Phương trình tích
Để giải phương trình A(x).B(x).C(x) = 0 ta giải các phương trình A(x)=0; B(x)=0; C(x) =0, tất cả các giá trị tìm được của ẩn đều là nghiệm
Phương trình tích có dạng: A(x).B(x).C(x) = 0
Trang 15VD : Giải phương trình sau :
Trang 16x x x
Trang 18Bài 34b
Trang 19Bài 34c
Trang 20Bài 35a
Trang 21- Điêu ki n: ê
Trang 24HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
- Nắm chắc các cách giải các dạng phương trình có thể quy về phương trình bậc hai
đã học.
- Làm bài tập 34,35, 36 SGK/56