PHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN NHIỆT NGƯỢC VỚI NGUỒN LIPSCHITZ ĐỊA PHƯƠNG TRÊN TOÀN KHÔNG GIAN n .... PHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN NHIỆT NGƯỢC VỚI NGUỒN LIPSCHITZ ĐỊA PHƯƠNG TRÊN NỬA KHÔNG GIAN TRÊN
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP HỒ CHÍ MINH
PHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN NHIỆT NGƯỢC
LUẬN VĂN THẠC SĨ TOÁN HỌC
Thành ph ố Hồ Chí Minh – 2015
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP HỒ CHÍ MINH
PHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN NHIỆT NGƯỢC
Chuyên ngành: Toán giải tích
Mã s ố: 60 46 01 02
LUẬN VĂN THẠC SĨ TOÁN HỌC
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC:
GS TS ĐẶNG ĐỨC TRỌNG
Thành ph ố Hồ Chí Minh – 2015
Trang 3L ỜI CÁM ƠN
Tôi cũng xin kính gửi lời cám ơn đến quý Thầy, Cô Trường Đại học Sư
Tôi xin cám ơn Ban giám hiệu, Ban chủ nhiệm Khoa Toán – Tin, Phòng Sau đại học – Trường Đại học Sư phạm Tp Hồ Chí Minh đã giúp đỡ và tạo điều kiện cho tôi trong thời gian học tại trường
động viên giúp tôi hoàn thành luận văn này
Trang 4
Chương 2 PHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN NHIỆT
NGƯỢC VỚI NGUỒN LIPSCHITZ ĐỊA PHƯƠNG
TRÊN TOÀN KHÔNG GIAN n
15
Chương 3 PHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN NHIỆT NGƯỢC
VỚI NGUỒN LIPSCHITZ ĐỊA PHƯƠNG TRÊN NỬA
KHÔNG GIAN TRÊN n−1× +
47
Chương 4 BÀI TOÁN PARABOLIC NGƯỢC THỜI
GIAN VỚI NGUỒN LIPSCHITZ ĐỊA PHƯƠNG 64
K ẾT LUẬN 89
TÀI LI ỆU THAM KHẢO 90
Trang 5M Ở ĐẦU
ứng dụng của toán học ngày càng được mở rộng và nhanh chóng trở thành
Phương trình truyền nhiệt là một phương trình cổ điển có nhiều ứng
[ ]
: n 0,
gian
Trang 6D A trù m ật của một không gian Hilbert H Bài toán (3)-(4) là bài toán
Do đó, một phép chỉnh hóa cho Bài toán (3)-(4) cần được đưa ra
Đã có nhiều nghiên cứu trên Bài toán (3)-(4), ví dụ như các bài báo [1],
( ), ( ),
H H
h t u −h t v ≤ k u−v
cho trường hợp Lipschitz địa phương vẫn rất ít Gần đây, trong [23], tác giả
trong đó có điều kiện
( , ) ( ), ( )
H H
h t u −h t v ≤k M u−v ,
H
0
Trang 7trình loại Ginzburg-Landau (xem [23]) Do đó, chúng tôi tìm một phương
phương Như vậy, chúng tôi chọn đề tài: “Phương trình truyền nhiệt ngược
để đưa ra một nghiệm xấp xỉ tốt cho bài toán Từ đó, nghiệm chỉnh hóa được
Chương 1: Trình bày một số định nghĩa, định lý và công thức quan trọng được áp dụng trong luận văn
Chương 3: Sẽ trình bày bài toán truyền nhiệt ngược với nguồn Lipschitz
Chương 4: Trình bày bài toán parabolic ngược thời gian với nguồn Lipschitz địa phương
Trang 8Chương 1 MỘT SỐ KIẾN THỨC SỬ DỤNG TRONG
không gian Banach
Định nghĩa 1.1.2 Không gian ( )n
Định nghĩa 1.1.3 Cho H là không gian vectơ, trên H xác định hàm hai
Trang 9iv x x, >0, x≠ và ,0 x x = nếu 0 x=0
,
G
f g =∫ f g + ∇ ∇f g dx
Định nghĩa 1.1.5 (xem [13, tr.13]) Cho X là không gian Banach với
Trang 10Định nghĩa 1.1.6 Cho X là không gian Banach với chuẩn Không
Định nghĩa 1.1.7 Cho X là không gian Banach với chuẩn Không
Cho X là không gian Hilbert Không gian C( [0,T]; X) là không gian
Trang 111.2 Toán t ử tuyến tính và chuỗi Fourier
Các định nghĩa và kết quả sau được trình bày trong [19] Cho một không
Định nghĩa 1.2.1 Cho A D A: ( )⊂ X → là toán tử tuyến tính liên tục X
Định nghĩa 1.2.1 Cho { }ϕn là một hệ trực chuẩn trong X Với mỗi
Định lý 1.2.2 Cho X là không gian Hilbert trên trường K ( K = hoặc
K =C ) và ϕn là hệ trực chuẩn trong X Khi đó các điều sau là tương đương i) H ệ trực chuẩn ϕn là đầy đủ
Trang 12ii) Bao l ồi tuyến tính của ϕn là trù m ật trong X
iii) V ới mỗi u X ∈ ta có đẳng thức Parseval: 2 2
Các định nghĩa sau được trình bày trong [11], [15] Cho H là một không
Định nghĩa 1.3.1 (Nửa nhóm toán tử) Một tập {T t( ) }t≥0 những toán tử
( ) ( )i T 0 w= w
( ) (ii T t+s w T t T s w T s T t w) = ( ) ( ) = ( ) ( )
( )iii ánh xạ t T t w( ) là liên tục từ [0,+ ∞ vào H )
Định nghĩa 1.3.2 (Nửa nhóm co) T được gọi là nửa nhóm co nếu
( ) 1
Định nghĩa 1.3.3 (Nửa nhóm compact) T được gọi là nửa nhóm
Trang 15Mệnh đề 1.4.4 Cho α > , 0 s>t và p ∈ ( p là chuẩn của p trong n n
αα
Định lý 1.5.1 (định lý ánh xạ co xem [6]) Cho X là một không gian
Banach với chuẩn , G là tập đóng khác rỗng trong không gian X và ánh
f x − f y ≤k x− y ∀x y ∈ G Khi đó tồn tại duy nhất một điểm bất động của f , nghĩa là có duy nhất phần
t ử x0∈G sao cho f x( )0 = x0
Định nghĩa 1.5.2 (ánh xạ Lipschitz xem [6]) Cho (X; X ) (, Y; Y) là
Trang 16( )− ( ) ≤ − X
Y
Định nghĩa 1.5.2 (Lipschitz địa phương) Cho (X; X ), (Y; Y) là
Y
1.6 Khái niệm chỉnh và không chỉnh
Ta định nghĩa tính chỉnh và không chỉnh theo nghĩa Hadamard Chúng ta
Định nghĩa 1.6.1 Cho , X Y là các không gian mêtric và ánh xạ
:
Trang 17( )
Au = f u∈D A ⊂ X f ∈ , Y
Trang 19Chương 2 PHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN NHIỆT
NGƯỢC VỚI NGUỒN LIPSCHITZ ĐỊA PHƯƠNG
TRÊN TOÀN KHÔNG GIAN n
Trang 20Chúng ta thấy K Z là m( ) ột hàm không giảm theo biến Z và K Z( )< +∞
Trang 212.1.2 Nghi ệm của bài toán (1)-(2)
Trang 24[ ] ( )( ) ([ ] ( ))
( ) 2
t s p
đem lại một sai số tốt hơn (xem [18]) Theo phương pháp tựa biên, chúng tôi
Trang 25trong đó A và B là các hàm số dương tiến đến 0 khi α tiến đến 0 Nhiều
A, B
2.1.3 Bài toán x ấp xỉ của (1)-(2)
và
( ) ( ) ( )
2 , 0
,
T
u M s
s p T
Trang 26Dùng bi ến đổi Fourier n−chi ều từ (8)-(9) chúng ta nhận được (10)
Trang 27( ) ( )
2 , 0
,
T
u M s
s p T
Trang 28Điều kiện để (10) được định nghĩa tốt là ( 2( ) )
Trang 29là tương đương nhau
2.2 Ch ỉnh hóa bài toán
Trang 30 Khi t =0, chúng ta có
1 4
Trang 31Chúng ta nhận xét vài điều kiện đặc biệt của Định lý 2.2.1 Điều kiện
M ệnh đề 2.2.2 Bài toán (10) có duy nhất một nghiệm trong
tương ứng với hai số liệu g và w thì chúng ta có đánh giá như sau
( )
2
2 2
1
t
K M T T t T
L L
trong đó K M là h( ) ệ số Lipschitz tương ứng với M
Để thuận tiện trong việc trình bày chứng minh cho mệnh đề này, chúng tôi sẽ ký hiệu chuẩn C([ ]0,T;L2( )n ) = C Ta có
B ổ đề 2.2.3 Với α >0 và M > V0 ới mỗi ( [ ] 2( ) )
Trang 33e e
Trang 34C L
j
C L
+ +
Trang 35j T
C t
!
j
C t
Trang 36( ) ( ) ( )
!
m m
C C
Bây gi ờ chúng tôi sẽ chứng minh Mệnh đề 2.2.2
Trang 37α −
Trang 39L L
1
t
K M T T t T
L L
T T t K M t
T L
Trang 40s p T
u t
Trang 41T t
s p T
u t
n
T t
s p T
u t
n
T t
s p T
u t
s p T
Trang 43L t
T T t K M t
T L
t =α Theo giả thiết của Mệnh đề 2.2.4 và ( ) 2( 2( ) )
u g
L T L t
Trang 45( )( ) 2 0
α
t T
t
α
α =α)
t
Trang 461ln2ln 2
Trang 48( )
1 1 4 4
ln ln3
L
T
βα
ln ln
T T
Trang 49lim Qα
Trang 51Chương 3 PHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN NHIỆT
NGƯỢC VỚI NGUỒN LIPSCHITZ ĐỊA PHƯƠNG
TRÊN N ỬA KHÔNG GIAN TRÊN n− 1× +
3.1 Gi ới thiệu bài toán
Trang 52và p là môđun của p trong n− 1
s p T
M s
s p
t T
e
F f p s u p s ds e
Trang 53( )
( ) ( ) ( )( )
2 2
2 2 1
ipx M
Trang 54trong đó min , 1
4
t T
β =
và t ồn tại một tα > sao cho 0
1 4
α
β =
Trong đó hằng số P, E là không phụ thuộc vào α
Để chứng minh Định lý 3.2.1, chúng ta chứng minh các mệnh đề sau
Trang 55[ ] ( )( ) ([ ] ( ))
L L
trong đó K M là hệ số Lipschitz tương ứng với ( ) M
Chúng tôi ký hiệu chuẩn như sau: L2(n−1 ×+) = , C([0,T];L2(n−1 ×+)) = C
Chứng minh Tương tự Bổ đề 2.1.3 ta có, với ( [ ] 2( 1 ) )
Trang 562 2
2 2 1
, 0
n
t p T
ipx
u M s
s p
t T
e
F f p s e y dsd dp e
u M s
s p
t T
e
F f p s ds e
Trang 572 2
2 21
e
F g p F w p d dp e
2 2
2 21
Trang 58T p
L L
Trang 59u M s
s p
t T
e
F f p s ds e
11
Trang 602 2
2 2
0
n
T t
s p T
u t
, 0
2
2 2
2 2
0
n
T t
s p T
u t
2
2 2
Trang 61( ) ( ) ( 2 2)
1
2 2
0
n
T t
s p T
Trang 62L t
T T t K M t
T L
t =α Theo các gi ả thuyết trong Mệnh đề 3.2.4 và điều kiện
Trang 63ln2
Trang 64Với lý do này, nếu ta chọn t=tα thì
Trang 65( )
1 1 4 4
ln ln3
L
T
βα
Trang 66lim Qα
Trang 67( )
1 4
Trang 68Chương 4 BÀI TOÁN PARABOLIC NGƯỢC THỜI
4.1 Bài toán
4.1.1 Giới thiệu bài toán
nghĩa như trong chương 2 Dùng khai triển Fourier ta nhận được từ (33)-(34)
Trang 69Thật vậy, lấy tích vô hướng 2 vế của (33) với ϕn cố định cho trước, ta có
Trang 70Áp dụng công thức khai triển chuỗi Fourier ta nhận được
t T
; ;
1
α
λ α
Trang 71Từ điều kiện của hàm f uα,Mα như trong chương 2, ta thấy (39) được định nghĩa tốt
Trang 72Dùng khai triển Fourier, từ (37)-(38) ta nhận được (39) Thật vậy, lấy
n n
n
t t
t T
n n
n
s s
s T
Trang 73Lấy tích phân 2 vế của phương trình trên ta nhận được kết quả sau
1
α
λ λ
αϕ
n
T
t n
u M n s
Trang 74Ω Ω
L L
(40)
trong đó K M là hệ số Lipschitz tương ứng với M ( )
Ch ứng minh Chứng minh sự tồn tại và tính duy nhất nghiệm của bài toán
Trang 75− +∞
α
− +∞
− +∞
n n
v M n u M n s
α
− +∞
Trang 762 2
Trang 77− +∞
Trang 78C L
Trang 79− +∞
t T
T n
e
g w e
λ λ
α
− +∞
− +∞
t T T
t T
Trang 80K M T T t T
L L
Nghĩa là
2 2
L L
Do đó
2 2
Ω Ω
L L
4.2 S ự chỉnh hóa
Trang 81Định lý 4.2.1 Cho g∈L2( )Ω và gi ả sử 2( )
tương ứng với α sao cho g−gα L2( )Ω ≤ α
Gi ả sử rằng bài toán (33)-(34) có một nghiệm u g( )∈C( [ ]0,T ;L∞( )Ω , )
u g n n
1
t T L
β =
và t ồn tại một tα >0 sao cho
1 4
α
β =
Trong đó hằng số P, E không phụ thuộc vào α
Trang 82u g n n
3 2
K M T T t t
T L
u g t u g t P e , ∀ ∈t (0,T)
(43)
Trang 83trong đó ( )( ) 2( ) ( ) ( )
2 2
, 1
T s
u g n L
n t
+∞
− Ω
−
−+
∫
Trang 84n n
n
T
T s T
−
−+
u g n t
Trang 85t T
n n
T t
s T
t T
n n
, 1
T t
s T
Trang 86( )( ) 2( ) ( ) ( )
2
, 1
, 1
T s
u g n L
n t
+∞
− Ω
Trang 873 2
K M T T t t
T L
2 2
,
1 0
T s
u g n L
n
+∞
− Ω
t =α Theo các gi ả thiết trong Mệnh đề 4.2.3 và điều kiện
1 3
t =α
Chúng ta có
Trang 88ln2ln 2
Trang 90( )
1 1 4 4
ln ln3
L
T
βα
ln ln
T T
Trang 91lim Qα
Trang 92Chúng tôi nhận xét vài điều kiện đặc biệt đối với Định lý 4.2.1 Giả
Trang 93K ẾT LUẬN
ngược cho phương trình truyền nhiệt với nguồn Lipschitz địa phương
Đầu tiên, dựa trên kết quả của bài báo [24], chúng tôi đã trình bày chi tiết hơn về cách xây dựng một nghiệm chỉnh hóa cho bài toán trên toàn không
chính xác cũng được đưa ra Chúng tôi cũng đã giải quyết bài toán tương tự
Lipschitz địa phương Và chúng tôi cũng đã đưa ra được đánh giá sai số cho bài toán
Trang 94TÀI LI ỆU THAM KHẢO
[1] Ames K.A., Hughes R.J (2005), “Structural stability for ill-posed
problems in Banach space”, Semigroup Forum, 70, pp 127-145
[2] Andreas Kirsch (2011), An Introduction to the Mathematical Theory of
Inverse Problem, Springer, New York
[3] Clark G.W., Oppenheimer S.F (1994), “Quasi-reversibility methods for
non-well posed problems”, Electron J Differ Equat, 8, pp 1-9
[4] Denche M., Bessila K (2005), “A modified quasi-boundary value method
for ill-posed problems”, J Math Anal App, 301, pp 419-426
[5] Elias M Stein, Guido Weiss (1971), Introduction to Fourier Analysis on
Euclidean Spaces, Princenton University Press
[6] Eberhard Zeidler (1986), Nonlinear Functional Analysis and its
Applications I: Fixed-Point Theorems, Springer-Verlag, New York
[7] Ghidaglia J.M (1986), “Some backward uniqueness reuslt”, Nonlinear
Anal, 10, pp 777-790
[8] Hetrick B.M.C., Hughes R.J ( 2009), “Continuous dependence on
modeling for nonlinear ill-posed problems”, J Math Anal App, 349, pp
420-435
[9] Haim Brezis (2010), Functional Analysis, Sobolev Spaces and Partial
Differential Equations, Springer, New York
[10] Huang Y., Zheng Q (2005), “Regularization for a class of ill-posed
Cauchy problems”, Proc Am Math Soc, 133, pp 3005-3012
[11] Konrad Schmüdgen (2012), Unbounded Self-adjoint Operators on
Hilbert Space, Springer, Netherlands
[12] Lieberman G.M (1996), Second order parabolic differential equations,
Singapore: World Scientific Publishing
Trang 95[13] Lattès R., Lions J.L (1967), Méthode de quasi-réversibilité et
applications, Paris: Dunod
[14] Nam P.T (2010), “An approximate solution for nonlinear backward
parabolic equations”, J Math Anal App, 367, pp 337-349
[15] Pazy A (1983), Semigroups of Linear Operators and Applications to
Partial Differential Equations, Springer, New York
[16] Quan P.H., Trong D.D (2006), “A nonlinearly backward heat problem:
uniqueness, regularization and error estimate”, Applicable Anal, 85, pp
641-657
[17] Radu Precup (2002), Methods in Nonlinear Integral Equations,
Springer-Science, Business Media, B.V
[18] Showalter R.E (1984), “Cauchy problem for hyper-parabolic partial differential equations Trends in the Theory and Practice of Non linear
Analysis”, North-Holland Math Stud., Arlington, Tex, Vol 110, pp 421-425;
Holland, Amsterdam
[19] Showalter R.E (1975), “Quasi-reversibility of first and second order parabolic evolution equations Improperly Posed Boundary Value Problem (
Conf Univ New Mexico, Albuquerque, N M., 1974)”, Vol 1, Res Note in
Math., pp 76-84; Pitman, London
[20] Thierry C., Alain H., Yvan M (1998), An introduction to semilinear
evolution equations Oxford: Clarendon Press
[21] Trong D.D., Tuan N.H (2008), “Stabilized quasi-reversibility method
for a class of nonlinear ill-posed problems”, Electron J Difer Equat, 84, pp
Trang 96[23] Trong D.D., Tuan N.H (2014), “On a backward parabolic problem with
local Lipschitz source”, J Math Anal App, 414, pp 678-692
[24] Trong D.D, Duy B.T, Minh M.N (2014), “Backward heat equations
with
locally Lipschitz source”, Applicable Analysis: An International Journal,
DOI: 10.1080/00036811.2014.963063
[25] Tikhonov A., Arsénine V (1976), Méthodes de résolution de problèmes
mal posés, Editions Mir-Moscou
[26] Walter Rudin (1987), Real and Complex Analysis, McGraw-Hill Book
Company