L ỜI NÓI ĐẦU Trong luận văn này, chúng tôi sẽ trình bày những kết quả liên quan đến đa thức đồng nhất của đại số các ma trận trên một trường có đặc số không.. Đặc biệt là định lý AMITSUR
Trang 1B Ộ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Trang 2B Ộ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
NGƯỜI HƯỚNG DẪN: GS BÙI TƯỜNG TRÍ
Trang 3L ỜI NÓI ĐẦU
Trong luận văn này, chúng tôi sẽ trình bày những kết quả liên quan đến đa thức đồng nhất của đại số các ma trận trên một trường có đặc số không Đặc biệt là định lý AMITSUR – LEVITZKI về đa thức chuẩn tắc S2n trên Mk(K) là đại số các ma trận vuông cấp n trên trường K Đặc biệt là chúng tôi cố gắng phát triển kết quả của RAZMYLOV về hệ cơ sở của T – Ideal cá đồng nhất thức của M2(K) bằng cách đưa ra
một thuật toán phân tích tính độc lập của hệ cơ sở đó bằng Computer
Chúng tôi xin chân thành biết ơn các Thầy, Cô ở trường Đại học Sư phạm và Đại
học Tổng hợp đã tận tình hướng dẫn chúng tôi trong các năm học
Đặc biệt là Thầy BÙI TƯỜNG TRÍ, người đã trực tiếp ra đề tài và hướng dẫn chúng tôi hoàn thành luận văn này
Thành ph ố Hồ Chí Minh
12-1994
Tr ần Đức Huyên
Trang 4M ỤC LỤC
L ỜI NÓI ĐẦU 3
M ỤC LỤC 4
PH ẦN 1: CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN 6
1 Đại số trên một trường: 6
2 Đại số tự do trên một trường 6
3 PI Đại số 7
4 T Ideal 7
5 Đồng nhất thức hệ quả: 8
6 Tuy ến tính hóa 8
7 Các k ết quả cơ bản 11
PH ẦN 2: CƠ SỞ CỦA T_IDEAL CÁC ĐỒNG NHẤT THỨC CỦA ĐẠI SỐ M2(K) 12
1 K ết quả của RAZMYLOV 12
2 Tính độc lập của hệ cơ sở 13
PH ẦN 3: THUẬT TOÁN PHÂN TÍCH TÍNH ĐỘC LẬP CỦA HỆ SINH C ỦA U(M2(K) 14
1 M ệnh đề 1 14
2 M ệnh đề 2 15
3 Thu ật toán phân tích độc lập của H đối với <S 4 > T 15
4 M ệnh đề 4: 16
Trang 5K ẾT LUẬN CHÍNH CỦA LUẬN VĂN 20
PH Ụ LỤC 21
Trang 6PH ẦN 1: CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
1 Đại số trên một trường:
Cho K là một trường, A là một đại số trên trường K nếu:
Nói cách khác A là một đại số trên trường K nếu A vừa là vành có đơn vị là một không gian vectơ trên trường K sao cho phép nhân vô hướng và phép nhân của vành giao hoán với nhau
2 Đại số tự do trên một trường
K là một trường có đặc số 0
X = {x1,…,xn,…} : Tập vô hạn đếm được các biến hình thức
Từ : x xi1 ik : Không giao hoán
<X> Nửa nhóm tự do sinh bởi X
K{X} : Tập các đa thức nhiều biến không gian hoán hệ số trên K cũng là đại số tự
do sinh bởi X trên K
Tính ch ất cơ bản của đại số tự do K{X}
Trang 7Cho A là một đại số bất kỳ trên K và ánh xạ ϕ : X → A
Luôn tồn tại đồng cấu φ: K{X} → A sao cho biểu đồ sau giao hoán:
f được gọi là đa thức đồng nhất của A hay đồng nhất thức của A
Gọi U(A) là Ideal các đồng nhất thức của A trong đại số tự do K{X}, ta có:
U(A) = ∩ Ker φ ∀ϕ : X → A U(A) ∆ K{X}
4 T Ideal
Một Ideal I của K{X} được gọi là một T_ideal nếu:
Trang 9Thì U(A) được gọi là T_Ideal hữu hạn sinh
Trang 10Ta sẽ phân tích f(x1,…,xn) thành các đa thức tuyến tính bằng cách quy nạp theo bậc
k1 của f đối với x1
2 -2
⇒
Trang 11Theo giả thiết quy nạp: g là hệ quả của các đa thức tuyến tính suy ra f cũng vậy
B ổ đề 3: Giả sử F là một trường trên K và V là không gian vectơ vô hạn chiều trên
F Khi đó đại số các phép biến đổi tuyến tính EndFV không thỏa mãn đồng nhất thức thực
sự
Định lý 1: (Kaplansky - Amitsur)
Giả sử A là đại số nguyên thủy có đồng nhất thức thực sự bậc d, thì tâm C của A là
một trường A là đại số đơn và [A : C] ≤ [d/2]2
Định lý 2: (Kaplansky - Levitzki)
Đa hức chuẩn tắc S2n là một đồng nhất thức của Mn(K)
Trang 12PH ẦN 2: CƠ SỞ CỦA T_IDEAL CÁC ĐỒNG NHẤT THỨC CỦA
ĐẠI SỐ M2(K)
1 K ết quả của RAZMYLOV
1974 RAZMYLOV đã chứng minh được các đồng nhất thức của đại số M2(K) là hệ
quả của 9 đồng nhất thức sau đây:
(1)
(2) (3) 3
(1) (2) (3) 3
ε(σ)
σ ε(σ)
5 4 σ σ σ 4 σ
Trang 13Chính Razmylov trong bài báo của mình đã nói rằng không có gì đảm bảo rằng hệ
cơ sở gồm 9 đồng nhất thức này là độc lập và ông ta nghĩ rằng có thể rút gọn hệ cơ sở hơn nữa
Năm 1980, Giáo sư Bùi Tường Trí đã chứng minh rằng chỉ cần S4, H, ∅’, và (4) cũng có thể sinh ra được U(M2(K)) trong đó ∅’
là tuyến tính hóa của đồng nhất thức Lie:
∅ = [y, z, [t, x] + [y, x, [z, x], t]
Vấn đề đặt ra ở đây là có thể rút gọn hệ cơ sở hơn nữa hay không ?
Trang 14PH ẦN 3: THUẬT TOÁN PHÂN TÍCH TÍNH ĐỘC LẬP CỦA HỆ
SINH C ỦA U(M2(K)
1 M ệnh đề 1
Đặt S4 = [x1, x2, x3, x4]
=
(1) (2) (3) (4) 4
σ σ σ σ σ
Vì S4(x1, x2, x3, x4) là đa thức đa tuyến tính và đổi dấu nên ta chỉ cần chứng minh
S4=0 Khi thay các phần tử khác nhau của B vào S4
Vì tích các ma trận eij chỉ khác 0 khi chỉ số thứ hai của ma trận thứ nhất bằng chỉ số
thứ nhất của ma trận thứ hai nên các số hạng khác 0 của biểu thức S (e ,e4 i j1 1 i j2 2,ei j3 3,ei j4 4) là:
Trang 15Vì αI giao hoán với mọi ma trận của M2(K) nên ta có:
[αI, x5] = αIx5 – x5αI =0
Trang 16- So sánh H và ∑aiΦi + ∑biΨi + ∑cijΓij theo từng chuỗi xσ(1) xσ(2) xσ(3) xσ(4) xσ(5)
- Đồngnhất hai vế ta được một hệ phương trình tuyến tính:
Trang 17Chứng minh:
Ta áp dụng thuật toán trên để chứng minh mệnh đề 4 Theo Razmylov ta có:
V5 ⊂ <S4, H, f1, f2*, f3>TTrong đó :
Trang 18f2*được tính từ f2 theo thuật toán sau:
- Khai triển f2 thành các chuỗi không giao hoán
- Trong mỗi chuỗi thay thế lần lượt 2 trong 3 vị trí của x3 bởi x4; x5
- Giữ nguyên dấu của chuỗi
Ví dụ:
+13254 +13245
+15243 +14235 +14253
3/ f3 gồm 2 phần, phần đầu tính như f1, phần sau tính theo thuật toán sau:
- Xem [x1, x2] như x1 tìm tất cả các hoán vị của [x5, x1, x3, x4] kèm theo dấu của
nó
- Trong mỗi chuỗi tìm được thay x1 bởi x1x2 (không đổi dấu của chuỗn) và thay x1
bởi x2x1 (đổi dấu của chuỗi)
Trang 19Ví dụ:
- 51234
- 52134 Công việc cụ thể trên máy tính như sau:
- Dùng một phần mềm soạn thảo văn bản ghi các biểu thức ban đầu của f1, f2, f3 vào file F1.DAT, F2.DAT, F3.DAT
- Dùng chương trình EXPAND.EXE thể hiện các thuất toán khai triển ở trên để xử
lý các file DAT ở trên thành các file:
F1.TXT, F2.TXT, F3.TXT
- Dùng chương trình MATRIX.EXE để đọc file TXT ở trên và đặt nó thành các hệ phương trình tuyến tính dạng ma trận: AX = B theo đúng cú pháp của phần mềm MAPLE
và ghi ra 3 file:
- Dùng phần mềm MAPLE để giải hệ 3 phương trình tuyến tính ở trên ta được kết
quả là chúng có nghiệm và nghiệm được ghi ra các file RST (Xem phụ lục 2, 3, 4)
Mệnh đề 5
U(M2(K)) = <S4, H, (4) >T
Theo Bùi Tường Trí ta có U(M2(K)) = <S4, H (4), ∅’
>T Nhưng ∅ = [y, z, [t, x, x] + [y, x, [z, x], t]
⇒ ∅’ ∈ V5 ⇒ ∅’ ∈ <S4, H >T
⇒ U(M2(K)) = < S4, H, (4) >T
-5134
Trang 20K ẾT LUẬN CHÍNH CỦA LUẬN VĂN
1) Có thể loại bỏ (1), (2), (3), (7), (8), (9) ra khỏi cơ sở của RAZMYLOV
thiệu tại Hội nghị Toán – Tin học Liên Khoa Toán Tp Hồ Chí Minh tháng 4/1993
(2) Các chương trình EXPAND.EXE và MATRIX.EXE được viết bằng ngôn ngữ PASCAL bởi người làm luận văn
Trang 21PH Ụ LỤC