Đề cương chi tiết học phần Tiếng Anh thương mại 3 ( Business English 3) trình bày thông tin chung về học phần, mục tiêu của học phần, mô tả tóm tắt nội dung học phần, nội dung và lịch trình giảng dạy, nhiệm vụ của người học, đánh giá kết quả học tập.
Trang 1TRƯỜNG ĐH NGO I NG TIN H C TP.HCMẠ Ữ Ọ
KHOA QU N TR KINH DOANH QU C TẢ Ị Ố Ế
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p – T do – H nh Phúcộ ậ ự ạ
_
ĐỀ C ƯƠNG CHI TI T H C PH NẾ Ọ Ầ
1. Thông tin chung v h c ph nề ọ ầ
Tên h c ph nọ ầ : Ti ng Anh Thế ương M i 3 ( Business English 3)ạ
Mã s h c ph n:ố ọ ầ 1410192
S tín ch h c ph nố ỉ ọ ầ : 2 tín chỉ
Thu c chộ ương trình đào t o c a b c, ngành: Đ i h c chính quyạ ủ ậ ạ ọ
S ti t h c ph n:ố ế ọ ầ
Nghe gi ng lý thuy tả ế : 10 ti tế
Làm bài t p trên l pậ ớ : 10 ti tế
Th o lu nả ậ : 5 ti tế
Ho t đ ng theo nhómạ ộ : 5 ti tế
Đ n v ph tráchơ ị ụ h c ph n: ọ ầ Khoa Qu n Tr Kinh Doanh Qu c T ; T b môn Th c hành ti ngả ị ố ế ổ ộ ự ế
2. H c ph n trọ ầ ướ Ti ng Anh Thc: ế ương M i 1, Ti ng Anh Thạ ế ương M i 2ạ
3. M c tiêu c a h c ph n:ụ ủ ọ ầ Sau khi hoàn t t h c ph n này, sinh viên s có kh năng hiêu đấ ọ ầ ẽ ả ̉ ược các khái
ni m, t v ng, các tình hu ng và cách x lý tình hu ng cho s n trong thệ ừ ự ố ử ố ẵ ương m i. Đ ng th i c ng cạ ồ ờ ủ ố thêm các k năng cho sinh viên (nghe – nói đ c vi t) trong t ng ch đ c th ỹ ọ ế ừ ủ ề ụ ể
4. Chuân đâu ra: ̉ ̀
Ki n th cế ứ 4.1.1 Tăng thêm v n t v ng t ng quát và t v ngố ừ ự ổ ừ ự
chuyên ngành cho sinh viên
K1
4.1.2 C ng c l i các ki n th c v văn ph m, c uủ ố ạ ế ứ ề ạ ấ trúc ng phápữ
K2
4.1.3 C ng c các k năng h c ngo i ngủ ố ỹ ọ ạ ữ K3
K năngỹ 4.2.1 S d ng các t v ng, văn phong trong thử ụ ừ ự ươ ng
4.2.2 Giao ti p trong công sế ở S2 4.2.3 Phân bi t, và nh n bi t các lo i th thệ ậ ế ạ ư ươ ng
BM01.QT02/ĐNTĐT
Trang 2Thái độ 4.3.1 Xây d ng tac phong chuyên nghiêp trong h cự ́ ̣ ọ
4.3.2. Ch đ ng tìm hi u, nghiên c u các n i dung,ủ ộ ể ứ ộ
4.3.3 Hinh thanh thoi quen ren luyên ky năng nghe trêǹ ̀ ́ ̀ ̣ ̃
l p va t hoc nha.ớ ̀ự ̣ ở ̀ A3
5. Mô t tóm t t n i dung h c ph n: ả ắ ộ ọ ầ
Đào t o nh ng k năng c b n trong môi tr ng ho t đ ng kinhạ ữ ỹ ơ ả ườ ạ ộ doanh
Cung c p các khái ni m c b n trong lĩnh v c thấ ệ ơ ả ự ương m i – c n thi t đ có th hi u và s d ngạ ầ ế ể ể ể ử ụ
được ti ng Anh Thế ương M i cạ ơ b n.ả
Trang b các thu t ng chuyên ngành và nh ng cách nói, cách di n đ t b ng ti ngị ậ ữ ữ ễ ạ ằ ế Anh xoay quanh các khái ni m c b n trong lĩnh v c thệ ơ ả ự ươ m i.ng ạ
Hướng d n đánh giá và gi i quy t m t s tình hu ng c b n trong môi trẫ ả ế ộ ố ố ơ ả ườ ho t đ ng kinhng ạ ộ
doanh
H c theo hai họ ướng chính song song: (1) K năng nghe, nói, đ c, vi t Ti ng Anh Thỹ ọ ế ế ương M i và x lýạ ử tình hu ng; (2) Các khái ni m c b n chuyên ngành, thu tố ệ ơ ả ậ ngữ
6. Nhi m v c a sinh viên:ệ ụ ủ
Tham d t i thi u 80% s ti t h c lý thuy t.ự ố ể ố ế ọ ế
Tham gia đ y đ 100% gi th c hành/thí nghi m/th c t p và có báo cáo k t qu ầ ủ ờ ự ệ ự ậ ế ả
Th c hi n đ y đ các bài t p nhóm/ bài t p và đự ệ ầ ủ ậ ậ ược đánh giá k t qu th c hi n.ế ả ự ệ
Tham d ki m tra gi a h c k ự ể ữ ọ ỳ
Tham d thi k t thúc h c ph n.ự ế ọ ầ
Ch đ ng t ch c th c hi n gi t h c.ủ ộ ổ ứ ự ệ ờ ự ọ
7. Đánh giá k t qu h c t p c a sinh viên:ế ả ọ ậ ủ
7.1. Cách đánh giá
Sinh viên được đánh giá tích lũy h c ph n nh sau:ọ ầ ư
1 Đi m chuyên c nể ầ S ti t tham d h c/t ng s ti tố ế ự ọ ổ ố ế 10% 4.1 đ n 4.3ế
2 Đi m bài t p / bài th c hànhể ậ ự S bài t p – bài th c hành đã làm/s ố ậ ự ố
bài t p – bài th c hành đậ ự ược giao
10% 4.1 đ n 4.3ế
3 Đi m ki m tra gi a kể ể ữ ỳ Tr c nghi mắ ệ 20% 4.1 đ n 4.3ế
4 Đi m thi k t thúc h c ph nể ế ọ ầ Thi tr c nghi m + t lu n (60 ắ ệ ự ậ
phút). Làm bài cá nhân
60% 4.1 đ n 4.3ế
7.2. Cách tính đi mể
Trang 3 Đi m đánh giá thành ph n và đi m thi k t thúc h c ph n để ầ ể ế ọ ầ ược ch m theo thang đi m 10 (t 0 đ n 10),ấ ể ừ ế làm tròn đ n 0.5. ế
Đi m h c ph n là t ng đi m c a t t c các đi m đánh giá thành ph n c a h c ph n nhân v i tr ng sể ọ ầ ổ ể ủ ấ ả ể ầ ủ ọ ầ ớ ọ ố
tương ng. Đi m h c ph n theo thang đi m 10 làm tròn đ n m t ch s th p phân. ứ ể ọ ầ ể ế ộ ữ ố ậ
8. Tài li u h c t p: ệ ọ ậ
8.1 Giáo trình chính:
[1] Paul Dummett, Total Business 3, MC/Summertown Publishing, 2009
8.2 Tài li u tham kh o:ệ ả
[2] David Cotton, David Falvey, Simon Kent, Market leader (Upper Intermediate), Pearson, 2011 [3] Paul Edmunds, Anne Taylor, Developing Skills for the TOEIC test, First News, Tr , 2007ẻ [4] Ti ng Anh văn phòng và giao ti p th ng m i = : English for office & business conversations. ế ế ươ ạ
1. TPHCM : Tr , 2007ẻ
Ngày 15 tháng 06 năm 2015
Trưởng khoa
(Ký và ghi rõ h tên) ọ
Ngày 15 tháng 06 năm 2015
T trổ ưởng B mônộ
(Ký và ghi rõ h tên) ọ
Ngày 15 tháng 06 năm 2015
Người biên so nạ
(Ký và ghi rõ h tên) ọ
HUFLIT, ngày tháng 06 năm 2015
Ban giám hi uệ
** Ghi chú: Đ c ng có th thay đ i tu theo tình hình th c t gi ng d yề ươ ể ổ ỳ ự ế ả ạ