Đề cương chi tiết học phần Đọc tiếng Anh 3 (Reading 3) trình bày thông tin chung về học phần, mục tiêu của học phần, mô tả tóm tắt nội dung học phần, nội dung và lịch trình giảng dạy, nhiệm vụ của người học, đánh giá kết quả học tập.
Trang 1TRƯỜNG ĐH NGO I NG TIN H C TP.HCMẠ Ữ Ọ
KHOA QU N TR KINH DOANH QU C TẢ Ị Ố Ế
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p – T do – H nh Phúcộ ậ ự ạ
_
Đ C Ề ƯƠ NG CHI TI T H C PH N Ế Ọ Ầ
1 Thông tin chung v h c ph n ề ọ ầ
Tên h c ph n: Đ c Ti ng Anh 3 (Reading 3) ọ ầ ọ ế
Mã h c ph n: ọ ầ 1410163
S tín ch : ố ỉ 3
Thu c ch ộ ươ ng trình đào t o c a b c, ngành: đ i h c chính quy, ngành Qu n tr kinh ạ ủ ậ ạ ọ ả ị doanh, Kinh doanh qu c t ố ế
S ti t h c ph n: ố ế ọ ầ
Nghe gi ng lý thuy t ả ế : 20 ti t ế
Làm bài t p trên l p ậ ớ : 13 ti t ế
Th o lu n ả ậ : 9.5 ti t ế
Ho t đ ng theo nhóm ạ ộ : 7.5 ti t ế
T h c ự ọ : 90 giờ
Khoa/ B môn ph trách h c ph n: ộ ụ ọ ầ Khoa Qu n Tr Kinh Doanh Qu c T ả ị ố ế
2 Các h c ph n tiên quy t: ọ ầ ế Nghe nói đ c vi t 2 ọ ế
3 M c tiêu c a h c ph n: ụ ủ ọ ầ
Ki n th c ế ứ :
Môn h c nh m cung c p cho sinh viên m t s khái ni m c b n trong m t s ọ ằ ấ ộ ố ệ ơ ả ộ ố lĩnh v c trong qu n tr kinh doanh (qu n tr , s n xu t, marketing) thông qua t ự ả ị ả ị ả ấ ừ
ng , thu t ng chuyên ngành, bài đ c hi u ữ ậ ữ ọ ể
K năng: ỹ
Đ c – hi u đ ọ ể ượ c tài li u chuyên ngành ệ
S d ng t v ng, thu t ng phù h p v i các lĩnh v c trong đ i s ng hàng ngày ử ụ ừ ự ậ ữ ợ ớ ự ờ ố cũng nh trong lĩnh v c th ư ự ươ ng m i, kinh doanh ạ
Trang 2 Thái đ : ộ
Làm vi c đ c l p v i nh ng bài t p cá nhân, t l p ệ ộ ậ ớ ữ ậ ự ậ
H c ph ọ ươ ng pháp làm vi c nhóm ệ
4 Chu n đ u ra c a h c ph n: ẩ ầ ủ ọ ầ
CĐR CTĐT
Ki n th c ế ứ 4.1. V n d ng t ng , thu t ng chuyên ngành trong ho t đ ng ậ ụ ừ ữ ậ ữ ạ ộ
kinh doanh 4.2 Đ c – hi u nh ng tài li u liên quan đ n qu n tr kinh doanh ọ ể ữ ệ ế ả ị 4.3 Thuy t trình v n đ liên quan đ n t ng lĩnh v c khác nhau ế ấ ề ế ừ ự trong kinh doanh
K1, K2, K3
K năng ỹ 4.4 Phát tri n k năng làm vi c nhóm ể ỹ ệ
4.5. Phát tri n k năng thuy t trình ể ỹ ế
S1, S2
Thái độ 4.6 Làm vi c đ c l p đ i v i nh ng bài t p cá nhân ệ ộ ậ ố ớ ữ ậ
4.7. Không đ o văn ạ 4.8. Có trách nhi m trong vi c làm nhóm ệ ệ
A1, A2, A3
5 Mô t tóm t t n i d ng ả ắ ộ ụ
Môn h c s cung c p cho sinh viên nh ng t v ng, thu t ng chuyên ngành qua nh ng ọ ẽ ấ ữ ừ ự ậ ữ ữ
ch đ , sinh viên s hi u đ ủ ể ẽ ể ượ c ki n th c khái quát v các lĩnh v c kinh doanh, các ngành ế ứ ề ự ngh kinh t , s n xu t, qu n tr , s đ t ch c, ti p th , tuy n d ng, công vi c và đ ng ề ế ả ấ ả ị ơ ồ ổ ứ ế ị ể ụ ệ ộ viên, kênh phân ph i, khuy n mãi, các hình th c khuy n mãi ố ế ứ ế
6. Nhi m v c a sinh viên: ệ ụ ủ
Sinh viên ph i th c hi n các nhi m v nh sau: ả ự ệ ệ ụ ư
Tham d t i thi u 80% s ti t h c lý thuy t ự ố ể ố ế ọ ế
Tham gia đ y đ 100% gi th c hành/thí nghi m/th c t p và có báo cáo k t qu ầ ủ ờ ự ệ ự ậ ế ả
Th c hi n đ y đ các bài t p nhóm/ bài t p và đ ự ệ ầ ủ ậ ậ ượ c đánh giá k t qu th c hi n ế ả ự ệ
Tham d ki m tra gi a h c k ự ể ữ ọ ỳ
Tham d thi k t thúc h c ph n ự ế ọ ầ
2
Trang 3 Ch đ ng t ch c th c hi n gi t h c ủ ộ ổ ứ ự ệ ờ ự ọ
7. Đánh giá k t qu h c t p c a sinh viên: ế ả ọ ậ ủ
7.1. Cách đánh giá
Sinh viên đ ượ c đánh giá tích lũy h c ph n nh sau: ọ ầ ư
TT Đi m thành ph n ể ầ Quy đ nh ị Tr ng s ọ ố M c tiêu ụ
1 Đi m chuyên c n ể ầ S ti t tham d h c/t ng s ti t ố ế ự ọ ổ ố ế 5% 4.1 – 4.3
2 Đi m xây d ng bài ể ự Tr l i câu h i, làm các bài t p đ ả ờ ỏ ậ ượ c giao 10% 4.1 – 4.3
3 Đi m bài t p nhóm ể ậ Báo cáo/thuy t minh/ ế
Đ ượ c nhóm xác nh n có tham gia ậ
15% 4.1 – 4.3
5 Đi m ki m tra gi a ể ể ữ
kỳ
Thi vi t t lu n ế ự ậ 10% 4.1 – 4.3
6 Đi m thi k t thúc h c ể ế ọ
ph n ầ
Thi vi t t lu n (90 phút) ế ự ậ
Tham d đ 80% ti t lý thuy t và 100% gi ự ủ ế ế ờ
th c hành ự
B t bu c d thi ắ ộ ự
60% 4.1 – 4.3
Hình th c thi t lu n: T LU N ứ ự ậ Ự Ậ
Th i l ờ ượ ng thi: 90 phút
H c viên không đ ọ ượ c tham kh o tài li u khi thi. ả ệ
Sinh viên chia nhóm chu n b t v ng, bài tr ẩ ị ừ ự ướ c m i bu i h c. Thuy t trình theo t ng ch ỗ ổ ọ ế ừ ủ
đ ề
7.2. Cách tính đi m ể
Đi m đánh giá thành ph n và đi m thi k t thúc h c ph n đ ể ầ ể ế ọ ầ ượ c ch m theo thang đi m 10 ấ ể (t 0 đ n 10), làm tròn đ n 0.5. ừ ế ế
Đi m h c ph n là t ng đi m c a t t c các đi m đánh giá thành ph n c a h c ph n nhân ể ọ ầ ổ ể ủ ấ ả ể ầ ủ ọ ầ
v i tr ng s t ớ ọ ố ươ ng ng. Đi m h c ph n theo thang đi m 10 làm tròn đ n m t ch s th p ứ ể ọ ầ ể ế ộ ữ ố ậ phân.
Trang 48. Tài li u h c t p ệ ọ ậ
8. 1 Giáo trình chính:
[1] Ian Mackenzie (2010), English for Business Studies – A course for Business studies and Economics students, Cambridge Press
8.2 Tài li u tham kh o: ệ ả
[2] Liz Taylor, Keith Harding (2009) International Express, Intermediate – Oxford University Press
[3] Daid CottonDavid FalveySimon KentMarket Leader (2011) Advanced Business, Pearson Longman
[4] News English : Business and Finance : Series 1 : DVD Video. 1. TPHCM : T ng H p ổ ợ
TPHCM, 2009
Ngày 15 tháng 06 năm 2015
Tr ưở ng khoa
(Ký và ghi rõ h tên) ọ
Ngày 15 tháng 06 năm 2015
T tr ổ ưở ng B môn ộ
(Ký và ghi rõ h tên) ọ
Ngày 15 tháng 06 năm 2015
Ng ườ i biên so n ạ
(Ký và ghi rõ h tên) ọ
HUFLIT, ngày tháng 06 năm 2015
Ban giám hi u ệ
Ghi chú: Đ c ề ươ ng này có th thay đ i tùy theo tình hình gi ng d y th c t ể ổ ả ạ ự ế
4