Chủ trì, phối hợp với các Bộ, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các Tổng công ty nhà nước thống nhất tổ chức triển khai việc bán bớt cổ phần của Nhà nước tại doanh nghiệp, bán cổ ph[r]
Trang 1Thủ tướng chính phủ
Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số : 528/QĐ-TTg
Hà Nội, ngày 14 tháng 6 năm 2005
Quyết định
Về việc phê duyệt danh sách các công ty cổ phần hóa
thực hiện bán đấu giá cổ phần, niêm yết, đăng ký giao dịch
tại các trung tâm giao dịch chứng khoán Việt Nam
Thủ tướng Chính phủ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 12 tháng 6 năm 1999;
Căn cứ Luật Doanh nghiệp nhà nước ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 187/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về chuyển công ty nhà nước thành công ty cổ phần;
Căn cứ Nghị định số 199/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ ban hành Quy chế quản lý tài chính của công ty nhà nước và quản
lý vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp khác;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính,
Quyết định : Điều 1 Phê duyệt danh sách các công ty cổ phần hóa thực hiện bán cổ
phần của Nhà nước, bán cổ phần lần đầu, niêm yết, đăng ký giao dịch tại các trung tâm giao dịch chứng khoán theo phụ lục kèm theo.
Điều 2 Giao các Bộ, ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương, các Tổng công ty nhà nước thống nhất với Bộ Tài chính để triển khai thực hiện tốt các công việc sau đây:
Trang 21 Căn cứ tiêu chí, danh mục phân loại công ty nhà nước tại Quyết định
số 155/2004/QĐ-TTg ngày 24 tháng 8 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ
về ban hành tiêu chí, danh mục phân loại công ty nhà nước và công ty thành viên hạch toán độc lập thuộc Tổng công ty nhà nước và tình hình kinh doanh của công ty cổ phần quyết định bán bớt cổ phần của Nhà nước tại công ty.
2 Chỉ đạo các công ty nhà nước thực hiện cổ phần hóa bán cổ phần lần đầu tại các trung tâm giao dịch chứng khoán theo quy định của Nhà nước.
3 Thực hiện quyền cổ đông chi phối để quyết định việc niêm yết, đăng
ký giao dịch tại các trung tâm giao dịch chứng khoán đối với các công ty cổ phần mà Nhà nước hiện đang giữ trên 50% vốn điều lệ.
4 Hàng quý lập kế hoạch về các doanh nghiệp có bán bớt cổ phần của Nhà nước, bán cổ phần lần đầu, niêm yết, đăng ký giao dịch tại các trung tâm giao dịch chứng khoán báo cáo Thủ tướng Chính phủ đồng gửi Bộ Tài chính
để phối hợp thực hiện.
Điều 3 Giao Bộ Tài chính:
1 Chủ trì, phối hợp với các Bộ, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các Tổng công ty nhà nước thống nhất tổ chức triển khai việc bán bớt cổ phần của Nhà nước tại doanh nghiệp, bán cổ phần lần đầu khi cổ phần hóa, niêm yết, đăng ký giao dịch tại các trung tâm giao dịch chứng khoán.
2 Hướng dẫn điều kiện, trình tự thủ tục gắn kết việc cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước với việc niêm yết, đăng ký giao dịch tại các trung tâm giao dịch chứng khoán.
3 Hướng dẫn chính sách ưu đãi thuế đối với các doanh nghiệp đăng ký giao dịch tại Trung tâm giao dịch chứng khoán Hà Nội tương đương mức ưu đãi đối với các doanh nghiệp niêm yết tại Trung tâm giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh.
4 Chỉ đạo ủy ban Chứng khoán Nhà nước, các trung tâm giao dịch chứng khoán tổ chức tốt việc bán đấu giá cổ phần, niêm yết, đăng ký giao dịch, đảm bảo chặt chẽ, có hiệu quả theo quy định.
Trang 35 Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát hoạt động của các tổ chức tài chính thực hiện tốt chức năng tư vấn, định giá và đấu giá cổ phần trên thị trường chứng khoán.
6 Phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức tập huấn, phổ biến và tuyên truyền sâu rộng Nghị định số 187/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về chuyển công ty nhà nước thành công ty cổ phần
và các văn bản khác liên quan đến chứng khoán và thị trường chứng khoán Chịu trách nhiệm thường xuyên theo dõi để kịp thời hướng dẫn tháo gỡ những vướng mắc khó khăn trong việc tư vấn, định giá, đấu giá trong cổ phần hóa các doanh nghiệp nhà nước.
7 Hướng dẫn và kiểm tra việc sử dụng khoản tiền thu được qua cổ phần hóa để đầu tư phát triển sản xuất của các doanh nghiệp nhà nước theo đúng quy định pháp luật hiện hành
Điều 4 Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng quản trị Tổng công ty nhà nước và Giám đốc công ty nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này /.
Kt Thủ tướng Phó thủ tướng
Nơi nhận :
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các PTT Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ;
cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh,
thành phố trực thuộc TW;
- Văn phòng Quốc hội;
- Hội đồng Dân tộc và các UB của Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng TW và các Ban của Đảng;
- Tòa án nhân dân tối cao; Nguyễn Tấn Dũng đã ký
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Cơ quan TW của các đoàn thể;
- Học viện Hành chính Quốc gia;
- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Công báo;
- VPCP : BTCN, TBNC, các PCN, BNC,
Ban Điều hành 112,
Người phát ngôn của Thủ tướng Chính phủ,
các Vụ, Cục, các đơn vị trực thuộc;
Trang 4- Lưu : VT, ĐMDN (5b), A
Trang 5phụ lục I DANH SÁCH CÁC CễNG TY NHÀ NƯỚC THUỘC ĐỐI TƯỢNG BÁN ĐẤU GIÁ QUA TRUNG TÂM GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 528 /QĐ-TTg ngày 14 tháng 6 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ)
I Doanh nghiệp độc lập thuộc Bộ, ngành
6 Cụng ty Giao nhận KVNT TP HCM Bộ Thương mại
7 Cụng ty Giao nhận kho vận ngoại thương Bộ Thương mại
8 Công ty Đầu tư & XD cấp thoỏt nước Bộ Xõy dựng
9 Công ty Đầu tư Xd &XNK Việt nam Bộ Xõy dựng
II Doanh nghiệp thuộc cỏc Tổng cụng ty nhà nước
2 Công ty thông tin di động TCT Bưu chớnh VT
3 Cty dịch vụ kỹ thuật dầu khớ TCT Dầu khớ Việt Nam
6 Cty dung dịch khoan và hoỏ phẩm dầu khớ TCT Dầu khớ Việt Nam
8 Cty tư vấn đầu tư XD dầu khớ TCT Dầu khớ Việt Nam
10 Cty Kinh doanh dịch vụ nhà HN TCT Đầu tư PT Nhà HN
11 Cty Xõy dựng Dõn dụng HN TCT Đầu tư PTHT ĐT
Trang 616 Văn phũng TCTy TCT Điện tử TH
18 CTy DL và T.Mại TH Thăng Long TCT Du lịch HN
22 Cty Dvụ cảng cỏ Cỏt Lở TCT Hải sản Biển Đông
23 Cty dvụ Cụm cảng HK SB Tõn Sơn Nhất TCT Hàng Khụng VN
24 Cty Thuốc sỏt trựng Việt Nam TCT Hoỏ Chất
25 Cty Phỏt triển đô thị và KCN TCT IDICO
26 Cty Đầu tư phỏt triển nhà và KCN Đồng Thỏp TCT IDICO
27 Cty Mỏy nụng nghiệp miền Nam TCT Máy động lực Mỏy NN
28 Cty dịch vụ thương mại rượu bia TCT Rượu bia SG
33 Cụng ty kim khớ và vật tư TH miền Trung TCT Thộp Việt Nam
34 VP Tcty, TTXK,TTNK, TTDV TM Seaprodex, TCT Thuỷ sản VN
36 Khối cơ quan Tổng cụng ty TCT Vinaconex
37 Cty Vận tải xăng dầu đường thủy VITACO TCT xăng dầu VN
38 Cty Vận tải xăng dầu đường thủy I TCT xăng dầu VN
III Doanh nghiệp thuộc địa phương
1 Cụng ty Dịch vụ bảo vệ thực vật Tỉnh An Giang
3 Cụng ty XNK nụng sản thực phẩm Tỉnh An Giang
Trang 76 Cụng ty Phỏt triển đô thị Tỉnh Bà Rịa VT
10 Cty khoỏng sản và XD Bỡnh Dương Tỉnh Bỡnh Dương
11 Cty chế biến và XNK TS Cà Mau Tỉnh Cà Mau
12 Cụng ty dịch vụ phỏt triển nụng thụn Tỉnh Đồng Thỏp
14 Cty Khai thác Cát Đồng Nai Tỉnh Đồng Nai
22 Cty Du lịch Hương Giang Tỉnh Thừa Thiờn Huế
Trang 8phụ lục II DANH SÁCH CÁC CễNG TY CỔ PHẦN THUỘC ĐỐI TƯỢNG NIấM
YẾT, ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH, TẠI TRUNG TÂM GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 528/QĐ-TTg ngày 14 tháng 6 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ)
CPH
Vốn điều lệ (theo phương án được duyệt Đơn vị quản lý Tổng số Trong đó
I
Doanh nghiệp độc lập thuộc Bộ,
ngành
1 Cụng ty CP Nhựa Rạng Đụng 2004 82.480 65.308 79 Bộ Cụng nghiệp
2 Cụng ty CP Nhựa Bỡnh Minh 2003 107.180 69.238 65 Bộ Cụng nghiệp
3 Cụng ty CP Nhựa Tõn tiến 2004 95.500 60.881 64 Bộ Cụng nghiệp
4 Cụng ty CP sữa Việt Nam 2003
1.500.00
0
900.00
0 60 Bộ Cụng nghiệp
5 Cụng ty CP vật liệu xõy dựng 720 2002 13.000 7.800 60 Bộ Giao thụng vận tải
6 Cụng ty CP Vật tư thiết bị CTGT 2003 10.000 5.250 53 Bộ Giao thụng vận tải
7 Cụng ty CP Dầu thực vật Tường An 2004 189.802 96.799 51 Bộ Cụng nghiệp 8
Cụng ty CP Nhựa thiếu niờn Tiền
Phong 2004 90.000 45.900 51 Bộ Cụng nghiệp 9
Công ty CP Bóng đốn - Phớch
nước Rạng Đông 2004 79.150 40.367 51 Bộ Cụng nghiệp 10
Cụng ty CP Dầu thực vật Tõn
Bỡnh 2004 43.100 21.981 51 Bộ Cụng nghiệp
11 Cụng ty CP bỏnh kẹo Hải Hà 2003 36.500 18.615 51 Bộ Cụng nghiệp
12 Cụng ty CP Giầy Sài Gũn 2004 16.000 8.160 51 Bộ Cụng nghiệp
13 Cụng ty CP Nhựa Bạch Đằng 2004 10.030 5.115 51 Bộ Cụng nghiệp 14
Cụng ty CP xõy dựng cơ khớ giao
thụng 2 2002 40.745 20.780 51 Bộ Giao thụng vận tải 15
Cụng ty CP XNK Tạp phẩm TP
HCM 2004 25.000 12.750 51 Bộ Thương mại 16
Cụng ty CP NXK và hợp tỏc đầu
tư Vilexim 2004 18.000 9.180 51 Bộ Thương mại 17
Cụng ty Tư vấn XD cụng trỡnh
VLXD 2004 10.000 5.100 51 Bộ Xõy dựng
Trang 9II Doanh nghiệp thuộc cỏc Tổng cụng ty nhà nước
1 Cụng ty CP In bưu điện 2003 25.000 12.750 51 TCT Bưu chớnh VT
2 Cụng ty CP Vật tư bưu điện 2004 18.000 9.180 51 TCT Bưu chớnh VT 3
Công ty CP Đầu tư và Phỏt triển
bưu điện 2004 35.000 17.850 51 TCT Bưu chớnh VT
4 Cụng ty CP Vinacafờ Biờn Hoà 2004 80.000 47.500 59 TCT Cà phờ
5
Công ty CP Đầu tư XNK cà phờ
Tõy Nguyờn 2004 24.000 12.046 50 TCT Cà phờ
6 Cụng ty giống BS Lâm Đồng 2004 10.500 5.355 51 TCT Chăn nuôi
7 Cụng ty CP Xõy lắp thương mại (COMA 25) 2004 12.000 7.800 65 TCT Cơ khớ XD
8 Cụng ty CP Cơ khớ xõy dựng số 2 Hà Bắc 2004 10.000 5.100 51 TCT Cơ khớ XD
9 Cụng ty CP May Nhà bố 2004 64.000 32.640 51 TCT Dệt may
10 Cụng ty CP May 10 2004 54.000 27.540 51 TCT Dệt may
11 Cụng ty CP May Phương Đụng 2004 27.000 13.770 51 TCT Dệt may
12 Cụng ty CP Dệt lụa Nam Định 23.000 11.730 51 TCT Dệt may
13 Cụng ty CP May Hưng Yờn 2004 13.500 6.885 51 TCT Dệt may
14 Cụng ty CP May Chiến Thắng 2004 12.000 6.120 51 TCT Dệt may
15 Công ty CP May Nam Định 2004 12.000 6.120 51 TCT Dệt may
16 Cụng ty CP May Thăng Long 2002 23.306 11.653 50 TCT Dệt may
17 Công ty CP Điện tử Tõn Bỡnh 2004 70.000 35.700 51 TCT Điện tử TH
18 Công ty CP Điện tử Biờn Hoà 2004 60.000 30.600 51 TCT Điện tử TH
19 Công ty CP XNK Điện tử 2004 25.780 13.147 51 TCT Điện tử TH 20
Công ty CP Đầu tư và XD cụng
trỡnh 3 2003 13.439 8.738 65 TCT Đường sắt
21 Cụng ty CP cụng trỡnh Đ.Sắt 2004 69.000 41.607 60 TCT Đường sắt
22 Cụng ty CP vật tư ĐS Đà Nẵng 2004 24.760 14.856 60 TCT Đường sắt
23 Cụng ty CP vật tư ĐS SGũn 2004 24.000 17.900 60 TCT Đường sắt
24 Cụng ty CP cụng trỡnh 6 2002 17.927 9.286 52 TCT Đường sắt
25 Cụng ty CP cơ khớ cầu đường 2004 11.105 5.695 51 TCT Đường sắt
26 Cụng ty CP Cảng Đoạn Xỏ 2001 35.000 17.850 51 TCT Hàng Hải VN
27 Cụng ty CP phỏt triển hàng hải 2004 40.000 20.400 51 TCT Hàng Hải VN
28 Cụng ty CP Xà phũng Hà Nội 2004 58.477 46.782 80 TCT Hoỏ Chất
29 Cụng ty CP Bột giặt & HC Đức Giang 2003 15.000 11.220 75 TCT Hoỏ Chất
Trang 1030 Cụng ty CP Thương mại Phương Đông 2003 20.230 12.611 62 TCT Hoỏ Chất
31 Cụng ty CP Pin ắc quy MN 2004 102.630 52.341 51 TCT Hoỏ Chất
32 Cụng ty CP Bột giặt LIX 2003 36.000 18.360 51 TCT Hoỏ Chất
33 Cụng ty CP Phõn lõn Ninh Bỡnh 2004 24.860 12.679 51 TCT Hoỏ Chất
34 Cụng ty CP Bột giặt NET 2003 22.000 11.220 51 TCT Hoỏ Chất 35
Cụng ty CP CN hoỏ chất và vi
sinh 2004 16.335 8.331 51 TCT Hoỏ Chất 36
Cụng ty CP Phỏt triển phụ gia và
sản phẩm dầu mỏ 2004 15.000 7.650 51 TCT Hoỏ Chất
37 Cụng ty CP Pin Hà Nội 2003 14.000 7.140 51 TCT Hoỏ Chất
38 Cụng ty CP Que hàn điện Việt Đức 2003 13.712 6.993 51 TCT Hoỏ Chất
39 Cụng ty CP Ắc quy Tia sỏng 2004 10.619 5.416 51 TCT Hoỏ Chất 40
Công ty CP ĐTPT nhà và đụ thị
số 2 2004 24.000 16.800 70 TCT HUD
41
Cụng ty CP ĐTPT nhà và đụ thị
số 1 2003 15.000 10.200 68 TCT HUD
42
Công ty CP ĐTPT nhà và đụ thị
số 3 2004 15.000 10.200 68 TCT HUD
43
Công ty CP ĐTPT nhà và đụ thị
số 4 2004 15.000 10.200 68 TCT HUD
44 Công ty CP ĐTPT nhà 2004 20.000 10.200 51 TCT IDICO
45 Công ty CP Vinafor Đà Nẵng 2002 10.350 5.280 51 TCT Lõm nghiệp
46 Cụng ty CP Cẩm Hà 2003 16.000 8.160 51 TCT Lõm nghiệp 47
Cụng ty CP Lương thực Hà
Tuyờn Thỏi 2004 20.000 11.605 58
TCT Lương Thực M.Bắc
48
Cụng ty CP Lương thực Thanh
Nghệ Tĩnh 2004 40.000 20.400 51
TCT Lương Thực M.Bắc
49 Cụng ty CP Lương thực Hà Nội 2004 30.000 15.300 51
TCT Lương Thực M.Bắc
50
Cụng ty CP Lương thực Hà Nam
TCT Lương Thực M.Bắc
51 Cụng ty CP Lương thực Hà Bắc 2004 19.620 10.006 51 TCT Lương Thực M.Bắc
52 Cụng ty CP Bơm Hải Dương 2004 17.143 8.743 51 TCT Mỏy thiết bị CN
53 Cụng ty CP đường La Ngà 2000 82.000 35.492 51 TCT Mía đường 2
54 Cụng ty cổ phần CG&XL số 12 2004 11.700 5.967 51 TCT Phỏt triển HT
55 Cụng ty CP In và bao bỡ Mỹ Chõu 1999 17.000 9.656 57 TCT Rau quả
56 Cụng ty CP cảng rau quả 2001 31.586 16.039 51 TCT Rau quả
57 Cụng ty CP XNK rau quả 2004 11.000 5.610 51 TCT Rau quả
58 Cụng ty CP bia Thanh Hoỏ 2004 57.500 47.898 83 TCT Rượu bia HN
Trang 1159 Cụng ty CP Nước giải khỏt Chương Dương 2004 85.000 43.350 51 TCT Rượu bia SG
60 Công ty CP CTGT Sông Đà 2003 10.000 6.500 65 TCT Sông Đà 61
Công ty CP Xi măng Sông
Đà - Yaly 2003 15.000 8.000 53 TCT Sông Đà
62 Công ty CP Xi măng Sông Đà 2002 18.000 9.528 53 TCT Sông Đà
63 Cụng ty CP SUDICO 2003 50.000 25.500 51 TCT Sông Đà
64 Cụng ty CP Thuỷ điện Nà Lơi 2003 50.000 25.500 51 TCT Sông Đà
65 Công ty CP Đầu tư PT Sông Đà 2003 10.000 5.100 51 TCT Sông Đà
66 Công ty CP Sông Đà 1.01 2003 10.000 5.100 51 TCT Sông Đà
67 Cụng ty CP Thuỷ điện Ry Ninh II 2002 32.000 16.200 51 TCT Sông Đà 68
Cụng ty CP Vận tải và
ĐĐTM 2003 16.000 16.000 100 TCT Than Việt Nam 69
Cụng ty CP Du lịch Than
Việt Nam 2004 10.465 7.221 69 TCT Than Việt Nam
70 Cụng ty CP XNK&HTQT 2004 20.000 11.800 59 TCT Than Việt Nam 71
Công ty CP Đầu tư Thương
mại dịch vụ 2004 20.000 11.400 57 TCT Than Việt Nam
72 Cụng ty CP Cỏt Lợi 2004 50.000 25.500 51 TCT Thuốc lỏ
73 Công ty CP Kính Đáp Cầu 2004 20.000 10.200 51 TCT Viglacera
74 Cụng ty CP Xõy dựng số 5 2004 21.000 13.650 65 TCT Vinaconex
75 Cụng ty CP Xõy dựng số 9 2004 21.000 12.600 60 TCT Vinaconex
76 Cụng ty CP Vinaconex 25 2004 14.000 7.140 51 TCT Vinaconex
77 Cụng ty CP Xõy dựng số 1 2003 11.000 5.610 51 TCT Vinaconex
78 Cụng ty CP Xõy dựng số 2 2003 10.000 5.100 51 TCT Vinaconex 79
Cụng ty CP GAS
PETROLIMEX 2003 150.000 130.500 87 TCT Xăng dầu VN
80 Cụng ty CP Hoỏ dầu 2003 150.000 127.500 85 TCT Xăng dầu VN
81 Cụng ty CP XNK 2004 60.000 48.000 80 TCT Xăng dầu VN
82 Cụng ty CP Vận tải xăng dầuđường thuỷ Petrolimex 1999 19.400 9.894 51 TCT Xăng dầu VN 83
Cụng ty CP Thương mại và
vận tải Petrolimex Hà Nội 1999 15.600 7.956 51 TCT Xăng dầu VN 84
Cụng ty CP Vận tải và dịch
vụ Petrolimex Sài Gũn 2000 12.900 6.579 51 TCT Xăng dầu VN 85
Cụng ty CP Vận tải và dịch
vụ Petrolimex Hải Phũng 2000 11.600 5.916 51 TCT Xăng dầu VN 86
Cụng ty CP Vận tải và dịch
vụ Petrolimex Nghệ Tĩnh 2000 11.500 5.865 51 TCT Xăng dầu VN 87
Cụng ty CP kết cấu thộp cơ
khớ xõy dựng 2003 20.000 10.400 52 TCT XD CN VN