1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tải Đề thi Violympic Toán lớp 9 vòng 10 năm 2015 - 2016 - Đề thi giải Toán trên mạng lớp 9 có đáp án

3 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 9,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dây AB của đường tròn có bán kính R cắt đường tròn bán kính r lần lượt tại C và D.. Khi đó so sánh AC với BD ta được:A[r]

Trang 1

Đề thi Violympic Toán lớp 9 vòng 10 năm 2015 - 2016

Bài 1: Hãy điền số thích hợp vào chỗ ( )

Câu 1.1: Góc giữa hai đường thẳng y = 2x và y = 1/2 x + 3 là: o

P=(√316 -1 )(4√34 + 2 √32+ 1)Câu 1.2: Rút gọn biểu thức được kết quả là:

Câu 1.3: Hoành độ giao điểm của đường thẳng y = 2x - 3 và y = 1/2 x - 1/2 là: Câu 1.4: Cho tam giác ABC vuông tại A, có AC = 14cm, BC = 16cm Độ dài hình chiếu của cạnh AB trên cạnh huyền là: cm

Câu 1.5: Cho tam giác ABC vuông tại A, góc C bằng 30o, BC = 10cm Khi đó AB

= cm

Câu 1.6: Đồ thị hàm số y = ax + b đi qua điểm M(2; 3) và vuông góc với đường thẳng y = 2x - 1 thì (a; b) = ( )

Câu 1.7: Cho hệ

Khi m = 2 thì x2 + y2 + 24 =

Câu 1.8: Tập nghiệm của phương trình: (x2 - 11)/2 + (x2 - 13)/4 = (x2 - 15)/6 + (x2 - 15)/7

là S = { }

{(m - 1)x- my = 3m - 12x - y = m + 5 Câu 1.9: Cho hệ

Với m = thì hệ có nghiệm duy nhất thỏa mãn x + y = 0

Bài 2: Cóc vàng tài ba (Chọn đáp án trả lời đúng)

Câu 2.1: Trong các hàm số dưới đây, hàm số bậc nhất là:

y= 4

x +3 −

2

5A

B 3 - 2x + x2

y= 2 x+5

3 C

y=3

2(√x+5)D

Câu 2.2: Tam giác ABC vuông tại A có AB = 20cm, AC = 15cm Vẽ đường cao AH, khi

đó độ dài AH bằng:

A 5√3cm B 25cm C 5√6cm D.12cm

Câu 2.3: Trong các điểm M(0; -3); N(-1; -2); P(1; 2); Q(-2; -11), điểm nằm trên đồ thị hàm số y = -3 + 2x là:

A NB B M C P D Q

3 x −15 −5 xCâu 2.4: Điều kiện để biểu thức xác định là:

15 −5 x ≥ 0A x ≤ 3 B x > 0 C x ≥ 3 D

Trang 2

{1 x − y =5

4(4 x+3 y )=2 yCâu 2.5: Nghiệm của hệ phương trình: là:

A (35; 40) B (40; 35) C (25; 20) D (20; 25)

A=√56¿ ¿Câu 2.6: Rút gọn biểu thức:với x < 0; y ≠ 0, ta được A=

A 4IxI B -4x C -2x D 2x

Câu 2.7: Đường tròn ngoại tiếp tam giác đều cạnh 4cm có bán kính bằng:

A (3√3)/4 cm B.(2√3)/3 cm

C (4√3)/3 cm D (2√3)/4 cm

Câu 2.8: Đường thẳng đi qua 2 điểm M(-3; 2) và N(1; -1) có phương trình là:

A y = -3/4 x + 1/4

B y = -2/3 x + 1/3

C y = -3/4 x - 1/4

D y = -2/3 x - 1/3

Câu 2.9: Cho hai đường tròn đồng tâm (O; R) và (O; r) với R > r Dây AB của đường tròn

có bán kính R cắt đường tròn bán kính r lần lượt tại C và D Khi đó so sánh AC với BD ta được:

A AC < BD B AC > BD

C AC = BD D Không kết luận được

Câu 2.10: Với a ≥ 0, kết quả phân tích 1 - a√a thành nhân tử là:

A (1 - √a)(1 + √a + a) B (1 - a)(1 + √a)

C (1 + a)(1 - √a) D (1 + √a)(1 - √a + a)

Bài 3: Vượt chướng ngại vật

Câu 3.1: Đường thẳng (d1): y = ax + b song song với đường thẳng (d2): y = 2x + 3 thì a

=

y=(m-1) x + 3

5 Câu 3.2: Hàm sốnghịch biến khi m <

Câu 3.3: Đường thẳng y = -kx + 0,5 song song với đường thẳng y = 2/3 - 5/7.x khi k

=

Câu 3.4: Cho đường tròn (O; 5cm) và dây AB = 8cm Một tiếp tuyến của O song song với

AB cắt tia OA tại E, cắt tia OB tại F Khi đó độ dài EF = cm

x + y + z + 8 = 2 √x - 1 + 4√y - 2 + 6√z - 3Câu 3.5: Bộ giá trị (a; b; c) thỏa mãn

phương trình: Khi đó a.b - c =

Đáp án

Bài 1

Câu 1.1: 90

Câu 1.2: 15

Câu 1.3: 1

Trang 3

Câu 1.4: 3,75 Câu 1.5: 5 Câu 1.6: -0,5; 4 Câu 1.7: 26 Câu 1.8: -3; 3 Câu 1.9: 1 Bài 2

Câu 2.1: C Câu 2.2: D Câu 2.3: B Câu 2.4: A Câu 2.5: C Câu 2.6: C Câu 2.7: C Câu 2.8: C Câu 2.9: C Câu 2.10: A Bài 3

Câu 3.1: 2 Câu 3.2: 1 Câu 3.3: 5/7 Câu 3.4: 40/3 Câu 3.5: 0

Ngày đăng: 31/12/2020, 22:28

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w