1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tải Đề thi Violympic Toán lớp 9 vòng 2 năm 2015 - 2016 - Đề thi giải Toán qua mạng lớp 9 có đáp án

2 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 13,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

AC vuông góc với BC.[r]

Trang 1

Đề thi Violympic Toán lớp 9 vòng 2 năm 2015 - 2016

Bài 1: Đỉnh núi trí tuệ

Câu 1.1: Cho tam giác ABC vuông cân tại A có độ dài cạnh AB = 4√2cm Khi đó độ dài cạnh BC = cm

a2−1=a −1Câu 1.2:thì a =

√20133 − xCâu 1.3: Điều kiện xác định của biểu thức:là x 3

Câu 1.4: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH = 6cm Biết BH = 4,5cm, độ dài cạnh AC = cm Câu 1.5: Nghiệm của phương trình dưới đây là x =

2 3√9 x − 27+x −3=6+4 x −12 √5+2√6 √3+√2 +2014Câu 1.6: Giá trị của biểu thức =

Câu 1.7: Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ ( )

3√5 - 2√11 5 - 2√6 Câu 1.8: Cho hình thang cân ABCD, đáy lớn AB = 13cm, đáy nhỏ CD = 5cm AC vuông góc với BC Diện tích ABCD là: cm2 √¿ ¿Câu 1.9: Tổng bình phương các nghiệm của phương trình bằng:

A=x +1− 2 x + x2Câu 1.10: Với 0 ≤ x ≤ 1, rút gọn biểu thứcta được A =

Bài 2: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm Câu 2.1: Kết quả của phép tính: (5√2 + 2√3)(2√3 - 5√2) bằng

Câu 2.2: Tính: √(-2)6 =

x2+6 x +9=x − 1Câu 2.3: Số nghiệm của phương trình:là

0,5√100−√254 Câu 2.4: Tính: =

Trang 2

( √1 9

16 √169 ):5Câu 2.5: Tính:=

A=x2−6 x +9 −x2 +6 x +9Câu 2.6: Cho biểu thức: Để A = 1 thì x =

√¿ ¿Câu 2.7: Rút gọn biểu thức:

4 − 23 −√3=¿Câu 2.8: Tính:

x+2> xCâu 2.9: Tập nghiệm nguyên của bất phương trình là S = { }

Câu 2.10: Hãy điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống Bài 3: Vượt chướng ngại vật √5 √7 −210=a10+bCâu 3.1: Nếu với a, b Z Khi đó a.b = ∈ Z Khi đó a.b =

Câu 3.2: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết rằng AB = 20cm, HC = 9cm Khi đó độ dài AH = cm (√2− 3).√11+6√2+7Câu 3.3: Tính:=

Q=x +2 x +1 −x −2 x+1Câu 3.4: Với x ≥ 1, biểu thứccó giá trị rút gọn là √a Vậy a =

1+10 x +25 x2=−1 −5 xCâu 3.5: Giá trị x nguyên lớn nhất thỏa mãn: là: x =

ĐÁP ÁN

Bài 1: Đỉnh núi trí tuệ

Câu 1.1: 8 Câu 1.2: 1 Câu 1.3: < Câu 1.4: 10 Câu 1.5: 39 Câu 1.6: 2015 Câu 1.7: < Câu 1.8: 54 Câu 1.9: 26 Câu 1.10: 1 Bài 2: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm

Câu 2.1: -38 Câu 2.2: 8 Câu 2.3: 1 Câu 2.4: 2,5 Câu 2.5: 0,1 Câu 2.6: -0,5 Câu 2.7: 6 Câu 2.8: -1 Câu 2.9: -2; -1; 0; 1 Câu 2.10: > Bài 3: Vượt chướng ngại vật

Câu 3.1: -5 Câu 3.2: 12 Câu 3.3: 0 Câu 3.4: 2 Câu 3.5: -1

Ngày đăng: 31/12/2020, 22:27

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w