[r]
Trang 1Họ và tên: ……….………
………
0 Bài thi số 1: Bức tranh bí ẩn
Bài thi số 2: Đừng để điểm rơi:
Câu 1: Đây là số: ……
Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Câu 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Trang 2
Câu 4: Có ……… quả xoài
Câu 7: Hình vẽ nào có dạng hình vuông?
Câu 8: Hình vẽ nào có 3 quả khế?
Câu 9: Hình vẽ nào có nhiều con vật nhất?
; d/
Câu số 10: Hình nào sẽ xuất hiện tiếp theo?
Trang 3Bài thi số 3: Không giới hạn Câu số 1: Chọn hình vẽ có ít quả táo nhất
Câu số 2: Hình nào sau đây có dạng hình tam giác:
Câu số 3: Hình nào sau đây có dạng hình tam giác
Câu số 4:
a/ 3 ; b/ 2 ; c/ 5 ; d/ 4
Câu số 5: Hình vẽ sau có quyển vở
Trang 4Câu số 6:
a/ 3 ; b/ 2 ; c/ 1 ; d/ 4
Câu số 7:
a/ 3 ; b/ 2 ; c/ 0 ; d/ 4
Câu số 8:
Câu số 9:
a/ 3 ; b/ 1 ; c/ 5 ; d/ 0
Câu số 10: Hình nào sau đây có dạng hình tam giác
Trang 5Câu số 12:
Câu số 13:
Câu số 14: Có quả ổi
Câu số 15:
a/ 3 ; b/ 2 ; c/ 5 ; d/ 1
Trang 6Câu số 16:
Câu số 17:
Câu số 18:
Có chiếc xe máy
Trang 7a/ 3 ; b/ 2 ; c/ 1 ; d/ 4
Câu số 21:
a/ 0; 3 ; b/ 2; 0 ; c/ 0; 2 ; d/ 1; 1
Câu số 22:
a/ 4; 0 ; b/ 2; 2 ; c/ 1; 3 ; d/ 3; 1
Câu số 23:
a/ 3 ; b/ 2 ; c/ 1 ; d/ 0
Câu số 24:
a/ 3 ; b/ 1 ; c/ 5 ; d/ 4
Trang 8Câu số 25:
a/ 3 ; b/ 2 ; c/ 1 ; d/ 4
Câu số 26:
Câu số 27: Chiếc bánh nào có ít cây nến nhất?
Câu số 28:
a/ ; b/ ; c/ ; d/
Trang 9Câu số 30:
ĐÁP ÁN VIOLYMPIC TOÁN 2019 – 2020 _ LỚP 1
VÒNG 2 (Mở ngày 01/10/2019) Bài thi số 1: Bức tranh bí ẩn
Trang 10Bài thi số 2: Đừng để điểm rơi:
Câu 1: Đây là số: …… (5)
Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
(3) Câu 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
(4)
Câu 4: Có ……… quả xoài (1)
Trang 11a/ ; b/ ; c/ ; d/ (d)
Câu 8: Hình vẽ nào có 3 quả khế?
Câu 9: Hình vẽ nào có nhiều con vật nhất?
Câu số 10: Hình nào sẽ xuất hiện tiếp theo?
Bài thi số 3: Không giới hạn Câu số 1:
Câu số 1: Chọn hình vẽ có ít quả táo nhất
a/
Trang 12b/
c/
Câu số 2: Hình nào sau đây có dạng hình tam giác:
Câu số 3: Hình nào sau đây có dạng hình tam giác
Câu số 4:
a/ 3 ; b/ 2 ; c/ 5 ; d/ 4 (c/ 5)
Câu số 5: Hình vẽ sau có quyển vở
Trang 13Câu số 6:
a/ 3 ; b/ 2 ; c/ 1 ; d/ 4 (d/ 4)
Câu số 7:
a/ 3 ; b/ 2 ; c/ 0 ; d/ 4 (d/ 4)
Câu số 9:
a/ 3 ; b/ 1 ; c/ 5 ; d/ 0 (c/ 5)
Câu số 10: Hình nào sau đây có dạng hình tam giác
Trang 14a/ ; b/ ; c/ ; d/ (c)
Câu số 11:
4
4
Câu số 12:
1
Câu số 14: Có quả ổi
Câu số 15:
Trang 15Câu số 16:
3
Câu số 18:
Có chiếc xe máy 2
Trang 16Câu số 20:
a/ 3 ; b/ 2 ; c/ 1 ; d/ 4 (b/ 2)
Câu số 21:
a/ 0; 3 ; b/ 2; 0 ; c/ 0; 2 ; d/ 1; 1 (d/ 1; 1)
Câu số 22:
a/ 4; 0 ; b/ 2; 2 ; c/ 1; 3 ; d/ 3; 1 (c/ 1; 3)
Câu số 23:
a/ 3 ; b/ 2 ; c/ 1 ; d/ 0 (c/ 1)
Câu số 24:
a/ 3 ; b/ 1 ; c/ 5 ; d/ 4 (a/ 3)
Trang 17a/ 3 ; b/ 2 ; c/ 1 ; d/ 4 (d/ 4)
Câu số 27: Chiếc bánh nào có ít cây nến nhất?
Câu số 28:
Trang 18Câu số 29:
2