1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tải Danh sách điểm chuẩn các trường Đại học tuyển sinh khối C tại Hà Nội năm 2020 - Tư vấn chọn trường Đại học, Cao đẳng năm 2020

8 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 24,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Danh sách điểm chuẩn các trường Đại học tuyển sinh khối C tại Hà Nội

STT Tên trường Mã ngành Tên ngành Điểm

chuẩn 2017

Ghi chú ĐIỂM CHUẨN

2018

1 Học Viện Báo chí

– Tuyên truyền

7220310 Lịch sử Đảng

Cộng sản Việt Nam

2 Đại Học Giáo

Dục – Đại học

Quốc Gia Hà Nội

7140217 Sư phạm Ngữ

văn 32.25 Môn Ngữ vănnhân đôi 32.25

7140218 Sư phạm Lịch sử 29.75 Môn Lịch sử

nhân đôi 29.75

4 Học Viện Biên

phòng

C00 Biên phòng Thí

sinh Nam miền Bắc

28.50 Thí sinh mức

28.50 điểm: Điểm môn Văn ≥ 7.50

24

C00 Luật Thí sinh

Nam miền Bắc 28.25 28.25 điểm: ĐiểmThí sinh mức

môn Văn ≥ 8.00

16.50

5 Khoa Luật – Đại

học Quốc gia

Trang 2

Đại học Kiếm Sát

Hà Nội

C00

Luật (nữ miền Bắc) 30.25 điểm chuẩn làNữ khối C00

30.25 và những thí sinh có điểm Ngữ Văn (chưa làm tròn) đạt từ 8.5 điểm trở lên

25.50

C00 Luật (nam miền

Bắc) 27.75 Nam khối C00 điểm chuẩn là

27.75 và những thí sinh có điểm Ngữ Văn (chưa làm tròn) đạt từ 7.75 điểm trở lên

7 Học Viện hành

chính Quốc gia

7310205 Quản lí nhà nước 25.50 0 25.50

8 Học Viện Ngân

hàng

7380107 Luật kinh tế 25.25 0 23.75

9 Đại học Văn

hóa-Nghệ thuật Quân

đội

10 Đại học Công

đoàn

7760101 Công tác xã hội 22.75 0 18.25

Trang 3

Đại Học Khoa

Học Xã Hội và

Nhân Văn – Đại

Học Quốc Gia Hà

Nội

7220213 Đông phương

7340103 Quản trị dịch vụ

du lịch và lữ hành

7340107 Quản trị khách

sạn

7360708 Quan hệ công

7340406 Quản trị văn

phòng

7220212 Quốc tế học 26.00 0

7760101 Công tác xã hội 25.50 0 20.00

7220113 Việt Nam học 25.25 0

7340401 Khoa học quản lí 25.00 0

7220320 Ngôn ngữ học 24.50 0 22.00

7310201 Chính trị học 23.75 0

Trang 4

7320303 Lưu trữ học 22.75 0 20.25

7320202 Khoa học thư

viện

12 Trường Sĩ quan

Chính trị (hệ dân

sự)

C00 Giáo dục Quốc

phòng – An ninh

22.75 Thí sinh đạt 22.75

điểm thì môn Văn phải đạt 6.50 điểm trở lên

23.25

13

Học Viện Thanh

Thiếu Niên Việt

Nam

7760102 Công tác thanh

7310205 Quản lý nhà

7760101 Công tác xã hội 21.00 0 15.00

7310202 Xây dựng Đảng

và chính quyền nhà nước

14 Học Viện Nông

Nghiệp Việt Nam

15 Đại học Lao động

Trang 5

Đại học Sư phạm

Hà Nội

7140217C SP Ngữ văn 27.00 VA >= 6.75;SU

>= 8;TTNV <= 1 24.00

7140203C Giáo dục Đặc

biệt

26.75 VA >= 8.25;SU

>= 9.25;TTNV

<= 4

21.75

7140219C SP Địa lý 25.50 DI >= 8.75;VA

>= 7;TTNV <= 2

21.55

7140218C SP Lịch sử 25.50 SU >= 8.5;VA >=

7.5;TTNV <= 4

22.00

7310403C Tâm lý học giáo

dục

24.50 VA >= 7.5;SU >=

8;TTNV <= 1

7140204C Giáo dục công

dân 24.00 VA >= 6.5;SU >=5.5;TTNV <= 3 21.05

7140114C Quản lí giáo dục 23.75 VA >= 7;SU >=

5.75;TTNV <= 3 20.75

7140208C Giáo dục Quốc

phòng – An ninh

23.00 SU >= 5.75;DI

>= 7.25;TTNV

<= 1

Trang 6

7310401C Tâm lý học (Tâm

lý học trường học)

21.75 VA >= 8;SU >=

6;TTNV <= 4

7220113C Việt Nam học 21.25 VA >= 7.25;DI

>= 7.25;TTNV

<= 4

7140205C Giáo dục chính

trị 20.50 VA >= 6.25;SU>= 5.25;TTNV

<= 3

17.00

7760101C Công tác xã hội 19.00 VA >= 7;SU >=

5;TTNV <= 4

7310201C Chính trị học

(Triết học Mác Lênin)

19.00 VA >= 4;DI >=

7.25;TTNV <= 2

17.00

7220330C Văn học 17.75 VA >= 6;SU >=

4.25;TTNV <= 4

17

Học Viện Quản

lý Giáo dục

7140114 Quản lý giáo dục 20.50 0 20.50

7310403 Tâm lý học giáo

7140101 Giáo dục học 17.00 0 17.00

18 Đại Học Kinh C00 Luật kinh tế 18.00 0 16.50

Trang 7

Doanh và Công

Nghệ Hà Nội C00 Quản lý nhà nước 17.00 0 13.00

19

Học viện Phụ nữ

Việt Nam

7760101 Công tác xã hội 21.50 0 16.00

7340101 Quản trị kinh

doanh

7340103 Quản trị dịch vụ

di lịch và lữ hành

7310399 Giới và Phát triển 17.50 0

7320104 Truyền thông đa

phương tiện

20 Đại học Nội vụ

C00 Quản lý văn hoá 25.75 0 18.00

C00 Quản trị nhân lực 25.00 0

C00 Quản lý nhà

nước

C00 Quản trị văn

phòng

C00 C20

Quản lý văn hoá 22.75 0 18.00

Trang 8

C00 Lưu trữ học 19.50 0

Mời bạn đọc cùng tham khảo thêm tại

Ngày đăng: 31/12/2020, 22:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w