GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ DÃY SỐ DẠNG PHÂN THỨC Câu 1.. Lời giải trắc nghiệm.. Lời giải trắc nghiệm.. Lời giải trắc nghiệm... Ta có -Vì theo giả thiết dãy số có giới hạn hữu hạn khác 0 nên bậ
Trang 1GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ DÃY SỐ DẠNG PHÂN THỨC
Câu 1 Cho dãy số ( )u n với 4 2 2 2
5
n
u an
+ +
=
+ Để dãy số đã cho có giới hạn bằng 2, giá trị của a là
2
4
5
n
a
n
+ + + +
Chọn D Lời giải trắc nghiệm Nhận thấy bậc tử = bậc mẫu nên 2 4 22 2 4 22 4 2
5
a a
+ +
+
Câu 2 Tìm tất cả các giá trị của tham số a để ( )
4
L
A aÎ - ¥( ;0] [È +¥1; ) B aÎ (0;1 )
C aÎ - ¥( ;0) (È 1;+¥ ) D aÎ [ )0;1
4
5 3
0
L
a a
Chọn C Lời giải trắc nghiệm Nhận thấy bậc tử = bậc mẫu nên ( ) ( ) ( )
1
a
Câu 3 Biết rằng lim 2 1 2
n
- Khẳng định nào sau đây là đúng?
A aÎ - ¥ -( ; 1 ) B aÎ -[ 1;1 ) C aÎ [ )1;2 D aÎ [2;+¥)
1
1
a
n
n
-Chọn D Lời giải trắc nghiệm Nhận thấy bậc tử = bậc mẫu nên 2 1 1
n
Lời giải CASIO Ta xem a X
n Y
ì = ïï
íï =
ïî Tại sao lại xem như vậy ? Vì n ¾¾®+¥ nên ta xem n Y= và lúc sau ta cho Y =100, còn a là tham số cần tìm nên gán bằng X
Nhập vào màn hình MTCT 2 1 2
Y
Tiếp đến bấm q và r thì màn hình hiện ra hỏi Y , ta cho Y =100, bấm = thì màn hình hiện hỏi X ta mặc kệ và tiếp tục bấm = thì nó cho ra kết quả
Điều đó chứng tỏ X =3 tức là a=3
Câu 4 Biết rằng
3
2
b
-=
- + Khẳng định nào sau đây là đúng?
Lời giải tự luận Ta có
3
2
2
5 7
a
n n
+
Trang 2Chọn D Lời giải trắc nghiệm Nhận thấy bậc tử = bậc mẫu nên 3 32 5 2 7 3 32 3
3
Câu 5 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số a thuộc khoảng (- 10;10) để lim 5éêën- 3(a2- 2)n3ùúû=- ¥ ?
Lời giải tự luận Ta có ( 2 ) 3 3 ( 2 ) 3 ( 2 )
lim 5n 3a 2n limn 3a 2 lim limn 3a 2
3
2
lim 5
n
n
ìï = +¥
ïî
.
10;10
2
a a
a
a
Î
Î
-é >
ê
-<- ¾¾ ¾ ¾®
ê
Vậy có 16 giá trị của tham số a thỏa mãn
Chọn C DÃY SỐ DẠNG CĂN THỨC
Câu 6 Có bao nhiêu giá trị của tham số a để lim( n2+a n2 - n2+ +(a 2)n+ =1) 0
Lời giải tự luận Khi n ¾¾®+¥ thì n2+a n2 - n2+ +(a 2)n+1 có dạng ¥ - ¥. Do đó ta sẽ nhân lượng liên hợp
( )
2
2
2
2
1
1 1
n a a
+ +
2
a
a
é =-ê
Û - - = Û ê =ë
Chọn D.
Câu 7 Gọi S là tập tất cả các giá trị của tham số a thỏa mãn lim( n2- 8n n a- + 2)=0. Tổng các phần tử của
tập S bằng
Lời giải tự luận Khi n ¾¾®+¥ thì n2- 8n n a- + 2 có dạng ¥ - ¥. Do đó ta sẽ nhân lượng liên hợp.
2
8
8
2
1 1 8
a a
a
-
÷
çè ø
2
a a
a
é = ê
Û - = Û ê =-ë
Chọn B.
Câu 8 Tìm giá trị thực của tham số a để lim( n2+an+ -5 n2+ =-1) 1
Lời giải tự luận Khi n ¾¾®+¥ thì n2+an+ -5 n2+1 có dạng ¥ - ¥. Do đó ta sẽ nhân lượng liên hợp.
Trang 3Ta có ( 2 2 )
4 4
2
a
a
+ +
Yêu cầu bài toán 1 2
2
=-Chọn B Lời giải CASIO Ta xem a X
n Y
ì = ïï
íï = ïî Nhập vào màn hình MTCT Y2+XY+ -5 Y2+ +1 1
Tiếp đến bấm q và r thì màn hình hiện ra hỏi Y , ta cho Y =100, bấm = thì màn hình hiện hỏi X ta mặc kệ và tiếp tục bấm = thì nó cho ra kết quả
Điều đó chứng tỏ X =- 2 tức là a=- 2
Câu 9 Biết rằng lim( an2+ + -n 1 n2+ -bn 2)=2 với a bÎ ¡, Tính P=ab
A P =- 3 B P =- 2 C P =2 D P =3
Lời giải tự luận Nhận thấy dạng ¥ - ¥. Do đó ta liên hợp Ta có
-Vì theo giả thiết dãy số có giới hạn hữu hạn khác 0 nên bậc tử = bậc mẫu Do đó ta phải khử đi hệ
số của bậc hai trên tử Û - = Ûa 1 0 a=1. Với a=1, ta có
3 1
1 1
b
b
+
1 1
-¾¾® = ¾¾®
3
a
P ab b
ì =
íï =-ïî
Chọn A.
DÃY SỐ DẠNG HÀM MŨ
Câu 10 Tính giới hạn lim 92 2 9
5
n
9
5
2
2
2
10
9
n
ê ç ÷÷ ú
ê ç ÷çè ø ú
÷
ê +çç ÷÷+ ú
Vì
2
2
10 lim
9
2 2
9
n
n n
-ìï æ ö
ï ç ÷= +¥
ï çè ø÷
ïï
ï çè ø÷
ïïî
Chọn D.
Trang 4Câu 11 Biết rằng ( )
( )
lim
1
n n
n n
b n
+
+
với a b cÎ ¢, , Tính giá trị của biểu thức
S=a + +b c
Lời giải tự luận Ta có ( )
( )
( ) ( )
( )
( ) ( )
1
1
1 2
5
+
+
æ ö÷ æ ö÷
- ç ÷÷+ç ÷÷
2
3 2
n
n
+ +
-Suy ra ( )
( )
1
5
n n
a n
n
c
+
+
ì
Chọn C.
Lời giải trắc nghiệm Ta có
( ) ( )
( ) ( )
( ) ( )
1
1
5
1 1
+
+
-íï
ïï +
ï -ïî
:
:
Câu 12 Kết quả của giới hạn lim2 12 3 10
- + là
Lời giải CASIO Nhập vào màn hình MTCT 2 12 3 10
Tiếp đến bấm r thì màn hình hiện ra hỏi X , ta cho X =100 và bấm = thì màn hình hiện
Điều đó chứng tỏ giới hạn này là +¥
Chọn D Lời giải tự luận Áp dụng tính chất ''Nếu q>1 thì limq n ''
n = +¥ .
Ta có
2
2
2
n n
+
æ ö÷
Vì
2
2
2
lim 2
n
n
n n
+
ï ê ç ÷+ + ú= +¥
ïî
Lời giải tự luận được thực hiện bởi thầy NGUYỄN VĂN QUÝ – Bắc Ninh.
Trang 5Nhận xét Bài toán này hoàn toàn dùng được MTCT như đã làm ở trên, mục đích của tác giả là hướng đến bạn đọc cách trình bày tự luận.
Ta có thể chứng minh trực tiếp 22n n
n
®+¥
¾¾ ¾®+¥ như sau:
0
3
6
n n
k
C C
=
2 2
2
6
n
n n
®+¥
Câu 13 Kết quả của giới hạn lim3 4.2 1 3
3.2 4
n
n
+
Lời giải CASIO Nhập vào màn hình MTCT 3 4.2 1 3
X
X
+
-+ Tiếp đến bấm r thì màn hình hiện ra hỏi X , ta cho X =100 và bấm = thì màn hình hiện
Điều đó chứng tỏ giới hạn này là 0
Chọn B Lời giải tự luận Từ tính chất ''Nếu q>1 thì lim ''
n
q
n = +¥ , ta suy ra limn n 0
q =
3 8. 1 3. 1
4
n
n
+
æ ö÷ æö÷ æ ö÷
ç ÷- ç ÷- ç ÷
Vì
1
3.2 4 lim 6 1 1
4
n
n
n n
+
ï êç ÷ ç ÷ ç ÷ú
ï ç ÷- ç ÷- ç ÷=
ï êçè ø÷ çè ø÷ çè ø÷ú
ïî
Lời giải tự luận được thực hiện bởi thầy NGUYỄN VĂN QUÝ – Bắc Ninh.
Câu 14 Tìm tất cả giá trị nguyên của tham số a thuộc khoảng (0;2018) để 1 1
10
lim
+
+
+
Lời giải tự luận Ta có
( )
1
2
1
1 2
4 4
n
a
+
+
æö÷ ç + ç ÷çè ø÷
+
÷
ç ÷
çè ø
0;2018
1024
1 2
a
Î
Vậy có 2008 giá trị a
Chọn B.
1
2
+
+
Câu 15 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số a thuộc khoảng (0;20) để lim 3 2 21 1
an n
-+ là một số nguyên.
Trang 6Lời giải tự luận Ta có
1 1
3
2 2
n n
n
a
a
a
ïï
ïî
Yêu cầu bài toán (0;20) {1;6;13 }
3
a
a
ìï Î ïï ïï
ïï + ïïî
Î ¢
¢
Chọn C GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ
Câu 16 Biết rằng 3 2
3
3
x
x
- với a bÎ ¢, Tính P=a2+b2
3
2
-( ) ( )
( )
2
0
2 3
a
b
Chọn C.
Câu 17 Tính giới hạn ( 8 )8
0
x
x L
®
+
-=
+
11
Sáng tác thầy PHONG HONG – Lời giải thầy ĐẶNG VĂN TÂM
Lời giải tự luận Áp dụng hằng đẳng thức a n- b n= -(a b a) ( n- 1+a b a b n- 2 + n- 3 2+ +L b n- 1), ta có
x + - =éêx + - ùúûêéx + + x + + + + + ù
ë
( )
( )
1 1
x
ì
ïî
+
î
ï L
( )
( ) ( )
( )
1
Chọn C.
Câu 18 Tính giới hạn 8 77
0
x
x L
®
+
-=
+
11
2
2
L
+
Chọn C.
Câu 19 Cho a b, là các số thực thỏa mãn b>0,a b+ =5 và 3
0
x
x
®
+ - - = Khẳng định nào sau đây sai?
A 1< <a 3 B b>1 C a2+b2>10 D a b- >0
Sáng tác & lời giải thầy ĐẶNG VĂN TÂM
Trang 7Lời giải tự luận Ta có 3 3
+ - - = çç + - + - - ÷÷
÷
lim
3 2
x
x
bx
®
®
ç
÷ +
ç
÷ +
Vậy ta có
2
3 2
ì + =
ï + = ïï + = ïï =
ïî
A sai
Chọn A.
Câu 20 Tính giới hạn lim 2 2
x a
L
+
®
-=
- với a là tham số thực dương.
A 1
2
L
a
2
L
a
a
a
=-Lời giải tự luận Ta có lim 2 2 lim 2 2 lim 2 2
L
( )( )
1 2
2
L a
x a x a
ïï
ïïî
Chọn A Lời giải CASIO Vì a là tham số thực dương nên ta chọn tùy ý a=100 chẳng hạn
Nhập vào màn hình MTCT
Tiếp đến bấm r thì màn hình hiện ra hỏi X , ta cho X =100 0,000001+ (vì x¾¾®a mà ta cho a=100 ) và tiếp tục bấm = thì nó cho ra kết quả
Ta lưu kết quả này vào biến A bằng cách bấm q J z
Bây giờ ta dùng kết quả này để thử từng đáp án Ví dụ với đáp án A là 1
2
L a
= nhé
Tiếp đến bấm = màn hình hiện
Kết quả này gần với số 0 Vậy đáp án đúng là A.
Câu 21 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số a để lim( 2 2 1 )
Trang 8Lời giải tự luận Ta có ( 2 ) 2
+ + = êêë ççè + ÷÷ø+ úúû= êêë + + úúû
Vì
2
lim
1
x
x
x
x
®- ¥
®- ¥
ïï
ïïî
nên yêu cầu bài toán Û - 2+ < Ûa 0 a< 2
Chọn B.
Câu 22 Biết rằng hàm số ( ) (22 ) 3
1
a x
f x
-= + - (với a là tham số thực) có giới hạn là +¥ khi x ® +¥. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A aÎ - ¥( ;2 ) B a éÎ êë2;2 2 ) C a éÎ êë2 2;4 ) D aÎ [4;+¥ )
Sáng tác & lời giải thầy ĐẶNG VĂN TÂM
Lời giải tự luận Giả thiết bài toán ( )
2
1
x
a x
®+¥
+ -Nhận thấy mẫu có dạng ¥ - ¥ nên ta liên hợp.
Ta có ( )
2 2
1
a x
ç
= êë - - û + + ú= ê çç - - ÷÷ç + + ÷÷ú
Vì
2
2
lim
3
1
x
x
x
x
x x
®+¥
®+¥
®+¥
ìïï
ïï
ïï ç - - ÷÷=
ïï
ï ç + + = >÷
ïî
nên yêu cầu bài toán Û -2 a> Û0 a<2
Chọn A.
Câu 23 Biết rằng lim 4 2 22 1 2 0
3
x
L
®- ¥
- + +
- + là hữu hạn (với a b, là tham số thục) Khẳng định nào sau đây sai?
a b
a b
=
Sáng tác & lời giải thầy ĐẶNG VĂN TÂM
Lời giải tự luận Khi x ¾¾®- ¥ mà để ax2- 3x có nghĩa khi a³ 0. Do đó A đúng.
Ta có
2
3
+ +
2
3
x
x
®- ¥
Do đó C đúng.
Theo giả thiết ta lại có L> ¾¾0 ® -b a> Û >0 b a³ 0¾¾® >b 0. Do đó D đúng.
Vậy chỉ có đáp án B sai
Chọn B.
Câu 24 Biết rằng lim( 5 2 2 5) 5
®- ¥ + + = + với a bÎ ¤, Tính S=5a b+
Lời giải tự luận Nhận thấy có dạng ¥ - ¥ nên ta sẽ liên hợp.
Trang 9Ta cú ( 2 )
2
2
2 2
x x
-ữ
ỗố ứ
5
x
= +
-1
5 0
a
b
ỡùù =-ù
ắắđớùù = ắắđ = +
=-ùợ
Chọn B.
Cõu 25 Cho a b, là cỏc số thực thỏa món a b+ =4 và lim1 3
x
đ
ỗố- - ứ hữu hạn Tớnh giới hạn
3 1
lim
1 1
x
L
x x
đ
ỗ
= ỗỗố - - - ữữứ.
Sỏng tỏc thầy ĐẶNG VĂN TÂM
Lời giải tự luận Nhận thấy cú dạng Ơ - Ơ
1
Vỡ giả thiết cho giới hạn lim1 3
x
đ
ỗố- - ứ cú giỏ trị hữu hạn nờn a ax ax+ + 2- b phải nhận x =1 làm nghiệm (mục đớch làm xuất hiện lượng 1 x- để khử)
2
2
2 2
x
L
-ỗ
=- ỗỗố - - - ứữữ=- - + + =- + + =
Chọn C HẾT