50 CÂU TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG HÌNH GIẢI TÍCH KHÔNG GIAN Câu 1.. Khi đó tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là A.. Để arbr thì giá trị tham số thực m bằng bao nhiêu?. Biết rằng ABCD là hình
Trang 150 CÂU TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG HÌNH GIẢI TÍCH KHÔNG GIAN Câu 1 [2H3-1] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A1; 1;3 , B1; 2;1, C3;5; 4 .
Khi đó tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là
A 3;3;0
2
� � B G3;6;0 C G1; 2;0 D 1 2; ;0
3 3
Lời giải Chọn C
Ta có
1 3
1 2 5
3
0 3
G
G
G
x
z
�
�
�
�
�
�
�
�
Câu 2 [2H3-2] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A2;1; 1 , B2;0;1, C1; 3; 2
Giá trị của tích vô hướng uuur uuurAB AC
bằng
Lời giải Chọn D
4; 1; 2
3; 4;3
AB
AB AC AC
�
�
uuur
uuur uuur uuur
Câu 3 [2H3-2] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai véctơ ar1; ; 2m , br4; 2;3
Để arbr thì giá trị tham số thực m bằng bao nhiêu?
A m0 B m1 C m 1 D m 2
Lời giải Chọn C
arbr�a br r � m �m
Câu 4 [2H3-2] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ar2; 3;1 và br
là véctơ cùng phương với ar
thỏa mãn a br.r 28 Khi đó br
bằng bao nhiêu?
A br 2 14 B br 2 7 C br 14 D br 14 2
Lời giải Chọn A
Ta có br
là véctơ cùng phương với ar �b kar r2 ; 3 ;k k k suy ra a br.r4k9k k 28�k 2. Suy ra br 4;6; 2 �br 42 62 22 2 14
Câu 5 [2H3-2] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A0; 1;1 , B2;1; 1 , C1;3;2
Biết rằng ABCD là hình bình hành, khi đó tạo độ điểm D là
A D 1; 3; 2 B 1;1;2
3
D �� ��
� � C D1;3; 4 D D1;1; 4
Lời giải Chọn D
Gọi tọa độ điểm D x y z ; ; �uuurADx y; 1;z1 Ta có BCuuur1; 2;3
Trang 2ABCD là hình bình hành
uuur uuur
Câu 6 [2H3-2] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1; 2; 3 , B1;0; 2 ,
; ; 2
C x y thẳng hàng Khi đó tổng x y bằng bao nhiêu?
A x y 1 B x y 17 C 11
5
5
x y
Lời giải Chọn A
Ta có
2; 2;5 1; 2;1
AB
�
�
�
uuur
uuur
Khi đó A B C, , thẳng hàng 1 2 1 3; 8 1
Câu 7 [2H3-2] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M1; 2;5 Khi đó tọa độ hình
chiếu vuông góc M' của M trên mặt phẳng Oxy là
A M' 0;0;5 B M' 1; 2;0 C M' 1;0;5 D M' 0; 2;5
Lời giải Chọn B
Ta có M1; 2;5 , suy ra hình chiếu vuông góc của M trên mặt phẳng Oxy là M' 1; 2;0
Chú ý: Hình chiếu vuông góc của M x y z 0; ;0 0 trên các mặt phẳng Oxy , Oyz , Oxz lần lượt là các điểm M x y1 0; ;0 ,0 M20; ;y z0 0,M x3 0;0;z0
Câu 8 [2H3-2] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M2; 1;3 Khi đó tọa độ hình
chiếu vuông góc M' của M trên mặt phẳng Ox là
A M' 0;0;3 B M' 0; 1;0 C M' 4;0;0 D M' 2;0;0
Lời giải Chọn D
Ta có M2; 1;3 , suy ra hình chiếu vuông góc của M trên mặt phẳng Ox là M' 2;0;0
Chú ý: Hình chiếu vuông góc của M x y z 0; ;0 0 trên các trục Ox Oy Oz, , lần lượt là các điểm
1 0;0;0 , 2 0; ;0 ,0 3 0;0; 0
Câu 9 [2H3-3] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho a br,r 120� và ar 3, br 4 Khi đó
a brr có giá trị bằng bao nhiêu?
A a br r 13 B a br r 37 C a br r 1 D a br r 5
Lời giải Chọn B
a brr a brr ar ab brr r ar br a br r a br r
37
a b
� r r
Câu 10 [2H3-2] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho OAuuur3ir r j 2kr và B m m ; 1; 4
Tìm tất cả giá trị của m để độ dài đoạn AB3?
Lời giải
Trang 3Chọn D
Ta có OAuuur3ir r j 2kr�A3;1; 2
4
m
m
�
Câu 11 [2H3-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A2;9; 1 , B0; 4;1, C m m ; 2 5;1 Biết
0
m m là giá trị để tam giác ABC vuông tại C Khi đó giá trị m0 gần giá trị nào nhất trong các
giá trị sau?
Lời giải Chọn A
2;2 5; 2
; 2 1;0
BC m m
�
�
�
uuur
uuur Do tam giác ABC vuông tại C
0
Trong các phương án thì m0 1 gần 0 nhất
Câu 12 [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD A B C D ' ' ' ' biết A1; 1;0 ,
' 2;1;3
B , C' 1; 2; 2 , D' 2;3; 2 Khi đó tọa độ điểm B là?
A B1; 2;3. B B2;2;0. C B2; 2;0 . D B4; 2;6.
Lời giải Chọn C
Gọi A x y z' ; ; � B A xuuuuur' ' 2;y1;z3 Ta có C Duuuuur' ' 1;1;0
' ' ' '
A B C D là hình bình hành
Gọi B a b c ; ; �uuuurB B a' 2;b1;c3
' '
� �
uuuur uuuur
Câu 13 [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD A B C D ' ' ' ' biết A2; 1; 2
, B' 1; 2;1 , C2;3; 2, D' 3;0;1 Khi đó tọa độ điểm B là?
A B1; 2; 2 B B1; 2; 2 C B2; 2;1 D B2; 1; 2
Lời giải Chọn A
Gọi I I�; lần lượt là tâm của các hình bình hành
ABCD, A B C D����
Khi đó I là trung điểm AC�I0;1;2
I� là trung điểm B D�� ��I 2;1;1�uurII�2;0; 1
Gọi B x y z ; ; �uuurBB� 1 x;2y;1z
A
D I
A�
D� I�
Trang 4B'BII� là hình bình hành
� �
uuur ur
Chú ý: Tất cả 6 mặt của hình hộp đều là hình bình hành.
Câu 14 [2H3-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba vectơ ar 1; 1;0, br2;1; 1 ,
;0; 2 1
r
Khi đó để ba vectơ a b cr r r, ,
đồng phẳng thì giá trị của tham số thực m bằng bao nhiêu?
A 7
3
2
7
7
Lời giải Chọn C
Ta có � �� �a br r, 1;1;3 �� �� �a b cr r r, 7m3.
Khi đó ba vectơ a b cr r r, ,
đồng phẳng , 0 7 3 0 3
7
Câu 15 [2H3-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vectơ ar 1; 2; 4, brx y z0; ;0 0 cùng
phương với vectơ ar
Biết vectơ br
tạo với tia Oymột góc nhọn và br 21 Khi đó tổng
0 0 0
x y z bằng bao nhiêu?
A x0 y0 z0 3. B x0 y0 z0 3. C x0 y0 z0 6. D x0 y0 z0 6.
Lời giải Chọn B
Do a br r,
cùng phương
; 2 ; 4 21 2 4 2 16 2 21 2 1 1
Mặt khác br
tạo với tia Oymột góc nhọn �
cos ,b jr r 0�b jr r 0� 2k 0�k0��� k 1
0
1
4
x
z
�
�
�
�
r
Câu 16 [2H3-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A1; 1;0 , B2;1;1 , C1;0; 1 ,
; 3;1
D m m Tìm tất cả các giá trị thực của m để ABCD là một tứ diện.
A 5
2
5
Lời giải Chọn A
Ta có
1; 2;1
1; 2;1
AC
�
�
�
�
uuur
uuur
uuur uuur uuur
Để ABCD là một tứ diện thì , 0 5
2
uuur uuur uuur
Câu 17 [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cặp mặt phẳng nào sau đây cắt nhau?
Trang 5A 1 :x2y 3z 5 0 và 1 : 2x4y6z 6 0.
B 2 : 2x y 3z 2 0 và 2 : 6x3y9z 6 0
C 3 : 3x y 3z 1 0 và 3 : 6x2y6z 2 0
D 4 : 4x4y 8z 1 0 và 4 :x y 2z 3 0
Lời giải Chọn C
Thử A: ta có 1 1
/ /
2 4 � �6 6
Thử B: ta có 2 2
Thử C: ta có 3 3
,
6 � �2 6 cắt nhau
Câu 18 [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng P mx: 4y 8z 1 0 và
mặt phẳng Q x ny: 4z 3 0 Nếu P / / Q thì giá trị của m n, là
A m 2 và n2 B m2 và n 2 C 1
2
2
n D m1 và n 4
Lời giải Chọn B
Ta có P / / Q 4 8 2 2
2
m m
m n
�
Câu 19 [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng 1: 2 1
2
1
z t
�
�
�
�
�
Vị trí tương đối của d1và d2là
A Song song B Trùng nhau C Cắt nhau D Chéo nhau.
Lời giải Chọn D
Ta có
1
1;3; 2 0; 2;1
u
�
�
�
�
ur
1 2 2
1; 2;1
u u u
�
�
ur uur uur
uuuuuur
1, 2 1 2 6 0 1, 2
��ur uur uuuuuur� � � chéo nhau.
Câu 20 [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng 1: 1 2
2: 1 3
2
x at
�
�
�
�
�
Khi đó giá trị a và bbằng bao nhiêu để d1và d2song song.
A a6 và b 9 B Không tồn tại a và b.C a6 và b9 D a 6 và b9
Lời giải Chọn D
Ta có uur12; 1;3 và uuur2 a;3;b Để d d1// 2 thì:
+) Điều kiện cần: u uur uur1, 2
9
a
b
�
� +) Điều kiện đủ:
Trang 6Cách 1:
1; 2;1
0;1; 2
�
�
�
(thỏa mãn) Suy ra a 6 và b9 thì d d1// 2.
2
6
9
thay M d
a
b
�
(Vô nghiệm) �M� �d2 d1/ /d2. Suy ra a 6 và b9 thì d1/ /d2.
Câu 21 [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng 1: 1 3
4
d
và
2
:
Khi đó giá trị và b bằng bao nhiêu để d d1, 2 song song?
A a 2 và b 8 B Không tồn tại a b, C a2 và b8 D a 2 và b8
Lời Giải:
Chọn B
Ta có uur1(a; b; 4) và uuur2 (1; 4; 2) Để d d1// 2 thì:a
+, Điều kiện cần: u uur uur1, 2
8
a
b
�
� +, Điều kiện đủ:
(1;3;0)
(0; 1; 2)
�
�
Suy ra không tồn tại a b,
d b
(0; 1;2)
(luôn đúng)
1 1 2
� � Suy ra tồn tại a b,
Câu 22 [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, vị trí tương đối của đường thẳng
:
với mặt phẳng nào sau đây là song song?
A ( ) : x 2 y z 5 0.1 B ( ) : 32 x5 y z 5 0
C ( ) : 23 x3y z 2 0 D ( ) : 4 x 2 y 24 z 1 0
Lời Giải:
Chọn C
Ta có M(1;0; 2) � và uuur (2; 1;1)
+) Với ( ) : x 2 y z 5 01 �nur1 (1; 2;1)�u nuurur 15 0� � cắt ( ) �1 Loại A.
2
(1;0; 2) ( )
u n n
M
�
�
�
uuruur uur
Loại B.
3
(1;0; 2) ( )
u n n
M
�
�
�
uur uur uur
Đáp án C.
Câu 23 [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng : 3 2
cắt mặt phẳng ( ) :P x2y z 1 0 tại điểm M Khi đó tọa độ điểm M là?
A M(0;3; 2). B M(2; 2;1) C M(1; 2; 6). D M(4;1; 4)
Lời Giải:
Trang 7Chọn B
DoM� � M(2 t;3 t; 2 3t) ����M� (P) 2t2(3 t) 2 3t 1 0 �t 1 �M(2;2;1)
Câu 24 [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng : 2 1
phẳng ( ) :11P x my nz 16 0 Biết �( )P Khi đó m n, có giá trị bằng bao nhiêu?
A m6;n 4 B m 4;n6 C m10;n4 D m4;n10
Lời Giải:
Chọn C
Cách 1: Lấy M(0;2; 1) � và N( 2;3; 2) �
�
�
Cách 2: Lấy M(0;2; 1) �
Khi đó
(P)
u n
�
�
�uur uuur
Câu 25 [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng
1
z nt
�
�
�
�
�
và mặt phẳng
( ) :P x y z 2 0 Biết �( )P , khi đó m n có giá trị bằng bao nhiêu?
A m n 0 B m n 1 C m n 1 D m n 3
Lời Giải:
Chọn A
Cách 1: Lấy M(1; m;0)� và N(0; m 2; n) �
m n
�
�
Cách 2: Lấy M(1; m;0)�
Khi đó
(P)
1.1 (2).1 n.( 1) 0 1
m n n
u n
�
�
Câu 26 [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, cho mặt cầu
2 2 2 (S) : x y z 2x4y2z 3 0 Hỏi trong các mặt phẳng sau, đâu là mặt phẳng không cắt mặt cầu?
A ( ) :1 x2y2z 1 0 B ( ) : 22 x2y z 12 0
C ( ) : 23 x y 2z 4 0 D ( ) :4 x2y2z 3 0
Lời Giải:
Chọn C
Mặt cầu ( )S có tâm I(1; 2;1) và bán kính R3
1 2.( 2) 2.1 1
1 ( 2) 2
2.1 2.( 2) 1 12
1 ( 2) 2
tiếp xúc với (S).
2.1 ( 2) 2.1 4 10
3
1 ( 2) 2
(S)
Trang 8Câu 27 [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, cho mặt cầu ( )S có tâm I(2; 3;0) tiếp xúc với
mặt phẳng ( ) : 2P x y 2z 1 0 Khi đó phương trình mặt cầu ( )S là?
A (x2)2 (y 3)2z2 4 B (x2)2 (y 3)2 z2 2
C (x2)2 (y 3)2z2 4 D (x2)2 (y 3)2z2 2
Lời Giải:
Chọn A
Ta có ( )P tiếp xúc với ( ) ( ,( )) 2.2 ( 3) 2.0 12 2 2 2
2 ( 1) 2
�
( ) : (S x2) (y 3) z 4
Câu 28 [2H3-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, cho mặt cầu 2 2 2
( ) :S x (y 2) (z 1) 169 cắt mặt phẳng ( ) : 2P x2y z 10 0 theo giao tuyến là một đường tròn bán kính r Khi đó giá trị
r bằng bao nhiêu?
Lời Giải:
Chọn A
Mặt cầu (S) có tâm I(0; 2; 1) và bán kính R13
Gọi I' là tâm của đường tròn đường kính r (I' là hình chiếu vuông góc của I trên (P))
Suy ra: ' (I,(P)) 2.0 2.2 ( 1) 102 2 2 5
Khi đó
2 '2 132 52 12
Câu 29 [2H3-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, cho mặt cầu ( ) : (S x2)2 (y 1)2z2 4và mặt
phẳng ( ) : x2y2z m 0 Xét các mệnh đề sau:
I) ( ) cắt (S) theo một đường tronfkhi và cbgir khi 10 m 2
II) ( ) tiếp xúc với (S)khi và chỉ khi m 10 hoặc m2
III) ( ) không cắt (S)khi và chỉ khi m 10 hoặc m2
Trong các mệnh đề trên, có bao nhiêu mệnh đề đúng?
Lời Giải:
Chọn D
Mặt cầu (S) có tâm I(2; 1;0) và bán kính R2 Ta có (I,( )) 2 22 2 2 4
3
+) ( ) cắt (S) theo một đường tròn (I,( )) R 4 2 10 2
3
m
+) ( ) tiếp xúc với (S) (I,( )) R 4 2 10
3
m
+) ( ) không cắt (S) d(I,( )) R 4 2 10
3
m
m
� � � hoặc m �2 III đúng
Suy ra có 3 mệnh đề đúng � đáp án D
Câu 30 [2H3-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, cho mặt cầu
2 2 2 (S) : x y z 2x4y2z 14 0 Đường thẳng đi qua tâm I của mặt cầu (S) và vuông ghóc với mặt phẳng ( ) :P x3y 3z 2 0 Biết cắt (S)tại 2 điểm phân biệt A, B Đặt
0 A B
x x x (với x x A, B là hoành độ của A và B) Khi đó x0 bằng bao nhiêu?
Lời Giải:
Chọn D
Trang 9Mặt cầu ( )S có tâm I(1; 2;0). Do (P)
1
3
�
�
�
� uur uuur
Thay (*) vào phương trình mặt cầu ta được:
(1 t) (2 3t) ( 3t) 2(1 t) 4(2 3t) 14 0
1 1 0
A
B
x
x
�
0
2
2
A
A B B
x
x
�
�
�
�
Câu 31 [2H3-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đương thẳng 1: 1
2
1
z b ct
�
�
�
�
�
Khi đó giá trị a b, và c bằng bao nhiêu để d d1, 2 trùng nhau?
A a1; b 2 và c2 B a 1; b2 và c2
C a1; b2 và c2 D a 1; b 2 và c 2
Lời giải Chọn C
1
2;2; 4 0;1;0
u
�
�
�
ur
2
; 1;
1;0;
�
�
�
uur
1 2 1; 1;
�uuuuuur
1 2
1 1 2
, 2 4; 2 4 ; 2 2
� �
�
ur uur
ur uuuuuur
Ta có d d1, 2 trùng nhau khi và chỉ khi 1 2
1 1 2
u u
u M M
�
�
ur uur
b
�
�
1 2 2
a b c
�
�
� �
�
�
Cách 2: Lấy M0;1;0�d1 và N2; 1; 4 �d1 Khi đó d d1, 2 trùng nhau khi 2
2
(1) (2)
N d
�
�
�
0 1
(1) 1
0
at t
b ct
�
�
� �
�
�
1 1 0
t a
b c
�
�
� �
�
�
1
* 0
a
b c
�
� �
�
2 1
4
at t
b ct
�
�
� �
�
�
1 1 4
t a
b c
�
�
� �
�
�
1 2*
4
a
b c
�
� �
�
Từ (*) và (2*) suy ra a1; b2 và c2
Câu 32 [2H3-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đương thẳng 1: 1
2
1
1 2
�
�
�
�
�
Khi đó để d d1, 2 song song thì điều kiện a b, và c là?
A a�0; b2 và c 6 B a0; b2 và c 6
C a�0; b2 và c6 D a0; b2 và c6
Lời giải Chọn A
Trang 10Ta có uur1 1;3;1 và uuur2 b c; ; 2 Để d1/ /d2 thì:
+) Điều kiện cần: u uur uur1, 2
b c
�
2 6
b c
�
� �
�
+) Điều kiện đủ:
Cách 1: Ta có
1; ;1 1;0;1
�
�
�
� �M Muuuuuur1 2 0; ;0a � ��u M M1, 1 2� � a;0; a
ur uuuuuur
Để d1/ /d2 thì ��u M Mur uuuuuur1, 1 2��� 0r ۹ a 0. Vậy a�0; b2 và c 6.
Cách 2: Chọn M21;0;1�d2 Để d1/ /d2 thì M2�d1 1 1 0 1 1
a
�
vô nghiệm a�0.
Vậy a�0; b2 và c 6
Câu 33 [2H3-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đương thẳng 1: 1
2
1 3
2
�
�
�
�
�
Khi đó giá trị a bằng bao nhiêu để d d1, 2 cắt nhau?
A a 1 B a1 C a 2 D a2
Lời giải Chọn B
Cách 1: Ta có
1
2;3;1 0;1;0
u
�
�
�
�
�
ur
và
2
3; 1;
1;3; 2
�
�
�
�
uur
1 2
1 2
1; 2;2
M M
� �
�
ur uur
1, 2 1 2 3 1 2(2 3) 7.2 7 7
� � �ur uur uuuuuur
Ta có d d1, 2 cắt nhau � � ��u uur uur uuuuuur1, 2�.M M1 2 0 �7a 7 0 �a1
Chú ý: Ở bài toán này ta cũng có thể cho điều kiện ��u M Mur uuuuuur uur1, 1 2� �.u2 0
Cách 2: Viết lại 1
2 ' : 1 3 '
'
z t
�
�
�
�
�
Ta có d d1, 2 cắt nhau khi và chỉ khi hệ sau có nghiệm t và t':
2 ' 1 3 (1)
1 3 ' 3 (2)
�
�
�
�
�
(1),(2) ' 1
1
t t
�
�����
�
(3) 1
thay a
����
Câu 34 [2H3-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đương thẳng 1: 2 1
và
2
3
1
�
�
�
�
�
Khi đó giá để d d1, 2 chéo nhau thì điều kiện của a là
A a13 B a9 C a�13 D a�9
Lời giải Chọn C
Ta có
1
2;3; 1 2;0; 1
u
�
�
�
�
ur
và
2
3; 1;1
;0;1
u
�
�
�
�
uur
1 2
1 2
, 2; 5; 11
2;0; 2
u u
� �
�
ur uur