[r]
Trang 1Giải SBT Toán 12 bài 1: Nguyên hàm Bài 3.1 Trang 170 sách bài tập (SBT) Giải tích 12
Bài 3.1 Kiểm tra xem nguyên hàm nào là một nguyên hàm của hàm số còn lại trong mỗi cặp hàm số sau:
a) f(x)=ln(x+√1+x2) và g(x)=1√1+x2
b) f(x)=esinxcosx và g(x)=esinx
c)f(x)=sin21/x và g(x)=−1/x2sin2/x
d) f(x)=x−1/ và g(x)=
e) f(x)=x2e1/x và g(x)=(2x−1)e1/x
Hướng dẫn làm bài
a) Hàm số f(x)=ln(x+√1+x2) là một nguyên hàm của g(x)=1/√1+x2
b) Hàm số g(x)=esinx là một nguyên hàm của hàm số f(x)=esinxcosx
c) Hàm số f(x)=sin21/x là một nguyên hàm của hàm số g(x)=−1/x2sin2/x
d) Hàm số g(x)= là một nguyên hàm của hàm số (f(x) = x−1/
e) Hàm số f(x)=x2e1/x là một nguyên hàm của hàm số g(x)=(2x−1)e1/x
Bài 3.2 trang 170 sách bài tập (SBT) - Giải tích 12
Chứng minh rằng các hàm số F(x) và G(x) sau đều là một nguyên hàm của cùng một hàm số: a) F(x)=x2+6x+12/x−3 và G(x)=x2+10/2x−3
b) F(x)=1/sin2x và G(x)=10+cot2x
c) F(x)=5+2sin2x và G(x)=1−cos2x
Hướng dẫn làm bài
a) Vì F(x)=x2+6x+12/x−3=x2+10/2x−3+3=G(x)+3 nên F(x) và G(x) đều là một nguyên hàm của f(x)=2x2−6x−20/(2x−3)2
b) Vì G(x)=10+cot2x=1/sin2x+9=F(x)+9, nên F(x) và G(x) đều là một nguyên hàm của f(x)=−2cosx/sin3x
c) Vì F′(x)=(5+2sin2x)′=2sin2x và G′(x)=(1−cos2x)′=2sin2x, nên F(x) và G(x) đều là nguyên hàm của cùng hàm số f(x) = 2sin2x
Bài 3.3 trang 171 sách bài tập (SBT) - Giải tích 12
Tìm nguyên hàm của các hàm số sau:
a) f(x)=(x−9)4
Trang 2b) f(x)=1/(2−x)2
c) f(x)=x/√1−x2
d) f(x)=1/√2x+1
e) f(x)=1−cos/2xcos2x
g) f(x)=2x+1/x2+x+1
Hướng dẫn làm bài
a) F(x)=(x−9)5/5+C
b) F(x)=1/2−x+C
c) F(x)=−√1−x2+C
d) F(x)=√2x+1+C
e) F(x)=2(tanx−x)+C
HD: Vì f(x)=2.sin2x/cos2x=2(1/cos2x−1)
g) F(x)=ln(x2+x+1)+C HD: Đặt u = x2 + x + 1, ta có u’ = 2x + 1
Bài 3.4 trang 171 sách bài tập (SBT) - Giải tích 12
Tính các nguyên hàm sau bằng phương pháp đổi biến số:
a) ∫x2 dx với x > - 1 (đặt t = 1 + x3)
b) ∫xe− dx (đặt t = x2)
c) ∫x/(1+x2)2dx (đặt t = 1 + x2)
d) ∫1/(1−x)√xdx (đặt t=√x)
e) ∫sin1/x.1x2dx (Đặt t=1/x)
g) ∫(lnx)2/xdx (đặt t=lnx)
h) ∫sinx/ dx (đặt t = cos x)
i) ∫cosxsin3xdx (đặt t = sin x)
k) ∫1/ex−e−xdx (đặt t=ex)
l) ∫cosx+sinx/√sinx−cosxdx (đặt t=sinx−cosx)
Hướng dẫn làm bài
a) 1/4(1+x3)4/3+C
b−1/2e− +C
Trang 3c) −1/2(1+x2)+C
d) ln|1+√x/1−√x|+C
e) cos1/x+C
g) 1/3(lnx)3+C
h) −3
i) 1/4sin4x+C
k) 1/2ln|ex−1/ex+1|+C
Bài 3.5 trang 171 sách bài tập (SBT) - Giải tích 12
Áp dụng phương pháp tính nguyên hàm từng phần, hãy tính: a) ∫(1−2x)exdx
b) ∫xe−xdx
c) ∫xln(1−x)dx
d) ∫xsin2xdx
e) ∫ln(x+√1+x2)dx
g) ∫√xln2xdx
h) ∫xln1+x/1−x.dx
Hướng dẫn làm bài
a) (3−2x)ex+C
b) −(1+x)e−x+C
c) x2/2ln(1−x)−1/2ln(1−x)−1/4(1+x)2+C
d) x2/4−x/4sin2x−1/8cos2x+C
HD: Đặt u = x, dv = sin2xdx
e) xln(x+√1+x2)−√1+x2+C
HD: Đặt u=ln(x+√1+x2) và dv = dx
g) 2/3x3/2((lnx)2−4/3lnx+8/9)+C
HD: Đặt u=ln2x;dv=√xdx
h) x−1−x2/2ln1+x/1−x+C
Trang 4HD: u=ln1+x/1−x,dv=xdx
Bài 3.6 trang 172 sách bài tập (SBT) - Giải tích 12
Tính các nguyên hàm sau:
a) ∫x(3−x)5dx
b) ∫(2x−3x)2dx
c) ∫x√2−5xdx
d) ∫ln(cosx)/cos2xdx
e) ∫x/sin2xdx
g) ∫x+1/(x−2)(x+3)dx
h) ∫1/1−√xdx
i) ∫sin3x/cos2xdx
k) ∫sin3x/cos2xdx
HD: Đặt u=
Hướng dẫn làm bài
a) (3−x)6(3−x/7−1/2)+C
HD: t = 3 – x
b) 4x/ln4−2.6x/ln6+9x/ln9+C
c) −8+30x/375.(2−5x)3/2+C
HD: Dựa vào x=−1/5(2−5x)+2/5
d) tanx[ln(cosx)+1]−x+C HD: Đặt u=ln(cosx),dv=dx/cos2x e) −xcotx+ln|sinx|+C HD: Đặt u=x,dv=dx/sin2x
g) 1/5ln[|x−2|3(x+3)2]+C
HD: Ta có x+1/(x−2)(x+3)=3/5(x−2)+2/5(x+3)
h) −2(√x+ln|1−√x|)+C
HD: Đặt t=√x
i) −1/2(cosx+1/5cos5x)+C
Trang 5HD: sin3x.ccos2x=1/2(sinx+sin5x)
k) cosx+1/cosx+C
HD: Đặt u = cos x
Bài 3.7 trang 172 sách bài tập (SBT) - Giải tích 12
Bằng cách biến đổi các hàm số lượng giác, hãy tính:
a) ∫sin4xdx
b) ∫1/sin3xdx
c) ∫sin3xcos4xdx
d) ∫sin4xcos4xdx
e) ∫1/cosxsin2xdx
g)∫1+sinx/1+cosxdx
Hướng dẫn làm bài
a) 3/8x−sin2x/4+sin4x/32+C
HD: sin4x=(1−cos2x)2/4=1/4(3/2−2cos2x+1/2cos4x)
b) 1/2ln|tanx/2|−cosx/2sin2x+C
Hd: Đặt u = cot x
c) cos5x(cos2x/7−1/5)+C HD: Đặt u = cos x
d) 1/128(3x−sin4x+1/8sin8x)+C
HD: sin4xcos4x=1/24(sin22x)2=1/26(1−cos4x)2
e) ln|tan(x/2+π/4)|−1/sinx+C
HD:1/cosxsin2x=sin2x+cos2x/cosxsin2x
g) tanx/2−2ln|cosx/2|+C HD: 1+sinx/1+cosx=
Bài 3.8 trang 172 sách bài tập (SBT) - Giải tích 12
Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào là một nguyên hàm của hàm số f(x)=1/1+sinx? a)\F(x) = 1 - \cot ({x \over 2} + {\pi \over 4})\)
b) G(x)=2tanx/2
Trang 6c) H(x)=ln(1+sinx)
d) K(x)=2
Hướng dẫn làm bài
a) F(x)=1−cot(x/2+π/4)
d) K(x)=2
Bài 3.9 trang 173 sách bài tập (SBT) - Giải tích 12
Tính các nguyên hàm sau đây:
a) ∫(x+lnx)x2dx
b) ∫(x+sin2x)sinxdx
c) ∫(x+ex)e2xdx
d)∫(x+sinx).dx/cos2x
e) ∫excosx+(ex+1)sinx/exsinx.dx
Hướng dẫn làm bài
a) x4/4+x3/3(lnx−1/3)+C HD: Đặt u=x+lnx;dv=x2dx
b) sinx−(x+1)cosx+1/3cos3x+C
HD: Đặt u=x+sin2x,dv=sinxdx
c) e2x/12(4ex+6x−3)+C HD: Đặt u=x+ex,dv=e2xdx
d) xtanx+ln|cosx|+1/cosx+C HD: Đặt u=x+sinx,dv=d(tanx) e) ln|exsinx|−e−x+C HD: d(exsinx)=(exsinx+excosx)dx
Xem thêm các bài tiếp theo tại: