2.4 Thuộc đất xây dựng cơ sở nghiên cứu khoa học công nghệ 2.5 Thuộc đất công trình sự nghiệp khác 2.6 Thuộc đất khu vui chơi giải trí. 2.7 Thuộc các loại đất phi nông nghiệp khác còn lạ[r]
Trang 1CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-KIỂM KÊ ĐỊNH KỲ DIỆN TÍCH ĐẤT KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC
(Đến ngày 31/12/…………)
Đơn vị báo cáo:
Xã:… ………… Huyện: ……… Tỉnh:……… Đơn vị tính diện tích: ha
Thứ
Diện tích đất phân theo loại đối tượng đang sử dụng
Diện tích đất
do các loại đối tượng đang quản lý Tổng số
Hộ gia đình, cá nhân trong nước (GDC )
Tổ chức trong nước
nghiệ
p có vốn đầu tư nước ngoài (TVN )
Ngườ
i Việt Nam định
cư ở nước ngoài (CNN )
Cộng đồng dân
cư và Cơ
sở tôn giáo (CDS)
Tổ chức kinh tế (TKT )
Cơ quan, đơn vị của Nhà nước (TCN )
Tổ chức sự nghiệ p công lập (TSN)
Tổ chức khác (TKH )
I Tổng số (1) +(2)
1 Đất khu bảo tồn thiên nhiên (KBT)
1.1 Thuộc đất rừng phòng hộ
1.2 Thuộc đất rừng đặc dụng
1.3 Thuộc đất nuôi trồng thủy sản
1.4 Thuộc đất sông suối và mặt nước chuyên
Trang 21.5 Thuộc đất bằng chưa sử dụng
1.6 Thuộc đất mặt nước ven biển có rừng ngậpmặn
1.7 Thuộc đất mặt nước ven biển có mục đíchkhác
1.8 Thuộc các loại đất khác còn lại
2 Đất cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học (KĐD)
2.1 Thuộc đất rừng đặc dụng
2.2 Thuộc các loại đất nông nghiệp khác cònlại
2.3 Thuộc đất xây dựng trụ sở cơ quan sựnghiệp
2.4 Thuộc đất xây dựng cơ sở nghiên cứu khoahọc công nghệ
2.5 Thuộc đất công trình sự nghiệp khác
2.6 Thuộc đất khu vui chơi giải trí
2.7 Thuộc các loại đất phi nông nghiệp kháccòn lại
Ngày…tháng…năm … Người lập biểu (Ký, ghi rõ họ tên)
Ngày…tháng…năm … UBND cấp xã/Cơ quan tài nguyên và môi trường
(Ký tên, đóng dấu)
Trang 3Mời bạn đọc cùng tham khảo thêm tại mụcxây dựng nhà đấttrong mụcbiểu mẫunhé.