1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tải Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm môn Toán lớp 11 năm học 2020 - 2021 - Đề số 3 - Đề thi khảo sát môn Toán lớp 11 có đáp án

10 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 286,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tọa độ tâm và bán kính của đường tròn (C).. b.[r]

Trang 1

Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm lớp 11 năm học 2020 – 2021

Môn Toán – Đề số 3

Bản quyền thuộc về upload.123doc.net.

Nghiêm cấm mọi hình thức sao chép nhằm mục đích thương mại.

Phần trắc nghiệm

Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC cân tại A, biết phương

trình đường thẳng AB, BC lần lượt là: x y  1 0,2x y  4 Đường thẳng 0

AC đi qua điểm N1,2

Giả sử đường thẳng AC có phương trình ax by c   0 Tìm giá trị T  a 2b c

A

2 12

T

T

 

8 16

T T

 

C

6 18

T

T

 

0 8

T T

 

Câu 2: Cho phương trình 2   2

xmx m  m 

Tìm điều kiện của m để phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt x x thỏa mãn1, 2

1 2 3 1 3 2 2 0

xxxx  

A

4

1,

3

x  

4 ( ,1) ,

3

x    

C

1

4,

3

x  

3

x     

Trang 2

Câu 3: Cho các vecto ,a b

 

có độ dài bằng 1 thỏa mãn điều kiện a b  2 Tính góc tạo bởi 2 vecto đó:

Câu 4: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc 4,4 để phương trình

2

xm  m

có 2 nghiệm phân biệt

Câu 5: Cho hình thoi ABCD tâm O cạnh 2a Góc ABC 600 Tính độ dài

AB AD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A AB AD 4a

 

B AB AD 2a

 

C AB AD a

 

D AB AD 3a

 

Câu 6: Tìm tập xác định của hàm số

2

1 3

5 2

y

x

 

A D \ ,1 [5,) B D \(1,5)

C x [1,5) D x  1,5

Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình: 3x  1 2

A

1 2 1 2

,

x    

1 2 1,

3

x   

Trang 3

C

1 2 1 2

,

x    

1 2 1,

3

x   

Câu 8: Đẳng thức nào dưới đây không đúng?

A cos 3x4 cos3x 3cosx B cos2x sin2x2 cos2x 1

C cos 4x 1 4 sin2xcos2x D sin 3x4 sin3x 3sinx

Câu 9: Cho tam giác ABC có tọa độ A1,3 , B 2, 1 ,  C 1,6

Diện tích tam giác ABC là:

A

5

2

S 

B

11 2

S 

C S  2

D

1 2

S 

Câu 10: Cho giá trị lượng giác

a   a

Tìm giá trị của tan 2x là:

A

2 21 tan 2

17

x

B

2 21 tan 2

17

x 

C

4 21 tan 2

17

x

D

4 21 tan 2

17

x 

Câu 11: Tìm tâm và bán kính của đường tròn x2y2 2x8y 40

A I1,4 , R 21

B I1, 4 ,  R 21

C I1, 4 ,  R21

D I1,4 , R21

Câu 12: Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2x21  x 1

Trang 4

Câu 13: Phương trình  2  2

xxxx

có bao nhiêu nghiệm?

Câu 14: Thu gọn biểu thức lượng giác sau:

4sin sin cos 2

A 2 cos 4x  1 B 1 2 cos 4x 

C sin 4x cosx D cos 2 x2

Câu 15: Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có các tọa độ đỉnh

4,1 , 2, 1 , 3,3

Tìm tọa độ trọng tâm tâm tam giác ABC:

A G1,3

B G3,1

C G3,2

D G2,3

Câu 16: Cho hàm số   2

4 5

yf xxx

Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng   , 2

, nghịch biến trên khoảng 2,

B Hàm số nghịch biến trên khoảng  ,2

, đồng biến trên khoảng 2,

C Hàm số đồng biến trên khoảng 2,

, nghịch biến trên khoảng   , 2

D Hàm số nghịch biến trên khoảng 2,

, đồng biến trên khoảng  ,2

Câu 17: Tìm m để phương trình 2   2

xmx m m  

có hai nghiệm thỏa mãn điều kiện x1x2 x x1 2 0

Trang 5

A

1 5 2 2

,

m    

2 2

, 4

m  

C

m      

m       

Câu 18: Tam giác ABC có BC 2 3,AC2AB và độ dài đường cao AH 2. Tính độ dài cạnh AB:

A

3

5

AB 

B

2 3

3

AB 

C AB 2 hoặc

2 21 3

AB 

D AB 2 hoặc

2 3 3

AB 

Câu 19: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức: F x y( ; ) y x trên miền xác định bởi hệ

bất phương trình

5

x y

y x

A Fmin 1

B Fmin 3

C Fmin 4

D Fmin 5

Câu 20: Cho bất phương trình 3x 2 2y 2 2(x1)

miền nghiệm của bất phương trình không chứa điểm nào sau đây?

A 0,0

B 1,1

C 1, 1 

D 4, 2

Trang 6

Câu 21: Cho ba đường thẳng

 d1 : 3x y  1 0, d2 :x2y 3 0,  d3 : 5x3y 1 0

Phương trình đường thẳng đi qua giao điểm của d d và song song với 1, 2 d3

là:

A 5x3y 5 0 B 5x3y 5 0

C 5x3y10 0 D 5x3y 10 0

Câu 22: Phương trình ax2bx c 0 có nghiệm với mọi giá trị của m khi:

A

0 0

 

a

B

0 0

 

a

C

0 0

 

a

D

0 0

 

a

Câu 23: Nghiệm của bất phương trình: 2

1

0

6 5

x

 

A x     , 1[1,)

B x   5,1

C x  ( 1,1) D x     , 5 [1,)

Câu 24: Tìm m để bất phương trình sau có nghiệm: 1 x  x m

Câu 25: Xác định m để hệ phương trình

x my

 có nghiệm duy nhất:

Phần tự luận

Câu 1:

a Giải phương trình: x2 3x10 8  x

b Tìm m để phương trình 2  

mxmxm 

có 2 nghiệm phân biệt

Trang 7

Câu 2: Cho

x  x 

Tính

a

cos

6

x

b

2

cos sin 2

cos 2 sin

A

Câu 3: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường tròn

(C): x2y2 4x8y  4 0

a Tìm tọa độ tâm và bán kính của đường tròn (C)

b Viết phương trình tiếp tuyến (d) và đường tròn (C) biết tiếp tuyến (d) song song với đường thẳng 4y 3x  Tìm tọa độ tiếp điểm2 0

Câu 4: Cho ba sổ thực a,b,c thỏa mãn điều kiện: a2 b2c2 3

1

1 8 a  1 8 b  1 8 c

Trang 8

Đáp án phần trắc nghiệm

Đáp án phần tự luận Câu 1:

a Điều kiện xác định:

2

xx   x     x

 Bất phương trình

 

2 2

2

2 2

8

3 10 0

54 8

13 54

3 10 0

13

 

 

x

x

x x

Kết luận:…

b mx2m 1x 2m 6 0

TH1: m  0 x 6 0( )L

TH2: m  Để phương trình có 2 nghiệm phân biệt ta có: 0

Trang 9

 2   2

13 4 10 13 4 10

m

Vậy để phương trình có 2 nghiệm thì

 

13 4 10 13 4 10

m      

Câu 2:

Ta có:

sin cos 1 cos

4

           

cos

Câu 3:

a Gọi tâm đường tròn (C) là I  I2, 4 

Bán kính đường tròn R 4

b Giả đường tiếp tuyến d của đường tròn (C) có dạng mx ny b

Do d // 4y 3x2 0  m3,n 4 d: 4y 3x b 0

Do d là tiếp tuyến của đường tròn (C)  Khoảng cách từ tâm I đến đường thẳng

d bằng bán kính R

2 2

4

42

4 3

b



Vậy phương trình tiếp tuyến của phương trình là: : 3dx4y  hoặc2 0

3x 4y 42 0

Câu 4:

Trang 10

  2 2 2

2

1

VT

Xem them tài liệu tham khảo tại: Tài liệu học tập lớp 1 1

Ngày đăng: 31/12/2020, 20:29

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w