1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tải Đề thi học kì 2 môn Vật lý lớp 10 trường THPT Phong Điền, Thừa Thiên Huế năm 2014 - 2015 - Đề kiểm tra học kỳ II môn Lý lớp 10 có đáp án

5 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 31,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính công của lực ma sát trong quá trình vật chuyển động trên mặt phẳng nghiêng. ...[r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II LỚP 10 CƠ BẢN

NĂM HỌC: 2014 - 2015 Xác định hình thức kiểm tra: Thời gian: 45 phút, 6 câu tự luận.

1) Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình

tiết

Lí thuyết

Số tiết thực Trọng số

Chương IV: Các định luật bảo

toàn

Chương VI: Cơ sở của nhiệt

động lực học

Chương VII: Chất rắn và chất

lỏng Sự chuyển thể

2) Tính số câu hỏi và điểm số cho các cấp độ

Cấp độ 1, 2 Chương IV Các định luật bảo

toàn

Cấp độ 1, 2 Chương VI Cơ sở của nhiệt động

lực học

Cấp độ 1, 2 Chương VII: Chất rắn và chất

lỏng Sự chuyển thể

Cấp độ 3, 4 Chương IV Các định luật bảo

toàn

Cấp độ 3, 4 Chương VI Cơ sở của nhiệt động

lực học

Trang 2

Cấp độ 3, 4 Chương VII: Chất rắn và chất

lỏng Sự chuyển thể

3) Ma trận đề kiểm tra

Nhận biết Thông hiểu dụng (1) Vận dụng (2) Vận

Chương IV:

Các định

luật bảo

toàn

Cơ năng

Chương V:

Chất khí Quá trình đẳng nhiệt Định luật Bôi lơ - Mari ốt 1 1.5

Quá trình đẳng tích Định luật Sác lơ

Phương trình trạng thái khí lí

Chương VI:

Cơ sở của

nhiệt dộng

lực học

Nội năng và sự biến thiên nội

Các nguyên lí nhiệt động lực học

Chương

VII: Chất

rắn và chất

lỏng Sự

chuyển thể

Chất rắn kết tinh Chất rắn vô định hình

Biến dạng cơ của vật rắn

Sự nở vì nhiệt của vật rắn

Chú thích:

a) Đề được thiết kế với tỉ lệ: 40% nhận biết + 15% thông hiểu + 25% vận dụng (1) + 20% vận

dụng (2), tất cả các câu đều tự luận

b) Cấu trúc bài: 6 câu

c) Cấu trúc câu hỏi:

- Số lượng câu hỏi là:

Trang 3

SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ KIỂM TRA HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2014 - 2015 TRƯỜNG THPT PHONG ĐIỀN Môn: Vật lí – LỚP: 10

Thời gian làm bài: 45 phút

ĐỀ CHÍNH THỨC (Không kể thời gian phát đề)

Câu 1: (1,5đ)

Thế nào là quá trình đẳng nhiệt? Phát biểu và viết hệ thức của định luật Bôilơ-Mariốt?

Câu 2: (1,5đ)

Phát biểu định nghĩa nội năng? Nội năng của một lượng khí lí tưởng có phụ thuộc vào thể tích không? Tại sao?

Câu 3: (1,0đ)

Viết công thức xác định qui luật phụ thuộc nhiệt độ của độ dài và thể tích của vật rắn?

Câu 4: (2,0đ)

Một quả bóng hình cầu có thể tích 500 lít khi bơm không khí có áp suất 0,4atm và nhiệt

độ 370C vào bóng.

a Tính thể tích của quả bóng khi bơm khí có áp suất 2atm và nhiệt độ 570C vào bóng.

b Tính bán kính của bóng khi bơm khí áp suất 1atm, nhiệt độ 270C vào bóng.

Câu 5: (1,5đ)

Một vật được kéo thẳng đều trên mặt phẳng ngang với vận tốc 3,6km/h với một lực F = 300N, lực hợp với phương ngang một góc 600 Tính

a Công của lực kéo và lực ma sát trong thời gian 0,5 phút.

b Công suất của lực kéo và lực ma sát trong thời gian 0,5 phút.

Câu 6: (2,5đ)

Một vật khối lượng 500g trượt không vận tốc đầu từ đỉnh của một mặt phẳng nghiêng

AB dài 10m, nghiêng một góc 300 so với mặt phẳng ngang Lấy g = 10m/s2.

a Tính cơ năng của vật tại đỉnh mặt phẳng nghiêng.

b Bỏ qua ma sát Tính vận tốc của vật tại chân mặt phẳng nghiêng.

c Hệ số ma sát là 0,02 Tính công của lực ma sát trong quá trình vật chuyển động trên

mặt phẳng nghiêng.

Hết

Trang 4

SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2014 - 2015

Thời gian làm bài: 45 phút

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

(Đáp án này gồm 2 trang)

1

- Phát biểu được đinh nghĩa quá trình đẳng nhiệt

- Phát biểu được định luật Bôi-lơ-Ma-ri-ốt

- Viết biểu được thức định luật Bôi-lơ-Ma-ri-ốt

0,5đ 0,5đ 0.5đ

2

- Phát biểu được định nghĩa nội năng

- Nội năng của khí lí tưởng không phụ thuộc vào thể tích

- Giải thích được

0,5 đ 0,5 đ 0,5đ

3 - Viết được biểu thức độ độ dài của vật rắn - Viết được biểu thức độ độ khối của vật rắn 0,5đ 0,5đ

4

p1V1

T1 =

p V2

T2 => V2 =p1V1T2

p2T1 a) Thay số: V2 = 106,45 lít

0,5đ

0,5đ b) Đổi 500 lít = 0.5m3

p1V1

T1 =

p2V2

T2 =>

p1V1

T1 =

p2(43 πR

3

)

T2 => R

3

=3 p1V1T2

4 πp2T1

Thay số: R = 0,36m

0,25đ 0,25đ 0.5

3,6 km/h = 1 m/s

a) Tính s = v.t = 30 (m)

F

4500( )

0.25đ 0,25đ 0.25đ 0.25đ

5

150(W)

F F

A P

t

b)

150(W)

Fms Fms

A P

t

0,25đ

0,25đ

6 Chọn mốc thế năng tại mặt đất

sin 30 10sin 30 5( )

A

max

W W tmgh A 0,5.10.5 25( ) J

0,25đ 0,25đ 0,25đ 2

max max

1

2

b) Tại chân mặt phẳng nghiêng:

10( / )

0,25đ 0,5đ

Trang 5

cos 0,5.10.cos30 2,5 3( )

P    N - Tính được lực N =

3

20

ms

- Tính được lực ma sát:

- Công của lực ma sát:

0,25đ 0,25đ 0,25đ

Lưu ý:

1) Nếu sai đơn vị hoặc không có đơn vị thì trừ 0,25 cho mỗi trường hợp và tối đa 0,5 điểm cho toàn bộ bài làm.

2) HS sử dụng phương pháp khác nhưng nếu đúng vẫn được điểm tối đa.

Ngày đăng: 31/12/2020, 18:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Xác định hình thức kiểm tra: Thời gian: 45 phút ,6 câu tự luận. 1) Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình - Tải Đề thi học kì 2 môn Vật lý lớp 10 trường THPT Phong Điền, Thừa Thiên Huế năm 2014 - 2015 - Đề kiểm tra học kỳ II môn Lý lớp 10 có đáp án
c định hình thức kiểm tra: Thời gian: 45 phút ,6 câu tự luận. 1) Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình (Trang 1)
c) - Vẽ hình biểu diễn lực đúng 0,25đ - Tải Đề thi học kì 2 môn Vật lý lớp 10 trường THPT Phong Điền, Thừa Thiên Huế năm 2014 - 2015 - Đề kiểm tra học kỳ II môn Lý lớp 10 có đáp án
c - Vẽ hình biểu diễn lực đúng 0,25đ (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w