đ) Cột “Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng” là toạ độ vị trí tương đối của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột “Địa danh”, nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản [r]
Trang 2DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THUỶ VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH HƯNG YÊN
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2019/TT-BTNMT ngày tháng năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
Phần I QUY ĐỊNH CHUNG
1 Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thuỷ văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Hưng Yên được chuẩn hóa từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 Hệ VN-2000 khu vực tỉnh Hưng Yên.
2 Danh mục địa danh, dân cư, sơn văn, thuỷ văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Hưng Yên được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt của các đơn vị hành chính cấp huyện gồm thành phố, thị xã và các huyện, trong đó:
a) Cột “Địa danh” là các địa danh đã được chuẩn hóa Tên gọi khác của địa danh hoặc ghi chú để phân biệt các địa danh cùng tên trong một đơn vị hành chính cấp xã được thể hiện trong ngoặc đơn.
b) Cột “Nhóm đối tượng” là ký hiệu các nhóm địa danh, trong đó: DC là nhóm địa danh dân cư; SV là nhóm địa danh sơn văn; TV là nhóm địa danh thuỷ văn; KX là nhóm địa danh kinh tế - xã hội.
c) Cột “Tên ĐVHC cấp xã” là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: P là chữ viết tắt của “phường”; TT là chữ viết tắt của “thị trấn”.
d) Cột “Tên ĐVHC cấp huyện” là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó: TP là chữ viết tắt của “thành phố”; TX là chữ viết tắt của “thị xã”.
đ) Cột “Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng” là toạ độ vị trí tương đối của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột “Địa danh”, nếu đối tượng địa
lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị toạ
độ tương ứng theo cột “Toạ độ trung tâm”, nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị toạ độ tương ứng theo 2 cột “Toạ
độ điểm đầu” và “Toạ độ điểm cuối”.
e) Cột “Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình” là ký hiệu mảnh bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 chứa địa danh chuẩn hóa ở cột “Địa danh”.
Trang 3TỈNH HƯNG YÊN
Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thuỷ văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Hưng Yên gồm địa danh của các đơn vị hành chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau:
Trang 4khu phố An Bình DC P An Tảo TP Hưng Yên 20° 40' 37'' 106° 03' 58'' F-48-81-C-akhu phố An Dương DC P An Tảo TP Hưng Yên 20° 40' 08'' 106° 03' 43'' F-48-81-C-akhu phố An Lợi DC P An Tảo TP Hưng Yên 20° 41' 03'' 106° 04' 07'' F-48-81-C-akhu phố An Thượng DC P An Tảo TP Hưng Yên 20° 40' 55'' 106° 03' 40'' F-48-81-C-akhu phố Chợ Gạo DC P An Tảo TP Hưng Yên 20° 40' 34'' 106° 03' 29'' F-48-81-C-acầu An Tảo KX P An Tảo TP Hưng Yên 20° 40' 41'' 106° 03' 46'' F-48-81-C-ađường Nguyễn Văn Linh KX P An Tảo TP Hưng Yên 20° 39' 20'' 106° 03' 21'' 20° 41' 44'' 106° 03' 24'' F-48-81-C-aQuốc lộ 38B KX P An Tảo TP Hưng Yên 20° 45' 16'' 106° 12' 00'' 20° 40' 28'' 106° 03' 06'' F-48-81-C-aQuốc lộ 39 KX P An Tảo TP Hưng Yên 20° 55' 55'' 106° 03' 49'' 20° 39' 10'' 106° 07' 41'' F-48-81-C-asông Điện Biên TV P An Tảo TP Hưng Yên 20° 39' 16'' 106° 03' 44'' 20° 51' 58'' 106° 01' 36'' F-48-81-C-akhu phố An Đông DC P Hiến Nam TP Hưng Yên 20° 39' 26'' 106° 03' 37'' F-48-81-C-akhu phố An Thịnh DC P Hiến Nam TP Hưng Yên 20° 39' 50'' 106° 03' 31'' F-48-81-C-akhu phố An Vũ DC P Hiến Nam TP Hưng Yên 20° 39' 36'' 106° 03' 30'' F-48-81-C-akhu phố Ấp Dâu DC P Hiến Nam TP Hưng Yên 20° 40' 00'' 106° 03' 18'' F-48-81-C-akhu phố Chùa Chuông DC P Hiến Nam TP Hưng Yên 20° 39' 27'' 106° 02' 53'' F-48-81-C-akhu phố Nhân Dục DC P Hiến Nam TP Hưng Yên 20° 39' 44'' 106° 03' 06'' F-48-81-C-akhu phố Tô Hiệu DC P Hiến Nam TP Hưng Yên 20° 39' 18'' 106° 03' 35'' F-48-81-C-aChùa Chuông KX P Hiến Nam TP Hưng Yên 20° 39' 25'' 106° 02' 54'' F-48-81-C-ađình An Vũ KX P Hiến Nam TP Hưng Yên 20° 39' 30'' 106° 03' 29'' F-48-81-C-ađường Chu Mạnh Trinh KX P Hiến Nam TP Hưng Yên 20° 39' 33'' 106° 03' 22'' 20° 39' 36'' 106° 02' 37'' F-48-81-C-ađường Nguyễn Văn Linh KX P Hiến Nam TP Hưng Yên 20° 39' 20'' 106° 03' 21'' 20° 41' 44'' 106° 03' 24'' F-48-81-C-ađường Tô Hiệu KX P Hiến Nam TP Hưng Yên 20° 39' 20'' 106° 03' 21'' 20° 39' 09'' 106° 03' 57'' F-48-81-C-aĐường tỉnh 378 KX P Hiến Nam TP Hưng Yên 20° 58' 36'' 105° 55' 04'' 20° 41' 37'' 106° 14' 38'' F-48-81-C-aQuốc lộ 38 KX P Hiến Nam TP Hưng Yên 20° 53' 40'' 106° 08' 14'' 20° 39' 33'' 106° 02' 00'' F-48-81-C-aQuốc lộ 38B KX P Hiến Nam TP Hưng Yên 20° 45' 16'' 106° 12' 00'' 20° 40' 28'' 106° 03' 06'' F-48-81-C-aQuốc lộ 39 KX P Hiến Nam TP Hưng Yên 20° 55' 55'' 106° 03' 49'' 20° 39' 10'' 106° 07' 41'' F-48-81-C-a
Trang 5Trường Công nhân Kỹ thuật Hưng Yên KX P Hiến Nam TP Hưng Yên 20° 40' 02'' 106° 03' 03'' F-48-81-C-asông Điện Biên TV P Hiến Nam TP Hưng Yên 20° 39' 16'' 106° 03' 44'' 20° 51' 58'' 106° 01' 36'' F-48-81-C-aSông Hồng TV P Hiến Nam TP Hưng Yên 20° 55' 39'' 105° 54' 23'' 20° 37' 44'' 106° 07' 37'' F-48-81-C-akhu phố Đường Phố Hiến DC P Hồng Châu TP Hưng Yên 20° 38' 27'' 106° 03' 24'' F-48-81-C-akhu phố Mậu Dương DC P Hồng Châu TP Hưng Yên 20° 38' 31'' 106° 03' 23'' F-48-81-C-akhu phố Nam Tiến DC P Hồng Châu TP Hưng Yên 20° 38' 25'' 106° 02' 53'' F-48-81-C-akhu phố Phương Độ DC P Hồng Châu TP Hưng Yên 20° 38' 28'' 106° 03' 46'' F-48-81-C-aChùa Hiến KX P Hồng Châu TP Hưng Yên 20° 38' 29'' 106° 03' 27'' F-48-81-C-aĐình Hiến KX P Hồng Châu TP Hưng Yên 20° 38' 26'' 106° 03' 29'' F-48-81-C-aĐường tỉnh 378 KX P Hồng Châu TP Hưng Yên 20° 58' 36'' 105° 55' 04'' 20° 41' 37'' 106° 14' 38'' F-48-81-C-ahội quán Đông Đô Quảng Hội KX P Hồng Châu TP Hưng Yên 20° 38' 24'' 106° 03' 34'' F-48-81-C-aTrung tâm Hội nghị Quốc tế KX P Hồng Châu TP Hưng Yên 20° 38' 43'' 106° 03' 49'' F-48-81-C-aSông Hồng TV P Hồng Châu TP Hưng Yên 20° 55' 39'' 105° 54' 23'' 20° 37' 44'' 106° 07' 37'' F-48-81-C-akhu phố Cao Xá DC P Lam Sơn TP Hưng Yên 20° 40' 53'' 106° 03' 04'' F-48-81-C-akhu phố Đằng Châu DC P Lam Sơn TP Hưng Yên 20° 40' 34'' 106° 02' 27'' F-48-81-C-akhu phố Kim Đằng DC P Lam Sơn TP Hưng Yên 20° 40' 25'' 106° 02' 55'' F-48-81-C-akhu phố Xích Đằng DC P Lam Sơn TP Hưng Yên 20° 39' 47'' 106° 02' 45'' F-48-81-C-ađường Chu Mạnh Trinh KX P Lam Sơn TP Hưng Yên 20° 39' 33'' 106° 03' 22'' 20° 39' 36'' 106° 02' 37'' F-48-81-C-ađền Kim Đằng KX P Lam Sơn TP Hưng Yên 20° 40' 27'' 106° 02' 48'' F-48-81-C-aĐền Mây KX P Lam Sơn TP Hưng Yên 20° 40' 21'' 106° 02' 31'' F-48-81-C-ađường Nguyễn Văn Linh KX P Lam Sơn TP Hưng Yên 20° 39' 20'' 106° 03' 21'' 20° 41' 44'' 106° 03' 24'' F-48-81-C-acầu Yên Lệnh KX P Lam Sơn TP Hưng Yên 20° 39' 33'' 106° 02' 00'' F-48-81-C-aĐường tỉnh 378 KX P Lam Sơn TP Hưng Yên 20° 58' 36'' 105° 55' 04'' 20° 41' 37'' 106° 14' 38'' F-48-81-C-angã tư Chợ Gạo KX P Lam Sơn TP Hưng Yên 20° 40' 36'' 106° 03' 27'' F-48-81-C-aQuốc lộ 38 KX P Lam Sơn TP Hưng Yên 20° 53' 40'' 106° 08' 14'' 20° 39' 33'' 106° 02' 00'' F-48-81-C-aQuốc lộ 38B KX P Lam Sơn TP Hưng Yên 20° 45' 16'' 106° 12' 00'' 20° 40' 28'' 106° 03' 06'' F-48-81-C-aQuốc lộ 39 KX P Lam Sơn TP Hưng Yên 20° 55' 55'' 106° 03' 49'' 20° 39' 10'' 106° 07' 41'' F-48-81-C-avăn miếu Xích Đằng KX P Lam Sơn TP Hưng Yên 20° 39' 49'' 106° 02' 49'' F-48-81-C-a
Trang 6Sông Hồng TV P Lam Sơn TP Hưng Yên 20° 55' 39'' 105° 54' 23'' 20° 37' 44'' 106° 07' 37'' F-48-81-C-akhu phố Bãi Sậy DC P Lê Lợi TP Hưng Yên 20° 39' 06'' 106° 03' 04'' F-48-81-C-akhu phố Điện Biên 1 DC P Lê Lợi TP Hưng Yên 20° 39' 16'' 106° 03' 22'' F-48-81-C-akhu phố Điện Biên 2 DC P Lê Lợi TP Hưng Yên 20° 38' 58'' 106° 03' 20'' F-48-81-C-akhu phố Lê Lai DC P Lê Lợi TP Hưng Yên 20° 39' 09'' 106° 03' 19'' F-48-81-C-akhu phố Nguyễn Huệ DC P Lê Lợi TP Hưng Yên 20° 39' 16'' 106° 03' 31'' F-48-81-C-akhu phố Nguyễn Thiện Thuật DC P Lê Lợi TP Hưng Yên 20° 39' 00'' 106° 03' 08'' F-48-81-C-akhu phố Nguyễn Trãi DC P Lê Lợi TP Hưng Yên 20° 39' 11'' 106° 03' 22'' F-48-81-C-akhu phố Trưng Nhị DC P Lê Lợi TP Hưng Yên 20° 38' 58'' 106° 03' 10'' F-48-81-C-aCông viên An Vũ KX P Lê Lợi TP Hưng Yên 20° 39' 10'' 106° 03' 26'' F-48-81-C-ađường Tô Hiệu KX P Lê Lợi TP Hưng Yên 20° 39' 20'' 106° 03' 21'' 20° 39' 09'' 106° 03' 57'' F-48-81-C-aQuốc lộ 39 KX P Lê Lợi TP Hưng Yên 20° 55' 55'' 106° 03' 49'' 20° 39' 10'' 106° 07' 41'' F-48-81-C-a
hồ Số 1 TV P Lê Lợi TP Hưng Yên 20° 39' 13'' 106° 03' 10'' F-48-81-C-a
hồ Số 2 TV P Lê Lợi TP Hưng Yên 20° 39' 10'' 106° 03' 35'' F-48-81-C-akhu phố Bạch Đằng Giang DC P Minh Khai TP Hưng Yên 20° 38' 44'' 106° 02' 55'' F-48-81-C-akhu phố Bãi Sậy DC P Minh Khai TP Hưng Yên 20° 38' 51'' 106° 03' 00'' F-48-81-C-akhu phố Bắc Lê Hồng Phong DC P Minh Khai TP Hưng Yên 20° 38' 58'' 106° 02' 11'' F-48-81-C-akhu phố Nam Lê Hồng Phong DC P Minh Khai TP Hưng Yên 20° 38' 44'' 106° 02' 28'' F-48-81-C-akhu phố Phan Đình Phùng DC P Minh Khai TP Hưng Yên 20° 39' 01'' 106° 02' 54'' F-48-81-C-akhu phố Tân Thị DC P Minh Khai TP Hưng Yên 20° 38' 56'' 106° 02' 48'' F-48-81-C-aĐường tỉnh 378 KX P Minh Khai TP Hưng Yên 20° 58' 36'' 105° 55' 04'' 20° 41' 37'' 106° 14' 38'' F-48-81-C-a
hồ Bán Nguyệt TV P Minh Khai TP Hưng Yên 20° 38' 42'' 106° 03' 07'' F-48-81-C-aSông Hồng TV P Minh Khai TP Hưng Yên 20° 55' 39'' 105° 54' 23'' 20° 37' 44'' 106° 07' 37'' F-48-81-C-akhu phố Bắc Thành DC P Quang Trung TP Hưng Yên 20° 38' 56'' 106° 03' 30'' F-48-81-C-akhu phố Điện Biên DC P Quang Trung TP Hưng Yên 20° 38' 50'' 106° 03' 19'' F-48-81-C-akhu phố Đông Thành DC P Quang Trung TP Hưng Yên 20° 38' 52'' 106° 03' 34'' F-48-81-C-a
Trang 7khu phố Hai Bà Trưng DC P Quang Trung TP Hưng Yên 20° 38' 52'' 106° 03' 14'' F-48-81-C-akhu phố Nam Thành DC P Quang Trung TP Hưng Yên 20° 38' 43'' 106° 03' 29'' F-48-81-C-akhu phố Phạm Ngũ Lão DC P Quang Trung TP Hưng Yên 20° 38' 50'' 106° 03' 10'' F-48-81-C-akhu phố Tây Thành DC P Quang Trung TP Hưng Yên 20° 38' 45'' 106° 03' 25'' F-48-81-C-akhu phố Vọng Cung DC P Quang Trung TP Hưng Yên 20° 38' 44'' 106° 03' 10'' F-48-81-C-aChùa Phố KX P Quang Trung TP Hưng Yên 20° 38' 51'' 106° 03' 13'' F-48-81-C-ađền Thiên Hậu KX P Quang Trung TP Hưng Yên 20° 38' 53'' 106° 03' 10'' F-48-81-C-aĐền Mẫu KX P Quang Trung TP Hưng Yên 20° 38' 44'' 106° 03' 09'' F-48-81-C-aĐền Trần KX P Quang Trung TP Hưng Yên 20° 38' 47'' 106° 03' 08'' F-48-81-C-a
Võ Miếu KX P Quang Trung TP Hưng Yên 20° 38' 52'' 106° 03' 18'' F-48-81-C-aThôn Cao DC xã Bảo Khê TP Hưng Yên 20° 42' 01'' 106° 03' 21'' F-48-81-C-athôn Đoàn Thượng DC xã Bảo Khê TP Hưng Yên 20° 42' 29'' 106° 03' 20'' F-48-81-C-athôn Tiền Thắng DC xã Bảo Khê TP Hưng Yên 20° 42' 36'' 106° 03' 12'' F-48-81-C-athôn Triều Tiên DC xã Bảo Khê TP Hưng Yên 20° 41' 35'' 106° 03' 35'' F-48-81-C-athôn Vạn Tường DC xã Bảo Khê TP Hưng Yên 20° 41' 17'' 106° 03' 39'' F-48-81-C-ađền Tân La KX xã Bảo Khê TP Hưng Yên 20° 42' 27'' 106° 03' 18'' F-48-81-C-ađường Nguyễn Văn Linh KX xã Bảo Khê TP Hưng Yên 20° 39' 20'' 106° 03' 21'' 20° 41' 44'' 106° 03' 24'' F-48-81-C-aĐường tỉnh 378 KX xã Bảo Khê TP Hưng Yên 20° 58' 36'' 105° 55' 04'' 20° 41' 37'' 106° 14' 38'' F-48-81-C-aQuốc lộ 38 KX xã Bảo Khê TP Hưng Yên 20° 53' 40'' 106° 08' 14'' 20° 39' 33'' 106° 02' 00'' F-48-81-C-aQuốc lộ 39 KX xã Bảo Khê TP Hưng Yên 20° 55' 55'' 106° 03' 49'' 20° 39' 10'' 106° 07' 41'' F-48-81-C-asông Điện Biên TV xã Bảo Khê TP Hưng Yên 20° 39' 16'' 106° 03' 44'' 20° 51' 58'' 106° 01' 36'' F-48-81-C-athôn An Châu 1 DC xã Hoàng Hanh TP Hưng Yên 20° 37' 20'' 106° 04' 22'' F-48-81-C-cthôn An Châu 2 DC xã Hoàng Hanh TP Hưng Yên 20° 37' 14'' 106° 04' 39'' F-48-81-C-cthôn Hà Châu DC xã Hoàng Hanh TP Hưng Yên 20° 37' 22'' 106° 05' 27'' F-48-81-C-cthôn Phù Sa DC xã Hoàng Hanh TP Hưng Yên 20° 37' 15'' 106° 05' 01'' F-48-81-C-cbến khách ngang sông Vũ Điện KX xã Hoàng Hanh TP Hưng Yên 20° 36' 38'' 106° 04' 58'' F-48-81-C-c
Trang 8cầu Hưng Hà KX xã Hoàng Hanh TP Hưng Yên 20° 36' 53'' 106° 05' 30'' F-48-81-C-cĐường nối hai cao tốc Hà Nội - Hải Phòng
và Cầu Giẽ - Ninh Bình KX xã Hoàng Hanh TP Hưng Yên 20° 51' 12'' 106° 01' 50'' 20° 36' 53'' 106° 05' 30'' F-48-81-C-cĐường tỉnh 378 KX xã Hoàng Hanh TP Hưng Yên 20° 58' 36'' 105° 55' 04'' 20° 41' 37'' 106° 14' 38'' F-48-81-C-a, F-48-81-C-cSông Hồng TV xã Hoàng Hanh TP Hưng Yên 20° 55' 39'' 105° 54' 23'' 20° 37' 44'' 106° 07' 37'' F-48-81-C-cXóm Bầu DC xã Hồng Nam TP Hưng Yên 20° 37' 58'' 106° 05' 09'' F-48-81-C-athôn Điện Biên DC xã Hồng Nam TP Hưng Yên 20° 38' 03'' 106° 05' 36'' F-48-81-C-athôn Lê Như Hổ DC xã Hồng Nam TP Hưng Yên 20° 38' 00'' 106° 04' 33'' F-48-81-C-athôn Nễ Châu DC xã Hồng Nam TP Hưng Yên 20° 37' 47'' 106° 04' 40'' F-48-81-C-aXóm Hà DC xã Hồng Nam TP Hưng Yên 20° 38' 13'' 106° 04' 10'' F-48-81-C-aXóm Hôm DC xã Hồng Nam TP Hưng Yên 20° 38' 05'' 106° 05' 17'' F-48-81-C-axóm Hồng Phong DC xã Hồng Nam TP Hưng Yên 20° 38' 08'' 106° 04' 11'' F-48-81-C-axóm Hưng Đạo DC xã Hồng Nam TP Hưng Yên 20° 38' 31'' 106° 05' 45'' F-48-81-C-axóm Hỷ Tước DC xã Hồng Nam TP Hưng Yên 20° 38' 27'' 106° 04' 00'' F-48-81-C-axóm Trần Phú DC xã Hồng Nam TP Hưng Yên 20° 37' 44'' 106° 04' 44'' F-48-81-C-aXóm Tiểu DC xã Hồng Nam TP Hưng Yên 20° 38' 08'' 106° 05' 38'' F-48-81-C-achùa Nễ Châu KX xã Hồng Nam TP Hưng Yên 20° 38' 20'' 106° 03' 49'' F-48-81-C-ađền Lê Như Hổ KX xã Hồng Nam TP Hưng Yên 20° 38' 01'' 106° 04' 53'' F-48-81-C-ađình Lê Như Hổ KX xã Hồng Nam TP Hưng Yên 20° 38' 01'' 106° 04' 55'' F-48-81-C-ađình Nễ Châu KX xã Hồng Nam TP Hưng Yên 20° 37' 52'' 106° 04' 13'' F-48-81-C-aĐường nối hai cao tốc Hà Nội - Hải Phòng
và Cầu Giẽ - Ninh Bình KX xã Hồng Nam TP Hưng Yên 20° 51' 12'' 106° 01' 50'' 20° 36' 53'' 106° 05' 30'' F-48-81-C-aĐường tỉnh 378 KX xã Hồng Nam TP Hưng Yên 20° 58' 36'' 105° 55' 04'' 20° 41' 37'' 106° 14' 38'' F-48-81-C-ađầm Lễ Châu TV xã Hồng Nam TP Hưng Yên 20° 37' 40'' 106° 04' 29'' F-48-81-C-athôn Cao Xá DC xã Hùng Cường TP Hưng Yên 20° 41' 04'' 106° 02' 10'' F-48-81-C-athôn Đông Hạ DC xã Hùng Cường TP Hưng Yên 20° 41' 19'' 106° 01' 59'' F-48-81-C-a
Trang 9thôn Phượng Hoàng DC xã Hùng Cường TP Hưng Yên 20° 41' 57'' 106° 02' 28'' F-48-81-C-athôn Tân Hưng DC xã Hùng Cường TP Hưng Yên 20° 41' 30'' 106° 01' 52'' F-48-81-C-aSông Hồng TV xã Hùng Cường TP Hưng Yên 20° 55' 39'' 105° 54' 23'' 20° 37' 44'' 106° 07' 37'' F-48-81-C-athôn An Chiểu 1 DC xã Liên Phương TP Hưng Yên 20° 39' 12'' 106° 04' 36'' F-48-81-C-athôn An Chiểu 2 DC xã Liên Phương TP Hưng Yên 20° 40' 00'' 106° 04' 05'' F-48-81-C-athôn Đông Chiểu DC xã Liên Phương TP Hưng Yên 20° 39' 38'' 106° 04' 22'' F-48-81-C-athôn Vân Phương DC xã Liên Phương TP Hưng Yên 20° 38' 59'' 106° 04' 59'' F-48-81-C-ađường Tô Hiệu KX xã Liên Phương TP Hưng Yên 20° 39' 20'' 106° 03' 21'' 20° 39' 09'' 106° 03' 57'' F-48-81-C-aQuốc lộ 39 KX xã Liên Phương TP Hưng Yên 20° 55' 55'' 106° 03' 49'' 20° 39' 10'' 106° 07' 41'' F-48-81-C-athôn Doanh Châu DC xã Phú Cường TP Hưng Yên 20° 42' 12'' 106° 02' 14'' F-48-81-C-athôn Đông Hồng DC xã Phú Cường TP Hưng Yên 20° 42' 19'' 106° 02' 26'' F-48-81-C-athôn Kệ Châu 1 DC xã Phú Cường TP Hưng Yên 20° 41' 59'' 106° 01' 33'' F-48-81-C-athôn Kệ Châu 2 DC xã Phú Cường TP Hưng Yên 20° 42' 07'' 106° 01' 46'' F-48-81-C-athôn Kệ Châu 3 DC xã Phú Cường TP Hưng Yên 20° 42' 26'' 106° 01' 53'' F-48-81-C-athôn Tân Mỹ 1 DC xã Phú Cường TP Hưng Yên 20° 42' 25'' 106° 01' 09'' F-48-81-C-athôn Tân Mỹ 2 DC xã Phú Cường TP Hưng Yên 20° 42' 15'' 106° 01' 27'' F-48-81-C-athôn Tân Trung DC xã Phú Cường TP Hưng Yên 20° 42' 30'' 106° 01' 25'' F-48-81-C-achùa Kệ Châu KX xã Phú Cường TP Hưng Yên 20° 42' 31'' 106° 01' 45'' F-48-81-C-ađình Bồng Châu KX xã Phú Cường TP Hưng Yên 20° 42' 06'' 106° 01' 17'' F-48-81-C-ađình Kệ Châu KX xã Phú Cường TP Hưng Yên 20° 42' 30'' 106° 01' 46'' F-48-81-C-aSông Hồng TV xã Phú Cường TP Hưng Yên 20° 55' 39'' 105° 54' 23'' 20° 37' 44'' 106° 07' 37'' F-48-81-C-athôn Phương Thông DC xã Phương Chiểu TP Hưng Yên 20° 38' 47'' 106° 05' 26'' F-48-81-C-athôn Phương Thượng DC xã Phương Chiểu TP Hưng Yên 20° 38' 19'' 106° 04' 55'' F-48-81-C-athôn Phương Trung DC xã Phương Chiểu TP Hưng Yên 20° 38' 21'' 106° 05' 16'' F-48-81-C-ađền thờ Doãn Nỗ KX xã Phương Chiểu TP Hưng Yên 20° 38' 22'' 106° 05' 32'' F-48-81-C-aĐường nối hai cao tốc Hà Nội - Hải Phòng
và Cầu Giẽ - Ninh Bình KX xã Phương Chiểu TP Hưng Yên 20° 51' 12'' 106° 01' 50'' 20° 36' 53'' 106° 05' 30'' F-48-81-C-a
Trang 10lăng mộ Doãn Nỗ KX xã Phương Chiểu TP Hưng Yên 20° 38' 20'' 106° 05' 42'' F-48-81-C-aPhủ Vị (Chùa Phủ) KX xã Phương Chiểu TP Hưng Yên 20° 38' 25'' 106° 05' 04'' F-48-81-C-aQuốc lộ 39 KX xã Phương Chiểu TP Hưng Yên 20° 55' 55'' 106° 03' 49'' 20° 39' 10'' 106° 07' 41'' F-48-81-C-aThôn 1 DC xã Quảng Châu TP Hưng Yên 20° 37' 59'' 106° 02' 51'' F-48-81-C-aThôn 2 DC xã Quảng Châu TP Hưng Yên 20° 38' 07'' 106° 03' 23'' F-48-81-C-aThôn 3 DC xã Quảng Châu TP Hưng Yên 20° 37' 45'' 106° 03' 25'' F-48-81-C-aThôn 4 DC xã Quảng Châu TP Hưng Yên 20° 37' 38'' 106° 03' 35'' F-48-81-C-aThôn 5 DC xã Quảng Châu TP Hưng Yên 20° 37' 25'' 106° 03' 57'' F-48-81-C-cThôn 6 DC xã Quảng Châu TP Hưng Yên 20° 37' 41'' 106° 03' 59'' F-48-81-C-abến khách ngang sông Quảng Châu KX xã Quảng Châu TP Hưng Yên 20° 36' 23'' 106° 04' 05'' F-48-81-C-cchùa Nễ Châu KX xã Quảng Châu TP Hưng Yên 20° 38' 17'' 106° 03' 29'' F-48-81-C-ađền thờ Hoàng Bà Trần Mã Châu KX xã Quảng Châu TP Hưng Yên 20° 37' 34'' 106° 04' 09'' F-48-81-C-aĐình Chay KX xã Quảng Châu TP Hưng Yên 20° 38' 15'' 106° 03' 39'' F-48-81-C-aĐường tỉnh 378 KX xã Quảng Châu TP Hưng Yên 20° 58' 36'' 105° 55' 04'' 20° 41' 37'' 106° 14' 38'' F-48-81-C-aPhủ Bà KX xã Quảng Châu TP Hưng Yên 20° 38' 14'' 106° 03' 42'' F-48-81-C-aSông Hồng TV xã Quảng Châu TP Hưng Yên 20° 55' 39'' 105° 54' 23'' 20° 37' 44'' 106° 07' 37'' F-48-81-C-a, F-48-81-C-cthôn Lê Lợi DC xã Tân Hưng TP Hưng Yên 20° 37' 27'' 106° 05' 50'' F-48-81-C-cthôn Minh Khai DC xã Tân Hưng TP Hưng Yên 20° 37' 54'' 106° 05' 17'' F-48-81-C-athôn Quang Trung DC xã Tân Hưng TP Hưng Yên 20° 37' 51'' 106° 05' 44'' F-48-81-C-athôn Quyết Thắng DC xã Tân Hưng TP Hưng Yên 20° 38' 00'' 106° 06' 56'' F-48-81-C-athôn Tiền Phong DC xã Tân Hưng TP Hưng Yên 20° 37' 50'' 106° 06' 18'' F-48-81-C-athôn Trần Phú DC xã Tân Hưng TP Hưng Yên 20° 37' 58'' 106° 05' 56'' F-48-81-C-athôn Viên Tiêu DC xã Tân Hưng TP Hưng Yên 20° 37' 39'' 106° 05' 06'' F-48-81-C-aĐường nối hai cao tốc Hà Nội - Hải Phòng
và Cầu Giẽ - Ninh Bình KX xã Tân Hưng TP Hưng Yên 20° 51' 12'' 106° 01' 50'' 20° 36' 53'' 106° 05' 30'' F-48-81-C-a, F-48-81-C-cĐường tỉnh 378 KX xã Tân Hưng TP Hưng Yên 20° 58' 36'' 105° 55' 04'' 20° 41' 37'' 106° 14' 38'' F-48-81-C-a, F-48-81-C-c
Trang 11Sông Hồng TV xã Tân Hưng TP Hưng Yên 20° 55' 39'' 105° 54' 23'' 20° 37' 44'' 106° 07' 37'' F-48-81-C-a, F-48-81-C-c,
F-48-81-C-bSông Luộc TV xã Tân Hưng TP Hưng Yên 20° 37' 51'' 106° 07' 35'' 20° 41' 07'' 106° 16' 03'' F-48-81-C-a, F-48-81-C-bphố Chợ Đầu DC xã Trung Nghĩa TP Hưng Yên 20° 40' 57'' 106° 04' 34'' F-48-81-C-athôn Đào Đặng DC xã Trung Nghĩa TP Hưng Yên 20° 40' 43'' 106° 04' 56'' F-48-81-C-athôn Đặng Cầu DC xã Trung Nghĩa TP Hưng Yên 20° 41' 04'' 106° 04' 55'' F-48-81-C-athôn Tính Linh DC xã Trung Nghĩa TP Hưng Yên 20° 41' 24'' 106° 04' 28'' F-48-81-C-acầu Chợ Đầu KX xã Trung Nghĩa TP Hưng Yên 20° 40' 54'' 106° 04' 26'' F-48-81-C-achùa Đào Đặng KX xã Trung Nghĩa TP Hưng Yên 20° 40' 50'' 106° 04' 41'' F-48-81-C-ađền Đào Đặng KX xã Trung Nghĩa TP Hưng Yên 20° 40' 49'' 106° 04' 44'' F-48-81-C-ađền Mẫu Đào Nương KX xã Trung Nghĩa TP Hưng Yên 20° 40' 51'' 106° 04' 28'' F-48-81-C-ađình Đào Đặng KX xã Trung Nghĩa TP Hưng Yên 20° 40' 47'' 106° 04' 48'' F-48-81-C-aĐường nối hai cao tốc Hà Nội - Hải Phòng
và Cầu Giẽ - Ninh Bình KX xã Trung Nghĩa TP Hưng Yên 20° 51' 12'' 106° 01' 50'' 20° 36' 53'' 106° 05' 30'' F-48-81-C-aQuốc lộ 38B KX xã Trung Nghĩa TP Hưng Yên 20° 45' 16'' 106° 12' 00'' 20° 40' 28'' 106° 03' 06'' F-48-81-C-asông Hoà Bình TV xã Trung Nghĩa TP Hưng Yên 20° 40' 55'' 106° 04' 26'' 20° 45' 11'' 106° 12' 05'' F-48-81-C-asông Tân An TV xã Trung Nghĩa TP Hưng Yên 20° 40' 55'' 106° 04' 26'' 20° 41' 54'' 106° 10' 16'' F-48-81-C-a
tổ dân phố Bến DC P Bạch Sam TX Mỹ Hào 20° 55' 08'' 106° 06' 23'' F-48-81-A-a
tổ dân phố Đọ DC P Bạch Sam TX Mỹ Hào 20° 54' 59'' 106° 06' 16'' F-48-81-A-a
tổ dân phố Lường DC P Bạch Sam TX Mỹ Hào 20° 55' 05'' 106° 07' 08'' F-48-81-A-a
tổ dân phố Ngo DC P Bạch Sam TX Mỹ Hào 20° 55' 23'' 106° 06' 23'' F-48-81-A-a
tổ dân phố Phan DC P Bạch Sam TX Mỹ Hào 20° 55' 20'' 106° 06' 16'' F-48-81-A-acầu vượt Số 4 KX P Bạch Sam TX Mỹ Hào 20° 54' 59'' 106° 06' 24'' F-48-81-A-aĐường tỉnh 387 KX P Bạch Sam TX Mỹ Hào 20° 58' 00'' 106° 07' 16'' 20° 51' 29'' 106° 08' 22'' F-48-81-A-aQuốc lộ 5 KX P Bạch Sam TX Mỹ Hào 20° 59' 50'' 105° 58' 12'' 20° 55' 27'' 106° 09' 02'' F-48-81-A-a
Trang 12sông Cầu Dậu TV P Bạch Sam TX Mỹ Hào 20° 55' 21'' 106° 05' 33'' 20° 54' 58'' 106° 06' 44'' F-48-81-A-asông Cầu Lường TV P Bạch Sam TX Mỹ Hào 20° 45' 58'' 106° 06' 44'' 20° 53' 55'' 106° 07' 28'' F-48-81-A-a
tổ dân phố Phố Bần DC P Bần Yên Nhân TX Mỹ Hào 20° 56' 22'' 106° 02' 31'' F-48-81-A-a
tổ dân phố Phố Nối DC P Bần Yên Nhân TX Mỹ Hào 20° 56' 06'' 106° 03' 25'' F-48-81-A-a
tổ dân phố Cộng Hoà DC P Bần Yên Nhân TX Mỹ Hào 20° 56' 38'' 106° 02' 16'' F-48-81-A-a
tổ dân phố Phú Đa DC P Bần Yên Nhân TX Mỹ Hào 20° 56' 48'' 106° 02' 48'' F-48-81-A-a
tổ dân phố Văn Nhuế DC P Bần Yên Nhân TX Mỹ Hào 20° 56' 22'' 106° 03' 10'' F-48-81-A-achùa Bình Tân KX P Bần Yên Nhân TX Mỹ Hào 20° 56' 21'' 106° 02' 18'' F-48-81-A-aĐình Bần KX P Bần Yên Nhân TX Mỹ Hào 20° 56' 27'' 106° 02' 19'' F-48-81-A-aĐường tỉnh 380 KX P Bần Yên Nhân TX Mỹ Hào 21° 00' 07'' 106° 03' 58'' 20° 53' 30'' 106° 02' 40'' F-48-81-A-aQuốc lộ 5 KX P Bần Yên Nhân TX Mỹ Hào 20° 59' 50'' 105° 58' 12'' 20° 55' 29'' 106° 09' 10'' F-48-81-A-aTrường Cao đẳng Bách Khoa Hưng Yên KX P Bần Yên Nhân TX Mỹ Hào 20° 56' 10'' 106° 02' 45'' F-48-81-A-a
tổ dân phố Bưởi DC P Dị Sử TX Mỹ Hào 20° 55' 16'' 106° 05' 08'' F-48-81-A-a
tổ dân phố Nhân Vinh DC P Dị Sử TX Mỹ Hào 20° 55' 50'' 106° 05' 03'' F-48-81-A-a
tổ dân phố Phan Bôi DC P Dị Sử TX Mỹ Hào 20° 55' 45'' 106° 04' 19'' F-48-81-A-a
tổ dân phố Rừng DC P Dị Sử TX Mỹ Hào 20° 55' 31'' 106° 04' 58'' F-48-81-A-a
tổ dân phố Sài DC P Dị Sử TX Mỹ Hào 20° 55' 24'' 106° 05' 07'' F-48-81-A-a
tổ dân phố Tháp DC P Dị Sử TX Mỹ Hào 20° 55' 28'' 106° 05' 09'' F-48-81-A-a
tổ dân phố Thợ DC P Dị Sử TX Mỹ Hào 20° 55' 27'' 106° 04' 54'' F-48-81-A-a
tổ dân phố Trại DC P Dị Sử TX Mỹ Hào 20° 55' 38'' 106° 05' 08'' F-48-81-A-a
tổ dân phố Trên DC P Dị Sử TX Mỹ Hào 20° 55' 34'' 106° 04' 54'' F-48-81-A-aChùa Thứa KX P Dị Sử TX Mỹ Hào 20° 55' 31'' 106° 05' 10'' F-48-81-A-aCông ty May Hưng Long KX P Dị Sử TX Mỹ Hào 20° 55' 46'' 106° 04' 07'' F-48-81-A-aĐường tỉnh 387 KX P Dị Sử TX Mỹ Hào 20° 58' 00'' 106° 07' 16'' 20° 51' 29'' 106° 08' 22'' F-48-81-A-aPhố Thứa KX P Dị Sử TX Mỹ Hào 20° 55' 37'' 106° 04' 59'' 20° 55' 25'' 106° 05' 25'' F-48-81-A-aQuốc lộ 5 KX P Dị Sử TX Mỹ Hào 20° 59' 50'' 105° 58' 12'' 20° 55' 29'' 106° 09' 10'' F-48-81-A-a
Trang 13Quốc lộ 39 KX P Dị Sử TX Mỹ Hào 20° 55' 55'' 106° 03' 49'' 20° 39' 10'' 106° 07' 41'' F-48-81-A-akênh Trần Thành Ngọ TV P Dị Sử TX Mỹ Hào 20° 55' 46'' 106° 03' 48'' 20° 54' 54'' 106° 05' 51'' F-48-81-A-a
tổ dân phố Dương Hoà DC P Minh Đức TX Mỹ Hào 20° 55' 08'' 106° 08' 34'' F-48-81-A-b
tổ dân phố Phong Cốc DC P Minh Đức TX Mỹ Hào 20° 55' 19'' 106° 08' 17'' F-48-81-A-b
tổ dân phố Sài Phi DC P Minh Đức TX Mỹ Hào 20° 55' 23'' 106° 07' 39'' F-48-81-A-b
tổ dân phố Thịnh Vạn DC P Minh Đức TX Mỹ Hào 20° 55' 17'' 106° 08' 49'' F-48-81-A-b
tổ dân phố Vân An DC P Minh Đức TX Mỹ Hào 20° 55' 37'' 106° 07' 51'' F-48-81-A-bcầu vượt Quán Gỏi KX P Minh Đức TX Mỹ Hào 20° 55' 27'' 106° 09' 02'' F-48-81-A-bcầu vượt Số 5 KX P Minh Đức TX Mỹ Hào 20° 55' 14'' 106° 08' 07'' F-48-81-A-bCầu Sặt KX P Minh Đức TX Mỹ Hào 20° 54' 58'' 106° 08' 54'' F-48-81-A-bCông ty Kerry KX P Minh Đức TX Mỹ Hào 20° 55' 08'' 106° 07' 53'' F-48-81-A-bCông ty May Phú Dụ KX P Minh Đức TX Mỹ Hào 20° 55' 02'' 106° 07' 26'' F-48-81-A-ađình Phong Cốc KX P Minh Đức TX Mỹ Hào 20° 55' 24'' 106° 08' 13'' F-48-81-A-bQuốc lộ 5 KX P Minh Đức TX Mỹ Hào 20° 59' 50'' 105° 58' 12'' 20° 55' 29'' 106° 09' 10'' F-48-81-A-a, F-48-81-A-bQuốc lộ 38 KX P Minh Đức TX Mỹ Hào 20° 53' 40'' 106° 08' 14'' 20° 39' 33'' 106° 02' 00'' F-48-81-A-bsông Tây Kẻ Sặt TV P Minh Đức TX Mỹ Hào 20° 55' 06'' 106° 09' 13'' 20° 45' 50'' 106° 10' 48'' F-48-81-A-b
tổ dân phố An Tháp DC P Nhân Hoà TX Mỹ Hào 20° 56' 53'' 106° 04' 05'' F-48-81-A-a
tổ dân phố Lỗ Xá DC P Nhân Hoà TX Mỹ Hào 20° 56' 29'' 106° 04' 43'' F-48-81-A-a
tổ dân phố Nguyễn Xá DC P Nhân Hoà TX Mỹ Hào 20° 56' 34'' 106° 04' 15'' F-48-81-A-a
tổ dân phố Yên Tập DC P Nhân Hoà TX Mỹ Hào 20° 57' 01'' 106° 03' 30'' F-48-81-A-acầu Nhân Hoà KX P Nhân Hoà TX Mỹ Hào 20° 56' 32'' 106° 03' 54'' F-48-81-A-achùa Nguyễn Xá KX P Nhân Hoà TX Mỹ Hào 20° 56' 40'' 106° 04' 04'' F-48-81-A-ađình Lỗ Xá KX P Nhân Hoà TX Mỹ Hào 20° 56' 27'' 106° 04' 39'' F-48-81-A-ađình Nguyễn Xá KX P Nhân Hoà TX Mỹ Hào 20° 56' 33'' 106° 04' 13'' F-48-81-A-aĐường tỉnh 380 KX P Nhân Hoà TX Mỹ Hào 21° 00' 07'' 106° 03' 58'' 20° 53' 30'' 106° 02' 40'' F-48-81-A-a
Trang 14Quốc lộ 5 KX P Nhân Hoà TX Mỹ Hào 20° 59' 50'' 105° 58' 12'' 20° 55' 29'' 106° 09' 10'' F-48-81-A-aTrường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng
Yên (Cơ sở 2) KX P Nhân Hoà TX Mỹ Hào 20° 56' 18'' 106° 03' 54'' F-48-81-A-a
tổ dân phố Hoàng Lê DC P Phan Đình Phùng TX Mỹ Hào 20° 57' 24'' 106° 04' 29'' F-48-81-A-a
tổ dân phố Kim Huy DC P Phan Đình Phùng TX Mỹ Hào 20° 57' 50'' 106° 04' 25'' F-48-81-A-a
tổ dân phố Nghĩa Trang DC P Phan Đình Phùng TX Mỹ Hào 20° 58' 22'' 106° 04' 09'' F-48-81-A-a
tổ dân phố Ngọc Trì DC P Phan Đình Phùng TX Mỹ Hào 20° 58' 11'' 106° 05' 06'' F-48-81-A-a
tổ dân phố Phúc Xá DC P Phan Đình Phùng TX Mỹ Hào 20° 57' 32'' 106° 03' 26'' F-48-81-A-a
tổ dân phố Quan Cù DC P Phan Đình Phùng TX Mỹ Hào 20° 57' 12'' 106° 04' 15'' F-48-81-A-a
tổ dân phố Yên Xá DC P Phan Đình Phùng TX Mỹ Hào 20° 57' 40'' 106° 04' 55'' F-48-81-A-aĐường tỉnh 380 KX P Phan Đình Phùng TX Mỹ Hào 21° 00' 07'' 106° 03' 58'' 20° 53' 30'' 106° 02' 40'' F-48-81-A-asông Bần Vũ Xá TV P Phan Đình Phùng TX Mỹ Hào 20° 57' 59'' 106° 04' 27'' 20° 57' 28'' 106° 09' 05'' F-48-81-A-a
tổ dân phố Đào Du DC P Phùng Chí Kiên TX Mỹ Hào 20° 55' 13'' 106° 05' 27'' F-48-81-A-a
tổ dân phố Long Đằng DC P Phùng Chí Kiên TX Mỹ Hào 20° 55' 37'' 106° 05' 43'' F-48-81-A-a
tổ dân phố Nghĩa Lộ DC P Phùng Chí Kiên TX Mỹ Hào 20° 55' 27'' 106° 05' 25'' F-48-81-A-a
tổ dân phố Ngọc Lập DC P Phùng Chí Kiên TX Mỹ Hào 20° 55' 23'' 106° 05' 30'' F-48-81-A-a
tổ dân phố Tứ Mỹ DC P Phùng Chí Kiên TX Mỹ Hào 20° 55' 11'' 106° 05' 36'' F-48-81-A-aCông ty cổ phần Sản xuất và Thương mại An
Phát KX P Phùng Chí Kiên TX Mỹ Hào 20° 55' 05'' 106° 05' 57'' F-48-81-A-aCông ty Giống Lợn Miền Bắc KX P Phùng Chí Kiên TX Mỹ Hào 20° 54' 42'' 106° 05' 47'' F-48-81-A-aĐài VN3 - Đài tiếng nói Việt Nam KX P Phùng Chí Kiên TX Mỹ Hào 20° 55' 07'' 106° 05' 21'' F-48-81-A-aĐường tỉnh 387 KX P Phùng Chí Kiên TX Mỹ Hào 20° 58' 00'' 106° 07' 16'' 20° 51' 29'' 106° 08' 22'' F-48-81-A-aQuốc lộ 5 KX P Phùng Chí Kiên TX Mỹ Hào 20° 59' 50'' 105° 58' 12'' 20° 55' 29'' 106° 09' 10'' F-48-81-A-akênh Trần Thành Ngọ TV P Phùng Chí Kiên TX Mỹ Hào 20° 55' 46'' 106° 03' 48'' 20° 54' 54'' 106° 05' 51'' F-48-81-A-asông Cầu Dậu TV P Phùng Chí Kiên TX Mỹ Hào 20° 55' 21'' 106° 05' 33'' 20° 54' 58'' 106° 06' 44'' F-48-81-A-athôn Cẩm Quan DC xã Cẩm Xá TX Mỹ Hào 20° 57' 01'' 106° 04' 59'' F-48-81-A-athôn Cẩm Sơn DC xã Cẩm Xá TX Mỹ Hào 20° 56' 49'' 106° 05' 23'' F-48-81-A-a
Trang 15Thôn Bùi DC xã Cẩm Xá TX Mỹ Hào 20° 56' 06'' 106° 05' 46'' F-48-81-A-aThôn Dâu DC xã Cẩm Xá TX Mỹ Hào 20° 56' 02'' 106° 05' 27'' F-48-81-A-athôn Nhuận Trạch DC xã Cẩm Xá TX Mỹ Hào 20° 57' 28'' 106° 06' 11'' F-48-81-A-athôn Tiên Xá 1 DC xã Cẩm Xá TX Mỹ Hào 20° 57' 09'' 106° 05' 19'' F-48-81-A-athôn Tiên Xá 2 DC xã Cẩm Xá TX Mỹ Hào 20° 57' 02'' 106° 05' 30'' F-48-81-A-athôn Tiên Xá 3 DC xã Cẩm Xá TX Mỹ Hào 20° 56' 56'' 106° 05' 33'' F-48-81-A-ađình Cẩm Quan KX xã Cẩm Xá TX Mỹ Hào 20° 56' 55'' 106° 04' 59'' F-48-81-A-aĐường tỉnh 387 KX xã Cẩm Xá TX Mỹ Hào 20° 58' 00'' 106° 07' 16'' 20° 51' 29'' 106° 08' 22'' F-48-81-A-asông Bần Vũ Xá TV xã Cẩm Xá TX Mỹ Hào 20° 57' 59'' 106° 04' 27'' 20° 57' 28'' 106° 09' 05'' F-48-81-A-athôn Bùi Bồng DC xã Dương Quang TX Mỹ Hào 20° 56' 12'' 106° 07' 07'' F-48-81-A-athôn Dương Xá DC xã Dương Quang TX Mỹ Hào 20° 56' 16'' 106° 06' 52'' F-48-81-A-athôn Hiển Dương DC xã Dương Quang TX Mỹ Hào 20° 56' 33'' 106° 06' 17'' F-48-81-A-athôn Lê Xá DC xã Dương Quang TX Mỹ Hào 20° 57' 22'' 106° 07' 14'' F-48-81-A-athôn Mão Chinh DC xã Dương Quang TX Mỹ Hào 20° 56' 15'' 106° 07' 40'' F-48-81-A-bthôn Phú Hữu DC xã Dương Quang TX Mỹ Hào 20° 56' 09'' 106° 06' 40'' F-48-81-A-athôn Vinh Xá DC xã Dương Quang TX Mỹ Hào 20° 57' 12'' 106° 06' 45'' F-48-81-A-athôn Vũ Xá DC xã Dương Quang TX Mỹ Hào 20° 56' 59'' 106° 07' 13'' F-48-81-A-ađình Bùi Bồng KX xã Dương Quang TX Mỹ Hào 20° 56' 09'' 106° 07' 10'' F-48-81-A-aĐường tỉnh 387 KX xã Dương Quang TX Mỹ Hào 20° 58' 00'' 106° 07' 16'' 20° 51' 29'' 106° 08' 22'' F-48-81-A-asông Bần Vũ Xá TV xã Dương Quang TX Mỹ Hào 20° 57' 59'' 106° 04' 27'' 20° 57' 28'' 106° 09' 05'' F-48-81-A-a, F-48-81-A-bthôn Hoà Đam DC xã Hoà Phong TX Mỹ Hào 20° 57' 16'' 106° 08' 29'' F-48-81-A-bthôn Hoà Lạc DC xã Hoà Phong TX Mỹ Hào 20° 57' 00'' 106° 08' 35'' F-48-81-A-bthôn Phúc Lai DC xã Hoà Phong TX Mỹ Hào 20° 56' 11'' 106° 08' 06'' F-48-81-A-bthôn Phúc Miếu DC xã Hoà Phong TX Mỹ Hào 20° 56' 27'' 106° 08' 45'' F-48-81-A-bthôn Phúc Thọ DC xã Hoà Phong TX Mỹ Hào 20° 55' 39'' 106° 08' 41'' F-48-81-A-b
Trang 16thôn Thuần Mỹ DC xã Hoà Phong TX Mỹ Hào 20° 57' 03'' 106° 08' 44'' F-48-81-A-bthôn Vân Dương DC xã Hoà Phong TX Mỹ Hào 20° 56' 12'' 106° 08' 31'' F-48-81-A-bsông Bần Vũ Xá TV xã Hoà Phong TX Mỹ Hào 20° 57' 59'' 106° 04' 27'' 20° 57' 28'' 106° 09' 05'' F-48-81-A-bthôn Đống Thanh DC xã Hưng Long TX Mỹ Hào 20° 53' 43'' 106° 05' 21'' F-48-81-A-athôn Lạc Dục DC xã Hưng Long TX Mỹ Hào 20° 53' 39'' 106° 05' 30'' F-48-81-A-athôn Phú Sơn DC xã Hưng Long TX Mỹ Hào 20° 53' 43'' 106° 05' 52'' F-48-81-A-athôn Tân Hưng DC xã Hưng Long TX Mỹ Hào 20° 53' 09'' 106° 05' 06'' F-48-81-A-athôn Thuần Xuyên DC xã Hưng Long TX Mỹ Hào 20° 52' 51'' 106° 05' 51'' F-48-81-A-athôn Vinh Quang DC xã Hưng Long TX Mỹ Hào 20° 53' 18'' 106° 06' 05'' F-48-81-A-aĐường tỉnh 387 KX xã Hưng Long TX Mỹ Hào 20° 58' 00'' 106° 07' 16'' 20° 51' 29'' 106° 08' 22'' F-48-81-A-asông Kim Sơn TV xã Hưng Long TX Mỹ Hào 20° 58' 24'' 105° 54' 42'' 20° 53' 42'' 106° 08' 12'' F-48-81-A-a, F-48-81-A-cthôn Hoè Lâm DC xã Ngọc Lâm TX Mỹ Hào 20° 54' 23'' 106° 07' 42'' F-48-81-A-bthôn Ngọc Lãng DC xã Ngọc Lâm TX Mỹ Hào 20° 54' 49'' 106° 07' 24'' F-48-81-A-athôn Nho Lâm DC xã Ngọc Lâm TX Mỹ Hào 20° 53' 46'' 106° 08' 06'' F-48-81-A-bthôn Phúc Bố DC xã Ngọc Lâm TX Mỹ Hào 20° 54' 35'' 106° 08' 21'' F-48-81-A-bthôn Vô Ngại DC xã Ngọc Lâm TX Mỹ Hào 20° 54' 02'' 106° 07' 21'' F-48-81-A-ađình Nho Lâm KX xã Ngọc Lâm TX Mỹ Hào 20° 53' 50'' 106° 08' 08'' F-48-81-A-bsông Cầu Lường TV xã Ngọc Lâm TX Mỹ Hào 20° 45' 58'' 106° 06' 44'' 20° 53' 55'' 106° 07' 28'' F-48-81-A-asông Kim Sơn TV xã Ngọc Lâm TX Mỹ Hào 20° 58' 24'' 105° 54' 42'' 20° 53' 42'' 106° 08' 12'' F-48-81-A-a, F-48-81-A-bsông Tây Kẻ Sặt TV xã Ngọc Lâm TX Mỹ Hào 20° 55' 06'' 106° 09' 13'' 20° 45' 50'' 106° 10' 48'' F-48-81-A-bthôn Xuân Bản DC xã Xuân Dục TX Mỹ Hào 20° 54' 17'' 106° 06' 41'' F-48-81-A-athôn Xuân Đào DC xã Xuân Dục TX Mỹ Hào 20° 54' 38'' 106° 06' 32'' F-48-81-A-athôn Xuân Nhân DC xã Xuân Dục TX Mỹ Hào 20° 54' 23'' 106° 06' 28'' F-48-81-A-achùa Xuân Nhân (chùa Sùng Bảo) KX xã Xuân Dục TX Mỹ Hào 20° 54' 25'' 106° 06' 23'' F-48-81-A-aĐường tỉnh 387 KX xã Xuân Dục TX Mỹ Hào 20° 58' 00'' 106° 07' 16'' 20° 51' 29'' 106° 08' 22'' F-48-81-A-a
Trang 17Khu lưu niệm Tướng quân Nguyễn Thiện
Thuật KX xã Xuân Dục TX Mỹ Hào 20° 54' 25'' 106° 06' 26'' F-48-81-A-asông Cầu Lường TV xã Xuân Dục TX Mỹ Hào 20° 45' 58'' 106° 06' 44'' 20° 53' 55'' 106° 07' 28'' F-48-81-A-akhu phố Bùi Thị Cúc DC TT Ân Thi H Ân Thi 20° 49' 11'' 106° 05' 11'' F-48-81-A-ckhu phố Hoàng Văn Thụ DC TT Ân Thi H Ân Thi 20° 48' 47'' 106° 05' 07'' F-48-81-A-ckhu phố Nguyễn Trung Ngạn DC TT Ân Thi H Ân Thi 20° 48' 57'' 106° 05' 03'' F-48-81-A-ckhu phố Phạm Huy Thông DC TT Ân Thi H Ân Thi 20° 48' 22'' 106° 04' 36'' F-48-81-A-ckhu phố Phạm Ngũ Lão DC TT Ân Thi H Ân Thi 20° 49' 12'' 106° 05' 25'' F-48-81-A-cthôn Bình Trì DC TT Ân Thi H Ân Thi 20° 48' 38'' 106° 05' 51'' F-48-81-A-cthôn Hoàng Cả DC TT Ân Thi H Ân Thi 20° 48' 40'' 106° 05' 01'' F-48-81-A-cthôn Mai Xuyên DC TT Ân Thi H Ân Thi 20° 48' 01'' 106° 05' 49'' F-48-81-A-cthôn Phú Thôn DC TT Ân Thi H Ân Thi 20° 48' 45'' 106° 05' 38'' F-48-81-A-cthôn Quanh Thôn DC TT Ân Thi H Ân Thi 20° 49' 02'' 106° 05' 05'' F-48-81-A-cthôn Trung Thôn DC TT Ân Thi H Ân Thi 20° 49' 08'' 106° 05' 31'' F-48-81-A-ccầu Bình Trì KX TT Ân Thi H Ân Thi 20° 48' 42'' 106° 05' 45'' F-48-81-A-cCầu Ngói KX TT Ân Thi H Ân Thi 20° 49' 14'' 106° 05' 30'' F-48-81-A-cĐường tỉnh 376 KX TT Ân Thi H Ân Thi 20° 56' 47'' 106° 01' 11'' 20° 39' 37'' 106° 07' 57'' F-48-81-A-cĐường tỉnh 376 (mới) KX TT Ân Thi H Ân Thi 20° 49' 24'' 106° 05' 35'' 20° 44' 01'' 106° 06' 36'' F-48-81-A-cĐường tỉnh 386 KX TT Ân Thi H Ân Thi 20° 48' 39'' 106° 05' 53'' 20° 40' 02'' 106° 14' 00'' F-48-81-A-cQuốc lộ 38 KX TT Ân Thi H Ân Thi 20° 53' 40'' 106° 08' 14'' 20° 39' 33'' 106° 02' 00'' F-48-81-A-c
Ấp 12 DC xã Bãi Sậy H Ân Thi 20° 52' 09'' 106° 08' 01'' F-48-81-A-d
Ấp Đòng DC xã Bãi Sậy H Ân Thi 20° 51' 10'' 106° 07' 21'' F-48-81-A-cthôn Bối Khê DC xã Bãi Sậy H Ân Thi 20° 51' 42'' 106° 07' 07'' F-48-81-A-cthôn Đào Quạt DC xã Bãi Sậy H Ân Thi 20° 52' 06'' 106° 08' 21'' F-48-81-A-dthôn Đỗ Mỹ DC xã Bãi Sậy H Ân Thi 20° 51' 24'' 106° 06' 55'' F-48-81-A-cthôn Nhân Đòng DC xã Bãi Sậy H Ân Thi 20° 51' 45'' 106° 07' 51'' F-48-81-A-d
Trang 18thôn Tiên Kiều DC xã Bãi Sậy H Ân Thi 20° 51' 35'' 106° 08' 16'' F-48-81-A-dthôn Trại Giáo DC xã Bãi Sậy H Ân Thi 20° 52' 00'' 106° 07' 18'' F-48-81-A-cđình Đào Quạt KX xã Bãi Sậy H Ân Thi 20° 52' 01'' 106° 08' 24'' F-48-81-A-dđình Tiên Kiều KX xã Bãi Sậy H Ân Thi 20° 51' 33'' 106° 08' 17'' F-48-81-A-dĐường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng KX xã Bãi Sậy H Ân Thi 20° 58' 09'' 105° 57' 04'' 20° 51' 10'' 106° 08' 08'' F-48-81-A-c, F-48-81-A-d
Đường tỉnh 387 KX xã Bãi Sậy H Ân Thi 20° 58' 00'' 106° 07' 16'' 20° 51' 29'' 106° 08' 22'' F-48-81-A-c, F-48-81-A-d
Quốc lộ 38 KX xã Bãi Sậy H Ân Thi 20° 53' 40'' 106° 08' 14'' 20° 39' 33'' 106° 02' 00'' F-48-81-A-c, F-48-81-A-d
sông Tây Kẻ Sặt TV xã Bãi Sậy H Ân Thi 20° 55' 06'' 106° 09' 13'' 20° 45' 50'' 106° 10' 48'' F-48-81-A-b, F-48-81-A-dthôn An Đỗ DC xã Bắc Sơn H Ân Thi 20° 51' 35'' 106° 06' 08'' F-48-81-A-cthôn An Khải DC xã Bắc Sơn H Ân Thi 20° 51' 49'' 106° 06' 03'' F-48-81-A-cthôn Bên Sông DC xã Bắc Sơn H Ân Thi 20° 52' 27'' 106° 05' 10'' F-48-81-A-cthôn Cao Trai DC xã Bắc Sơn H Ân Thi 20° 52' 19'' 106° 05' 08'' F-48-81-A-cthôn Chu Xá DC xã Bắc Sơn H Ân Thi 20° 52' 56'' 106° 06' 16'' F-48-81-A-athôn Phần Hà DC xã Bắc Sơn H Ân Thi 20° 52' 22'' 106° 05' 22'' F-48-81-A-cĐường tỉnh 382 KX xã Bắc Sơn H Ân Thi 20° 53' 38'' 106° 08' 12'' 20° 53' 16'' 105° 54' 47'' F-48-81-A-a, F-48-81-A-c
Đường tỉnh 387 KX xã Bắc Sơn H Ân Thi 20° 58' 00'' 106° 07' 16'' 20° 51' 29'' 106° 08' 22'' F-48-81-A-a, F-48-81-A-c
sông Kim Sơn TV xã Bắc Sơn H Ân Thi 20° 58' 24'' 105° 54' 42'' 20° 53' 42'' 106° 08' 12'' F-48-81-A-a, F-48-81-A-cthôn Bình Xá DC xã Cẩm Ninh H Ân Thi 20° 47' 02'' 106° 05' 30'' F-48-81-A-cthôn Cẩm La DC xã Cẩm Ninh H Ân Thi 20° 47' 25'' 106° 05' 03'' F-48-81-A-cthôn Đông Bạn DC xã Cẩm Ninh H Ân Thi 20° 47' 19'' 106° 05' 42'' F-48-81-A-cthôn La Chàng DC xã Cẩm Ninh H Ân Thi 20° 46' 58'' 106° 05' 15'' F-48-81-A-cthôn Lã Xá DC xã Cẩm Ninh H Ân Thi 20° 46' 34'' 106° 05' 21'' F-48-81-A-c
Trang 19thôn Ninh Thôn DC xã Cẩm Ninh H Ân Thi 20° 47' 28'' 106° 05' 32'' F-48-81-A-cthôn Yên Xá DC xã Cẩm Ninh H Ân Thi 20° 46' 51'' 106° 05' 21'' F-48-81-A-cChùa Xá KX xã Cẩm Ninh H Ân Thi 20° 47' 29'' 106° 04' 51'' F-48-81-A-cĐền Xá KX xã Cẩm Ninh H Ân Thi 20° 47' 27'' 106° 04' 52'' F-48-81-A-cthôn An Dương DC xã Đào Dương H Ân Thi 20° 52' 16'' 106° 06' 32'' F-48-81-A-cthôn Đào Xá DC xã Đào Dương H Ân Thi 20° 51' 12'' 106° 05' 22'' F-48-81-A-cthôn Nhuệ Giang DC xã Đào Dương H Ân Thi 20° 51' 21'' 106° 04' 58'' F-48-81-A-cthôn Phần Dương DC xã Đào Dương H Ân Thi 20° 51' 45'' 106° 04' 31'' F-48-81-A-cthôn Phần Lâm DC xã Đào Dương H Ân Thi 20° 51' 32'' 106° 05' 33'' F-48-81-A-cCầu Vệ KX xã Đào Dương H Ân Thi 20° 51' 10'' 106° 06' 00'' F-48-81-A-cđình Đào Xá KX xã Đào Dương H Ân Thi 20° 51' 06'' 106° 05' 26'' F-48-81-A-cĐường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng KX xã Đào Dương H Ân Thi 20° 58' 09'' 105° 57' 04'' 20° 51' 10'' 106° 08' 08'' F-48-81-A-cĐường tỉnh 382 KX xã Đào Dương H Ân Thi 20° 53' 38'' 106° 08' 12'' 20° 53' 16'' 105° 54' 47'' F-48-81-A-cĐường tỉnh 384 KX xã Đào Dương H Ân Thi 20° 51' 03'' 106° 06' 31'' 20° 48' 03'' 105° 57' 35'' F-48-81-A-csông Kim Sơn TV xã Đào Dương H Ân Thi 20° 58' 24'' 105° 54' 42'' 20° 53' 42'' 106° 08' 12'' F-48-81-A-cthôn Bắc Cả DC xã Đa Lộc H Ân Thi 20° 46' 37'' 106° 07' 56'' F-48-81-A-dthôn Bình Nguyên DC xã Đa Lộc H Ân Thi 20° 46' 31'' 106° 08' 37'' F-48-81-A-dthôn Cựu Thị DC xã Đa Lộc H Ân Thi 20° 47' 29'' 106° 08' 26'' F-48-81-A-dthôn Đa Lộc DC xã Đa Lộc H Ân Thi 20° 47' 37'' 106° 08' 18'' F-48-81-A-dthôn Trạo Thôn DC xã Đa Lộc H Ân Thi 20° 47' 07'' 106° 07' 50'' F-48-81-A-dthôn Trắc Điền DC xã Đa Lộc H Ân Thi 20° 46' 47'' 106° 08' 20'' F-48-81-A-dcầu Từ Ô KX xã Đa Lộc H Ân Thi 20° 47' 56'' 106° 08' 24'' F-48-81-A-dĐường huyện 63 KX xã Đa Lộc H Ân Thi 20° 47' 38'' 106° 08' 15'' 20° 44' 59'' 106° 06' 42'' F-48-81-A-dĐường tỉnh 386 KX xã Đa Lộc H Ân Thi 20° 48' 39'' 106° 05' 53'' 20° 40' 02'' 106° 14' 00'' F-48-81-A-dsông Tây Kẻ Sặt TV xã Đa Lộc H Ân Thi 20° 55' 06'' 106° 09' 13'' 20° 45' 50'' 106° 10' 48'' F-48-81-A-dPhố Đìa DC xã Đặng Lễ H Ân Thi 20° 47' 54'' 106° 04' 19'' F-48-81-A-c
Trang 20thôn An Trạch DC xã Đặng Lễ H Ân Thi 20° 46' 49'' 106° 04' 17'' F-48-81-A-cthôn Cổ Lễ DC xã Đặng Lễ H Ân Thi 20° 46' 51'' 106° 04' 32'' F-48-81-A-cthôn Đặng Đinh DC xã Đặng Lễ H Ân Thi 20° 47' 48'' 106° 04' 26'' F-48-81-A-cthôn Đặng Xuyên DC xã Đặng Lễ H Ân Thi 20° 47' 16'' 106° 04' 20'' F-48-81-A-cthôn Đới Khê DC xã Đặng Lễ H Ân Thi 20° 47' 10'' 106° 04' 09'' F-48-81-A-cthôn Nam Trì DC xã Đặng Lễ H Ân Thi 20° 47' 45'' 106° 04' 18'' F-48-81-A-cthôn Thọ Hội DC xã Đặng Lễ H Ân Thi 20° 46' 39'' 106° 04' 37'' F-48-81-A-cĐường nối hai cao tốc Hà Nội - Hải Phòng
và Cầu Giẽ - Ninh Bình KX xã Đặng Lễ H Ân Thi 20° 51' 12'' 106° 01' 50'' 20° 36' 53'' 106° 05' 30'' F-48-81-A-cĐường huyện 60 KX xã Đặng Lễ H Ân Thi 20° 48' 00'' 106° 04' 15'' 20° 44' 36'' 106° 03' 30'' F-48-81-A-cQuốc lộ 38 KX xã Đặng Lễ H Ân Thi 20° 53' 40'' 106° 08' 14'' 20° 39' 33'' 106° 02' 00'' F-48-81-A-cThôn 1 DC xã Hạ Lễ H Ân Thi 20° 44' 24'' 106° 06' 56'' F-48-81-C-aThôn 2 DC xã Hạ Lễ H Ân Thi 20° 44' 34'' 106° 06' 58'' F-48-81-C-aThôn 3 DC xã Hạ Lễ H Ân Thi 20° 44' 53'' 106° 07' 34'' F-48-81-C-bThôn 4 DC xã Hạ Lễ H Ân Thi 20° 44' 56'' 106° 07' 49'' F-48-81-C-bThôn 5 DC xã Hạ Lễ H Ân Thi 20° 45' 14'' 106° 08' 01'' F-48-81-A-dThôn 6 DC xã Hạ Lễ H Ân Thi 20° 45' 09'' 106° 08' 27'' F-48-81-A-dThôn 7 DC xã Hạ Lễ H Ân Thi 20° 45' 13'' 106° 08' 38'' F-48-81-A-dĐường tỉnh 376 (mới) KX xã Hạ Lễ H Ân Thi 20° 49' 24'' 106° 05' 35'' 20° 44' 01'' 106° 06' 36'' F-48-81-C-a
sông Cửu An TV xã Hạ Lễ H Ân Thi 20° 46' 39'' 105° 58' 18'' 20° 45' 50'' 106° 10' 45'' F-48-81-C-a, F-48-81-A-c,
F-48-81-A-dthôn An Bá DC xã Hoàng Hoa Thám H Ân Thi 20° 49' 36'' 106° 06' 38'' F-48-81-A-cthôn An Đạm DC xã Hoàng Hoa Thám H Ân Thi 20° 49' 09'' 106° 06' 02'' F-48-81-A-cthôn Đanh Xá DC xã Hoàng Hoa Thám H Ân Thi 20° 49' 31'' 106° 07' 06'' F-48-81-A-cthôn Đỗ Xuyên DC xã Hoàng Hoa Thám H Ân Thi 20° 49' 18'' 106° 06' 21'' F-48-81-A-cthôn Minh Lý DC xã Hoàng Hoa Thám H Ân Thi 20° 49' 23'' 106° 06' 42'' F-48-81-A-c
Trang 21thôn Tam Đô DC xã Hoàng Hoa Thám H Ân Thi 20° 49' 46'' 106° 07' 07'' F-48-81-A-cđình Đanh Xá KX xã Hoàng Hoa Thám H Ân Thi 20° 49' 32'' 106° 07' 05'' F-48-81-A-cĐường tỉnh 376 (mới) KX xã Hoàng Hoa Thám H Ân Thi 20° 49' 24'' 106° 05' 35'' 20° 44' 01'' 106° 06' 36'' F-48-81-A-cĐường tỉnh 386 KX xã Hoàng Hoa Thám H Ân Thi 20° 48' 39'' 106° 05' 53'' 20° 40' 02'' 106° 14' 00'' F-48-81-A-cthôn Ân Thi 1 DC xã Hồng Quang H Ân Thi 20° 44' 43'' 106° 06' 37'' F-48-81-C-athôn Ân Thi 2 DC xã Hồng Quang H Ân Thi 20° 44' 42'' 106° 06' 20'' F-48-81-C-athôn Ân Thi 3 DC xã Hồng Quang H Ân Thi 20° 44' 40'' 106° 06' 12'' F-48-81-C-athôn Trai Thôn DC xã Hồng Quang H Ân Thi 20° 44' 52'' 106° 06' 41'' F-48-81-C-athôn Vũ Dương DC xã Hồng Quang H Ân Thi 20° 44' 41'' 106° 06' 03'' F-48-81-C-aCầu Thi KX xã Hồng Quang H Ân Thi 20° 44' 51'' 106° 06' 37'' F-48-81-C-aĐường huyện 63 KX xã Hồng Quang H Ân Thi 20° 47' 38'' 106° 08' 15'' 20° 44' 59'' 106° 06' 42'' F-48-81-C-a, F-48-81-A-cĐường tỉnh 376 KX xã Hồng Quang H Ân Thi 20° 56' 47'' 106° 01' 11'' 20° 39' 37'' 106° 07' 57'' F-48-81-C-aĐường tỉnh 376 (mới) KX xã Hồng Quang H Ân Thi 20° 49' 24'' 106° 05' 35'' 20° 44' 01'' 106° 06' 36'' F-48-81-C-aĐường tỉnh 377 KX xã Hồng Quang H Ân Thi 20° 56' 50'' 105° 55' 41'' 20° 44' 48'' 106° 06' 31'' F-48-81-C-asông Cửu An TV xã Hồng Quang H Ân Thi 20° 46' 39'' 105° 58' 18'' 20° 45' 50'' 106° 10' 45'' F-48-81-C-athôn Đan Tràng DC xã Hồng Vân H Ân Thi 20° 45' 12'' 106° 06' 51'' F-48-81-A-cthôn Tân Viên DC xã Hồng Vân H Ân Thi 20° 45' 27'' 106° 06' 46'' F-48-81-A-cthôn Trà Phương DC xã Hồng Vân H Ân Thi 20° 45' 11'' 106° 06' 34'' F-48-81-A-cđền Trà Phương KX xã Hồng Vân H Ân Thi 20° 44' 56'' 106° 06' 18'' F-48-81-C-aĐình Đanh KX xã Hồng Vân H Ân Thi 20° 45' 09'' 106° 06' 44'' F-48-81-A-cĐường huyện 63 KX xã Hồng Vân H Ân Thi 20° 47' 38'' 106° 08' 15'' 20° 44' 59'' 106° 06' 42'' F-48-81-A-cĐường tỉnh 376 KX xã Hồng Vân H Ân Thi 20° 56' 47'' 106° 01' 11'' 20° 39' 37'' 106° 07' 57'' F-48-81-A-c, F-48-81-C-a
Đường tỉnh 376 (mới) KX xã Hồng Vân H Ân Thi 20° 49' 24'' 106° 05' 35'' 20° 44' 01'' 106° 06' 36'' F-48-81-A-c, F-48-81-C-a
Trang 22sông Cửu An TV xã Hồng Vân H Ân Thi 20° 46' 39'' 105° 58' 18'' 20° 45' 50'' 106° 10' 45'' F-48-81-A-d, F-48-81-C-a,
F-48-81-A-cthôn Gạo Bắc DC xã Hồ Tùng Mậu H Ân Thi 20° 46' 14'' 106° 06' 46'' F-48-81-A-cthôn Gạo Nam DC xã Hồ Tùng Mậu H Ân Thi 20° 45' 55'' 106° 06' 45'' F-48-81-A-cthôn Lưu Xá DC xã Hồ Tùng Mậu H Ân Thi 20° 45' 59'' 106° 06' 28'' F-48-81-A-cthôn Mão Cầu DC xã Hồ Tùng Mậu H Ân Thi 20° 46' 10'' 106° 05' 59'' F-48-81-A-cthôn Mão Đông DC xã Hồ Tùng Mậu H Ân Thi 20° 46' 32'' 106° 06' 34'' F-48-81-A-ccầu Gạo Bắc KX xã Hồ Tùng Mậu H Ân Thi 20° 46' 23'' 106° 06' 42'' F-48-81-A-cđền Gạo Bắc KX xã Hồ Tùng Mậu H Ân Thi 20° 46' 20'' 106° 06' 45'' F-48-81-A-cđền Mão Cầu KX xã Hồ Tùng Mậu H Ân Thi 20° 46' 07'' 106° 05' 51'' F-48-81-A-cđền Mão Đông KX xã Hồ Tùng Mậu H Ân Thi 20° 46' 35'' 106° 06' 33'' F-48-81-A-cđình Mão Cầu KX xã Hồ Tùng Mậu H Ân Thi 20° 46' 09'' 106° 05' 50'' F-48-81-A-cĐường tỉnh 376 KX xã Hồ Tùng Mậu H Ân Thi 20° 56' 47'' 106° 01' 11'' 20° 39' 37'' 106° 07' 57'' F-48-81-A-cĐường tỉnh 376 (mới) KX xã Hồ Tùng Mậu H Ân Thi 20° 49' 24'' 106° 05' 35'' 20° 44' 01'' 106° 06' 36'' F-48-81-A-c
ấp Mễ Xá DC xã Nguyễn Trãi H Ân Thi 20° 47' 01'' 106° 07' 25'' F-48-81-A-c
ấp Nhân Lý DC xã Nguyễn Trãi H Ân Thi 20° 47' 56'' 106° 06' 56'' F-48-81-A-cthôn Mão Xuyên DC xã Nguyễn Trãi H Ân Thi 20° 46' 55'' 106° 06' 31'' F-48-81-A-cthôn Mễ Xá DC xã Nguyễn Trãi H Ân Thi 20° 46' 57'' 106° 06' 45'' F-48-81-A-cthôn Nhân Lý DC xã Nguyễn Trãi H Ân Thi 20° 47' 23'' 106° 06' 30'' F-48-81-A-cthôn Nhân Vũ DC xã Nguyễn Trãi H Ân Thi 20° 47' 36'' 106° 06' 14'' F-48-81-A-cđền Nhân Vũ KX xã Nguyễn Trãi H Ân Thi 20° 47' 45'' 106° 05' 50'' F-48-81-A-cĐường tỉnh 376 KX xã Nguyễn Trãi H Ân Thi 20° 56' 47'' 106° 01' 11'' 20° 39' 37'' 106° 07' 57'' F-48-81-A-cĐường tỉnh 376 (mới) KX xã Nguyễn Trãi H Ân Thi 20° 49' 24'' 106° 05' 35'' 20° 44' 01'' 106° 06' 36'' F-48-81-A-cĐường tỉnh 386 KX xã Nguyễn Trãi H Ân Thi 20° 48' 39'' 106° 05' 53'' 20° 40' 02'' 106° 14' 00'' F-48-81-A-cthôn Đồng Mái DC xã Phù Ủng H Ân Thi 20° 52' 22'' 106° 06' 47'' F-48-81-A-cthôn Hồng Lương DC xã Phù Ủng H Ân Thi 20° 52' 55'' 106° 06' 48'' F-48-81-A-a
Trang 23thôn Huệ Lai DC xã Phù Ủng H Ân Thi 20° 53' 47'' 106° 07' 33'' F-48-81-A-bthôn Kim Lũ DC xã Phù Ủng H Ân Thi 20° 53' 19'' 106° 07' 51'' F-48-81-A-bthôn La Mát DC xã Phù Ủng H Ân Thi 20° 52' 34'' 106° 07' 32'' F-48-81-A-bthôn Phù Ủng DC xã Phù Ủng H Ân Thi 20° 53' 06'' 106° 08' 36'' F-48-81-A-bthôn Sa Lung DC xã Phù Ủng H Ân Thi 20° 53' 35'' 106° 08' 14'' F-48-81-A-bcầu Cống Tranh 1 KX xã Phù Ủng H Ân Thi 20° 53' 40'' 106° 08' 14'' F-48-81-A-bcầu Cống Tranh 2 KX xã Phù Ủng H Ân Thi 20° 53' 31'' 106° 08' 10'' F-48-81-A-bCông ty Yên Hưng KX xã Phù Ủng H Ân Thi 20° 53' 19'' 106° 08' 09'' F-48-81-A-bđền Phù Ủng KX xã Phù Ủng H Ân Thi 20° 53' 08'' 106° 08' 30'' F-48-81-A-bĐường tỉnh 382 KX xã Phù Ủng H Ân Thi 20° 53' 38'' 106° 08' 12'' 20° 53' 16'' 105° 54' 47'' F-48-81-A-a, F-48-81-A-b
Quốc lộ 38 KX xã Phù Ủng H Ân Thi 20° 53' 40'' 106° 08' 14'' 20° 39' 33'' 106° 02' 00'' F-48-81-A-b, F-48-81-A-c,
F-48-81-A-dsông Kim Sơn TV xã Phù Ủng H Ân Thi 20° 58' 24'' 105° 54' 42'' 20° 53' 42'' 106° 08' 12'' F-48-81-A-a, F-48-81-A-bsông Tây Kẻ Sặt TV xã Phù Ủng H Ân Thi 20° 55' 06'' 106° 09' 13'' 20° 45' 50'' 106° 10' 48'' F-48-81-A-bthôn Bảo Tàng DC xã Quảng Lãng H Ân Thi 20° 48' 05'' 106° 04' 03'' F-48-81-A-cthôn Bình Cầu DC xã Quảng Lãng H Ân Thi 20° 49' 01'' 106° 03' 44'' F-48-81-A-cthôn Bình Hồ DC xã Quảng Lãng H Ân Thi 20° 48' 25'' 106° 03' 54'' F-48-81-A-cthôn Lưu Xá DC xã Quảng Lãng H Ân Thi 20° 48' 31'' 106° 04' 08'' F-48-81-A-cthôn Ngô Xá DC xã Quảng Lãng H Ân Thi 20° 48' 58'' 106° 03' 28'' F-48-81-A-cĐường nối hai cao tốc Hà Nội - Hải Phòng
và Cầu Giẽ - Ninh Bình KX xã Quảng Lãng H Ân Thi 20° 51' 12'' 106° 01' 50'' 20° 36' 53'' 106° 05' 30'' F-48-81-A-cQuốc lộ 38 KX xã Quảng Lãng H Ân Thi 20° 53' 40'' 106° 08' 14'' 20° 39' 33'' 106° 02' 00'' F-48-81-A-c
Ấp Phú DC xã Quang Vinh H Ân Thi 20° 49' 49'' 106° 04' 51'' F-48-81-A-cthôn Đỗ Hạ DC xã Quang Vinh H Ân Thi 20° 49' 51'' 106° 05' 40'' F-48-81-A-cthôn Đỗ Thượng DC xã Quang Vinh H Ân Thi 20° 50' 08'' 106° 05' 50'' F-48-81-A-c
Trang 24thôn Gia Cốc DC xã Quang Vinh H Ân Thi 20° 50' 19'' 106° 05' 44'' F-48-81-A-cthôn Ngọc Châu DC xã Quang Vinh H Ân Thi 20° 50' 21'' 106° 05' 06'' F-48-81-A-cthôn Phú Cốc DC xã Quang Vinh H Ân Thi 20° 49' 42'' 106° 05' 21'' F-48-81-A-cĐường tỉnh 376 KX xã Quang Vinh H Ân Thi 20° 56' 47'' 106° 01' 11'' 20° 39' 37'' 106° 07' 57'' F-48-81-A-cĐường tỉnh 376 (mới) KX xã Quang Vinh H Ân Thi 20° 49' 24'' 106° 05' 35'' 20° 44' 01'' 106° 06' 36'' F-48-81-A-cnhà thờ họ Đỗ KX xã Quang Vinh H Ân Thi 20° 50' 02'' 106° 05' 52'' F-48-81-A-cQuốc lộ 38 KX xã Quang Vinh H Ân Thi 20° 53' 40'' 106° 08' 14'' 20° 39' 33'' 106° 02' 00'' F-48-81-A-cthôn Đồng Mối DC xã Tân Phúc H Ân Thi 20° 50' 33'' 106° 06' 57'' F-48-81-A-cthôn Ngọc Nhuế DC xã Tân Phúc H Ân Thi 20° 50' 54'' 106° 06' 29'' F-48-81-A-cthôn Ninh Đạo DC xã Tân Phúc H Ân Thi 20° 50' 52'' 106° 06' 46'' F-48-81-A-cthôn Phúc Tá DC xã Tân Phúc H Ân Thi 20° 50' 44'' 106° 06' 18'' F-48-81-A-cthôn Thị Tân DC xã Tân Phúc H Ân Thi 20° 51' 06'' 106° 06' 03'' F-48-81-A-cthôn Vệ Dương DC xã Tân Phúc H Ân Thi 20° 50' 27'' 106° 07' 19'' F-48-81-A-cCầu Vệ KX xã Tân Phúc H Ân Thi 20° 51' 10'' 106° 06' 00'' F-48-81-A-cĐường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng KX xã Tân Phúc H Ân Thi 20° 58' 09'' 105° 57' 04'' 20° 51' 10'' 106° 08' 08'' F-48-81-A-cĐường tỉnh 384 KX xã Tân Phúc H Ân Thi 20° 51' 03'' 106° 06' 31'' 20° 48' 03'' 105° 57' 35'' F-48-81-A-cQuốc lộ 38 KX xã Tân Phúc H Ân Thi 20° 53' 40'' 106° 08' 14'' 20° 39' 33'' 106° 02' 00'' F-48-81-A-cthôn Bích Tràng DC xã Tiền Phong H Ân Thi 20° 45' 30'' 106° 08' 11'' F-48-81-A-dthôn Bình Lăng DC xã Tiền Phong H Ân Thi 20° 46' 04'' 106° 08' 32'' F-48-81-A-dthôn Bình Xá DC xã Tiền Phong H Ân Thi 20° 46' 23'' 106° 08' 14'' F-48-81-A-dĐường huyện 63 KX xã Tiền Phong H Ân Thi 20° 47' 38'' 106° 08' 15'' 20° 44' 59'' 106° 06' 42'' F-48-81-A-c, F-48-81-A-dsông Cửu An TV xã Tiền Phong H Ân Thi 20° 46' 39'' 105° 58' 18'' 20° 45' 50'' 106° 10' 45'' F-48-81-A-d
ấp Tân Dân DC xã Văn Nhuệ H Ân Thi 20° 48' 23'' 106° 06' 57'' F-48-81-A-cthôn Anh Nhuệ DC xã Văn Nhuệ H Ân Thi 20° 49' 30'' 106° 07' 48'' F-48-81-A-dthôn Hoàng Xuyên DC xã Văn Nhuệ H Ân Thi 20° 48' 11'' 106° 07' 57'' F-48-81-A-d
Trang 25thôn Văn Nhuệ DC xã Văn Nhuệ H Ân Thi 20° 48' 42'' 106° 07' 48'' F-48-81-A-dthôn Văn Trạch DC xã Văn Nhuệ H Ân Thi 20° 49' 19'' 106° 08' 05'' F-48-81-A-dĐường huyện 63 KX xã Văn Nhuệ H Ân Thi 20° 47' 38'' 106° 08' 15'' 20° 44' 59'' 106° 06' 42'' F-48-81-A-dĐường tỉnh 386 KX xã Văn Nhuệ H Ân Thi 20° 48' 39'' 106° 05' 53'' 20° 40' 02'' 106° 14' 00'' F-48-81-A-c, F-48-81-A-dsông Tây Kẻ Sặt TV xã Văn Nhuệ H Ân Thi 20° 55' 06'' 106° 09' 13'' 20° 45' 50'' 106° 10' 48'' F-48-81-A-dthôn Cao Trai DC xã Vân Du H Ân Thi 20° 51' 02'' 106° 04' 21'' F-48-81-A-cthôn Cao Vân DC xã Vân Du H Ân Thi 20° 50' 46'' 106° 03' 45'' F-48-81-A-cthôn Du Mỹ DC xã Vân Du H Ân Thi 20° 50' 48'' 106° 04' 20'' F-48-81-A-cthôn Đặng Xá DC xã Vân Du H Ân Thi 20° 50' 10'' 106° 04' 03'' F-48-81-A-cthôn Đường Thôn DC xã Vân Du H Ân Thi 20° 50' 25'' 106° 04' 28'' F-48-81-A-cthôn Kênh Bối DC xã Vân Du H Ân Thi 20° 50' 39'' 106° 04' 32'' F-48-81-A-cthôn Tòng Củ DC xã Vân Du H Ân Thi 20° 51' 15'' 106° 04' 16'' F-48-81-A-cthôn Trâm Nhị DC xã Vân Du H Ân Thi 20° 50' 21'' 106° 04' 03'' F-48-81-A-cthôn Vân Mạc DC xã Vân Du H Ân Thi 20° 51' 09'' 106° 04' 08'' F-48-81-A-cĐường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng KX xã Vân Du H Ân Thi 20° 58' 09'' 105° 57' 04'' 20° 51' 10'' 106° 08' 08'' F-48-81-A-cĐường tỉnh 376 KX xã Vân Du H Ân Thi 20° 56' 47'' 106° 01' 11'' 20° 39' 37'' 106° 07' 57'' F-48-81-A-cĐường tỉnh 384 KX xã Vân Du H Ân Thi 20° 51' 03'' 106° 06' 31'' 20° 48' 03'' 105° 57' 35'' F-48-81-A-cthôn Cù Tu DC xã Xuân Trúc H Ân Thi 20° 50' 20'' 106° 03' 28'' F-48-81-A-cthôn Trúc Đình DC xã Xuân Trúc H Ân Thi 20° 50' 13'' 106° 03' 30'' F-48-81-A-cthôn Trúc Lẻ DC xã Xuân Trúc H Ân Thi 20° 49' 49'' 106° 03' 10'' F-48-81-A-cthôn Trúc Nội DC xã Xuân Trúc H Ân Thi 20° 49' 53'' 106° 03' 25'' F-48-81-A-cthôn Tượng Cước DC xã Xuân Trúc H Ân Thi 20° 49' 07'' 106° 02' 44'' F-48-81-A-cthôn Xuân Nguyên DC xã Xuân Trúc H Ân Thi 20° 49' 47'' 106° 03' 31'' F-48-81-A-cđình Cù Tu KX xã Xuân Trúc H Ân Thi 20° 50' 24'' 106° 03' 26'' F-48-81-A-cđình Tượng Cước KX xã Xuân Trúc H Ân Thi 20° 49' 07'' 106° 02' 39'' F-48-81-A-c
Trang 26Đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng KX xã Xuân Trúc H Ân Thi 20° 58' 09'' 105° 57' 04'' 20° 51' 10'' 106° 08' 08'' F-48-81-A-cĐường tỉnh 384 KX xã Xuân Trúc H Ân Thi 20° 51' 03'' 106° 06' 31'' 20° 48' 03'' 105° 57' 35'' F-48-81-A-cTrung tâm Giáo dục Chữa bệnh xã hội tỉnh
Hưng Yên KX xã Xuân Trúc H Ân Thi 20° 49' 25'' 106° 02' 04'' F-48-81-A-csông Điện Biên TV xã Xuân Trúc H Ân Thi 20° 39' 16'' 106° 03' 44'' 20° 51' 58'' 106° 01' 36'' F-48-81-A-ckhu phố Thông Quan Hạ DC TT Khoái Châu H Khoái Châu 20° 49' 40'' 105° 58' 53'' F-48-80-B-dkhu phố Thông Quan Thượng DC TT Khoái Châu H Khoái Châu 20° 50' 10'' 105° 58' 46'' F-48-80-B-dkhu phố Vinh Quang DC TT Khoái Châu H Khoái Châu 20° 50' 13'' 105° 58' 12'' F-48-80-B-dkhu phố Phủ DC TT Khoái Châu H Khoái Châu 20° 50' 22'' 105° 58' 28'' F-48-80-B-dđền Thông Quan Hạ KX TT Khoái Châu H Khoái Châu 20° 49' 45'' 105° 58' 52'' F-48-80-B-dđường Nguyễn Khoái KX TT Khoái Châu H Khoái Châu 20° 50' 32'' 105° 58' 41'' 20° 50' 00'' 105° 57' 52'' F-48-80-B-dđường Sài Thị KX TT Khoái Châu H Khoái Châu 20° 50' 30'' 105° 58' 24'' 20° 49' 26'' 105° 58' 54'' F-48-80-B-dĐường tỉnh 377 KX TT Khoái Châu H Khoái Châu 20° 56' 50'' 105° 55' 41'' 20° 44' 48'' 106° 06' 31'' F-48-80-B-dĐường tỉnh 383 KX TT Khoái Châu H Khoái Châu 20° 51' 25'' 106° 00' 55'' 20° 49' 10'' 105° 56' 23'' F-48-80-B-dthôn An Thái DC xã An Vĩ H Khoái Châu 20° 50' 53'' 105° 58' 46'' F-48-80-B-dThôn Hạ DC xã An Vĩ H Khoái Châu 20° 50' 35'' 105° 58' 17'' F-48-80-B-dThôn Thượng DC xã An Vĩ H Khoái Châu 20° 50' 50'' 105° 58' 01'' F-48-80-B-dThôn Trung DC xã An Vĩ H Khoái Châu 20° 50' 38'' 105° 58' 03'' F-48-80-B-dĐình Trung KX xã An Vĩ H Khoái Châu 20° 50' 36'' 105° 58' 04'' F-48-80-B-dĐường tỉnh 377 KX xã An Vĩ H Khoái Châu 20° 56' 50'' 105° 55' 41'' 20° 44' 48'' 106° 06' 31'' F-48-80-B-dĐường tỉnh 383 KX xã An Vĩ H Khoái Châu 20° 51' 25'' 106° 00' 55'' 20° 49' 10'' 105° 56' 23'' F-48-80-B-dlăng Nguyễn Bá Khanh KX xã An Vĩ H Khoái Châu 20° 50' 39'' 105° 58' 24'' F-48-80-B-dthôn An Cảnh DC xã Bình Kiều H Khoái Châu 20° 49' 17'' 105° 57' 56'' F-48-80-B-dthôn Bình Kiều DC xã Bình Kiều H Khoái Châu 20° 49' 14'' 105° 58' 12'' F-48-80-B-dthôn Ninh Vũ DC xã Bình Kiều H Khoái Châu 20° 48' 42'' 105° 58' 10'' F-48-80-B-dthôn Phú Hoà DC xã Bình Kiều H Khoái Châu 20° 49' 55'' 105° 57' 28'' F-48-80-B-d
Trang 27Đường tỉnh 383 KX xã Bình Kiều H Khoái Châu 20° 51' 25'' 106° 00' 55'' 20° 49' 10'' 105° 56' 23'' F-48-80-B-dĐường tỉnh 384 KX xã Bình Kiều H Khoái Châu 20° 51' 03'' 106° 06' 31'' 20° 48' 03'' 105° 57' 35'' F-48-80-B-dthôn Bằng Nha DC xã Bình Minh H Khoái Châu 20° 53' 05'' 105° 56' 00'' F-48-80-B-bthôn Đa Hoà DC xã Bình Minh H Khoái Châu 20° 52' 41'' 105° 56' 14'' F-48-80-B-bthôn Thiết Trụ DC xã Bình Minh H Khoái Châu 20° 53' 25'' 105° 55' 38'' F-48-80-B-bbến khách ngang sông Bình Minh KX xã Bình Minh H Khoái Châu 20° 53' 02'' 105° 55' 18'' F-48-80-B-bđền Đa Hoà KX xã Bình Minh H Khoái Châu 20° 52' 53'' 105° 55' 35'' F-48-80-B-bđền Thiết Trụ KX xã Bình Minh H Khoái Châu 20° 53' 18'' 105° 55' 48'' F-48-80-B-bĐường tỉnh 378 KX xã Bình Minh H Khoái Châu 20° 58' 36'' 105° 55' 04'' 20° 41' 37'' 106° 14' 38'' F-48-80-B-b, F-48-80-B-dĐường tỉnh 382 KX xã Bình Minh H Khoái Châu 20° 53' 38'' 106° 08' 12'' 20° 53' 16'' 105° 54' 47'' F-48-80-B-bSông Hồng TV xã Bình Minh H Khoái Châu 20° 55' 39'' 105° 54' 23'' 20° 37' 44'' 106° 07' 37'' F-48-80-B-b, F-48-80-B-dthôn Cốc Phong DC xã Chí Tân H Khoái Châu 20° 47' 09'' 105° 58' 00'' F-48-80-B-dthôn Nghi Xuyên DC xã Chí Tân H Khoái Châu 20° 46' 59'' 105° 58' 08'' F-48-80-B-dthôn Tân Hưng DC xã Chí Tân H Khoái Châu 20° 47' 09'' 105° 58' 33'' F-48-80-B-dChùa Cót KX xã Chí Tân H Khoái Châu 20° 47' 10'' 105° 57' 37'' F-48-80-B-dĐền Cót KX xã Chí Tân H Khoái Châu 20° 47' 06'' 105° 57' 36'' F-48-80-B-dĐường tỉnh 378 KX xã Chí Tân H Khoái Châu 20° 58' 36'' 105° 55' 04'' 20° 41' 37'' 106° 14' 38'' F-48-80-B-dSông Đào TV xã Chí Tân H Khoái Châu 20° 46' 39'' 105° 58' 18'' 20° 46' 38'' 105° 59' 45'' F-48-80-B-dSông Hồng TV xã Chí Tân H Khoái Châu 20° 55' 39'' 105° 54' 23'' 20° 37' 44'' 106° 07' 37'' F-48-80-B-d
Ấp Vĩnh DC xã Dạ Trạch H Khoái Châu 20° 52' 25'' 105° 57' 10'' F-48-80-B-dthôn Đức Nhuận DC xã Dạ Trạch H Khoái Châu 20° 52' 42'' 105° 57' 25'' F-48-80-B-bthôn Yên Vĩnh DC xã Dạ Trạch H Khoái Châu 20° 51' 49'' 105° 56' 39'' F-48-80-B-dđền Dạ Trạch KX xã Dạ Trạch H Khoái Châu 20° 51' 57'' 105° 56' 46'' F-48-80-B-dĐường tỉnh 377 KX xã Dạ Trạch H Khoái Châu 20° 56' 50'' 105° 55' 41'' 20° 44' 48'' 106° 06' 31'' F-48-80-B-b, F-48-80-B-dĐường tỉnh 378 KX xã Dạ Trạch H Khoái Châu 20° 58' 36'' 105° 55' 04'' 20° 41' 37'' 106° 14' 38'' F-48-80-B-d
Trang 28Sông Hồng TV xã Dạ Trạch H Khoái Châu 20° 55' 39'' 105° 54' 23'' 20° 37' 44'' 106° 07' 37'' F-48-80-B-dthôn An Bình DC xã Dân Tiến H Khoái Châu 20° 50' 32'' 106° 00' 02'' F-48-81-A-cthôn Đào Viên DC xã Dân Tiến H Khoái Châu 20° 50' 07'' 106° 00' 26'' F-48-81-A-cthôn Mậu Lâm DC xã Dân Tiến H Khoái Châu 20° 49' 56'' 106° 00' 10'' F-48-81-A-cthôn Vân Trì DC xã Dân Tiến H Khoái Châu 20° 49' 30'' 106° 00' 23'' F-48-81-A-cthôn Yên Lịch DC xã Dân Tiến H Khoái Châu 20° 50' 42'' 106° 00' 35'' F-48-81-A-ccầu Đào Viên KX xã Dân Tiến H Khoái Châu 20° 50' 11'' 106° 00' 36'' F-48-81-A-cĐường tỉnh 379 KX xã Dân Tiến H Khoái Châu 20° 58' 25'' 105° 55' 41'' 20° 50' 33'' 106° 00' 24'' F-48-81-A-cĐường tỉnh 384 KX xã Dân Tiến H Khoái Châu 20° 51' 03'' 106° 06' 31'' 20° 48' 03'' 105° 57' 35'' F-48-80-B-d, F-48-81-A-cQuốc lộ 39 KX xã Dân Tiến H Khoái Châu 20° 55' 55'' 106° 03' 49'' 20° 39' 10'' 106° 07' 41'' F-48-81-A-cTrường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Tô Hiệu
Hưng Yên KX xã Dân Tiến H Khoái Châu 20° 50' 38'' 106° 00' 17'' F-48-81-A-cTrường Cao đẳng nghề Cơ điện và Thuỷ lợi KX xã Dân Tiến H Khoái Châu 20° 50' 15'' 106° 00' 36'' F-48-81-A-cTrường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng
Yên KX xã Dân Tiến H Khoái Châu 20° 50' 51'' 106° 00' 19'' F-48-81-A-csông Điện Biên TV xã Dân Tiến H Khoái Châu 20° 39' 16'' 106° 03' 44'' 20° 51' 58'' 106° 01' 36'' F-48-81-A-csông Kim Ngưu TV xã Dân Tiến H Khoái Châu 20° 43' 19'' 106° 00' 50'' 20° 50' 48'' 106° 01' 14'' F-48-81-A-cThôn 1 DC xã Đại Hưng H Khoái Châu 20° 47' 29'' 105° 59' 05'' F-48-80-B-dThôn 2 DC xã Đại Hưng H Khoái Châu 20° 47' 21'' 105° 59' 08'' F-48-80-B-dThôn 3 DC xã Đại Hưng H Khoái Châu 20° 47' 27'' 105° 59' 22'' F-48-80-B-dThôn 4 DC xã Đại Hưng H Khoái Châu 20° 47' 13'' 105° 59' 16'' F-48-80-B-dđền Đại Quan KX xã Đại Hưng H Khoái Châu 20° 47' 31'' 105° 59' 02'' F-48-80-B-dĐường tỉnh 377 KX xã Đại Hưng H Khoái Châu 20° 56' 50'' 105° 55' 41'' 20° 44' 48'' 106° 06' 31'' F-48-80-B-dthôn Chi Lăng DC xã Đại Tập H Khoái Châu 20° 47' 27'' 105° 56' 46'' F-48-80-B-dthôn Lãnh Điển DC xã Đại Tập H Khoái Châu 20° 47' 58'' 105° 57' 07'' F-48-80-B-dthôn Minh Khai DC xã Đại Tập H Khoái Châu 20° 47' 22'' 105° 57' 18'' F-48-80-B-dthôn Ninh Tập DC xã Đại Tập H Khoái Châu 20° 47' 22'' 105° 56' 08'' F-48-80-B-d
Trang 29Sông Hồng TV xã Đại Tập H Khoái Châu 20° 55' 39'' 105° 54' 23'' 20° 37' 44'' 106° 07' 37'' F-48-80-B-dthôn Đông Kết DC xã Đông Kết H Khoái Châu 20° 49' 11'' 105° 56' 34'' F-48-80-B-dthôn Hồng Thái DC xã Đông Kết H Khoái Châu 20° 49' 44'' 105° 57' 02'' F-48-80-B-dthôn Lạc Thuỷ DC xã Đông Kết H Khoái Châu 20° 49' 28'' 105° 57' 15'' F-48-80-B-dthôn Trung Châu DC xã Đông Kết H Khoái Châu 20° 49' 17'' 105° 56' 19'' F-48-80-B-dchùa Lạc Thuỷ KX xã Đông Kết H Khoái Châu 20° 49' 04'' 105° 56' 36'' F-48-80-B-dĐền Hậu KX xã Đông Kết H Khoái Châu 20° 49' 29'' 105° 56' 28'' F-48-80-B-dĐường tỉnh 378 KX xã Đông Kết H Khoái Châu 20° 58' 36'' 105° 55' 04'' 20° 41' 37'' 106° 14' 38'' F-48-80-B-dĐường tỉnh 383 KX xã Đông Kết H Khoái Châu 20° 51' 25'' 106° 00' 55'' 20° 49' 10'' 105° 56' 23'' F-48-80-B-dthôn Duyên Linh DC xã Đông Ninh H Khoái Châu 20° 47' 45'' 105° 55' 47'' F-48-80-B-dthôn Nhân Lý DC xã Đông Ninh H Khoái Châu 20° 48' 17'' 105° 55' 52'' F-48-80-B-dthôn Nội Doanh DC xã Đông Ninh H Khoái Châu 20° 48' 08'' 105° 55' 19'' F-48-80-B-dthôn Phú Mỹ DC xã Đông Ninh H Khoái Châu 20° 48' 32'' 105° 56' 10'' F-48-80-B-dthôn Tử Lý DC xã Đông Ninh H Khoái Châu 20° 48' 01'' 105° 55' 51'' F-48-80-B-dSông Hồng TV xã Đông Ninh H Khoái Châu 20° 55' 39'' 105° 54' 23'' 20° 37' 44'' 106° 07' 37'' F-48-80-B-dthôn Dũng Tiến DC xã Đông Tảo H Khoái Châu 20° 54' 03'' 105° 56' 53'' F-48-80-B-bthôn Đông Kim DC xã Đông Tảo H Khoái Châu 20° 53' 41'' 105° 57' 16'' F-48-80-B-bthôn Đông Tảo Đông DC xã Đông Tảo H Khoái Châu 20° 53' 29'' 105° 57' 31'' F-48-80-B-bthôn Đông Tảo Nam DC xã Đông Tảo H Khoái Châu 20° 53' 20'' 105° 57' 04'' F-48-80-B-bĐường tỉnh 377 KX xã Đông Tảo H Khoái Châu 20° 56' 50'' 105° 55' 41'' 20° 44' 48'' 106° 06' 31'' F-48-80-B-bĐường tỉnh 379 KX xã Đông Tảo H Khoái Châu 20° 58' 25'' 105° 55' 41'' 20° 50' 33'' 106° 00' 24'' F-48-80-B-bĐường tỉnh 382 KX xã Đông Tảo H Khoái Châu 20° 53' 38'' 106° 08' 12'' 20° 53' 16'' 105° 54' 47'' F-48-80-B-bthôn An Lạc DC xã Đồng Tiến H Khoái Châu 20° 50' 03'' 106° 00' 55'' F-48-81-A-cthôn Kim Tháp DC xã Đồng Tiến H Khoái Châu 20° 50' 15'' 106° 00' 45'' F-48-81-A-cthôn Thổ Khối DC xã Đồng Tiến H Khoái Châu 20° 50' 05'' 106° 00' 35'' F-48-81-A-ccầu Đào Viên KX xã Đồng Tiến H Khoái Châu 20° 50' 11'' 106° 00' 36'' F-48-81-A-c
Trang 30đền An Lạc KX xã Đồng Tiến H Khoái Châu 20° 49' 55'' 106° 00' 42'' F-48-81-A-cĐường nối hai cao tốc Hà Nội - Hải Phòng
và Cầu Giẽ - Ninh Bình KX xã Đồng Tiến H Khoái Châu 20° 51' 12'' 106° 01' 50'' 20° 36' 53'' 106° 05' 30'' F-48-81-A-cQuốc lộ 39 KX xã Đồng Tiến H Khoái Châu 20° 55' 55'' 106° 03' 49'' 20° 39' 10'' 106° 07' 41'' F-48-81-A-csông Điện Biên TV xã Đồng Tiến H Khoái Châu 20° 39' 16'' 106° 03' 44'' 20° 51' 58'' 106° 01' 36'' F-48-81-A-csông Kim Ngưu TV xã Đồng Tiến H Khoái Châu 20° 43' 19'' 106° 00' 50'' 20° 50' 48'' 106° 01' 14'' F-48-81-A-cthôn An Cảnh DC xã Hàm Tử H Khoái Châu 20° 50' 45'' 105° 56' 58'' F-48-80-B-dthôn Đức Nhuận DC xã Hàm Tử H Khoái Châu 20° 50' 55'' 105° 57' 15'' F-48-80-B-dthôn Hàm Tử DC xã Hàm Tử H Khoái Châu 20° 51' 08'' 105° 56' 25'' F-48-80-B-dthôn Xuân Đình DC xã Hàm Tử H Khoái Châu 20° 51' 24'' 105° 56' 27'' F-48-80-B-dđền Hàm Tử KX xã Hàm Tử H Khoái Châu 20° 51' 11'' 105° 56' 19'' F-48-80-B-dĐường tỉnh 378 KX xã Hàm Tử H Khoái Châu 20° 58' 36'' 105° 55' 04'' 20° 41' 37'' 106° 14' 38'' F-48-80-B-dSông Hồng TV xã Hàm Tử H Khoái Châu 20° 55' 39'' 105° 54' 23'' 20° 37' 44'' 106° 07' 37'' F-48-80-B-dthị tứ Bô Thời DC xã Hồng Tiến H Khoái Châu 20° 49' 28'' 106° 00' 45'' F-48-81-A-cthôn Cao Quán DC xã Hồng Tiến H Khoái Châu 20° 49' 39'' 106° 01' 05'' F-48-81-A-cthôn Đỗ Xá DC xã Hồng Tiến H Khoái Châu 20° 49' 04'' 106° 01' 18'' F-48-81-A-cthôn Vân Cầu DC xã Hồng Tiến H Khoái Châu 20° 49' 15'' 106° 00' 43'' F-48-81-A-cthôn Vân Ngoại DC xã Hồng Tiến H Khoái Châu 20° 49' 16'' 106° 01' 06'' F-48-81-A-cthôn Vân Nội DC xã Hồng Tiến H Khoái Châu 20° 49' 12'' 106° 01' 05'' F-48-81-A-cđình Vân Ngoại KX xã Hồng Tiến H Khoái Châu 20° 49' 17'' 106° 01' 05'' F-48-81-A-cĐường nối hai cao tốc Hà Nội - Hải Phòng
và Cầu Giẽ - Ninh Bình KX xã Hồng Tiến H Khoái Châu 20° 51' 12'' 106° 01' 50'' 20° 36' 53'' 106° 05' 30'' F-48-81-A-cĐường tỉnh 384 KX xã Hồng Tiến H Khoái Châu 20° 51' 03'' 106° 06' 31'' 20° 48' 03'' 105° 57' 35'' F-48-81-A-cnhà thờ Bà Hoàng Thị Loan KX xã Hồng Tiến H Khoái Châu 20° 49' 15'' 106° 00' 55'' F-48-81-A-cQuốc lộ 39 KX xã Hồng Tiến H Khoái Châu 20° 55' 55'' 106° 03' 49'' 20° 39' 10'' 106° 07' 41'' F-48-81-A-csông Điện Biên TV xã Hồng Tiến H Khoái Châu 20° 39' 16'' 106° 03' 44'' 20° 51' 58'' 106° 01' 36'' F-48-81-A-csông Kim Ngưu TV xã Hồng Tiến H Khoái Châu 20° 43' 19'' 106° 00' 50'' 20° 50' 48'' 106° 01' 14'' F-48-81-A-c
Trang 31thôn Bối Khê DC xã Liên Khê H Khoái Châu 20° 48' 58'' 105° 56' 47'' F-48-80-B-dthôn Cẩm Bối DC xã Liên Khê H Khoái Châu 20° 48' 45'' 105° 57' 54'' F-48-80-B-dthôn Cẩm Khê DC xã Liên Khê H Khoái Châu 20° 48' 46'' 105° 56' 57'' F-48-80-B-dthôn Kênh Hạ DC xã Liên Khê H Khoái Châu 20° 48' 04'' 105° 57' 55'' F-48-80-B-dthôn Kênh Thượng DC xã Liên Khê H Khoái Châu 20° 48' 16'' 105° 57' 33'' F-48-80-B-dchùa Bối Khê KX xã Liên Khê H Khoái Châu 20° 48' 58'' 105° 56' 41'' F-48-80-B-dđình Bối Khê KX xã Liên Khê H Khoái Châu 20° 48' 58'' 105° 56' 44'' F-48-80-B-dĐường tỉnh 378 KX xã Liên Khê H Khoái Châu 20° 58' 36'' 105° 55' 04'' 20° 41' 37'' 106° 14' 38'' F-48-80-B-dĐường tỉnh 384 KX xã Liên Khê H Khoái Châu 20° 51' 03'' 106° 06' 31'' 20° 48' 03'' 105° 57' 35'' F-48-80-B-dthôn Lan Đình DC xã Nhuế Dương H Khoái Châu 20° 45' 55'' 105° 58' 27'' F-48-80-B-dthôn Lê Lợi DC xã Nhuế Dương H Khoái Châu 20° 45' 53'' 105° 59' 12'' F-48-80-B-dthôn Phú Cường DC xã Nhuế Dương H Khoái Châu 20° 45' 43'' 105° 58' 43'' F-48-80-B-dthôn Quang Trung DC xã Nhuế Dương H Khoái Châu 20° 45' 44'' 105° 59' 29'' F-48-80-B-dthôn Thành Công DC xã Nhuế Dương H Khoái Châu 20° 45' 57'' 105° 59' 01'' F-48-80-B-dthôn Tiền Phong DC xã Nhuế Dương H Khoái Châu 20° 45' 39'' 105° 59' 49'' F-48-80-B-dđền Nhuế Dương KX xã Nhuế Dương H Khoái Châu 20° 45' 51'' 105° 59' 11'' F-48-80-B-dđình Nhuế Dương KX xã Nhuế Dương H Khoái Châu 20° 45' 48'' 105° 59' 12'' F-48-80-B-dĐường tỉnh 378 KX xã Nhuế Dương H Khoái Châu 20° 58' 36'' 105° 55' 04'' 20° 41' 37'' 106° 14' 38'' F-48-80-B-dSông Hồng TV xã Nhuế Dương H Khoái Châu 20° 55' 39'' 105° 54' 23'' 20° 37' 44'' 106° 07' 37'' F-48-80-B-dThôn 1 DC xã Ông Đình H Khoái Châu 20° 51' 15'' 105° 58' 29'' F-48-80-B-dThôn 2 DC xã Ông Đình H Khoái Châu 20° 51' 26'' 105° 57' 54'' F-48-80-B-dThôn 3 DC xã Ông Đình H Khoái Châu 20° 51' 11'' 105° 57' 31'' F-48-80-B-dĐường tỉnh 377 KX xã Ông Đình H Khoái Châu 20° 56' 50'' 105° 55' 41'' 20° 44' 48'' 106° 06' 31'' F-48-80-B-dĐường tỉnh 383 KX xã Ông Đình H Khoái Châu 20° 51' 25'' 106° 00' 55'' 20° 49' 10'' 105° 56' 23'' F-48-80-B-dthị tứ Phùng Hưng DC xã Phùng Hưng H Khoái Châu 20° 49' 26'' 105° 59' 15'' F-48-80-B-dthôn Kim Quan DC xã Phùng Hưng H Khoái Châu 20° 48' 33'' 105° 59' 12'' F-48-80-B-d
Trang 32thôn Ngọc Nha Hạ DC xã Phùng Hưng H Khoái Châu 20° 47' 57'' 105° 59' 04'' F-48-80-B-dthôn Ngọc Nha Thượng DC xã Phùng Hưng H Khoái Châu 20° 48' 13'' 105° 59' 09'' F-48-80-B-dthôn Tiểu Quan DC xã Phùng Hưng H Khoái Châu 20° 49' 17'' 105° 59' 24'' F-48-80-B-dđình Ngọc Nha Thượng KX xã Phùng Hưng H Khoái Châu 20° 48' 22'' 105° 59' 20'' F-48-80-B-dĐường tỉnh 377 KX xã Phùng Hưng H Khoái Châu 20° 56' 50'' 105° 55' 41'' 20° 44' 48'' 106° 06' 31'' F-48-80-B-dĐường tỉnh 384 KX xã Phùng Hưng H Khoái Châu 20° 51' 03'' 106° 06' 31'' 20° 48' 03'' 105° 57' 35'' F-48-80-B-dthôn Hồng Châu DC xã Tân Châu H Khoái Châu 20° 48' 54'' 105° 55' 02'' F-48-80-B-dthôn Hồng Quang DC xã Tân Châu H Khoái Châu 20° 48' 40'' 105° 55' 33'' F-48-80-B-dthôn Kiến Châu DC xã Tân Châu H Khoái Châu 20° 49' 26'' 105° 54' 55'' F-48-80-B-dthôn Mãn Hoà DC xã Tân Châu H Khoái Châu 20° 49' 27'' 105° 55' 16'' F-48-80-B-dthôn Toàn Thắng DC xã Tân Châu H Khoái Châu 20° 49' 17'' 105° 55' 49'' F-48-80-B-dthôn Trưng Vương DC xã Tân Châu H Khoái Châu 20° 48' 24'' 105° 55' 11'' F-48-80-B-dSông Hồng TV xã Tân Châu H Khoái Châu 20° 55' 39'' 105° 54' 23'' 20° 37' 44'' 106° 07' 37'' F-48-80-B-dthôn An Dân DC xã Tân Dân H Khoái Châu 20° 51' 57'' 105° 59' 13'' F-48-80-B-dthôn Bãi Sậy 1 DC xã Tân Dân H Khoái Châu 20° 51' 53'' 105° 57' 56'' F-48-80-B-dthôn Bãi Sậy 2 DC xã Tân Dân H Khoái Châu 20° 52' 01'' 105° 58' 05'' F-48-80-B-dthôn Bãi Sậy 3 DC xã Tân Dân H Khoái Châu 20° 52' 26'' 105° 57' 59'' F-48-80-B-dthôn Bình Dân DC xã Tân Dân H Khoái Châu 20° 51' 49'' 105° 59' 33'' F-48-80-B-dthôn Dương Trạch DC xã Tân Dân H Khoái Châu 20° 51' 41'' 105° 58' 30'' F-48-80-B-dthôn Thọ Bình DC xã Tân Dân H Khoái Châu 20° 51' 28'' 105° 59' 34'' F-48-80-B-d
Di tích lịch sử Văn Chỉ Bình Dân KX xã Tân Dân H Khoái Châu 20° 51' 42'' 105° 59' 36'' F-48-80-B-dĐường tỉnh 377 KX xã Tân Dân H Khoái Châu 20° 56' 50'' 105° 55' 41'' 20° 44' 48'' 106° 06' 31'' F-48-80-B-dĐường tỉnh 379 KX xã Tân Dân H Khoái Châu 20° 58' 25'' 105° 55' 41'' 20° 50' 33'' 106° 00' 24'' F-48-80-B-d, F-48-81-A-c
Đường tỉnh 383 KX xã Tân Dân H Khoái Châu 20° 51' 25'' 106° 00' 55'' 20° 49' 10'' 105° 56' 23'' F-48-80-B-d, F-48-81-A-cQuốc lộ 39 KX xã Tân Dân H Khoái Châu 20° 55' 55'' 106° 03' 49'' 20° 39' 10'' 106° 07' 41'' F-48-81-A-c
Trang 33Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng
Yên KX xã Tân Dân H Khoái Châu 20° 50' 51'' 106° 00' 19'' F-48-81-A-cthôn Hương Quất 1 DC xã Thành Công H Khoái Châu 20° 46' 20'' 105° 59' 32'' F-48-80-B-dthôn Hương Quất 2 DC xã Thành Công H Khoái Châu 20° 46' 17'' 105° 59' 47'' F-48-80-B-dthôn Quan Xuyên DC xã Thành Công H Khoái Châu 20° 46' 16'' 105° 58' 44'' F-48-80-B-dthôn Sài Quất DC xã Thành Công H Khoái Châu 20° 46' 18'' 105° 59' 11'' F-48-80-B-dđền Hương Quất KX xã Thành Công H Khoái Châu 20° 46' 18'' 105° 59' 37'' F-48-80-B-dđình Quan Xuyên KX xã Thành Công H Khoái Châu 20° 46' 26'' 105° 58' 38'' F-48-80-B-dĐường tỉnh 377 KX xã Thành Công H Khoái Châu 20° 56' 50'' 105° 55' 41'' 20° 44' 48'' 106° 06' 31'' F-48-81-A-cĐường tỉnh 378 KX xã Thành Công H Khoái Châu 20° 58' 36'' 105° 55' 04'' 20° 41' 37'' 106° 14' 38'' F-48-80-B-dsông Cửu An TV xã Thành Công H Khoái Châu 20° 46' 39'' 105° 58' 18'' 20° 45' 50'' 106° 10' 45'' F-48-81-A-cSông Hồng TV xã Thành Công H Khoái Châu 20° 55' 39'' 105° 54' 23'' 20° 37' 44'' 106° 07' 37'' F-48-80-B-dThôn 1 DC xã Thuần Hưng H Khoái Châu 20° 47' 03'' 105° 59' 11'' F-48-80-B-dThôn 2 DC xã Thuần Hưng H Khoái Châu 20° 46' 52'' 105° 59' 16'' F-48-80-B-dThôn 3 DC xã Thuần Hưng H Khoái Châu 20° 46' 41'' 105° 59' 23'' F-48-80-B-dThôn 4 DC xã Thuần Hưng H Khoái Châu 20° 46' 27'' 105° 59' 33'' F-48-80-B-dThôn 5 DC xã Thuần Hưng H Khoái Châu 20° 46' 46'' 105° 58' 37'' F-48-80-B-dchùa Thuần Lễ KX xã Thuần Hưng H Khoái Châu 20° 46' 57'' 105° 59' 13'' F-48-80-B-dđền Sài Thị KX xã Thuần Hưng H Khoái Châu 20° 46' 35'' 105° 59' 26'' F-48-80-B-dĐường tỉnh 377 KX xã Thuần Hưng H Khoái Châu 20° 56' 50'' 105° 55' 41'' 20° 44' 48'' 106° 06' 31'' F-48-80-B-d, F-48-81-A-c
sông Cửu An TV xã Thuần Hưng H Khoái Châu 20° 46' 39'' 105° 58' 18'' 20° 45' 50'' 106° 10' 45'' F-48-80-B-d, F-48-81-A-cthôn Mạn Đường DC xã Tứ Dân H Khoái Châu 20° 50' 44'' 105° 56' 03'' F-48-80-B-dthôn Mạn Xuyên DC xã Tứ Dân H Khoái Châu 20° 49' 59'' 105° 55' 57'' F-48-80-B-dthôn Năm Mẫu DC xã Tứ Dân H Khoái Châu 20° 49' 50'' 105° 54' 51'' F-48-80-B-dthôn Phương Đường DC xã Tứ Dân H Khoái Châu 20° 50' 49'' 105° 55' 59'' F-48-80-B-d
Trang 34thôn Phương Trù DC xã Tứ Dân H Khoái Châu 20° 50' 30'' 105° 55' 34'' F-48-80-B-dthôn Toàn Thắng DC xã Tứ Dân H Khoái Châu 20° 50' 09'' 105° 55' 47'' F-48-80-B-dthôn Trần Phú DC xã Tứ Dân H Khoái Châu 20° 49' 47'' 105° 55' 49'' F-48-80-B-dbến khách ngang sông Phương Trù KX xã Tứ Dân H Khoái Châu 20° 50' 42'' 105° 55' 18'' F-48-80-B-dĐường tỉnh 378 KX xã Tứ Dân H Khoái Châu 20° 58' 36'' 105° 55' 04'' 20° 41' 37'' 106° 14' 38'' F-48-80-B-dSông Hồng TV xã Tứ Dân H Khoái Châu 20° 55' 39'' 105° 54' 23'' 20° 37' 44'' 106° 07' 37'' F-48-80-B-dthôn Lôi Cầu DC xã Việt Hoà H Khoái Châu 20° 48' 33'' 106° 01' 25'' F-48-81-A-cthôn Vân Trì DC xã Việt Hoà H Khoái Châu 20° 49' 10'' 106° 00' 29'' F-48-81-A-cthôn Yên Khê DC xã Việt Hoà H Khoái Châu 20° 48' 33'' 106° 01' 03'' F-48-81-A-cthôn Yên Trung DC xã Việt Hoà H Khoái Châu 20° 48' 51'' 106° 00' 47'' F-48-81-A-cđình Yên Khê KX xã Việt Hoà H Khoái Châu 20° 48' 36'' 106° 01' 02'' F-48-81-A-cQuốc lộ 39 KX xã Việt Hoà H Khoái Châu 20° 55' 55'' 106° 03' 49'' 20° 39' 10'' 106° 07' 41'' F-48-81-A-csông Điện Biên TV xã Việt Hoà H Khoái Châu 20° 39' 16'' 106° 03' 44'' 20° 51' 58'' 106° 01' 36'' F-48-81-A-csông Kim Ngưu TV xã Việt Hoà H Khoái Châu 20° 43' 19'' 106° 00' 50'' 20° 50' 48'' 106° 01' 14'' F-48-81-A-cthôn Bằng Ngang DC TT Lương Bằng H Kim Động 20° 44' 15'' 106° 03' 58'' F-48-81-C-athôn Đồng Lý DC TT Lương Bằng H Kim Động 20° 44' 27'' 106° 03' 59'' F-48-81-C-athôn Động Xá DC TT Lương Bằng H Kim Động 20° 44' 26'' 106° 04' 24'' F-48-81-C-athôn Lương Hội DC TT Lương Bằng H Kim Động 20° 44' 33'' 106° 03' 23'' F-48-81-C-acầu Mai Viên KX TT Lương Bằng H Kim Động 20° 44' 46'' 106° 03' 12'' F-48-81-C-acầu Mai Xá KX TT Lương Bằng H Kim Động 20° 44' 02'' 106° 03' 06'' F-48-81-C-ađình Đồng Lý KX TT Lương Bằng H Kim Động 20° 44' 33'' 106° 04' 13'' F-48-81-C-aĐường huyện 60 KX TT Lương Bằng H Kim Động 20° 48' 00'' 106° 04' 15'' 20° 44' 36'' 106° 03' 30'' F-48-81-C-aĐường huyện 71 KX TT Lương Bằng H Kim Động 20° 44' 01'' 106° 03' 17'' 20° 44' 42'' 105° 58' 32'' F-48-81-C-aĐường tỉnh 377 KX TT Lương Bằng H Kim Động 20° 56' 50'' 105° 55' 41'' 20° 44' 48'' 106° 06' 31'' F-48-81-C-aQuốc lộ 39 KX TT Lương Bằng H Kim Động 20° 55' 55'' 106° 03' 49'' 20° 39' 10'' 106° 07' 41'' F-48-81-C-asông Cửu An TV TT Lương Bằng H Kim Động 20° 46' 39'' 105° 58' 18'' 20° 45' 50'' 106° 10' 45'' F-48-81-C-a
Trang 35sông Điện Biên TV TT Lương Bằng H Kim Động 20° 39' 16'' 106° 03' 44'' 20° 51' 58'' 106° 01' 36'' F-48-81-C-athôn Dưỡng Phú DC xã Chính Nghĩa H Kim Động 20° 45' 23'' 106° 04' 08'' F-48-81-A-cthôn Tạ Hạ DC xã Chính Nghĩa H Kim Động 20° 45' 06'' 106° 04' 23'' F-48-81-A-cthôn Tạ Thượng DC xã Chính Nghĩa H Kim Động 20° 45' 32'' 106° 03' 09'' F-48-81-A-cthôn Tạ Trung DC xã Chính Nghĩa H Kim Động 20° 45' 00'' 106° 03' 46'' F-48-81-A-cchùa Dưỡng Phú KX xã Chính Nghĩa H Kim Động 20° 45' 33'' 106° 04' 09'' F-48-81-A-cĐường nối hai cao tốc Hà Nội - Hải Phòng
và Cầu Giẽ - Ninh Bình KX xã Chính Nghĩa H Kim Động 20° 51' 12'' 106° 01' 50'' 20° 36' 53'' 106° 05' 30'' F-48-81-A-cĐường huyện 60 KX xã Chính Nghĩa H Kim Động 20° 48' 00'' 106° 04' 15'' 20° 44' 36'' 106° 03' 30'' F-48-81-A-cMiếu Mái KX xã Chính Nghĩa H Kim Động 20° 45' 21'' 106° 04' 25'' F-48-81-A-cQuốc lộ 39 KX xã Chính Nghĩa H Kim Động 20° 55' 55'' 106° 03' 49'' 20° 39' 10'' 106° 07' 41'' F-48-81-A-c, F-48-81-C-a
sông Cửu An TV xã Chính Nghĩa H Kim Động 20° 46' 39'' 105° 58' 18'' 20° 45' 50'' 106° 10' 45'' F-48-81-A-c, F-48-81-C-a
sông Điện Biên TV xã Chính Nghĩa H Kim Động 20° 39' 16'' 106° 03' 44'' 20° 51' 58'' 106° 01' 36'' F-48-81-A-c, F-48-81-C-athôn Bùi Xá DC xã Đồng Thanh H Kim Động 20° 45' 29'' 106° 00' 52'' F-48-81-A-cthôn Công Luận DC xã Đồng Thanh H Kim Động 20° 44' 38'' 106° 00' 53'' F-48-81-C-athôn Thái Hoà DC xã Đồng Thanh H Kim Động 20° 45' 09'' 106° 00' 16'' F-48-81-A-cthôn Thanh Sầm DC xã Đồng Thanh H Kim Động 20° 44' 58'' 106° 00' 32'' F-48-81-C-athôn Vĩnh Đồng DC xã Đồng Thanh H Kim Động 20° 45' 42'' 106° 01' 16'' F-48-81-A-cthôn Vĩnh Tiền DC xã Đồng Thanh H Kim Động 20° 45' 12'' 106° 01' 16'' F-48-81-A-cĐường tỉnh 377 KX xã Đồng Thanh H Kim Động 20° 56' 50'' 105° 55' 41'' 20° 44' 48'' 106° 06' 31'' F-48-81-A-csông Cửu An TV xã Đồng Thanh H Kim Động 20° 46' 39'' 105° 58' 18'' 20° 45' 50'' 106° 10' 45'' F-48-81-A-csông Kim Ngưu TV xã Đồng Thanh H Kim Động 20° 43' 19'' 106° 00' 50'' 20° 50' 48'' 106° 01' 14'' F-48-81-A-c, F-48-81-C-athôn An Lạc DC xã Đức Hợp H Kim Động 20° 43' 49'' 105° 59' 28'' F-48-80-D-bthôn Bông Hạ DC xã Đức Hợp H Kim Động 20° 43' 36'' 105° 59' 42'' F-48-80-D-b