Cặp chất nào sau đây khi tan trong nước chúng tác dụng với nhau tạo ra chất khí bay ra.. A.A[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN HÓA HỌC 8
NĂM HỌC 2019 - 2020 Thời gian làm bài: 45 phút
Bản quyền thuộc về upload.123doc.net nghiêm cấm mọi hành vi sao chép vì mục đích thương mại
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: Cu=64, O=16, Cl=35,5, P=31, H = 1, Al = 27
Phần 1 Trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1 Đốt cháy 6,2 g photpho trong bình chứa 5,6 lít oxi, sau phản có chất nào còn dư?
A Oxi B Photpho
C Hai chất vừa hết D Không xác định được
Câu 2 Oxit phi kim nào dưới đây không phải là oxit axit?
A SO2 B SO3 C NO D N2O5
Câu 3 Tại sao trong phòng thí nghiệm người ta lại điều chế oxi bằng cách nhiệt phân
KClO3 hay KMnO4 hoặc KNO3?
A Dễ kiếm, giá thành rẻ B Giàu oxi và dễ phân huỷ ra oxit
C Phù hợp với thiết bị máy móc hiện đại D Không độc hại, dễ sử dụng
Câu 4 Trong phòng thí nghiệm cần điều chế 2,24 lít O2 (đktc) Dùng chất nào sau đây để cần ít khối lượng nhất:
A KClO3 B KMnO4 C KNO3 D H2O (điện phân)
Câu 5 Cặp chất nào sau đây khi tan trong nước chúng tác dụng với nhau tạo ra chất khí
bay ra?
A BaCl2 và H2SO4 B NaCl và Na2SO3
Mã đề số 8
Trang 2C HCl và Na2CO3 D AlCl3 và H2SO4
Câu 6 Hòa tan 7,5 gam muối NaCl vào 50 gam nước ở 20oC thì được dung dịch bão hòa
Độ tan của NaCl ở nhiệt độ đó là:
Câu 7 Trong oxit, kim loại có hoá trị III và chiếm 52,94% về khối lượng là:
A Cr2O3 B Al2O3 C As2O3 D Fe2O3
Phần 2 Tự luận (7 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm) Hoàn thành và cân bằng phương trình phản ứng dưới đây
a) Fe + HCl → ? + ?
b) H2 + Fe3O4 → ? + ?
c) Fe + CuSO4 → ? + ?
d) CaO + H2O → ?
e) SO2 + O2 → ? + ?
Câu 2 (2 điểm) Điền cụm từ thích hợp vào chỗ chấm:
a) Dung dịch ………… là dung dịch có thể hòa tan thêm………… ở nhiệt độ xác định Dung dịch ……… là dung dịch không thể hòa tan thêm ………… ở nhiệt độ xác định
b) Ở nhiệt độ xác định, số gam chất có thể tan trong 100g nước để tạo thành ………… được gọi là ………… của chất
c) Yếu tố ảnh hưởng đến độ tan của đa số chất rắn là ……… , độ tan của chất khí trong nước sẽ tăng nếu ta……… và tăng………
Câu 3 (2 điểm) Cho 2,7 gam Al tác dụng với HCl dư
a) Viết phương trình hóa học xảy ra
b) Tính thể tích H2 sinh ra ở đktc
c) Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng
Câu 4 (1,5 điểm) Cần lấy bao nhiêu ml dung dịch có nồng độ 36% (d=1,19g/ml) để pha
5 lít HCl có nồng độ 0,5M
Trang 3Đáp án đề kiểm tra học kì 2 môn Hóa học Phần 1 Trắc nghiệm (3 điểm)
Phần 2 Tự luận (7 điểm)
Câu 1
a) Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
b) 2H2 + Fe3O4 3Fe + 2H2O
c) Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
d) CaO + H2O → Ca(OH)2
e) 2SO2 + O2 2SO3
Câu 2.
a) Dung dịch chưa bão hòa là dung dịch có thể hòa tan thêm chất tan ở nhiệt độ xác định Dung dịch bão hòa là dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan ở nhiệt độ xác định b) Ở nhiệt độ xác định, số gam chất tan có thể tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bão hòa được gọi là độ tan của chất
c) Yếu tố ảnh hưởng đến độ tan của đa số chất rắn là nhiệt độ, độ tan của chất khí trong nước sẽ tăng nếu giảm nhiệt độ và tăng áp suất.
Câu 3.
a) nAl = 0,1 mol
PTHH: 2Al + 6HCl →2AlCl3 + 3H2 (1)
0,1 mol →0,1mol→ 0,15mol
b) Dựa vào phương trình (1) ta có n H2 = 0,1 x 1,5 = 0,15 mol
Thể tích của H2: 0,15 x 22,4 = 3,36 lít
c) Dựa vào phương trình (1) ta có n AlCl3 = 0,1 mol
Khối lượng muối sau phản ứng: 0,1 x 133,5= 13,35 gam
Câu 4
Khối lượng HCl: 5 x 0,5 x 36,6 = 91,25 gam
Trang 4Khối lượng dung dịch HCl 36% cần dùng là: (91,25 x 100) : 36 = 253,47 gam Thể tích dung dịch cần dùng là: 253,46 : 1,19 = 213 ml
Mời các bạn tham khảo thêm tại: