1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

QĐ-TCHQ - HoaTieu.vn

48 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 330,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG NHÓM 2 (Ban hành kèm theo Quyết định số 1394/QĐ-TCHQ ngày 03/5/2018 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải. quan)[r]

Trang 1

TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC HẢI QUAN

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 ngày 21/6/2017;

Căn cứ Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31/12/2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;

Căn cứ Quyết định số 65/2015/QĐ-TTg ngày 17/12/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Hải quan trực thuộc Bộ Tài chính;

Căn cứ Quyết định số 372/QĐ-BTC ngày 21/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các đơn vị, hệ thống thuộc Bộ Tài chính;

Căn cứ Quyết định số 460/QĐ-BTC ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các đơn vị, hệ thống thuộc Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Tài vụ - Quản trị,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1 Ban hành kèm theo Quyết định này “Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên

dùng của hệ thống Hải quan”, trong đó:

1 Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng phục vụ công tác kiểm tra, giám sát Hảiquan (gọi tắt là máy móc, thiết bị chuyên dùng nhóm 1): tại Phụ lục I đính kèm Quyết định này

2 Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng phục vụ công tác chống buôn lậu (gọitắt là máy móc, thiết bị chuyên dùng nhóm 2): tại Phụ lục II đính kèm Quyết định này

3 Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng phục vụ công tác phân tích phân loại(gọi tắt là máy móc, thiết bị chuyên dùng nhóm 3): tại Phụ lục III đính kèm Quyết định này

Trang 2

4 Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng phục vụ các nhiệm vụ đặc thù khác(gọi tắt là máy móc, thiết bị chuyên dùng nhóm 4): tại Phụ lục IV đính kèm Quyết định này.

Điều 2 Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, thay thế Quyết định 3268/QĐ-TCHQ ngày

26/10/2015 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan quy định tiêu chuẩn định mức tài sản, trang thiết bị

và phương tiện làm việc đặc thù của ngành Hải quan

Cục trưởng Cục Tài vụ - Quản trị, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Tổng cục Hải quan chịutrách nhiệm thi hành Quyết định này

Nguyễn Dương Thái

PHỤ LỤC I

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG NHÓM 1

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1394/QĐ-TCHQ ngày 03/5/2018 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải

Đơn giá mua tối

đa

Địa điểm trang bị

Định mức phân bổ tối đa

Mức giá mua tối

đa đối với từngchủng loại máysoi hành lý, hàng

Sân bayquốc tế NộiBài, TânSơn Nhất

20 máy/ sânbay

Chỉ trang bị khi số máy soihành lý, hàng hóa do cơ quanHàng không trang bị, lắp đặtchưa đủ theo yêu cầu quản lý,kiểm tra hải quan

Trang 3

2 Máy soi hành

lý di động:

13.200.000.000đồng/máy (đãbao gồm giáthiết bị + 02 nămbảo hành + 08năm dịch vụ kỹthuật sau bảohành)

3 Máy soi hànghóa:

6.050.000.000đồng/máy (đãbao gồm giáthiết bị + 02 nămbảo hành + 08năm dịch vụ kỹthuật sau bảohành)

Sân bayquốc tế cònlại

12 máy/ sânbay

Trang bịcho luồngxuất vàluồng nhậpcủa:

(i) Cửakhẩu đường

bộ quốc tế;

(ii) Cửakhẩu đườngsắt quốc tế;

(iii) Cảngbiển quốctế;

02 máy/luồng - Số lượng máy của các cửa

khẩu theo số lượng luồngxuất, luồng nhập được cấp cóthẩm quyền phê duyệt triểnkhai ở cửa khẩu

- Chỉ xem xét trang bị sau khi

có đánh giá về sự cần thiếttrang bị phục vụ công tácquản lý, kiểm tra hàng hóaxuất khẩu, nhập khẩu

Trang bịcho luồngxuất vàluồng nhậpcủa:

(i) Địa điểmtập kết,kiểm tra,giám sáthàng hóa;

(ii) Khohàng khôngkéo dài củasân bay;

02 máy/luồng - Số lượng máy của các địa

điểm theo số lượng luồngxuất, luồng nhập được cấp cóthẩm quyền phê duyệt triểnkhai ở địa điểm

- Chỉ xem xét trang bị sau khi

có đánh giá về sự cần thiếttrang bị phục vụ công tácquản lý, kiểm tra hàng hóaxuất khẩu, nhập khẩu

- Không trang bị tại kho hàngkhông kéo dài, địa điểm kiểmtra tập trung đối với hàngchuyển phát nhanh mà doanh

Trang 4

(iii) Địađiểm tậpkết, kiểmtra, giámsát tậptrung đốivới hàngchuyển phátnhanh, hàngbưu chính

nghiệp kinh doanh kho bãi,địa điểm đã trang bị

Mức giá mua tối

đa đối với từngchủng loại máysoi Containernhư sau:

1 Máy soiContainer diđộng:

150.000.000.000đồng/máy (đãbao gồm giá máysoi + 02 năm bảohành + 08 nămdịch vụ kỹ thuậtsau bảo hành)

2 Máy soiContainer cốđịnh:

156.000.000.000đồng/máy (đãbao gồm giá máysoi + 02 năm bảo

Cục Hảiquan TPHải Phòng,

TP Hồ ChíMinh

10 máy soiContainer /Cục

Chỉ xem xét đầu tư, trang bịsau khi có đánh giá về sự cầnthiết, điều kiện mặt bằng, địađiểm lắp đặt đảm bảo thuậnlợi về giao thông, vận chuyểnContainer soi chiếu đưa vào,lưu giữ, đưa ra

Cục Hảiquan cáctỉnh, thànhphố còn lại

04 máy soiContainer/Cục

Trang 5

3 Máy soiContainer dạngcổng:

142.000.000.000đồng /máy (đãbao gồm giá máysoi + 02 năm bảohành + 08 nămdịch vụ kỹ thuậtsau bảo hành)

Sân bayquốc tế

01 hệthống/sân bay

- Chỉ xem xét đầu tư, trang bịsau khi có đánh giá về sự cầnthiết, điều kiện mặt bằng, địađiểm lắp đặt đảm bảo thuậnlợi về giao thông

- Định mức tính cho thiết kếban đầu Trường hợp mở rộngkhu vực kiểm soát bằng hệthống cổng phát hiện phóng

xạ so với thiết kế ban đầu,đơn vị được phép trang bị hệthống mở rộng

Cửa khẩuđường bộquốc tế

01 hệ thống/cửa khẩu

Cảng biểnquốc tế

(i) Cửakhẩu đườngbộ,

(ii) Cửakhẩu đườngsắt liên vận,

01 hệ thống/

địa điểm lắpđặt

- Chỉ xem xét đầu tư, trang bịsau khi có đánh giá về sự cầnthiết, điều kiện mặt bằng, địađiểm lắp đặt đảm bảo thuậnlợi về giao thông

- Định mức tính cho thiết kế

Trang 6

(v) Cảngcạn (ICD),(vi) Địađiểm làmthủ tục hảiquan, địađiểm kiểmtra thực tếhàng hóaxuất nhậpkhẩu,phương tiệnxuất nhậpcảnh(vii) Cáckhu vựckhác thuộcđịa bàn hoạtđộng hảiquan.

ban đầu Trường hợp mở rộngkhu vực kiểm soát bằng hệthống camera giám sát Hảiquan so với thiết kế ban đầu,đơn vị được phép trang bị hệthống mở rộng

Sân bayquốc tế

01 hệ thống/

sân bay

Chỉ xem xét đầu tư, trang bịsau khi có đánh giá về sự cầnthiết

Trang 7

(i) CụcĐiều trachống buônlậu

(ii) Các CụcHải quantỉnh, thànhphố

01 hệ thống/

đơn vị

- Chỉ xem xét đầu tư, trang bịsau khi có đánh giá về sự cầnthiết, điều kiện mặt bằng, địađiểm lắp đặt

- Định mức tính cho thiết kếban đầu Trường hợp mở rộngphòng quan sát so với thiết kếban đầu, đơn vị được phéptrang bị hệ thống mở rộng

8 Máy phát hiện phóng xạ cá nhân, cầm tay

Sân bayquốc tế Nội

02 máy/ địađiểm

Trang 8

Đà Nẵng,Cam RanhCác cửakhẩu

01 máy/địađiểm8.2 Máy phát

Sân bayquốc tế NộiBài, TânSơn Nhất,

Đà Nẵng,Cam Ranh

15 máy/ địađiểm

Các cửakhẩu

05 máy/ địađiểmTiêu chuẩn định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng nhóm 1

PHỤ LỤC II

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG NHÓM 2

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1394/QĐ-TCHQ ngày 03/5/2018 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải

Cục Điều tra chốngbuôn lậu

12 chiếc

Cục Hải quan: Hải 01

Trang 9

thẩm quyềnphê duyệt

Phòng, Quảng Ninh,Quảng Ngãi

chiếc/đơnvị

b Loại 2 - Tổng công suất máy

chính <2.000 HP

Theo quyếtđịnh mua sắmđược cấp cóthẩm quyềnphê duyệt

Cục Điều tra chốngbuôn lậu

05 chiếc

Cục Hải quan QuảngBình

02chiếc/đơnvị

Cục Hải quan Nghệ

An, Thanh hóa, HảiPhòng, Bình Định,Kiên Giang, Bà RịaVũng Tàu

01 chiếc/đơn vị

2 Ca nô

a Loại 1 - Tổng công suất máy

chính ≥ 200 HP

Theo quyếtđịnh mua sắmđược cấp cóthẩm quyềnphê duyệt

Cục Điều tra chốngbuôn lậu

09 chiếc

Cục Hải quan Tp HồChí Minh

04chiếc/đơnvị

Cục Hải quan Bà Rịa

- Vũng Tàu, AnGiang, Nghệ An,Khánh Hòa, QuảngNgãi

03chiếc/đơnvị

Cục Hải quan Quảng 02

Trang 10

Nam, Đồng Tháp chiếc/đơn

vịCục Hải quan ThừaThiên Huế, Cà Mau,Cần Thơ

Cục Điều tra chốngbuôn lậu

06 chiếc

Cục Hải quan AnGiang

13 chiếc

Cục Hải quan ĐồngTháp

03 chiếc

Cục Hải quan ThừaThiên Huế, QuảngTrị

Cục Điều tra chốngbuôn lậu

03 chiếc

4 Máy - Quét được toàn thân: 9.200.000.000 Sân bay quốc tế Nội 02 máy/ Chỉ trang bị khi cơ

Trang 11

kiểm

thể

100% hình ảnh của

đối tượng tình nghi để

phát hiện hàng lậu trên

và trong cơ thể người

- Phát hiện được nghi

vụ kỹ thuậtsau bảo hành)

Bài, Đà Nẵng, TânSơn Nhất, Cam Ranh

sân bay quan hàng không

chưa trang bịSân bay quốc tế còn

Cục Điều tra chốngbuôn lậu

01 hệthống

Trang 12

Cục Điều tra chốngbuôn lậu (Đội kiểmsoát chống buôn lậu

ma túy khu vực miềnBắc, Đội kiểm soátchống buôn lậu matúy khu vực miềnNam)

02 máy

Sân bay quốc tế NộiBài, Tân Sơn Nhất

02máy/sânbaySân bay quốc tế ĐàNẵng, Cam Ranh

01máy/sânbay

7 Đèn

chiếu

- Độ sáng tối đa:

tương đương 12 triệu

140.000.000 Chi cục Hải quan cửa

khẩu, Đội Kiểm soát

01 thiết

Trang 13

(i) Các Chi cục Hảiquan quản lý cửakhẩu đường bộ, cảngbiển

(ii) Đội Kiểm soátHải quan

(iii) Đội Kiểm soátphòng chống ma túy

01 thiếtbị/đơn vị

Trang 14

Loại quang cực: GaAs

Độ phân giải IIT: 64

lp/mm

225.000.000đồng/ thiết bị

(i) Các Chi cục Hảiquan quản lý cửakhẩu đường bộ, cảngbiển

(ii) Đội Kiểm soátHải quan

(iii) Đội Kiểm soátphòng chống ma túy

01 thiếtbị/đơn vị

- Máy quay chuyên

dụng ban đêm, ghi

hình trong điều kiện

không có ánh sáng;

- Ống kính theo máy

70-300mm F4.5 zoom

280.000.000đồng/máy

Cục Điều tra chốngbuôn lậu

03 máy

Các chi cục Hải quan

và tương đương

01máy/đơnvị

Trang 15

(i) Các Chi cục Hảiquan quản lý cửakhẩu đường bộ, cảngbiển

(ii) Đội Kiểm soátHải quan

(iii) Đội Kiểm soátphòng chống ma túy

01 thiếtbị/đơn vị

Ghi chú: Các máy móc, thiết bị có mức giá mua tối đa từ 500 triệu đồng trở lên/ đơn vị tài sản hoặc theothiết kế chỉ được trang bị sau khi có đánh giá về sự cần thiết trang bị, điều kiện mặt bằng, vị trí của địađiểm lắp đặt (nếu có)

Tiêu chuẩn định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng nhóm 2

PHỤ LỤC III

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG NHÓM 3

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1394/QĐ -TCHQ ngày 03/5/2018 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải

đa (triệu đồng/thiế

I Các thiết bị chuẩn bị mẫu, bảo quản mẫu:

1 Máy cắt kim loại - Kích thước mẫu cắt 1.500Chi Cục Kiểm 1

Trang 16

2 Máy mài tinh sắt thép - Đường kính đĩa mài

tối thiểu 2 loại 203

mm và 254mm

- Công suất động cơtối thiểu 1Hp

750Chi Cục Kiểmđịnh Hải quan

và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm địnhhải quan

1

3 Lò nung nhiệt độ cao - Nhiệt độ tối đa: ≥

1800 độ C

- Dung tích buồng: ≥ 8lít

- Công suất: ≥ 6,2KW

751Chi Cục Kiểmđịnh Hải quan

và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm địnhhải quan

2

4 Lò phá mẫu vi sóng - Bình phá mẫu: Chịu

được áp suất tối đa ≥

100 bar;

- Số vị trí phá mẫu: ≥9

1.100Chi Cục Kiểmđịnh Hải quan

và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm địnhhải quan

- Thể tích mẫu tối đa ≥100ml

1.650Chi Cục Kiểmđịnh Hải quan

và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm địnhhải quan

1

6 Thiết bị cô mẫu bằng - Khả năng gia nhiệt 2.200Chi Cục Kiểm 1

Trang 17

ly tâm chân không tối đa: ≥ 80 độ C;

- Nhiệt độ làm lạnh: ≤-40 độ C;

- Độ chân không tốiđa: ≤ 0,5 mbar;

- Tốc độ quay tối đa: ≥2.000 vòng/phút

định Hải quan

và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm địnhhải quan

7 Máy cô mẫu dùng

trong phân tích

- Tốc độ quay tối đa: ≥

600 vòng/phút

- Số vị trí đặt bình cômẫu: ≥ 6 vị trí

950Chi Cục Kiểmđịnh Hải quan

và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm địnhhải quan

và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm địnhhải quan

và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm địnhhải quan

2

10 Bể điều nhiệt - Thể tích ≥ 42 lít

- Nhiệt độ hoạt độngtối đa: ≥ 950C

215Chi Cục Kiểmđịnh Hải quan

và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm định

2

Trang 18

và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm địnhhải quan

2

12 Máy ly tâm lạnh - Tốc độ tối đa ≥

15000 vòng/phút

- Khoảng nhiệt độ làmviệc: Rộng hơn hoặcbằng khoảng từ -200Cđến 400C

498Chi Cục Kiểmđịnh Hải quan

và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm địnhhải quan

và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm địnhhải quan

4

14 Máy lắc erlen tự động - Tốc độ lắc tối đa: ≥

500 vòng/phút

99Chi Cục Kiểmđịnh Hải quan

và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm địnhhải quan

4

15 Máy lắc có ủ nhiệt - Tốc độ lắc tối đa: ≥

1400 vòng/phút

198Chi Cục Kiểmđịnh Hải quan

và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm địnhhải quan

3

Trang 19

16 Bếp cách thủy có chức

năng lắc ngang

- Thể tích ≥ 27 lít

- Nhiệt độ hoạt độngtối đa: ≥ 950C

165Chi Cục Kiểmđịnh Hải quan

và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm địnhhải quan

và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm địnhhải quan

và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm địnhhải quan

3

19 Tủ mát trữ mẫu - Dung tích ≥ 347 lít

- Thang nhiệt độ: Bằnghoặc rộng hơn khoảng

20C đến 80C

28Chi Cục Kiểmđịnh Hải quan

và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm địnhhải quan

2

20 Tủ lạnh trữ mẫu - Dung tích ≥ 328 lít

- Thang nhiệt độ: Bằnghoặc rộng hơn khoảng-50C đến -200C

55Chi Cục Kiểmđịnh Hải quan

và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm địnhhải quan

2

21 Tủ lạnh đông sâu - Nhiệt độ âm sâu ≤ - 347Chi Cục Kiểm 1

Trang 20

- Dung tích ≥ 398 lít

định Hải quan

và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm địnhhải quan

22 Tủ hút khí độc - Kích thước chiều

rộng của tủ hút ≥ 1200mm

- Bàn làm việc: Loạivật liệu chịu hóa chất:

Nhựa phenolic hoặcnhựa epoxy

308Chi Cục Kiểmđịnh Hải quan

và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm địnhhải quan

và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm địnhhải quan

1

24 Máy cất nước 2 lần - Loại cất hai lần

- Công suất ≥ 4 lít/giờ

343Chi Cục Kiểmđịnh Hải quan

và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm địnhhải quan

2

25 Tủ sấy - Thể tích ≥ 240 lít

- Nhiệt độ hoạt độngtối đa: ≥ 2500C

220Chi Cục Kiểmđịnh Hải quan

và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm địnhhải quan

3

Trang 21

tối đa: ≥ 12000C

- Dung tích: ≥ 23 L

định Hải quan

và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm địnhhải quan

27 Máy nghiền mẫu - Đối tượng mẫu

nghiền: Mẫu rắn, cứng

- Kích thước hạt saunghiền lớn nhất: ≤ 20µm

440Chi Cục Kiểmđịnh Hải quan

và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm địnhhải quan

1

28 Máy xay mẫu thực

phẩm

- Dung tích buồngnghiền ≥ 50 mL

- Tốc độ nghiền ≥

20000 vòng/phút

61Chi Cục Kiểmđịnh Hải quan

và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm địnhhải quan

2

29 Cân phân tích 5 số - Khả năng cân ≥ 220

g

- Độ chính xác ≤ 0,01mg

285Chi Cục Kiểmđịnh Hải quan

và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm địnhhải quan

2

30 Cân phân tích 4 số - Khả năng cân ≥ 220

g

- Độ chính xác ≤ 0,1mg

120Chi Cục Kiểmđịnh Hải quan

và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm địnhhải quan

2

31 Cân phân tích 3 số - Khả năng cân ≥ 510

g

39Chi Cục Kiểmđịnh Hải quan

2

Trang 22

- Độ chính xác ≤ 0,001g

và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm địnhhải quan

32 Kính hiển vi sinh học - Hệ thống quang học:

Hệ quang vô cực tiêusắc chống quang sai

- Độ phóng đại lớnnhất: ≥ 1000 lần

- Đường kính quangtrường ≥ 20 mm

320Chi Cục Kiểmđịnh Hải quan

và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm địnhhải quan

2

33 Tủ âm sâu bảo quản

mẫu -200C

- Thể tích buồng ≥ 265lít

- Nhiệt độ làm lạnh:

Bằng hoặc rộng hơnkhoảng -400C đến -

200C

120Chi Cục Kiểmđịnh Hải quan

và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm địnhhải quan

+ Tốc độ lớn nhất ≥

400 vòng/phút+ Đường kính đĩa màilớn nhất ≥ 250 mm

280Chi Cục Kiểmđịnh Hải quan

và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm địnhhải quan

1

35 Máy mài thô - Kích thước đai mài:

101,6 mm x 914,4 mm(4 x 36 inch)

- Công suất động cơ ≥

300Chi Cục Kiểmđịnh Hải quan

và Trung tâmphân tích thuộc

1

Trang 23

- Nhiệt độ đúc mẫu lớnnhất ≥ 1800C

498Chi Cục Kiểmđịnh Hải quan

và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm địnhhải quan

1

37 Thiết bị cắt mẫu vải - Kích thước mẫu: ≥

100 cm2

15Chi Cục Kiểmđịnh Hải quan

và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm địnhhải quan

2

38 Tủ cấy vi sinh - Loại tủ cấy vô trùng

- Kích thước trong(RxCxS) ≥ 1040 mm x

650 mm x 500 mm(RxCxS)

- Tốc độ dòng lớn nhất

≥ 0,4 m/s

286Chi Cục Kiểmđịnh Hải quan

và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm địnhhải quan

2

39 Tủ ấm - Thể tích ≥ 80 lít

- Nhiệt độ hoạt độngtối đa: ≥ 700C

231Chi Cục Kiểmđịnh Hải quan

và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm địnhhải quan

2

Trang 24

và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm địnhhải quan

và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm địnhhải quan

và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm địnhhải quan

và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm địnhhải quan

4

44 Đồng hồ đo điện - Điện thế tối đa: DCV

≥ 1000V, ACV ≥1000V

- Dòng điện tối đa:

DCA ≥ 10A, ACA ≥10A

- Điện trở tối đa ≥ 40

20Chi Cục Kiểmđịnh Hải quan

và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm địnhhải quan

2

Ngày đăng: 31/12/2020, 16:22

w