TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG NHÓM 2 (Ban hành kèm theo Quyết định số 1394/QĐ-TCHQ ngày 03/5/2018 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải. quan)[r]
Trang 1TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC HẢI QUAN
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 ngày 21/6/2017;
Căn cứ Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31/12/2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;
Căn cứ Quyết định số 65/2015/QĐ-TTg ngày 17/12/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Hải quan trực thuộc Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 372/QĐ-BTC ngày 21/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các đơn vị, hệ thống thuộc Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 460/QĐ-BTC ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các đơn vị, hệ thống thuộc Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Tài vụ - Quản trị,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 Ban hành kèm theo Quyết định này “Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên
dùng của hệ thống Hải quan”, trong đó:
1 Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng phục vụ công tác kiểm tra, giám sát Hảiquan (gọi tắt là máy móc, thiết bị chuyên dùng nhóm 1): tại Phụ lục I đính kèm Quyết định này
2 Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng phục vụ công tác chống buôn lậu (gọitắt là máy móc, thiết bị chuyên dùng nhóm 2): tại Phụ lục II đính kèm Quyết định này
3 Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng phục vụ công tác phân tích phân loại(gọi tắt là máy móc, thiết bị chuyên dùng nhóm 3): tại Phụ lục III đính kèm Quyết định này
Trang 24 Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng phục vụ các nhiệm vụ đặc thù khác(gọi tắt là máy móc, thiết bị chuyên dùng nhóm 4): tại Phụ lục IV đính kèm Quyết định này.
Điều 2 Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, thay thế Quyết định 3268/QĐ-TCHQ ngày
26/10/2015 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan quy định tiêu chuẩn định mức tài sản, trang thiết bị
và phương tiện làm việc đặc thù của ngành Hải quan
Cục trưởng Cục Tài vụ - Quản trị, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Tổng cục Hải quan chịutrách nhiệm thi hành Quyết định này
Nguyễn Dương Thái
PHỤ LỤC I
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG NHÓM 1
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1394/QĐ-TCHQ ngày 03/5/2018 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải
Đơn giá mua tối
đa
Địa điểm trang bị
Định mức phân bổ tối đa
Mức giá mua tối
đa đối với từngchủng loại máysoi hành lý, hàng
Sân bayquốc tế NộiBài, TânSơn Nhất
20 máy/ sânbay
Chỉ trang bị khi số máy soihành lý, hàng hóa do cơ quanHàng không trang bị, lắp đặtchưa đủ theo yêu cầu quản lý,kiểm tra hải quan
Trang 32 Máy soi hành
lý di động:
13.200.000.000đồng/máy (đãbao gồm giáthiết bị + 02 nămbảo hành + 08năm dịch vụ kỹthuật sau bảohành)
3 Máy soi hànghóa:
6.050.000.000đồng/máy (đãbao gồm giáthiết bị + 02 nămbảo hành + 08năm dịch vụ kỹthuật sau bảohành)
Sân bayquốc tế cònlại
12 máy/ sânbay
Trang bịcho luồngxuất vàluồng nhậpcủa:
(i) Cửakhẩu đường
bộ quốc tế;
(ii) Cửakhẩu đườngsắt quốc tế;
(iii) Cảngbiển quốctế;
02 máy/luồng - Số lượng máy của các cửa
khẩu theo số lượng luồngxuất, luồng nhập được cấp cóthẩm quyền phê duyệt triểnkhai ở cửa khẩu
- Chỉ xem xét trang bị sau khi
có đánh giá về sự cần thiếttrang bị phục vụ công tácquản lý, kiểm tra hàng hóaxuất khẩu, nhập khẩu
Trang bịcho luồngxuất vàluồng nhậpcủa:
(i) Địa điểmtập kết,kiểm tra,giám sáthàng hóa;
(ii) Khohàng khôngkéo dài củasân bay;
02 máy/luồng - Số lượng máy của các địa
điểm theo số lượng luồngxuất, luồng nhập được cấp cóthẩm quyền phê duyệt triểnkhai ở địa điểm
- Chỉ xem xét trang bị sau khi
có đánh giá về sự cần thiếttrang bị phục vụ công tácquản lý, kiểm tra hàng hóaxuất khẩu, nhập khẩu
- Không trang bị tại kho hàngkhông kéo dài, địa điểm kiểmtra tập trung đối với hàngchuyển phát nhanh mà doanh
Trang 4(iii) Địađiểm tậpkết, kiểmtra, giámsát tậptrung đốivới hàngchuyển phátnhanh, hàngbưu chính
nghiệp kinh doanh kho bãi,địa điểm đã trang bị
Mức giá mua tối
đa đối với từngchủng loại máysoi Containernhư sau:
1 Máy soiContainer diđộng:
150.000.000.000đồng/máy (đãbao gồm giá máysoi + 02 năm bảohành + 08 nămdịch vụ kỹ thuậtsau bảo hành)
2 Máy soiContainer cốđịnh:
156.000.000.000đồng/máy (đãbao gồm giá máysoi + 02 năm bảo
Cục Hảiquan TPHải Phòng,
TP Hồ ChíMinh
10 máy soiContainer /Cục
Chỉ xem xét đầu tư, trang bịsau khi có đánh giá về sự cầnthiết, điều kiện mặt bằng, địađiểm lắp đặt đảm bảo thuậnlợi về giao thông, vận chuyểnContainer soi chiếu đưa vào,lưu giữ, đưa ra
Cục Hảiquan cáctỉnh, thànhphố còn lại
04 máy soiContainer/Cục
Trang 53 Máy soiContainer dạngcổng:
142.000.000.000đồng /máy (đãbao gồm giá máysoi + 02 năm bảohành + 08 nămdịch vụ kỹ thuậtsau bảo hành)
Sân bayquốc tế
01 hệthống/sân bay
- Chỉ xem xét đầu tư, trang bịsau khi có đánh giá về sự cầnthiết, điều kiện mặt bằng, địađiểm lắp đặt đảm bảo thuậnlợi về giao thông
- Định mức tính cho thiết kếban đầu Trường hợp mở rộngkhu vực kiểm soát bằng hệthống cổng phát hiện phóng
xạ so với thiết kế ban đầu,đơn vị được phép trang bị hệthống mở rộng
Cửa khẩuđường bộquốc tế
01 hệ thống/cửa khẩu
Cảng biểnquốc tế
(i) Cửakhẩu đườngbộ,
(ii) Cửakhẩu đườngsắt liên vận,
01 hệ thống/
địa điểm lắpđặt
- Chỉ xem xét đầu tư, trang bịsau khi có đánh giá về sự cầnthiết, điều kiện mặt bằng, địađiểm lắp đặt đảm bảo thuậnlợi về giao thông
- Định mức tính cho thiết kế
Trang 6(v) Cảngcạn (ICD),(vi) Địađiểm làmthủ tục hảiquan, địađiểm kiểmtra thực tếhàng hóaxuất nhậpkhẩu,phương tiệnxuất nhậpcảnh(vii) Cáckhu vựckhác thuộcđịa bàn hoạtđộng hảiquan.
ban đầu Trường hợp mở rộngkhu vực kiểm soát bằng hệthống camera giám sát Hảiquan so với thiết kế ban đầu,đơn vị được phép trang bị hệthống mở rộng
Sân bayquốc tế
01 hệ thống/
sân bay
Chỉ xem xét đầu tư, trang bịsau khi có đánh giá về sự cầnthiết
Trang 7(i) CụcĐiều trachống buônlậu
(ii) Các CụcHải quantỉnh, thànhphố
01 hệ thống/
đơn vị
- Chỉ xem xét đầu tư, trang bịsau khi có đánh giá về sự cầnthiết, điều kiện mặt bằng, địađiểm lắp đặt
- Định mức tính cho thiết kếban đầu Trường hợp mở rộngphòng quan sát so với thiết kếban đầu, đơn vị được phéptrang bị hệ thống mở rộng
8 Máy phát hiện phóng xạ cá nhân, cầm tay
Sân bayquốc tế Nội
02 máy/ địađiểm
Trang 8Đà Nẵng,Cam RanhCác cửakhẩu
01 máy/địađiểm8.2 Máy phát
Sân bayquốc tế NộiBài, TânSơn Nhất,
Đà Nẵng,Cam Ranh
15 máy/ địađiểm
Các cửakhẩu
05 máy/ địađiểmTiêu chuẩn định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng nhóm 1
PHỤ LỤC II
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG NHÓM 2
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1394/QĐ-TCHQ ngày 03/5/2018 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải
Cục Điều tra chốngbuôn lậu
12 chiếc
Cục Hải quan: Hải 01
Trang 9thẩm quyềnphê duyệt
Phòng, Quảng Ninh,Quảng Ngãi
chiếc/đơnvị
b Loại 2 - Tổng công suất máy
chính <2.000 HP
Theo quyếtđịnh mua sắmđược cấp cóthẩm quyềnphê duyệt
Cục Điều tra chốngbuôn lậu
05 chiếc
Cục Hải quan QuảngBình
02chiếc/đơnvị
Cục Hải quan Nghệ
An, Thanh hóa, HảiPhòng, Bình Định,Kiên Giang, Bà RịaVũng Tàu
01 chiếc/đơn vị
2 Ca nô
a Loại 1 - Tổng công suất máy
chính ≥ 200 HP
Theo quyếtđịnh mua sắmđược cấp cóthẩm quyềnphê duyệt
Cục Điều tra chốngbuôn lậu
09 chiếc
Cục Hải quan Tp HồChí Minh
04chiếc/đơnvị
Cục Hải quan Bà Rịa
- Vũng Tàu, AnGiang, Nghệ An,Khánh Hòa, QuảngNgãi
03chiếc/đơnvị
Cục Hải quan Quảng 02
Trang 10Nam, Đồng Tháp chiếc/đơn
vịCục Hải quan ThừaThiên Huế, Cà Mau,Cần Thơ
Cục Điều tra chốngbuôn lậu
06 chiếc
Cục Hải quan AnGiang
13 chiếc
Cục Hải quan ĐồngTháp
03 chiếc
Cục Hải quan ThừaThiên Huế, QuảngTrị
Cục Điều tra chốngbuôn lậu
03 chiếc
4 Máy - Quét được toàn thân: 9.200.000.000 Sân bay quốc tế Nội 02 máy/ Chỉ trang bị khi cơ
Trang 11kiểm
thể
100% hình ảnh của
đối tượng tình nghi để
phát hiện hàng lậu trên
và trong cơ thể người
- Phát hiện được nghi
vụ kỹ thuậtsau bảo hành)
Bài, Đà Nẵng, TânSơn Nhất, Cam Ranh
sân bay quan hàng không
chưa trang bịSân bay quốc tế còn
Cục Điều tra chốngbuôn lậu
01 hệthống
Trang 12Cục Điều tra chốngbuôn lậu (Đội kiểmsoát chống buôn lậu
ma túy khu vực miềnBắc, Đội kiểm soátchống buôn lậu matúy khu vực miềnNam)
02 máy
Sân bay quốc tế NộiBài, Tân Sơn Nhất
02máy/sânbaySân bay quốc tế ĐàNẵng, Cam Ranh
01máy/sânbay
7 Đèn
chiếu
- Độ sáng tối đa:
tương đương 12 triệu
140.000.000 Chi cục Hải quan cửa
khẩu, Đội Kiểm soát
01 thiết
Trang 13(i) Các Chi cục Hảiquan quản lý cửakhẩu đường bộ, cảngbiển
(ii) Đội Kiểm soátHải quan
(iii) Đội Kiểm soátphòng chống ma túy
01 thiếtbị/đơn vị
Trang 14Loại quang cực: GaAs
Độ phân giải IIT: 64
lp/mm
225.000.000đồng/ thiết bị
(i) Các Chi cục Hảiquan quản lý cửakhẩu đường bộ, cảngbiển
(ii) Đội Kiểm soátHải quan
(iii) Đội Kiểm soátphòng chống ma túy
01 thiếtbị/đơn vị
- Máy quay chuyên
dụng ban đêm, ghi
hình trong điều kiện
không có ánh sáng;
- Ống kính theo máy
70-300mm F4.5 zoom
280.000.000đồng/máy
Cục Điều tra chốngbuôn lậu
03 máy
Các chi cục Hải quan
và tương đương
01máy/đơnvị
Trang 15(i) Các Chi cục Hảiquan quản lý cửakhẩu đường bộ, cảngbiển
(ii) Đội Kiểm soátHải quan
(iii) Đội Kiểm soátphòng chống ma túy
01 thiếtbị/đơn vị
Ghi chú: Các máy móc, thiết bị có mức giá mua tối đa từ 500 triệu đồng trở lên/ đơn vị tài sản hoặc theothiết kế chỉ được trang bị sau khi có đánh giá về sự cần thiết trang bị, điều kiện mặt bằng, vị trí của địađiểm lắp đặt (nếu có)
Tiêu chuẩn định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng nhóm 2
PHỤ LỤC III
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG NHÓM 3
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1394/QĐ -TCHQ ngày 03/5/2018 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải
đa (triệu đồng/thiế
I Các thiết bị chuẩn bị mẫu, bảo quản mẫu:
1 Máy cắt kim loại - Kích thước mẫu cắt 1.500Chi Cục Kiểm 1
Trang 162 Máy mài tinh sắt thép - Đường kính đĩa mài
tối thiểu 2 loại 203
mm và 254mm
- Công suất động cơtối thiểu 1Hp
750Chi Cục Kiểmđịnh Hải quan
và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm địnhhải quan
1
3 Lò nung nhiệt độ cao - Nhiệt độ tối đa: ≥
1800 độ C
- Dung tích buồng: ≥ 8lít
- Công suất: ≥ 6,2KW
751Chi Cục Kiểmđịnh Hải quan
và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm địnhhải quan
2
4 Lò phá mẫu vi sóng - Bình phá mẫu: Chịu
được áp suất tối đa ≥
100 bar;
- Số vị trí phá mẫu: ≥9
1.100Chi Cục Kiểmđịnh Hải quan
và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm địnhhải quan
- Thể tích mẫu tối đa ≥100ml
1.650Chi Cục Kiểmđịnh Hải quan
và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm địnhhải quan
1
6 Thiết bị cô mẫu bằng - Khả năng gia nhiệt 2.200Chi Cục Kiểm 1
Trang 17ly tâm chân không tối đa: ≥ 80 độ C;
- Nhiệt độ làm lạnh: ≤-40 độ C;
- Độ chân không tốiđa: ≤ 0,5 mbar;
- Tốc độ quay tối đa: ≥2.000 vòng/phút
định Hải quan
và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm địnhhải quan
7 Máy cô mẫu dùng
trong phân tích
- Tốc độ quay tối đa: ≥
600 vòng/phút
- Số vị trí đặt bình cômẫu: ≥ 6 vị trí
950Chi Cục Kiểmđịnh Hải quan
và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm địnhhải quan
và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm địnhhải quan
và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm địnhhải quan
2
10 Bể điều nhiệt - Thể tích ≥ 42 lít
- Nhiệt độ hoạt độngtối đa: ≥ 950C
215Chi Cục Kiểmđịnh Hải quan
và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm định
2
Trang 18và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm địnhhải quan
2
12 Máy ly tâm lạnh - Tốc độ tối đa ≥
15000 vòng/phút
- Khoảng nhiệt độ làmviệc: Rộng hơn hoặcbằng khoảng từ -200Cđến 400C
498Chi Cục Kiểmđịnh Hải quan
và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm địnhhải quan
và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm địnhhải quan
4
14 Máy lắc erlen tự động - Tốc độ lắc tối đa: ≥
500 vòng/phút
99Chi Cục Kiểmđịnh Hải quan
và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm địnhhải quan
4
15 Máy lắc có ủ nhiệt - Tốc độ lắc tối đa: ≥
1400 vòng/phút
198Chi Cục Kiểmđịnh Hải quan
và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm địnhhải quan
3
Trang 1916 Bếp cách thủy có chức
năng lắc ngang
- Thể tích ≥ 27 lít
- Nhiệt độ hoạt độngtối đa: ≥ 950C
165Chi Cục Kiểmđịnh Hải quan
và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm địnhhải quan
và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm địnhhải quan
và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm địnhhải quan
3
19 Tủ mát trữ mẫu - Dung tích ≥ 347 lít
- Thang nhiệt độ: Bằnghoặc rộng hơn khoảng
20C đến 80C
28Chi Cục Kiểmđịnh Hải quan
và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm địnhhải quan
2
20 Tủ lạnh trữ mẫu - Dung tích ≥ 328 lít
- Thang nhiệt độ: Bằnghoặc rộng hơn khoảng-50C đến -200C
55Chi Cục Kiểmđịnh Hải quan
và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm địnhhải quan
2
21 Tủ lạnh đông sâu - Nhiệt độ âm sâu ≤ - 347Chi Cục Kiểm 1
Trang 20- Dung tích ≥ 398 lít
định Hải quan
và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm địnhhải quan
22 Tủ hút khí độc - Kích thước chiều
rộng của tủ hút ≥ 1200mm
- Bàn làm việc: Loạivật liệu chịu hóa chất:
Nhựa phenolic hoặcnhựa epoxy
308Chi Cục Kiểmđịnh Hải quan
và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm địnhhải quan
và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm địnhhải quan
1
24 Máy cất nước 2 lần - Loại cất hai lần
- Công suất ≥ 4 lít/giờ
343Chi Cục Kiểmđịnh Hải quan
và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm địnhhải quan
2
25 Tủ sấy - Thể tích ≥ 240 lít
- Nhiệt độ hoạt độngtối đa: ≥ 2500C
220Chi Cục Kiểmđịnh Hải quan
và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm địnhhải quan
3
Trang 21tối đa: ≥ 12000C
- Dung tích: ≥ 23 L
định Hải quan
và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm địnhhải quan
27 Máy nghiền mẫu - Đối tượng mẫu
nghiền: Mẫu rắn, cứng
- Kích thước hạt saunghiền lớn nhất: ≤ 20µm
440Chi Cục Kiểmđịnh Hải quan
và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm địnhhải quan
1
28 Máy xay mẫu thực
phẩm
- Dung tích buồngnghiền ≥ 50 mL
- Tốc độ nghiền ≥
20000 vòng/phút
61Chi Cục Kiểmđịnh Hải quan
và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm địnhhải quan
2
29 Cân phân tích 5 số - Khả năng cân ≥ 220
g
- Độ chính xác ≤ 0,01mg
285Chi Cục Kiểmđịnh Hải quan
và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm địnhhải quan
2
30 Cân phân tích 4 số - Khả năng cân ≥ 220
g
- Độ chính xác ≤ 0,1mg
120Chi Cục Kiểmđịnh Hải quan
và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm địnhhải quan
2
31 Cân phân tích 3 số - Khả năng cân ≥ 510
g
39Chi Cục Kiểmđịnh Hải quan
2
Trang 22- Độ chính xác ≤ 0,001g
và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm địnhhải quan
32 Kính hiển vi sinh học - Hệ thống quang học:
Hệ quang vô cực tiêusắc chống quang sai
- Độ phóng đại lớnnhất: ≥ 1000 lần
- Đường kính quangtrường ≥ 20 mm
320Chi Cục Kiểmđịnh Hải quan
và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm địnhhải quan
2
33 Tủ âm sâu bảo quản
mẫu -200C
- Thể tích buồng ≥ 265lít
- Nhiệt độ làm lạnh:
Bằng hoặc rộng hơnkhoảng -400C đến -
200C
120Chi Cục Kiểmđịnh Hải quan
và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm địnhhải quan
+ Tốc độ lớn nhất ≥
400 vòng/phút+ Đường kính đĩa màilớn nhất ≥ 250 mm
280Chi Cục Kiểmđịnh Hải quan
và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm địnhhải quan
1
35 Máy mài thô - Kích thước đai mài:
101,6 mm x 914,4 mm(4 x 36 inch)
- Công suất động cơ ≥
300Chi Cục Kiểmđịnh Hải quan
và Trung tâmphân tích thuộc
1
Trang 23- Nhiệt độ đúc mẫu lớnnhất ≥ 1800C
498Chi Cục Kiểmđịnh Hải quan
và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm địnhhải quan
1
37 Thiết bị cắt mẫu vải - Kích thước mẫu: ≥
100 cm2
15Chi Cục Kiểmđịnh Hải quan
và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm địnhhải quan
2
38 Tủ cấy vi sinh - Loại tủ cấy vô trùng
- Kích thước trong(RxCxS) ≥ 1040 mm x
650 mm x 500 mm(RxCxS)
- Tốc độ dòng lớn nhất
≥ 0,4 m/s
286Chi Cục Kiểmđịnh Hải quan
và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm địnhhải quan
2
39 Tủ ấm - Thể tích ≥ 80 lít
- Nhiệt độ hoạt độngtối đa: ≥ 700C
231Chi Cục Kiểmđịnh Hải quan
và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm địnhhải quan
2
Trang 24và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm địnhhải quan
và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm địnhhải quan
và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm địnhhải quan
và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm địnhhải quan
4
44 Đồng hồ đo điện - Điện thế tối đa: DCV
≥ 1000V, ACV ≥1000V
- Dòng điện tối đa:
DCA ≥ 10A, ACA ≥10A
- Điện trở tối đa ≥ 40
20Chi Cục Kiểmđịnh Hải quan
và Trung tâmphân tích thuộcCục Kiểm địnhhải quan
2