CÂU hỏi ôn tập môn kỹ THUẬT đo và THỬ tàu CÂU hỏi ôn tập môn kỹ THUẬT đo và THỬ tàu CÂU hỏi ôn tập môn kỹ THUẬT đo và THỬ tàu CÂU hỏi ôn tập môn kỹ THUẬT đo và THỬ tàu CÂU hỏi ôn tập môn kỹ THUẬT đo và THỬ tàu CÂU hỏi ôn tập môn kỹ THUẬT đo và THỬ tàu CÂU hỏi ôn tập môn kỹ THUẬT đo và THỬ tàu
Trang 11 Kể tên và nêu ứng dụng của các dụng cụ đo thông dụng trong kỹ thuật đo
& thử tàu
2 Trình bày những hiểu biết của anh (chị) về phương pháp kiểm tra chụp ảnh bức xạ(Radiographic Testing – RT)
3 Trình bày những việc chuẩn bị cần thiết cho công tác thử nghiêng lệch tàu
4 Trình bày những hiểu biết của anh (chị) về phương pháp kiểm tra thấm lỏng(Liquid Penetrans Testing – PT)
5 Trình bày phương pháp xác định góc nghiêng ngang của tàu khi sử dụng
hệ dây dọi, thùng nước
6 Trình bày những hiểu biết của anh (chị) về quy trình thử tàu đường dài
7 Trình bày cách tìm trọng lượng tàu không (Do) khi tiến hành thử nghiêng lệch tàu
8 Trình bày cách tìm tọa độ tâm nổi và bán kính tâm nghiêng khi tiến hành thử nghiêng lệch tàu
9 Trình bày những hiểu biết của anh (chị) về quy trình thử tàu tại bến
10 Trình bày công thức tính khối lượng trọng vật dung để thử nghiêng lệch
Vẽ sơ đồ di chuyển 04 nhóm trọng vật ở 9 trạng thái
11 Trình bày những hiểu biết của anh (chị) về phương pháp kiểm tra siêu âm (Ultrasonic Testing – UT)
12 Trình bày những hiểu biết của anh (chị) về phương pháp kiểm tra bằng dòng điện xoáy (Eddy Current Testing – ET)
13 Trình bày phương pháp xác định góc nghiêng ngang của tàu khi sử dụng ống thủy bình
14 Trình bày những hiểu biết của anh (chị) về phương pháp kiểm tra bằng từ tính (Magnectic Particel Inspection – MPI)
Trang 215 Trình bày mục đích, ý nghĩa, quy định chung khi thử nghiêng lệch tàu Các loại tàu biển nào cần phải tiến hành thử nghiêng lệch tàu theo quy định của Đăng kiểm Việt Nam
16 Trình bày phương pháp tính toán & xử lý kết quả đo với thông số đo dạng giới hạn
Bài toán: Sau khi tiện trục chân vịt có kích thước danh nghĩa D = 90 mm trên máy tiện, ta dung thước cặp đo đường kính theo chiều dài trục thì được dãy kích thước sau:
Di(mm) 89,98 89,97 89,96 90,0 90,03 90,05 90,06
Hãy tính toán kết quả đo để đánh giá độ chính xác điều chỉnh máy với độ tin cậy α = 97%
17 Trình bày phương pháp tính toán & xử lý kết quả đo với thông số đo dạng biên độ
Bài toán: Sau khi tiện hàng loạt các bulông trên máy tiện, ta dung đồng
hồ đo độ méo Xi thì được số sản phẩm mi như sau:
Hãy tính toán độ méo trung bình và độ méo lơn nhất khi gia công trên máy với tin cậy α = 95%